Font size
WorksheetsÔN TẬP XÁC SUẤT
Total questions: 12
Worksheet time: 8mins
Biến cố A ∪ B xảy ra khi
A và B cùng xảy ra
A hoặc B xảy ra
A xảy ra và B không xảy ra
A và B không cùng xảy ra
Biến cố AB (hay A ∩ B) xảy ra khi
A hoặc B xảy ra
A và B không xảy ra
ít nhất một trong hai biến cô A, B xảy ra
A và B cùng xảy ra
Hãy chọn NHỮNG công thức đúng.
P(A)=1−P(A)
P(A)=1+P(A)
P(A∣ B)=1−P(A∣ B)
P(B∣ A)=1−P(B∣ A)
Công thức nhân xác suất với hai biến cố bất kì A, B. Lưu ý có NHIỀU phương án đúng.
P(AB)=P(A ∣ B).P(A)
P(AB)=P(A ∣ B).P(B)
P(AB)=P(B∣ A).P(A)
P(AB)=P( B).P(A)
Cho A và B là hai biến ngẫu nhiên. Xác suất có điều kiện P(A|B) được định nghĩa như thế nào?
P(A|B) = P(A∩B)P(B)
P(A|B) = P(B)P(A∩B)
P(A|B) = P(A)P(A∩B)
P(A|B) = P(A) + P(B)
Nếu P(A) = 0.4 và P(B) = 0.5, thì P(A ⋂ B) = 0.2. Tính P(A|B).
0.5
0.3
0.1
0.4
Công thức xác suất Bayes
P(A∣ B)=P(B)P(B∣ A).P(A)
P(A∣ B)=P(A)P(B∣ A).P(B)
P(A∣ B)=P(B)P(AB).P(A)
P(A∣ B)=P(B)P(B∣ A)
Cho hai biến cố A, B thỏa mãn P(A)=0,4; P(B)=0,3, P(A|B)=0,25. Khi đó, P(B|A) bằng
0,1875
0,48
0,333
0,95
Công thức xác suất toàn phần
P(A)=P(A ∣ B).P(B)+P(A∣ B).P(B)
P(B)=P(A ∣ B).P(B)+P(A∣ B).P(B)
P(A)=P(A B).P(B)+P(AB).P(B)
Cho hai biến cố A, B với P(B)=0,6; P(A|B)=0,7 và P(A∣ B)=0,4 . Khi đó, P(A) bằng
0,7
0,4
0,58
0,52
Cho A, B là hai biến cố bất kì thỏa mãn P(A)=0,4 và P(AB)=0,2 . Khi đó
P(A ∣ B)=0,5
P(B∣ A)=0,5
P(A ∣ B)=0,5
P(B∣ A)=1
Cho A và B là hai biến cố thỏa mãn P(A)=0,4 ; P(B)=0,7 và P(A∣ B)=0,2 . Khi đó
P(B∣ A)=0,35
P(B∣ A)=0,2
P(B∣ A)=0,3
P(B∣ A)=0,1
