Ukuran huruf
Lembar kerjaLớp 10 Python Ôn tập từ 19 đến 25
Total soal: 103
Worksheet time: 56mins
Có mấy loại ngôn ngữ lập trình?
2
3
4
5
Cấu trúc đúng của câu lệnh gán trong Python?
<tên biến> = <biểu thức>
<tên biến> : <biểu thức>
<tên biến> = <biểu thức>;
<tên biến> = <biểu thức>.
"Tên biến bao gồm các ký tự thường (a-z), ký tự hoa (A-Z), chữ số (0-9) và dấu gạch dưới ‘_’, Python phân biệt chữ hoa, chữ thường, Không được bắt đầu bằng số, Phải khác các keyword (từ khóa)., Không được sử dụng các ký tự đặc biệt như !, @, #, $, %,..., Có thể dài bao nhiêu tùy ý."
Đoạn trích trên là gì?
Khái niện về lập trình
Khái niệm chương trình con
Quy tắc đặt tên trong chương trình
Quy tắc đặt tên biến trong chương trình với ngôn ngữ lập trình Python
Đây là ký hiệu gì?
%
Luỹ thừa
Chia lấy phần dư
Chia lấy phần nguyên
Kiểm tra số chẵn
Cấu trúc đúng của lệnh nhập dữ liệu vào từ bàn phím?
input: (prompt=None)
input(prompt=None)
input(prompt=None);
input=(prompt=None)
Hàm int có ý nghĩa gi?
Chuyển dữ liệu nhận vào từ bàn phím sang số tự nhiên
Chuyển dữ liệu nhận vào từ bàn phím sang số thực
Chuyển dữ liệu nhận vào từ bàn phím sang dạng số nguyên
Chuyển dữ liệu nhận vào từ bàn phím sang dạng số
Hàm float có ý nghĩa gì?
Chuyển dữ liệu nhận vào từ bàn phím sang dạng số thực
Chuyển dữ liệu nhận vào từ bàn phím sang dạng số thập phân
Chuyển dữ liệu nhận vào từ bàn phím sang dạng số nguyên
Chuyển dữ liệu nhận vào từ bàn phím sang dạng số tự nhiên
Cấu trúc sau thực hiện gì?
print(*objects)
Nhận dữ liệu vào từ bàn phím
Nhận dữ liệu vào từ màn hình
in dữ liệu ra từ màn hình
in dữ liệu ra màn hình
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biểu thức lôgic?
Biểu thức lôgic là biểu thức chỉ nhận giá trị True hoặc False.
Giá trị của biểu thức lôgic thuộc kiểu bool
Ngoài hai giá trị True, False biểu thức lôgic nhận giá trị undefined
Biểu thức “2 * 3 // 5 == 1” mang giá trị True
Hãy cho biết kết quả xuất ra màn hình đoạn chương trình sau đây? x=int(input('Nhập số x=') x=20 print(x//3)
Một giá trị khác tùy theo giá trị x được nhập ở dòng lệnh 1
2
6
20
Hãy cho biết kết quả xuất ra màn hình đoạn chương trình sau đây? x=int(input('Nhập số x=') x=20 print(x>3)
Một giá trị khác tùy theo giá trị x được nhập ở dòng lệnh 1
20
False
True
Hãy cho biết kết quả xuất ra màn hình đoạn chương trình sau đây? a=10.5 b=10.5 b=int(a) print(b+10)
20.5
20
10
10.5
Trong python tên dành riêng là?
Tên dành riêng còn được gọi là từ khóa. Ta không thể dùng tên dành riêng để đặt tên biến, tên hàm hay bất kỳ đối tượng nào.
Tên dành riêng còn được gọi là tên chuẩn. Ta có thể dùng tên dành riêng để đặt tên biến, tên hàm hay bất kỳ đối tượng nào.
Tên dành riêng còn được gọi là từ khóa được dùng để đặt tên các hàm trong thư viện toán học.
Tên dành riêng còn được gọi là tên. Ta có thể dùng tên để đặt tên biến, tên hàm hay bất kỳ đối tượng nào.
ngôn ngữ máy là
bất cứ ngôn ngữ lập trình nào mà có thể diễn đạt thuật toán để giao cho máy tính thực hiện
ngôn ngữ để viết các chương trình mà mỗi chương trình là một dãy lệnh máy trong hệ nhị phân
các ngôn ngữ mà chương trình viết trên chúng sau khi dịch ra hệ nhị phân thì máy có thể chạy được
diễn đạt thuật toán để có thể giao cho máy tính thực hiện
Ngôn ngữ lập trình là gì?
Ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày
Ngôn ngữ khoa học
Ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính
Ngôn ngữ tự nhiên
Ngôn ngữ lập trình Python thuộc ngôn ngữ lập trình nào?
Ngôn ngữ lập trình bậc cao
Không thuộc loại nào trong các loại trên
Hợp ngữ
Ngôn ngữ máy
Chương trình dịch là chương trình gì?
Chuyển đổi ngôn ngữ máy sang hợp ngữ
Chuyển đổi hợp ngữ sang ngôn ngữ lập trình bậc cao
Chuyển đổi chương trình viết bằng hợp ngữ hoặc ngôn ngữ lập trình bậc cao sang ngôn ngữ máy
Chuyển đổi ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ lập trình bậc cao
n trong đoạn sau là kiểu dữ liệu nào?
n="5"
tuple
operator
integer
string
Output của đoạn lệnh sau là
print(1,2,3,4, sep =" * ")
Không có đáp án đúng
1 2 3 4
1234
1*2*3*4
Hãy cho biết kết quả xuất ra màn hình đoạn chương trình sau đây?
x=int(input('Nhập số x=')
x=20
print(x//3)
2
20
6
Một giá trị khác tùy theo giá trị x được nhập ở dòng lệnh 1
Hãy cho biết kết quả xuất ra màn hình đoạn chương trình sau đây?
x=int(input('Nhập số x=')
x=20
print(x>3)
20
FALSE
TRUE
Hãy cho biết kết quả xuất ra màn hình đoạn chương trình sau đây?
x=int(input('Nhập số x=')
x=20
print(x>3)
Câu 3: Hãy cho biết kết quả xuất ra màn hình đoạn chương trình sau đây?
a=10.5
b=10.5
b=int(a)
print(b+10)
A. 10.5
B. 10
C. 20
D. 20.5
Câu 11: Lệnh nào dùng để lấy dữ liệu đầu vào từ người dùng?
A. cin
B. scanf()
C. input()
D. print()
Câu 12: Lệnh gán giá trị cho biến b nguyên nào sau đây là đúng
A. b=10
B. B=10
C. B=2.5
D. b=“Xin chào”
Câu 13: Để viết 3 mũ 4 trong Python ta chọn
A. 3**4
B. 3//4
C. 3*3+3*3
D. 3%4
Câu 14: Cho x=2, viết lệnh tăng x lên 1 đơn vị trong Python?
A. X=2; X=X+1
B. X=2; x=x+1
C. x=2;x=x+1
D. x=2; X=X+1
Câu 15: Cho đoạn chương trình sau:
a=10
print(a)
Biến a thuộc dữ liệu kiểu:
A. int
B. float
C. bool
D. str
Câu 16: Câu lệnh sau in ra màn hình nội dung gì?
print(“3*10+20”)
A. 50
B. 3*10+20
C. “3*10+20”
D. ‘3*10+10’
Câu 17: Môi trường lập trình Python có hai chế độ là:
A. Chế độ gõ lệnh trực tiếp và chế độ con trỏ.
B. Chế độ soạn thảo và chế độ con trỏ.
C. Chế độ gõ lệnh trực tiếp và chế độ soạn thảo.
D. Chế độ con trỏ và chế độ dấu nhắc.
Câu 18: Ở chế độ gõ lệnh trực tiếp, lệnh được gõ vào dấu nào sau đây?
A. >
B. >>
C. >>>
D. <<<
Câu 19: Dòng lệnh sau cho kết quả gì?
>>>print(10, 3.4+4.1, "hòa bình")
A. 10, 3.4 + 4.1 hoà bình
B. 10, 7.5 hoà bình
C. 17.5 hoà bình
D. 10, 3.4 + 4.1, ‘hoà bình’
Câu 20: Để biểu diễn cho câu nói “ n là số chẵn” thì câu lệnh nào sau đây đúng?
A. n%2==0
B. n//2==0
C. n/2==0
D. n%2==1
Câu 21: Trong những tên sau, tên nào là tên dành riêng?
A. import
B. tong
C. sqrt
D. delta
Câu 22: Để tính diện tích đường tròn bán kính R, với pi=3.14, biểu thức nào trong Python là đúng:
A. S:=R*R*π
B. S=R*R*pi
C. S:=2(R)*π
D. S:=R2*pi
Câu 23: Python do ai tạo ra và ra mắt lần đầu vào năm
A. Guido van Rossum, 1984.
B. James Gosling, năm 1986.
C. James Gosling, năm 1994.
D. Guido van Rossum, 1991.
Câu 24: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống 'Ngôn ngữ lập trình bậc cao có các câu lệnh được viết gần với (1)……… giúp cho việc đọc, hiểu chương trình (2)……… hơn'
A. (1) ngôn ngữ máy; (2) chuyên nghiệp.
B. (1) ngôn ngữ máy; (2) của máy dễ dàng.
C. (1) ngôn ngữ tự nhiên; (2) dễ dàng.
D. (1) ngôn ngữ tự nhiên; (2) chuyên nghiệp.
Câu 26: Phần mở rộng nào sau đây là đúng của tệp Python
A. pl
B. py
C. python
D. p
Câu 27: Năm 2020 nước ta sản xuất được 247 tỉ kWh điện. Sản lượng điện của nước ta được dự báo sẽ tiếp tục tăng nhanh với tốc độ trung bình 8,6 %/ năm. Em hãy dùng ngôn ngữ lập trình Python ra lệnh cho máy tính để tính sản lượng điện của nước ta sản xuất được trong năm 2021 theo dự báo
A, print("Sản lượng điện sản xuất năm 2021 là: ", (247 * 8.6)/100 + 247, "tỉ kWh")
B. print("Sản lượng điện sản xuất năm 2021 là: ", 247 * 8.6/100 + 247, tỉ kWh)
C. print("Sản lượng điện sản xuất năm 2021 là:, ((247 * 8.6)/100) + 247, tỉ kWh")
D. print('Sản lượng điện sản xuất năm 2021 là: ", (247 * 8.6)/100 + 247, "tỉ kWh')
Câu 28: Chọn đáp án sai về cách đặt tên biến trong lập trình python
A. print
B. Input
C. bien_a
D. biena3
Câu 28: Hãy chọn kết quả đúng của biểu thức sau: (4>5) or (14%4>=14)
A. Lỗi
B. False
C. True
D. 2
Câu 29: Trong Python, câu lệnh nào sau đây có kết quả là 9
A. 19%2
B. 19//2
C. 19/2
D. 3**3
Câu 31: Chọn cấu trúc câu lệnh gán
A. <tên biến>= <giá trị>
B. <tên biến>==<giá trị>
C. <kiểu dữ liệu>:<giá trị>
D. <kiểu dữ liệu>=<giá trị>
Câu 30: Đoạn chương trình bên dưới in ra màn hình giá trị:
x=int(2.14)
y=float(10)
print(x+y)
A. 12
B. 12.0
C. 12.14
D. 224
Câu 32: Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình câu lệnh ‘xin chao’ ta viết:
A. print()
B. print(xin chao)
C. print(“xin chao”)
D. print xin chao
Câu 33: Toán tử nào không phải là toán tử logic nào?
A. and
B. or
C. nor
D. not
Câu 34: Toán tử quan hệ nào dưới đây không thể dùng được trong điều kiện của if?
A. !=
B. >=
C. ==
D. =
Câu 35: Trong các kiểu dữ liệu dưới đây, kiểu nào là kiểu logic?
A. int
B. float
C. bool
D. str
Câu 36: Biến x có thể nhận các giá trị -5.25; 10.7. Hãy chọn kiểu dữ liệu phù hợp với biến x?
A. dayso
B. int
C. str
D. float
Câu 37: Kiểu dữ liệu của các phép toán + - / * là:
A. int, float
B. float, str
C. str, int
D. str, float, int
Câu 39: Trong ngôn ngữ lập trình Python, biểu thức viết đúng là:
15
A. 8 + 4 ≤
B. 11 x 11 = =121
C. (35-21) / 4 != 6
D. 4**3 ≥ 70
Câu 38: str là kiểu dữ liệu nào?
A. Số nguyên
B. Số thực
C. Chữ cái
D. Xâu
Lệnh range() để làm gì?
Tạo ra một dãy số liên tiếp, bắt đầu từ số 0
Tạo ra một dãy số liên tiếp, bắt đầu từ số 1
Dùng để sắp xếp một dãy số theo chiều tăng dần
Dùng để sắp xếp một dãy số theo chiều giảm dần
Cho đoạn chương trình, hãy đoán kết quả khi thực hiện:
for x in range(10): print(x,end= “ ”)
In lên màn hình các số từ 0 đến 9
In lên màn hình các số từ 0 đến 10
In lên màn hình các số từ 1 đến 10
In lên màn hình các số từ 0 đến 10
Cho đoạn chương trình, hãy đoán kết quả khi thực hiện:
In lên màn hình các số lẻ từ 1 đến 9
In lên màn hình các số 1,3,5,7
In lên màn hình các số từ 1 đến 9
Câu lệnh lỗi không thực hiện
Lệnh range(n) để làm gì?
Dãy giá trị 0, 1, 2, 3, ..., n-1
Dãy giá trị 1, 2, 3, 4, ..., n
Dùng để sắp xếp một dãy số theo chiều tăng dần
Dùng để sắp xếp một dãy số theo chiều giảm dần
Cú pháp ĐÚNG của câu lệnh lặp for:
for <biến đếm> in range(start,stop):
<khối lệnh>
for <biến đếm> in range(start, stop);
<khối lệnh>
for <biến đếm> in range(start, stop)
<khối lệnh>
for <biến đếm> in range(start; stop)
<khối lệnh>;
Biến chạy trong vòng lặp for i in range(<giá trị cuối>) tăng lên mấy đơn vị sau mỗi lần lặp?
1
2
0
-1
Kết quả của đoạn chương trình sau là gì?
for x in range(5): print(x)
In ra các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 5
In ra các số tự nhiên liên tiếp từ 0 đến 5
In ra các số tự nhiên liên tiếp từ 0 đến 4
Báo lỗi
Kết quả của đoạn chương trình sau là gì?
for x in range(5): print(y)
In ra các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 5
In ra các số tự nhiên liên tiếp từ 0 đến 5
In ra các số tự nhiên liên tiếp từ 0 đến 4
Báo lỗi
Xác định số vòng lặp cho bài toán: Tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100?
1
100
99
101
Số công việc cần phải lặp với số lần xác định?
1) Đếm số học sinh của lớp cho đến khi hết danh sánh.
2) Đếm số chia hết cho 5 trong đoạn từ 10 tới 100.
3) Đọc tên lần lượt từng học sinh của một lớp có 30 em.
4) Chạy 5 vòng sân bóng.
5) Tính tổng các số có 2 chữ số 10 đến 99.
3
4
5
2
Cho các câu lệnh sau, hãy chỉ ra câu lệnh ĐÚNG:
x = 0
for i in range(10): x = x + 1
x = 0
for i in range(10): x:= x + 1
x = 0
for i in range(10) x = x + 1
x:= 0
for i in range(10): x = x + 1
Trong Python, câu lệnh nào dưới đây được viết đúng?
for i in range(10): prin(“A”)
for i in range(10): print(“A”)
for i in range(10): print(A)
for i in range(10) print(“A”)
Cú pháp đúng của câu lệnh lặp với số lần không biết trước là:
while <điều kiện>:
<Khối lệnh>
while <điều kiện>
<Khối lệnh>
for <điều kiện>:
<Khối lệnh>
for <điều kiện>
<Khối lệnh>
Trong câu lệnh while khối lệnh sẽ được thực hiện khi nào?
Khi điều kiện đúng
Khi điều kiện sai
Khi chưa đủ số lần lặp
Khi chưa đủ số lần lặp hoặc khi điều kiện đúng
Cấu trúc lập trình cơ bản của các ngôn ngữ lập trình gồm:
Cấu trúc tuần tự, cấu trúc lặp
Cấu trúc tuần tự, cấu trúc lặp, cấu trúc rẽ nhánh
Cấu trúc lặp, cấu trúc rẽ nhánh, cấu trúc chương trình
Cấu trúc rẽ nhánh, cấu trúc lặp
Cho biết giá trị của i sau khi thực hiện chương trình sau
19
20
21
22
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG:
Theo cú pháp lệnh while, điều kiện sẽ được kiểm tra trước khi thực hiện khối lệnh
Theo cú pháp lệnh while, điều kiện sẽ được kiểm tra sau khi thực hiện khối lệnh
Theo cú pháp lệnh while, tùy vào từng bài toán mà điều kiện có thể được kiểm tra trước hoặc sau khi thực hiện khối lệnh
Lệnh lặp while chỉ dừng khi điều kiện sai
Lệnh nào xóa phần tử của danh sách trong Python?
append()
insert()
del
len()
Cho A = ['xuan', 'hạ', 1. 4, 'đông', '3', 4.5, 7]. Đâu là giá trị của A[3]?
1.4
3
đông
hạ
Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong Python?
add()
append()
abs()
link()
Quan sát các lệnh sau, lệnh nào đúng khi khởi tạo dữ liệu danh sách Ds?
Ds == {3, 4, 5, 6, 7}
[1, 2, 3, 4, 5] = Ds
Ds = [1.5, 2, 3, "9", "10"]
Ds == [ ]
Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là:
A. del[i]
del A[i]
A. del(i)
list.del(i)
Lệnh nào tính độ dài danh sách trong Python?
del
insert()
len()
append()
Cho biết kết quả sau khi thực hiện lệnh sau: a=[4, 3, -2, -3, 5, 6, 4] print(len(A))
báo lỗi
8
6
7
Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào? A = [1, 2, '3']
list
int
str
float
Cẫu lệnh nào dùng để khởi tạo một danh sách trong Python?
lst=1,2,3,4
lst=[1;2;3;4]
lst=[1,2,3,4]
lst=(1,2,3,4)
Lệnh nào thêm phần tử vào cuối danh sách bất kỳ trong Python?
append()
insert()
len()
del
Cho danh sách A = [ 1, 0, "One", 9, 15, "Two", True, False ]. Hãy cho biết giá trị của phần tử A[0] là:
0
False
True
1
Kết quả của chương trình sau là gì? A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5] for k in A: print(k, end = " ")
1 2 3 4 5
1 2 3 4 5 6 5
2 3 4 5 6 5
1 2 3 4 5 6
Giả sử A = ['a', 'b', 'c', 'd', 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?
6 in A
‘a’ in A
False, False
False, True
True, False
True, False
Kết quả khi thực hiện chương trình sau? >>> A = [1, 2, 3, 5] >>> A.clear() >>> print(A)
1, 2, 3, 5
1, 2, 3, 5,0
[]
[0]
Danh sách A sau lệnh 1 lệnh remove() và 3 lệnh append() có 8 phần tử. Hỏi ban đầu danh sách A có bao nhiêu phần tử?
6
7
8
4
Danh sách A trước và sau lệnh insert() là [1, 3, 5, 0] và [1, 3, 4, 5, 0]. Lệnh đã dùng là lệnh gì?
insert(4, 2)
insert(4, 3)
insert(2, 4)
insert(3, 4)
Khi làm việc với dữ liệu danh sách, lệnh A.insert(k, x) có ý nghĩa gì?
Chèn phần tử k vào vị trí x của danh sách A
Bổ sung phần tử x vào cuối danh sách A
Chèn phần tử k vào đầu danh sách A và chèn phần tử x vào cuối danh sách A
Chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách A
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau khi nói về câu lệnh insert (k,x) trong Python:
Nếu k > len(A) thì chèn vào cuối danh sách
chèn giá trị k vào danh sách tại vị trí x và đẩy các phần tử sang phải.
chèn giá trị x vào danh sách tại vị trí k và đẩy các phần tử sang phải.
Nếu k < 0 thì chèn vào đầu danh sách
Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?
in
range
append
int
Lệnh nào sau đây xoá toàn bộ danh sách?
del()
clear()
remove()
exit()
