wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 12 ôn tập GK2 bài 16-24

Total questions: 111

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Khi khai báo quy tắc định dạng internal CSS, thẻ HTML nào được sử dụng để chứa các quy tắc CSS?

a)

<style>

b)

<script>

c)

<link>

d)

<meta>

2.

Bộ chọn phần tử trong CSS thường được đặt tên như thế nào?

a)

Tên phần tử.

b)

Tên lớp của phần tử.

c)

ID của phần tử.

d)

Nội dung của phần tử.

3.

Thuộc tính CSS nào được sử dụng để định dạng màu chữ?

a)

Color.

b)

Text-color.

c)

Font-color.

d)

Background-color.

4.

Thuộc tính CSS nào được sử dụng để định dạng phông chữ?

a)

Font-family.

b)

Font-weight.

c)

Font-style.

d)

Font-size.

5.

Tệp CSS với các quy tắc định dạng external CSS được lưu với phần mở rộng nào?

a)

css

b)

Html

c)

js

d)

xml

6.

Bộ chọn lớp trong CSS được khai báo như thế nào?

a)

.Tên_bộ_chọn_lớp { thuộc tính: giá trị; }

b)

#Tên_bộ_chọn_lớp { thuộc tính: giá trị; }

c)

Tên_bộ_chọn_lớp { thuộc tính: giá trị; }

d)

*Tên_bộ_chọn_lớp { thuộc tính: giá trị; }

7.

Để áp dụng bộ chọn lớp có tên là "red_blue" cho phần tử p, thì cần khai báo thẻ mở phần tử này như thế nào?

a)

<p class= "red_blue">

b)

<p class: red_blue>

c)

<p><class="red_blue">

d)

p.steel_blue{color: red_blue;}

8.

Bộ chọn định danh trong CSS được khai báo như thế nào?

a)

#Tên_định_danh { thuộc tính: giá trị; }

b)

.Tên_định_danh { thuộc tính: giá trị; }

c)

Tên_định_danh { thuộc tính: giá trị; }

d)

*Tên_định_danh { thuộc tính: giá trị; }

9.

Bộ chọn định danh trong CSS áp dụng qui tắc định dạng màu chữ là màu vàng?

a)

#yellow{color: yellow;}

b)

#van_ban{background-color: yellow;}

c)

#vang{background-color: yellow;}

d)

#van_ban{color: "yellow";}

10.

Cấu trúc logic của mô hình hộp trong trình bày phần tử, vùng nào nằm ngoài cùng?

a)

Vùng lề.

b)

Vùng đường viền.

c)

Vùng đệm.

d)

Vùng nội dung.

11.

Cấu trúc logic của mô hình hộp trong trình bày phần tử, thuộc tính width và height xác định kích thước vùng nào?

a)

Vùng nội dung.

b)

Vùng đường viền.

c)

Vùng đệm.

d)

Vùng lề.

12.

Cú pháp nào dùng để khai báo một phần tử hiển thị theo dòng trong CSS?

a)

{display: inline;}

b)

{display: block;}

c)

{display: list-item;}

d)

{display: none;}

13.

Cách sắp xếp, bố trí các đối tượng nội dung trên trang web vào các khu vực hiển thị khác nhau để tạo nên một giao diện web gọi là gì?

a)

Bố cục trang web.

b)

Chân trang web.

c)

Phần nội dung web.

d)

Thanh điều hướng.

14.

Để phân chia trang web thành các vùng, nội dung của mỗi vùng được khai báo trong cặp thẻ nào?

a)

<div>...</div>

b)

<p>...</p>

c)

<body>...</body>

d)

<head>...</head

15.

Khai báo biểu mẫu, ta sử dụng phần tử nào?

a)

Form.

b)

Head.

c)

Body.

d)

Div.

16.

Điều khiển nhập xâu kí tự được khai báo bằng phần tử input như thế nào?

a)

<input type="text" name=”Tên_điều_khiển” value=”Giá_trị”>

b)

<input type="textarea" name=”Tên_điều_khiển” value=”Giá_trị">

c)

<input type="label" name=”Tên_điều_khiển” value=”Giá_trị”>

d)

<input type="password" name=”Tên_điều_khiển” value=”Giá_trị”>

17.

Phần tử nào tạo ô nhập đoạn văn bản?

a)

Textarea.

b)

Label.

c)

Password.

d)

Form.

18.

Phần tử nào tạo nhãn mô tả ý nghĩa của điều khiển nhập dữ liệu?

a)

Label.

b)

Textarea.

c)

Password.

d)

Form.

19.

Để ô nhập xâu kí tự chỉ hiển thị dấu chấm đen thay thế cho kí tự, thì thuộc tính type được khai báo như thế nào?

a)

Type="password"

b)

Type= password

c)

Type:"password"

d)

Type:password

20.

Thuộc tính rows và cols xác định không gian nhập dữ liệu cho phần tử nào?

a)

Textarea.

b)

Text.

c)

Label.

d)

Form.

21.

Khai báo tạo ô nhập địa chỉ Email?

a)

<input type=”text” name=”địa_chỉ_thư_điện_tử” value=””>

b)

<type=”Email” name=”địa_chỉ_thư_điện_tử” value=””>

c)

<email type=”text” name=”địa_chỉ” value=””>

d)

<label type=”email” name=”địa_chỉ_thư_điện_tử” value=””>

22.

Khai báo nhãn "Họ và tên" gắn với ô nhập xâu kí tự họ và tên?

a)

<label>Họ và tên:<input type=”text” name=”txthovaten”></label>

b)

Họ và tên:<input type=”text” name=”txthovaten”>

c)

<input>Họ và tên:<type=”text” name=”txthovaten”></input>

d)

Họ và tên: <label>Họ và tên: </label><input type=”text” name=”txthovaten”>

23.

Để áp dụng bộ chọn định danh #van_ban{ background-color: blue;} cho phần tử h1, thì cần khai báo ở thẻ mở phần tử này như thế nào?

a)

<h1 id= “van_ban">

b)

<h1 class= “van_ban">

c)

<p id= “van_ban”>

d)

<p class= “van_ban”>

24.

Bộ chọn lớp trong CSS áp dụng qui tắc định dạng màu nền là màu xanh dương?

a)

.abc{background-color: blue;}

b)

.blue{ color: blue;}

c)

.xanh{background-color= blue;}

d)

.xanhduong{background-color: "blue";}

25.

Các tệp chứa trang web thường có phần mở rộng là gì?

a)

html

b)

web

c)

txt

d)

tag

26.

Thẻ
được sử dụng để làm gì?

a)

Xuống dòng.

b)

Gạch chân một đoạn văn bản.

c)

In đậm một đoạn văn bản.

d)

In nghiêng một đoạn văn bản.

27.

Đâu không phải là một địa chỉ liên kết được đặt trong một siêu liên kết?

a)

http://fit.hnue.edu.vn/index.html

b)

https://hnue.edu.vn/index.html

c)

ftp://hnue.edu.vn/index.html

d)

img://fít/index.html

28.

Địa chỉ URL nào sau đây là đúng?

a)

ftt.hnue.edu.vn

b)

https://fit.hnue.edu.vn

c)

http://hnue.edu.vn/index.html

d)

C://fit.hnue.edu.vn

29.

Khi nhấp chuột vào một siêu liên kết, theo mặc định, nội dung trang web liên kết sẽ hiển thị ở đâu?

a)

Trong cửa sổ trình duyệt hiện tại.

b)

Trong một cửa sổ trình duyệt mới.

c)

Trong một tab mới của trình duyệt.

d)

Trong một cửa sổ mới.

30.

Khi đặt một siêu liên kết vào một đoạn văn bản nào đó, đoạn văn bản sẽ có định dạng mặc định là gì?

a)

In nghiêng và màu xanh.

b)

In nghiêng và gạch dưới.

c)

Gạch dưới và màu xanh.

d)

Gạch dưới và màu tím.

31.

Để tạo một liên kết nội bộ trong cùng một trang web, thuộc tính nào sau đây sẽ được sử dụng để xác định vị trí liên kết?

a)

link

b)

href

c)

id

d)

target

32.

Thành phần nào sau đây không có trong thẻ hiển thị ảnh của HTML?

a)

img

b)

src

c)

alt

d)

size

33.

Thuộc tính nào sau đây được sử dụng để hiển thị các nút điều khiển start, stop và tăng giảm âm lượng cho một video?

a)

start, stop và volume

b)

controls

c)

start và volume

34.

Thuộc tính nào sau đây được sử dụng để hiển thị các nút điều khiển start, stop và tăng giảm âm lượng cho một video?

a)

start, stop và volume

b)

controls

c)

start và volume

d)

start, stop và control

35.

Thuộc tính nào sau đây không có trong thẻ hiển thị video?

a)

controls

b)

width, height

c)

source

d)

poster

36.

Thuộc tính nào sau đây không có trong thẻ hiển thị âm thanh?

a)

autoplay

b)

width, height

c)

alt

d)

src

37.

Thẻ HTML nào sau đây được sử dụng để tạo bảng?

a)

<table>

b)

<insert table>

c)

<form>

d)

<insert form>

38.

Thẻ HTML nào sau đây được sử dụng để tạo các dòng trong bảng?

a)

b)

c)

d)

39.

Thành phần nào của biểu mẫu cho phép chọn được nhiều giá trị trong số nhiều lựa chọn?

a)

textbox

b)

radio

c)

checkbox

d)

select

40.

Bộ chọn lớp có chức năng gì?

a)

Chọn các phần tử HTML có cùng giá trị thuộc tính class.

b)

Chọn các phần tử HTML có cùng giá trị thuộc tính id.

c)

Chọn các phần tử HTML là con, cháu của phần tử cho trước.

d)

Chọn một tập các phần tử HTML có cùng loại.

41.

Chức năng chọn các phần tử HTML có cùng giá trị thuộc tính id là của bộ chọn nào sau đây?

a)

Bộ chọn lớp.

b)

Bộ chọn phần tử.

c)

Bộ chọn chức năng.

d)

Bộ chọn định danh.

42.

Kết quả hiển thị nội dung của trang web trên trình duyệt là gì?

a)

Ngoài "how are you", người nước ngoài có thể chào bằng câu "what's up" hay "long time no see" khi gặp ai đó.

b)

Cách chào bằng tiếng Anh. Ngoài "how are you", người nước ngoài có thể chào bằng câu "what's up" hay "long time no see" khi gặp ai đó.

43.

ình duyệt là gì?

a)

Ngoài "how are you", người nước ngoài có thể chào bằng câu "what's up" hay "long time no see" khi gặp ai đó.

b)

Cách chào bằng tiếng Anh. Ngoài "how are you", người nước ngoài có thể chào bằng câu "what's up" hay "long time no see" khi gặp ai đó.

c)

Cách chào bằng tiếng Anh. Ngoài "how are you", người nước ngoài có thể chào bằng câu "what's up" hay "long time no see" khi gặp ai đó.

d)

Ngoài "how are you", người nước ngoài có thể chào bằng câu "what's up" hay "long time no see" khi gặp ai đó.

44.

Đoạn lệnh HTML nào sau đây là đúng để hiển thị kết quả sau trên trình duyệt?

a)

Họp kim titan cứng nhất thế giới tạo bằng công nghệ in 3D.

b)

Họp kim titan cứng nhất thế giới tạo bằng công nghệ in 3D.

c)

Hợp kim

titan cứng nhất thế giới tạo bằng công nghệ in 3D.

d)

Họp kim titan cứng nhất thế giới tạo bằng

công nghệ in 3D

.

45.

Để hiển thị nội dung như hình sau đây trên trang web, các thẻ HTML nào cần được sử dụng?

a)

,
, .

b)

, ,

.

c)

, ,

.

d)

, ,

.

46.

Nội dung đoạn mã lệnh HTML bên trái có hiển thị đúng nội dung đoạn văn bản bên phải hay không? Vì sao?

a)

Hiển thị đúng.

b)

Không hiển thị đúng, sử dụng sai thẻ .

c)

Không hiển thị đúng, cần thêm thẻ

.

d)

Không hiển thị đúng, sử dụng sai thẻ

.

47.

Đoạn mã lệnh HTML sau đây có hiển thị đúng nội dung văn bản phía trên hay không? Vì sao?

4 lines
48.

Đoạn mã lệnh HTML sau đây có hiển thị đúng nội dung văn bản phía trên hay không? Vì sao?

a)

Hiển thị đúng.

b)

Không hiển thị đúng, nên thay thẻ

bởi thẻ

ở dòng 2.

c)

Không hiển thị đúng, nên thay thẻ

bởi thẻ ở dòng 2.

d)

Không hiển thị đúng, sử dụng sai giá trị cho thuộc tính color.

49.

Phát biểu nào sau đây là không đúng với một thẻ liên kết HTML?

a)

Một thẻ liên kết có thể liên kết với một hoặc nhiều trang web khác.

b)

Một thẻ liên kết có thể liên kết tới một vị trí cụ thể trong cùng một trang web.

c)

Một thẻ liên kết có thể liên kết tới một hình ảnh.

d)

Một thẻ liên kết có thể liên kết tới một tệp văn bản.

50.

Có một tệp ảnh kích thước 600x800. Đoạn lệnh sau đây sẽ hiển thị ảnh có kích thước là bao nhiêu trên trình duyệt?

a)

300x600.

b)

400x300.

c)

600x800.

d)

300x400.

51.

Cú pháp trên dùng để hiển thị thông tin gì trên trình duyệt?

a)

Hình ảnh.

b)

Văn bản.

c)

Video.

d)

Âm thanh.

52.

Phát biểu nào sau đây là đúng về sự hiển thị của một bảng trên trình duyệt?

a)

Mặc định, bảng sẽ hiển thị không có biên.

b)

Mặc định, bảng sẽ hiển thị biên có độ dày bằng Ipx.

c)

Bảng chỉ được sinh ra nếu nó được bao quanh bởi một biên có thể nhìn thấy.

d)

Bảng chỉ được hiển thị nếu nó được bao quanh bởi một biên.

53.

Để liệt kê danh sách các môn học, đoạn mã lệnh HTML nào sau đây là đúng?

a)

Toán, Vật lí, Hoá học

b)

Toán

    Vật líHoá học

c)

ToánVật líHoá học

d)

ToánVật líHoá học

54.

Sự khác nhau giữa thành phần nhập văn bản và nhập mật khẩu của biểu mẫu là gì?

a)

Không có sự khác nhau.

b)

Giá trị trả về của hai thành phần này là khác nhau.

c)

Nội dung hiển thị của hai thành phần này là khác nhau.

d)

Hình dạng hiển thị của hai thành phần này là khác nhau.

55.

Để tạo ra một thành phần cho phép chọn một ngày trong năm, đoạn mã lệnh HTML nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

56.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các lệnh css có thể đặt trong cùng tệp mã lệnh HTML.

b)

Các lệnh css có thể đặt trong một tệp riêng bên ngoài và phải được liên kết vào trang HTML khi sử dụng.

c)

Các lệnh css có thể đặt trong các thẻ HTML.

d)

Các lệnh css có thể đặt trong một tệp riêng bên ngoài nhưng phải cùng thư mục với tệp mã lện

57.

Cú pháp CSS nào sau đây là đúng để tất cả các màu nền của thẻ tiêu đề đều có màu xanh?

a)

hl {background-color: blue;}

b)

hl {background-color: "blue";}

c)

all.hl {background-color: blue;}

d)

hl.* {background-color: blue;}

58.

Nếu muốn tất cả các đoạn văn hiển thị trên trang web được thụt lề 10px và có chữ in nghiêng thi cần viết lệnh css như thế nào cho đúng?

a)

p {text-left: 10px; font-weight: italic;}

b)

p {text-indent: 10px; font-style: italic;}

c)

.p {text-indent: 10px; font-style: "italic";}

d)

p.* {text-left: 10px; font-weight: "italic";}

59.

Giải thích nào sau đây là đúng về mã lệnh CSS sau? hl h2 h3 { border: dashed 3px red;}

a)

Đây là cú pháp CSS sai vì các thẻ phải cách nhau bởi dấu phẩy.

b)

Đây là cú pháp CSS sai vì các thuộc tính không được đặt đúng thứ tự.

c)

Đây là cú pháp CSS sai vì giá trị thuộc tính bị sai.

d)

Tất cả các nội dung trong thẻ hl, h2, h3 sẽ hiển thị với biên màu đỏ, dày 3px, và nét đứt.

60.

Cú pháp CSS nào sau đây là đúng để định nghĩa một bộ chọn lớp?

a)

.page-detail {color: red; line-height: 1.2em;}

b)

page-detail {background-color: red; font-weight: bold;}

c)

#page-detail {color: red; text-align: center;}

d)

*.page-detail {background-color: red; padding: 5px;}

61.

Cho đoạn mã lệnh CSS: p.text-red {color: red; font-style: italic;} #text-blue {color: blue; font-weight: bold;} Đoạn mã lệnh HTML nào sau đây sẽ áp dụng định dạng trên khi được khai báo?

a)

Gió đưa cành trúc la đà

b)

Gió đưa cành trúc la đà

c)

Gió đưa cành trúc la đà

d)

62.

được khai báo?

a)

Gió đưa cành trúc la đà

b)

Gió đưa cành trúc la đà

c)

Gió đưa cành trúc la đà

d)

Gió đưa cành trúc la đà

63.

Lệnh css nào sau đây được áp dụng cho mục đầu tiên của danh sách tạo ra ở trên?

a)

.text-red {color: red;}.

b)

#text-red {color: red;}.

c)

li>text-red {color: red;}.

d)

ul>li>text-red {color: red;}.

64.

Những cặp thẻ HTML nào sau đây cần được sử dụng để thực hiện được yêu cầu trên?

a)

, , .

b)

, , .

c)

, , .

d)

, , .

65.

Đoạn mã lệnh HTML nào sau đây là đúng để thực hiện được yêu cầu trên?

a)

Bài 3.2: Đơn gián biểu thức sau:

sinl000 + sin800 + cosl60

b)

Bài 3.2: Đơn gián biểu thức sau: sinl000 + sin800 + cosl60

c)

Bài 3.2: Đơn giản biểu thức sau:sinl000 + sin800 + Cosl60

d)

Bài 3.2: Đơn giản biểu thức sau: sinl000 + sin800 + cosl60

66.

Khi mở trình duyệt có đoạn lệnh HTML trên, video sẽ hiển thị nội dung gì?

a)

Nội dung trong video hanoi.mp4.

b)

Chữ "Hà Nội".

c)

Ảnh trong file hanoi.jpg.

d)

Chữ "TP. Hà Nội".

67.

Thầy giáo yêu cầu học sinh đọc nội dung sau đây để chuẩn bị làm một website bán chè. Sau khi đọc xong, học sinh có các ý kiến phát biểu như sau. Ý kiến nào là đúng?

a)

Để hiển thị tiêu đề dòng 1, sử dụng thẻ

.

b)

Đoạn code sau sẽ hiển thị đúng nội dung dòng thứ 2:

c)

Để hiển thị nội dung dòng thứ 3, sử dụng các thẻ như sau:

d)

Để hiển thị nội dung dỏng thứ 4, sử dụng thẻ như sau:

68.

Một trung tâm gia sư muốn làm một website có thông tin và định dạng như sau đây: Giáo viên yêu cầu học sinh viết mã lệnh HTML để mô tả nội dung này. Sau đây là ý kiến của các bạn học sinh:

a)

Có thể sử dụng thẻ

cho nội dung dòng thứ nhất.

b)

Đoạn code sau sẽ hiển thị đúng nội dung dòng thứ 2:

c)

Để hiển thị dòng thứ 3, sử dụng đoạn mã lệnh sau:

d)

Để hiển thị nội dung dòng thứ 4, sử dụng đoạn mã lệnh sau:

69.

Một trung tâm gia sư muốn đăng thông báo tuyển sinh có nội dung sau đây lên website. (Ghi chú: Dòng chữ gạch chân cuối cùng có màu xanh dương) Giáo viên Tin học đã yêu cầu học sinh phát biểu về mã lệnh HTML tương ứng để hiển thị nội dung này lên trang web. Sau đây là ý kiến của các bạn học sinh:

a)

Để căn giữa nội dung văn bản, sử dụng thẻ

.

b)

Để hiển thị nội dung dòng thứ 2, sử dụng mã lệnh HTML sau:

c)

Để hiển thị nội dung dòng thứ 3, sử dụng mã lệnh HTML sau:

d)

Đoạn mã lệnh sau đây sẽ tạo liên kết cho nội dung như dòng cuối cùng:

70.

Câu lạc bộ F-music của trường muốn đưa một số tệp nhạc lên website. Thành viên của câu lạc bộ đã thiết kế giao diện như hình sau đây. Với giao diện này, các thành viên của câu lạc bộ đã có một số nhận xét như sau:

a)

Sử dụng thuộc tính font-family trong thẻ để đặt font chữ cho toàn bộ nội dung trang web.

b)

Đoạn mã sau đây cho phép hiển thị nội dung ngày phát hành như thiết kế:

c)

Để chèn file nhạc thuytrieu.mp3, sử dụng đoạn mã sau:

d)

Để hiển thị nội dung dòng thứ 2, sử dụng đoạn mã lệnh sau:

71.

Câu 69. Để khuyến khích việc học tập, nhà trường sẽ trao tặng học bổng cho học sinh là một chiếc máy tính xách tay. Thầy tổng phụ trách đã yêu cầu Câu lạc bộ Code2Learn hỗ trợ đưa thông tin lên website của nhà trường với nội dung như sau: Các thành viên câu lạc bộ đã nghiên cứu thông tin yêu cầu và đã đưa ra một số ý kiến sau đây.

a)

Sử dụng thẻ để chèn các biểu tượng vào website.

b)

Để hiển thị nội dung trên, sử dụng mã lệnh HTML để tạo ra một bảng bao gồm 6 ô có cấu trúc như sau:

c)

Để hiển thị nội dung trên, có thể sử dụng mã lệnh HTML để tạo ra hai bảng lồng nhau có cấu trúc như sau:

d)

Đoạn mã lệnh HTML sau đây sẽ cho phép tạo ra một bảng có câu trúc như câu b.

72.

Câu 70. Để cho học sinh đăng kí học ngoại khoá, nhà trường đã yêu cầu thành viên Ban truyền thông làm một biểu mẫu đăng kí trực tuyến như sau đây: Sau khi xem qua biểu mẫu, các thành viên của Ban truyền thông đã trao đổi và có một số ý kiến về mã lệnh HTML tương ứng như sau:

a)

Sử dụng thẻ input với giá trị thuộc tính type="radio" cho việc lựa chọn giới tính và type="checkbox" cho việc lựa chọn câu lạc bộ.

b)

Để xây dựng cấu trúc biểu mẫu trên, có thể sử dụng mã lệnh HTML để tạo ra một bảng có cấu trúc như sau:

c)

Để lựa chọn thành phần giới tính, sử dụng đoạn mã lệnh HTML sau trong dòng 3:

d)

Để tạo hai nút "Đăng ký" và "Thoát", sử dụng đoạn mã lệnh HTML sau trong dòng 5:

73.

Câu 71. Thầy giáo yêu cầu một nhóm học sinh làm một trang web hiển thị danh sách điểm để học sinh trong lớp có thể xem điểm trực tuyến như sau: (Ghi chú: Nền của dòng đầu tiên trong bảng có màu xanh lá cây) Sau khi xem danh sách, các học sinh có thảo luận về mã HTML để hiển thị như sau:

a)

Để định nghĩa font chữ cho toàn bộ trang web, có thể định nghĩa giá trị cho thuộc tính font-family bằng mã lệnh css như sau: body {font: Arial;}

b)

Mã lệnh sau đây sẽ cho phép tạo ra bảng có số dòng, số cột như yêu cầu:

c)

Để định dạng màu sắc các dòng của bảng, sử dụng mã lệnh css như sau:

d)

Để định dạng màu

74.

Mức ưu tiên của bộ chọn id trong CSS là bao nhiêu?

a)

0.

b)

1.

c)

10.

d)

100.

75.

Lớp "Block_3" được dùng để định dạng gì trong các phương án sau đây?

a)

Hình ảnh.

b)

Văn bản.

c)

Các ô có độ rộng bằng nhau.

d)

Banner.

76.

Trong các phương án dưới đây, khi nào cần phải thay thế ổ cứng máy tính?

a)

Máy tính hoạt động bình thường.

b)

Ổ cứng bị lỗi và không thể sửa chữa.

c)

Muốn cài đặt thêm phần mềm mới.

d)

Nâng cấp hệ điều hành.

77.

Xác định phương án là tác dụng của thuộc tính display: none; trong CSS?

a)

Chuyển phần tử thành phần tử inline

b)

Chuyển phần tử thành phần tử block

c)

Ẩn phần tử mà không hiển thị trên trang web

d)

Chuyển phần tử thành phần tử nội tuyến

78.

Khi đặt tên cho ID và class, phương án nào sau đây là không đúng?

a)

Tên phải phân biệt chữ hoa và chữ thường

b)

Tên bắt đầu bằng số

c)

Không chứa dấu cách và các ký tự đặc biệt

d)

Phải có ít nhất một ký tự không phải là số

79.

Khi nào bạn nên sử dụng chế độ "Duplicate" trên màn hình mở rộng?

a)

Khi làm việc đa nhiệm

b)

Khi trình bày nội dung cho nhiều người

c)

Khi muốn sử dụng màn hình mở rộng thay cho màn hình máy tính chính

d)

Khi chỉ cần làm việc với màn hình máy tính

80.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1

Chọn đáp án đúng nhất cho các mô tả dưới đây.

a)

A.Thẻ <table>-tạo bảng, thẻ <tr>-tạo hàng, thẻ <td>-tạo ô tiêu đề và thẻ <th>-tạo các ô dữ liệu.

b)

B.Thẻ <table>-tạo bảng, thẻ <tr>-tạo hàng, thẻ <td>-tạo các ô dữ liệu và thẻ <th>-tạo ô tiêu đề.

c)

C.Thẻ <table>-tạo bảng, thẻ <tr>-tạo các ô tiêu đề, thẻ <td>-tạo hàng và thẻ <th>-tạo ô tiêu đề.

d)

D.Thẻ <table>-tạo bảng, thẻ <tr>-tạo cột, thẻ <td>-tạo các ô dữ liệu và thẻ <th>-tạo ô tiêu đề.

81.

Câu 2

Trong HTML cơ bản có bao nhiêu dạng danh sách?

a)

A.4 dạng

b)

B.2 dạng

c)

C.3 dạng

d)

D.5 dạng

82.

Câu 3

Để tạo danh sách có thứ tự, dùng cặp thẻ

a)

A.<ol></ol>

b)

B.<ul></ul>

c)

C.<dt></dt>

d)

D.<dl></dl>

83.

Câu 4

Để gộp các ô là các cột lại với nhau, sử dụng thuộc tính nào sau đây?

a)

A.rowspan

b)

B.width

c)

C.colspan

d)

D.height

84.

Câu 5

Đoạn mã HTML sau đây cho kết quả nào?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

85.

Câu 6

Để tạo danh sách mô tả, dùng ba cặp thẻ nào sau đây?

a)

A.<ul>, <ol> và <dt>

b)

B.<dl>, <dt> và <dd>

c)

C.<dl>, <dt> và <ol>

d)

D.<dl>, <ul> và <dd>

86.

Câu 7

Đoạn mã HTML sau đây cho kết quả nào?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

87.

Câu 8

Trong HTML, ta có thể định nghĩa các kiểu danh sách có thứ tự, không có thứ tự và danh sách mô tả bằng các thẻ

a)

A.<ol>, <dl> và <dt>

b)

B.<ol>, <ul> và <dt

c)

C.<ol>, <ul> và <dl>

d)

D.<ol>, <ul> và <dd>

88.

Câu 9

Để gộp các ô là các hàng lại với nhau, sử dụng thuộc tính nào sau đây?

a)

A.height

b)

B.colspan

c)

C.width

d)

D.rowspan

89.

Câu 10

Để tạo danh sách không có thứ tự, dùng cặp thẻ

a)

A.<dl></dl>

b)

B.<ul></ul>

c)

C.<ol></ol>

d)

D.<dt></dt>

90.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời câu 1 và câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Chọn đáp án đúng

Các dạng danh sách trong html cơ bản gồm:

a)

a)Danh sách mô tả

b)

b)Danh sách không có thứ tự

c)

c)Danh sách có thứ tự

d)

d)Danh sách tiêu đề

91.

Câu 2. Hãy chọn đáp án đúng.

Khi thiết lập bảng trong HTML có thể sử dụng các thẻ sau:

a)

a)Thẻ <table>-tạo bảng

b)

b)Thẻ <td>-tạo các ô dữ liệu

c)

c)Thẻ <tr>-tạo cột

d)

d)Thẻ <th>-tạo ô tiêu đề

92.

Thẻ nào được sử dụng để tạo liên kết trong HTML?

a)

<link>

b)

<a>

c)

<href>

d)

<img>

93.

Trong tệp index.html muốn tạo liên kết từ, cụm từ "Liên kết đến trang info.html" đến tệp info.html nằm trong thư mục ThietKe_Web, biết tệp index.html và thưc mục thiết kế web nằm trong cùng thư mục web cần sử dụng liên kết nào sau đây?

a)

<a href = “ThietKe_Web/info.html”> Liên kết đến trang info.html</a>

b)

<a href = “info.html”> Liên kết đến trang info.html</a>

c)

Liên kết đến trang info.html<a href = “/ThietKe_Web/info.html”> Liên kết đến trang info.html</a>

d)

<a href = “/info.html”> Liên kết đến trang info.html</a>

94.

Siêu văn bản (hypertext) KHÔNG chứa nội dung nào dưới đây?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh, âm thanh, video

c)

Siêu liên kết

d)

Mã nguồn phần mềm

95.

Đường dẫn tuyệt đối là gì?

a)

Đường dẫn không bao gồm giao thức và tên miền

b)

Đường dẫn đầy đủ bao gồm giao thức, tên miền và đường dẫn đến tài liệu

c)

Đường dẫn chỉ chứa tên tệp tin

d)

Đường dẫn chỉ chứa tên miền

96.

KHÔNG thể tạo liên kết từ trang web đến tài nguyên nào dưới đây?

a)

Vị trí được đánh dấu bằng tên lớp (.class) trên trang web hiện thời.

b)

Trang web khác được lưu cùng thư mục với trang web hiện thời.

c)

Trang web khác không cùng máy chủ với trang web hiện thời.

d)

Địa chỉ email.

97.

Cú pháp nào dưới đây đúng để tạo liên kết tới trang web khác?

a)

<a href="https://example.com">Liên kết</a>

b)

<link href="https://example.com">Liên kết</link>

c)

<a src="https://example.com">Liên kết</a>

d)

<img href="https://example.com">Liên kết</img>

98.

Cú pháp nào dùng để liên kết tới một trang khác trong cùng thư mục?

a)

<a href="/index.html">Trang chủ</a>

b)

<a href="index.html">Trang chủ</a>

c)

<a href="https://index.html">Trang chủ</a>

d)

<a src="index.html">Trang chủ</a>

99.

Liên kết từ trang hiện tại đến một vị trí khác trong cùng trang sử dụng cú pháp nào?

a)

<a href="#id">Vị trí</a>

b)

<a href="id">Vị trí</a>

c)

<a href="/id">Vị trí</a>

d)

<a href="index.html#id">Vị trí</a>

100.

Để tạo liên kết tới một hình ảnh trong HTML, thuộc tính nào của thẻ cần được khai báo?

a)

src

b)

href

c)

link

d)

alt

101.

Đường dẫn nào dưới đây là đường dẫn tuyệt đối?

a)

images/sun.png

b)

/images/sun.png

c)

https://www.example.com/images/sun.png

d)

sun.png

102.

Tệp CSS được sử dụng để làm gì trong thiết kế trang web?

a)

Xác định cấu trúc nội dung.

b)

Định dạng và trình bày giao diện trang web.

c)

Liên kết đến các tệp HTML.

d)

Tạo chức năng động cho trang web.

103.

Thành phần nào nằm ở phần đầu trang web?

a)

Nội dung chính.

b)

Banner và khẩu hiệu.

c)

Footer.

d)

Liên kết đến các trang khác.

104.

Câu lệnh .banner {background: url("img/img-0.jpg");} trong tệp CSS dùng để:

a)

Thay đổi màu nền trang web.

b)

Đặt ảnh nền cho banner.

c)

Tạo một banner động.

d)

Thay đổi kích thước của hình ảnh.

105.

Tệp HTML nào thường được sử dụng làm trang chủ của website?

a)

thethao.html

b)

nghethuat.html

c)

index.html

d)

css.html

106.

Tại sao cần sử dụng tệp CSS riêng khi thiết kế trang web?

a)

Để giữ cho mã HTML ngắn gọn và dễ bảo trì hơn.

b)

Để giảm thời gian tải trang.

c)

Để ngăn người dùng chỉnh sửa trang web.

d)

Để tăng độ phức tạp cho mã nguồn.

107.

Thuộc tính flex-wrap: wrap; trong tệp CSS có tác dụng gì?

a)

Giới hạn chiều cao của phần tử.

b)

Tự động chuyển các phần tử xuống dòng khi không đủ không gian.

c)

Đặt khoảng cách giữa các phần tử.

d)

Thay đổi màu nền của phần tử.

108.

Trong bố cục trang web, tại sao cần liên kết đến các trang khác từ trang chủ?

a)

Để giúp người dùng điều hướng dễ dàng hơn giữa các nội dung.

b)

Để giảm kích thước trang chủ.

c)

Để giữ cho nội dung tập trung trên trang chủ.

d)

Để tăng tốc độ tải của trang web.

109.

Một học sinh muốn thêm khẩu hiệu vào phần đầu trang web. Cách sử dụng CSS nào là đúng?

a)

.slogan {text-align: center; width: 100%;}

b)

.slogan {font-size: large; text-align: left;}

c)

.slogan {background-color: lightgrey;}

d)

.slogan {width: auto; text-align: right;}

110.

Khi thiết kế trang web CLB nghệ thuật, học sinh muốn tạo một bố cục với các khối nội dung chiếm 30% chiều rộng trang. Câu lệnh CSS nào cần được sử dụng?

a)

.block_3 {flex: 0 0 auto; width: 30%; margin: 10px;}

b)

.block_3 {width: 70%; margin: 10px;}

c)

.block_3 {height: auto; width: 50%;}

d)

.block_3 {flex: 1; width: auto;}

111.

Một nhóm học sinh cần xây dựng website giới thiệu các CLB ngoại khóa với các tệp HTML được liên kết qua tệp CSS. Quy trình nào là hợp lý nhất?

a)

Tạo tệp CSS để định dạng giao diện → Tạo các tệp HTML như index.html, thethao.html, nghethuat.html → Liên kết tệp CSS vào các tệp HTML.

b)

Chỉ tạo một tệp HTML duy nhất mà không cần tệp CSS.

c)

Tạo tất cả nội dung trong tệp CSS và không cần các tệp HTML.

d)

Tạo tệp HTML cho từng nội dung nhưng không liên kết qua tệp CSS.