wayground logo

Lembar Kerja Gratis yang Dapat Dicetak

Ukuran huruf

S
M
L
XL
Lembar kerja

Lớp 10 Python Ôn tập từ 19 đến 25

Total soal: 103

Worksheet time: 56mins

Nama
Kelas
Tanggal
1.

Có mấy loại ngôn ngữ lập trình?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Cấu trúc đúng của câu lệnh gán trong Python?

a)

<tên biến> = <biểu thức>

b)

<tên biến> : <biểu thức>

c)

<tên biến> = <biểu thức>;

d)

<tên biến> = <biểu thức>.

3.

"Tên biến bao gồm các ký tự thường (a-z), ký tự hoa (A-Z), chữ số (0-9) và dấu gạch dưới ‘_’, Python phân biệt chữ hoa, chữ thường, Không được bắt đầu bằng số, Phải khác các keyword (từ khóa)., Không được  sử dụng các ký tự đặc biệt như !, @, #, $, %,..., Có thể dài bao nhiêu tùy ý."

Đoạn trích trên là gì?

a)

Khái niện về lập trình

b)

Khái niệm chương trình con

c)

Quy tắc đặt tên trong chương trình

d)

Quy tắc đặt tên biến trong chương trình với ngôn ngữ lập trình Python

4.

Đây là ký hiệu gì?

%

a)

Luỹ thừa

b)

Chia lấy phần dư

c)

Chia lấy phần nguyên

d)

Kiểm tra số chẵn

5.

Cấu trúc đúng của lệnh nhập dữ liệu vào từ bàn phím?

a)

input: (prompt=None)

b)

input(prompt=None)

c)

input(prompt=None);

d)

input=(prompt=None)

6.

Hàm int có ý nghĩa gi?

a)

Chuyển dữ liệu nhận vào từ bàn phím sang số tự nhiên

b)

Chuyển dữ liệu nhận vào từ bàn phím sang số thực

c)

Chuyển dữ liệu nhận vào từ bàn phím sang dạng số nguyên

d)

Chuyển dữ liệu nhận vào từ bàn phím sang dạng số

7.

Hàm float có ý nghĩa gì?

a)

Chuyển dữ liệu nhận vào từ bàn phím sang dạng số thực

b)

Chuyển dữ liệu nhận vào từ bàn phím sang dạng số thập phân

c)

Chuyển dữ liệu nhận vào từ bàn phím sang dạng số nguyên

d)

Chuyển dữ liệu nhận vào từ bàn phím sang dạng số tự nhiên

8.

Cấu trúc sau thực hiện gì?

print(*objects)

a)

Nhận dữ liệu vào từ bàn phím

b)

Nhận dữ liệu vào từ màn hình

c)

in dữ liệu ra từ màn hình

d)

in dữ liệu ra màn hình

9.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biểu thức lôgic?

a)

Biểu thức lôgic là biểu thức chỉ nhận giá trị True hoặc False.

b)

Giá trị của biểu thức lôgic thuộc kiểu bool

c)

Ngoài hai giá trị True, False biểu thức lôgic nhận giá trị undefined

d)

Biểu thức “2 * 3 // 5 == 1” mang giá trị True

10.
Phát biểu nào sai khi nói về kiểu dữ liệu danh sách?
a)
Kiểu dữ liệu danh sách là kiểu dữ liệu gồm một dãy các giá trị.
b)
Các phần tử trong kiểu dữ liệu danh sách phải cùng kiểu dữ liệu.
c)
Chỉ số của các phần tử trong kiểu dữ liệu danh sách bắt đầu từ 0.
d)
Kiểu dữ liệu danh sách cho phép thay đổi từng phần tử bằng lệnh gán.
11.
Danh sách A sau lệnh 1 lệnh remove() và 3 lệnh append() có 8 phần tử. Hỏi ban đầu danh sách A có bao nhiêu phần tử?
a)
4
b)
6
c)
7
d)
8
12.
Cách nào sau đây không dùng để biểu diễn xâu kí tự?
a)
Đặt xâu trong cặp dấu nháy đơn.
b)
Đặt xâu trong cặp dấu nháy kép.
c)
Đặt xâu trong ba cặp dấu nháy kép.
d)
Ghi như bình thường không có gì đặc biệt.
13.
Lệnh s1 in s2 có ý nghĩa gì?
a)
Tìm xâu con của xâu s1.
b)
Tìm một phần tử có giá trị bất kì trong xâu.
c)
Trả lại giá trị Fasle nếu xâu s1 không là xâu con của xâu s2.
d)
Trả lại giá trị True nếu xâu s1 không là xâu con của xâu s2.
14.
Phát biểu nào chưa chính xác khi nói về toán tử in?
a)
Biểu thức kiểm tra xâu 1 nằm trong xâu 2 là: <xâu 1> in <xâu 2>
b)
Toán tử in trả về giá trị True nếu xâu 1 nằm trong xâu 2.
c)
Toán tử in trả về giá trị False nếu xâu 1 không nằm trong xâu 2.
d)
Toán tử in là toán tử duy nhất giải quyết được bài toán kiểm tra xâu có nằm trong xâu không.
15.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về xâu kí tự trong Python?
a)
Python có một lệnh đặc biệt dành riêng cho xâu kí tự.
b)
Cú pháp của lệnh find là: <xâu mẹ>. Find(<xâu con>).
c)
Lệnh find sẽ tìm vị trí đầu tiên của xâu con trong xâu mẹ.
d)
Lệnh find có một cú pháp duy nhất.
16.
Cho xâu s = "Python". Muốn chuyển thành xâu s = "P y t h o n" ta cần làm sử dụng những câu lệnh nào?
a)
split() và join().
b)
split() và insert ().
c)
del() và replace().
d)
remove() và replace().
17.
Từ khóa nào dùng để khai báo thiết lập hàm tự định nghĩa?
a)
def
b)
Def
c)
Return
d)
return
18.
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau.
a)
Lệnh print() thực hiện việc in ra màn hình.
b)
Lệnh input() thực hiện yêu cầu nhập vào một biểu thức, số hay một xâu bất kì.
c)
Lệnh type() trả lại kiểu dữ liệu của biểu thức trong ngoặc.
d)
Lệnh str() chuyển đối tượng đã cho thành chuỗi.
19.
Hàm tự định nghĩa trong Python có thể có bao nhiêu tham số?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
Không hạn chế
20.
Khi gọi hàm, dữ liệu được truyền vào hàm được gọi là gì?
a)
Tham số.
b)
Hiệu số.
c)
Đối số.
d)
Hàm số.
21.
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau.
a)
Tất cả các biến trong hàm đều có tính cục bộ.
b)
Chương trình chính có thể sử dụng biến cục bộ bên trong hàm.
c)
Biến bên trong hàm có thể trùng tên với biến đã khai báo trước đó bên ngoài hàm.
d)
Các biến bên trong hàm không có hiệu lực ở bên ngoài hàm.
22.
Phát biểu nào dưới đây về biến địa phương và biến tổng thể là sai?
a)
Biến địa phương phải có tên khác với tên của biến tổng thể.
b)
Biến địa phương được khai báo trong hàm.
c)
Biến địa phương có thể được sử dụng ở trong hàm.
d)
Biến địa phương có thể có kiểu dữ liệu khác với kiểu của biến tổng thể có cùng tên.
23.
Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?
a)
Có thể phân biệt lỗi chương trình Python làm ba loại.
b)
Khi có lỗi sai cú pháp, chương trình lập tức dừng và thông báo lỗi.
c)
Lỗi ngoại lệ là lỗi không thể thực hiện một lệnh trong chương trình.
d)
Cách xử lí các loại lỗi đều giống nhau.
24.
Lệnh >>> float("2 + 3") sẽ phát sinh lỗi gì?
a)
IndexError.
b)
TypeError.
c)
ValueError.
d)
SyntaxError.
25.

Hãy cho biết kết quả xuất ra màn hình đoạn chương trình sau đây? x=int(input('Nhập số x=') x=20 print(x//3)

a)

Một giá trị khác tùy theo giá trị x được nhập ở dòng lệnh 1

b)

2

c)

6

d)

20

26.

Hãy cho biết kết quả xuất ra màn hình đoạn chương trình sau đây? x=int(input('Nhập số x=') x=20 print(x>3)

a)

Một giá trị khác tùy theo giá trị x được nhập ở dòng lệnh 1

b)

20

c)

False

d)

True

27.

Hãy cho biết kết quả xuất ra màn hình đoạn chương trình sau đây? a=10.5 b=10.5 b=int(a) print(b+10)

a)

20.5

b)

20

c)

10

d)

10.5

28.

Trong python tên dành riêng là?

a)

Tên dành riêng còn được gọi là từ khóa. Ta không thể dùng tên dành riêng để đặt tên biến, tên hàm hay bất kỳ đối tượng nào.

b)

Tên dành riêng còn được gọi là tên chuẩn. Ta có thể dùng tên dành riêng để đặt tên biến, tên hàm hay bất kỳ đối tượng nào.

c)

Tên dành riêng còn được gọi là từ khóa được dùng để đặt tên các hàm trong thư viện toán học.

d)

Tên dành riêng còn được gọi là tên. Ta có thể dùng tên để đặt tên biến, tên hàm hay bất kỳ đối tượng nào.

29.

ngôn ngữ máy là

a)

bất cứ ngôn ngữ lập trình nào mà có thể diễn đạt thuật toán để giao cho máy tính thực hiện

b)

ngôn ngữ để viết các chương trình mà mỗi chương trình là một dãy lệnh máy trong hệ nhị phân

c)

các ngôn ngữ mà chương trình viết trên chúng sau khi dịch ra hệ nhị phân thì máy có thể chạy được

d)

diễn đạt thuật toán để có thể giao cho máy tính thực hiện

30.

Ngôn ngữ lập trình là gì?

a)

Ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày

b)

Ngôn ngữ khoa học

c)

Ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính

d)

Ngôn ngữ tự nhiên

31.

Ngôn ngữ lập trình Python thuộc ngôn ngữ lập trình nào?

a)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao

b)

Không thuộc loại nào trong các loại trên

c)

Hợp ngữ

d)

Ngôn ngữ máy

32.

Chương trình dịch là chương trình gì?

a)

Chuyển đổi ngôn ngữ máy sang hợp ngữ

b)

Chuyển đổi hợp ngữ sang ngôn ngữ lập trình bậc cao

c)

Chuyển đổi chương trình viết bằng hợp ngữ hoặc ngôn ngữ lập trình bậc cao sang ngôn ngữ máy

d)

Chuyển đổi ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ lập trình bậc cao

33.

n trong đoạn sau là kiểu dữ liệu nào?

n="5"

a)

tuple

b)

operator

c)

integer

d)

string

34.

Output của đoạn lệnh sau là

print(1,2,3,4, sep =" * ")

a)

Không có đáp án đúng

b)

1 2 3 4

c)

1234

d)

1*2*3*4

35.

Hãy cho biết kết quả xuất ra màn hình đoạn chương trình sau đây?

x=int(input('Nhập số x=')

x=20

print(x//3)

a)

2

b)

20

c)

6

d)

Một giá trị khác tùy theo giá trị x được nhập ở dòng lệnh 1

36.

Hãy cho biết kết quả xuất ra màn hình đoạn chương trình sau đây?

x=int(input('Nhập số x=')

x=20

print(x>3)

a)

20

b)

FALSE

c)

TRUE

d)

Hãy cho biết kết quả xuất ra màn hình đoạn chương trình sau đây?

x=int(input('Nhập số x=')

x=20

print(x>3)

37.

Câu 3: Hãy cho biết kết quả xuất ra màn hình đoạn chương trình sau đây?

a=10.5

b=10.5

b=int(a)

print(b+10)

a)

A. 10.5

b)

B. 10

c)

C. 20

d)

D. 20.5

38.

Câu 11: Lệnh nào dùng để lấy dữ liệu đầu vào từ người dùng?

a)

A. cin

b)

B. scanf()

c)

C. input()

d)

D. print()

39.

Câu 12: Lệnh gán giá trị cho biến b nguyên nào sau đây là đúng

a)

A. b=10

b)

B. B=10

c)

C. B=2.5

d)

D. b=“Xin chào”

40.

Câu 13: Để viết 3 mũ 4 trong Python ta chọn

a)

A. 3**4

b)

B. 3//4

c)

C. 3*3+3*3

d)

D. 3%4

41.

Câu 14: Cho x=2, viết lệnh tăng x lên 1 đơn vị trong Python?

a)

A. X=2; X=X+1

b)

B. X=2; x=x+1

c)

C. x=2;x=x+1

d)

D. x=2; X=X+1

42.

Câu 15: Cho đoạn chương trình sau:

 a=10

print(a)

Biến a thuộc dữ liệu kiểu:

a)

A. int

b)

B. float

c)

C. bool

d)

D. str

43.

Câu 16: Câu lệnh sau in ra màn hình nội dung gì?

print(“3*10+20”)


a)

A. 50

b)

B. 3*10+20

c)

C. “3*10+20”

d)

D. ‘3*10+10’

44.

Câu 17: Môi trường lập trình Python có hai chế độ là:

a)

A. Chế độ gõ lệnh trực tiếp và chế độ con trỏ.

b)

B. Chế độ soạn thảo và chế độ con trỏ.

c)

C. Chế độ gõ lệnh trực tiếp và chế độ soạn thảo.

d)

D. Chế độ con trỏ và chế độ dấu nhắc.

45.

Câu 18:  Ở chế độ gõ lệnh trực tiếp, lệnh được gõ vào dấu nào sau đây?

a)

A. > 

b)

B. >> 

c)

C. >>> 

d)

D. <<< 

46.

Câu 19: Dòng lệnh sau cho kết quả gì?

>>>print(10, 3.4+4.1, "hòa bình")

a)

A. 10, 3.4 + 4.1 hoà bình

b)

B. 10, 7.5 hoà bình

c)

C. 17.5 hoà bình

d)

D. 10, 3.4 + 4.1, ‘hoà bình’

47.

Câu 20: Để biểu diễn cho câu nói “ n là số chẵn” thì câu lệnh nào sau đây đúng?

a)

A. n%2==0

b)

B. n//2==0

c)

C. n/2==0

d)

D. n%2==1

48.

Câu 21: Trong những tên sau, tên nào là tên dành riêng?

a)

A. import

b)

B. tong

c)

C. sqrt

d)

D. delta

49.

Câu 22: Để‌ ‌tính‌ ‌diện‌ ‌tích‌ ‌đường‌ ‌tròn‌ ‌bán‌ ‌kính‌ ‌R,‌ ‌với‌ ‌pi=3.14,‌ ‌biểu‌ ‌thức‌ ‌nào‌ ‌trong‌ Python‌ ‌là‌ ‌‌đúng‌:‌ 

a)

A. ‌‌S:=R*R*‌π‌‌‌     

b)

‌‌B. S=R*R*pi     

c)

‌‌C. S:=2(R)*‌π‌‌‌     

d)

D. S:=R‌2‌*pi‌ ‌

50.

Câu 23: Python do ai tạo ra và ra mắt lần đầu vào năm

a)

A. Guido van Rossum, 1984.

b)

B. James Gosling, năm 1986.

c)

C. James Gosling, năm 1994.

d)

D. Guido van Rossum, 1991.

51.

Câu 24: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống 'Ngôn ngữ lập trình bậc cao có các câu lệnh được viết gần với (1)……… giúp cho việc đọc, hiểu chương trình (2)……… hơn'

a)

A.  (1) ngôn ngữ máy; (2) chuyên nghiệp.

b)

B. (1) ngôn ngữ máy; (2) của máy dễ dàng.

c)

C. (1) ngôn ngữ tự nhiên; (2) dễ dàng.

d)

D. (1) ngôn ngữ tự nhiên; (2) chuyên nghiệp.

52.

Câu 26: Phần mở rộng nào sau đây là đúng của tệp Python

a)

A. pl

b)

B. py

c)

C. python

d)

D. p

53.

Câu 27: Năm 2020 nước ta sản xuất được 247 tỉ kWh điện. Sản lượng điện của nước ta được dự báo sẽ tiếp tục tăng nhanh với tốc độ trung bình 8,6 %/ năm. Em hãy dùng ngôn ngữ lập trình Python ra lệnh cho máy tính để tính sản lượng điện của nước ta sản xuất được trong năm 2021 theo dự báo

a)

A, print("Sản lượng điện sản xuất năm 2021 là: ", (247 * 8.6)/100 + 247, "tỉ kWh")

b)

B. print("Sản lượng điện sản xuất năm 2021 là: ", 247 * 8.6/100 + 247, tỉ kWh)

c)

C. print("Sản lượng điện sản xuất năm 2021 là:, ((247 * 8.6)/100) + 247, tỉ kWh")

d)

D. print('Sản lượng điện sản xuất năm 2021 là: ", (247 * 8.6)/100 + 247, "tỉ kWh')

54.

Câu 28: Chọn đáp án sai về cách đặt tên biến trong lập trình python

a)

A. print

b)

B. Input

c)

C. bien_a

d)

D. biena3

55.

Câu 28: Hãy chọn kết quả đúng của biểu thức sau: (4>5) or (14%4>=14)

a)

A. Lỗi

b)

B. False

c)

C. True

d)

D. 2

56.

Câu 29: Trong Python, câu lệnh nào sau đây có kết quả là 9

a)

A. 19%2

b)

B. 19//2

c)

C. 19/2

d)

D. 3**3

57.

Câu 31: Chọn cấu trúc câu lệnh gán

a)

A. <tên biến>= <giá trị>

b)

B. <tên biến>==<giá trị>

c)

C. <kiểu dữ liệu>:<giá trị>

d)

D. <kiểu dữ liệu>=<giá trị>

58.

Câu 30: Đoạn chương trình bên dưới in ra màn hình giá trị:

x=int(2.14)

y=float(10)

print(x+y)

a)

A. 12

b)

B. 12.0

c)

C. 12.14

d)

D. 224

59.

Câu 32: Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình câu lệnh ‘xin chao’ ta viết:

a)

A. print()

b)

B. print(xin chao)

c)

C. print(“xin chao”)

d)

D. print xin chao

60.

Câu 33: Toán tử nào không phải là toán tử logic nào?

a)

A. and

b)

B. or

c)

C. nor

d)

D. not

61.

Câu 34: Toán tử quan hệ nào dưới đây không thể dùng được trong điều kiện của if?

a)

A. !=

b)

B. >=

c)

C. ==

d)

D. =

62.

Câu 35: Trong các kiểu dữ liệu dưới đây, kiểu nào là kiểu logic?

a)

A. int

b)

B. float

c)

C. bool

d)

D. str

63.

Câu 36: Biến x có thể nhận các giá trị -5.25; 10.7. Hãy chọn kiểu dữ liệu phù hợp với biến x?

a)

A. dayso

b)

B. int 

c)

C. str 

d)

D. float

64.

Câu 37: Kiểu dữ liệu của các phép toán + - * là:

a)

A. int, float  

b)

B. float, str  

c)

C. str, int 

d)

D. str, float, int

65.

Câu 39: Trong ngôn ngữ lập trình Python, biểu thức viết đúng là:

15

 

a)

A. 8 + 4 ≤

b)

B. 11 x 11 = =121

c)

C. (35-21) / 4 != 6

d)

D. 4**3 ≥ 70

66.

Câu 38: str  là kiểu dữ liệu nào? 

a)

A. Số nguyên

b)

B. Số thực

c)

C. Chữ cái 

d)

D. Xâu

67.

Lệnh range() để làm gì?

a)

Tạo ra một dãy số liên tiếp, bắt đầu từ số 0

b)

Tạo ra một dãy số liên tiếp, bắt đầu từ số 1

c)

Dùng để sắp xếp một dãy số theo chiều tăng dần

d)

Dùng để sắp xếp một dãy số theo chiều giảm dần

68.

Cho đoạn chương trình, hãy đoán kết quả khi thực hiện:

for x in range(10): print(x,end= “ ”)

a)

In lên màn hình các số từ 0 đến 9

b)

In lên màn hình các số từ 0 đến 10

c)

In lên màn hình các số từ 1 đến 10

d)

In lên màn hình các số từ 0 đến 10

69.

Cho đoạn chương trình, hãy đoán kết quả khi thực hiện:

a)

In lên màn hình các số lẻ từ 1 đến 9

b)

In lên màn hình các số 1,3,5,7

c)

In lên màn hình các số từ 1 đến 9

d)

Câu lệnh lỗi không thực hiện

70.

Lệnh range(n) để làm gì?

a)

Dãy giá trị 0, 1, 2, 3, ..., n-1

b)

Dãy giá trị 1, 2, 3, 4, ..., n

c)

Dùng để sắp xếp một dãy số theo chiều tăng dần

d)

Dùng để sắp xếp một dãy số theo chiều giảm dần

71.

Cú pháp ĐÚNG của câu lệnh lặp for:

a)

for <biến đếm> in range(start,stop):

<khối lệnh>

b)

for <biến đếm> in range(start, stop);

<khối lệnh>

c)

for <biến đếm> in range(start, stop)

<khối lệnh>

d)

for <biến đếm> in range(start; stop)

<khối lệnh>;

72.

Biến chạy trong vòng lặp for i in range(<giá trị cuối>) tăng lên mấy đơn vị sau mỗi lần lặp?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

-1

73.

Kết quả của đoạn chương trình sau là gì?

for x in range(5): print(x)

a)

In ra các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 5

b)

In ra các số tự nhiên liên tiếp từ 0 đến 5

c)

In ra các số tự nhiên liên tiếp từ 0 đến 4

d)

Báo lỗi

74.

Kết quả của đoạn chương trình sau là gì?

for x in range(5): print(y)

a)

In ra các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 5

b)

In ra các số tự nhiên liên tiếp từ 0 đến 5

c)

In ra các số tự nhiên liên tiếp từ 0 đến 4

d)

Báo lỗi

75.

Xác định số vòng lặp cho bài toán: Tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100?

a)

1

b)

100

c)

99

d)

101

76.

Số công việc cần phải lặp với số lần xác định?

1) Đếm số học sinh của lớp cho đến khi hết danh sánh.

2) Đếm số chia hết cho 5 trong đoạn từ 10 tới 100.

3) Đọc tên lần lượt từng học sinh của một lớp có 30 em.

4) Chạy 5 vòng sân bóng.

5) Tính tổng các số có 2 chữ số 10 đến 99.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

77.

Cho các câu lệnh sau, hãy chỉ ra câu lệnh ĐÚNG:

a)

x = 0

for i in range(10): x = x + 1

b)

x = 0

for i in range(10): x:= x + 1

c)

x = 0

for i in range(10) x = x + 1

d)

x:= 0

for i in range(10): x = x + 1

78.

Trong Python, câu lệnh nào dưới đây được viết đúng?

a)

for i in range(10): prin(“A”)

b)

for i in range(10): print(“A”)

c)

for i in range(10): print(A)

d)

for i in range(10) print(“A”)

79.

Cú pháp đúng của câu lệnh lặp với số lần không biết trước là:

a)

while <điều kiện>:

<Khối lệnh>

b)

while <điều kiện>

<Khối lệnh>

c)

for <điều kiện>:

<Khối lệnh>

d)

for <điều kiện>

<Khối lệnh>

80.

Trong câu lệnh while khối lệnh sẽ được thực hiện khi nào?

a)

Khi điều kiện đúng

b)

Khi điều kiện sai

c)

Khi chưa đủ số lần lặp

d)

Khi chưa đủ số lần lặp hoặc khi điều kiện đúng

81.

Cấu trúc lập trình cơ bản của các ngôn ngữ lập trình gồm:

a)

Cấu trúc tuần tự, cấu trúc lặp

b)

Cấu trúc tuần tự, cấu trúc lặp, cấu trúc rẽ nhánh

c)

Cấu trúc lặp, cấu trúc rẽ nhánh, cấu trúc chương trình

d)

Cấu trúc rẽ nhánh, cấu trúc lặp

82.

Cho biết giá trị của i sau khi thực hiện chương trình sau

a)

19

b)

20

c)

21

d)

22

83.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG:

a)

Theo cú pháp lệnh while, điều kiện sẽ được kiểm tra trước khi thực hiện khối lệnh

b)

Theo cú pháp lệnh while, điều kiện sẽ được kiểm tra sau khi thực hiện khối lệnh

c)

Theo cú pháp lệnh while, tùy vào từng bài toán mà điều kiện có thể được kiểm tra trước hoặc sau khi thực hiện khối lệnh

d)

Lệnh lặp while chỉ dừng khi điều kiện sai

84.

Lệnh nào xóa phần tử của danh sách trong Python?

a)

append()

b)

insert()

c)

del

d)

len()

85.

Cho A = ['xuan', 'hạ', 1. 4, 'đông', '3', 4.5, 7]. Đâu là giá trị của A[3]?

a)

1.4

b)

3

c)

đông

d)

hạ

86.

Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong Python?

a)

add()

b)

append()

c)

abs()

d)

link()

87.

Quan sát các lệnh sau, lệnh nào đúng khi khởi tạo dữ liệu danh sách Ds?

a)

Ds == {3, 4, 5, 6, 7}

b)

[1, 2, 3, 4, 5] = Ds

c)

Ds = [1.5, 2, 3, "9", "10"]

d)

Ds == [ ]

88.

Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là:

a)

A. del[i]

b)

del A[i]

c)

A. del(i)

d)

list.del(i)

89.

Lệnh nào tính độ dài danh sách trong Python?

a)

del

b)

insert()

c)

len()

d)

append()

90.

Cho biết kết quả sau khi thực hiện lệnh sau: a=[4, 3, -2, -3, 5, 6, 4] print(len(A))

a)

báo lỗi

b)

8

c)

6

d)

7

91.

Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào? A = [1, 2, '3']

a)

list

b)

int

c)

str

d)

float

92.

Cẫu lệnh nào dùng để khởi tạo một danh sách trong Python?

a)

lst=1,2,3,4

b)

lst=[1;2;3;4]

c)

lst=[1,2,3,4]

d)

lst=(1,2,3,4)

93.

Lệnh nào thêm phần tử vào cuối danh sách bất kỳ trong Python?

a)

append()

b)

insert()

c)

len()

d)

del

94.

Cho danh sách A = [ 1, 0, "One", 9, 15, "Two", True, False ]. Hãy cho biết giá trị của phần tử A[0] là:

a)

0

b)

False

c)

True

d)

1

95.

Kết quả của chương trình sau là gì? A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5] for k in A: print(k, end = " ")

a)

1 2 3 4 5

b)

1 2 3 4 5 6 5

c)

2 3 4 5 6 5

d)

1 2 3 4 5 6

96.

Giả sử A = ['a', 'b', 'c', 'd', 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?

6 in A

‘a’ in A

a)

False, False

b)

False, True

c)

True, False

d)

True, False

97.

Kết quả khi thực hiện chương trình sau? >>> A = [1, 2, 3, 5] >>> A.clear() >>> print(A)

a)

1, 2, 3, 5

b)

1, 2, 3, 5,0

c)

[]

d)

[0]

98.

Danh sách A sau lệnh 1 lệnh remove() và 3 lệnh append() có 8 phần tử. Hỏi ban đầu danh sách A có bao nhiêu phần tử?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

4

99.

Danh sách A trước và sau lệnh insert() là [1, 3, 5, 0] và [1, 3, 4, 5, 0]. Lệnh đã dùng là lệnh gì?

a)

insert(4, 2)

b)

insert(4, 3)

c)

insert(2, 4)

d)

insert(3, 4)

100.

Khi làm việc với dữ liệu danh sách, lệnh A.insert(k, x) có ý nghĩa gì?

a)

Chèn phần tử k vào vị trí x của danh sách A

b)

Bổ sung phần tử x vào cuối danh sách A

c)

Chèn phần tử k vào đầu danh sách A và chèn phần tử x vào cuối danh sách A

d)

Chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách A

101.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau khi nói về câu lệnh insert (k,x) trong Python:

a)

Nếu k > len(A) thì chèn vào cuối danh sách

b)

chèn giá trị k vào danh sách tại vị trí x và đẩy các phần tử sang phải.

c)

chèn giá trị x vào danh sách tại vị trí k và đẩy các phần tử sang phải.

d)

Nếu k < 0 thì chèn vào đầu danh sách

102.

Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?

a)

in

b)

range

c)

append

d)

int

103.

Lệnh nào sau đây xoá toàn bộ danh sách?

a)

del()

b)

clear()

c)

remove()

d)

exit()