Font size
S
M
L
XL
WorksheetsFB Ôn tập Nghiệp Vụ P1
Total questions: 39
Worksheet time: 29mins
Name
Class
Date
1.
Tiêu chuẩn tất của nam nhân viên phục vụ nhà hàng là:
a)
Tất cao cổ tối màu, sạch sẽ, không thủng rách, không có mùi hôi.
b)
Tất cao cổ sáng màu có logo Mường Thanh sạch sẽ, không thủng rách, không có mùi hôi.
c)
Tất cao cổ tối màu, sạch sẽ.
d)
Tất không có mùi hôi.
2.
Nhân viên nam phục vụ nhà hàng nên cạo râu:
a)
Hàng ngày
b)
2 ngày 1 lần
c)
3 ngày 1 lần
d)
4 ngày 1 lần
3.
Nhân viên nữ phục vụ nhà hàng tóc phải đạt tiêu chuẩn gì?
a)
Tóc nữ phải cắt tỉa gọn gàng hoặc búi gọn sau gáy bằng cặp tóc có lưới nếu tóc dài.
b)
Tóc phải buộc đằng sau
c)
Tóc phải vuốt keo cẩn thận
d)
Tóc mái phải che lông mày
4.
Nhân viên nữ phục vụ nên trang điểm thế nào cho phù hợp?
a)
Việc trang điểm nhẹ nhàng cho nữ, không trang điểm lòe loẹt
b)
Trang điểm thật đậm đôi môi
c)
Trang điểm mắt thật đậm
d)
Đánh phấn thật trắng
5.
Móng tay của nhân viên phục vụ không để dài quá
a)
1 mm
b)
2 mm
c)
3 mm
d)
4 mm
6.
Tiêu chuẩn khăn lau ly là
a)
Khăn lau khô, sạch, không bị xước, dễ thấm nước
b)
Khăn napkin sạch
c)
Khăn napkin đã qua sử dụng
d)
Khăn bàn đã qua sử dụng
7.
Lượng nước nóng để lau đồ thủy tinh chiếm ít nhất ... dung tích đồ chứa nước
a)
0.5
b)
0.6
c)
0.7
d)
0.8
8.
Những đồ thủy tinh còn vết ổ, bẩn nặng cần phải được:
a)
trả về khu vực rửa sạch
b)
cố găng làm sạch ngay lập tức
c)
đưa cho giám sát để xử lý
d)
báo cáo lên trưởng bộ phận
9.
Khi lau đồ thủy tinh, khăn lau phải cầm bằng …
a)
2 tay
b)
Tay phải
c)
Tay trái
d)
Tay thuận
10.
Đồ thủy tinh cần … hơi nước nóng trong vòng 3-5 giây.
a)
Hơ trên
b)
Ngâm dưới
c)
Bỏ vào
d)
Hơ dưới
11.
Đồ thủy tinh lau xong cần đảm bảo được sắp xếp theo tiêu chuẩn nào?
a)
Các đồ thủy tinh đã lau được sắp xếp theo chủng loại, gọn gàng, ngăn nắp, đúng nơi qui định.
b)
Sắp xếp theo nhu cầu sử dụng
c)
Cho tất vào kho
d)
Để nguyên trong rack, phủ khăn
12.
Khu vực lau đồ sành sứ phải ở khu vực nào?
a)
đặt phía sau khu vực phục vụ khách hoặc khuất tầm nhìn của khách
b)
gần khu vực nghe điện thoại
c)
gần khu vực khách ra vào
d)
gần cửa bếp và khu vực rửa
13.
Lau đồ sành sứ như thế nào là đúng tiêu chuẩn ?
a)
Ngón cái của hai tay phía trong, các ngón tay còn lại phía ngoài dụng cụ, khăn phủ kín các ngón và bám vào thành dụng cụ, lau tới khi sạch bóng
b)
dùng 2 khăn lau nhanh phía trong và phía ngoài
c)
dùng 4 ngón tay ngoáy thật kỹ
d)
lau cho dụng cụ khô là được
14.
Khi lau đồ kim loại, lượng nước nóng đủ để có thể nhúng ngập... đồ cần lau
a)
2/3
b)
1/2
c)
3/4
d)
1/3
15.
Tỉ lệ dấm trắng pha với nước nóng để lau đồ kim loại là
a)
30 ml/lít
b)
40 ml/lít
c)
50 ml/lít
d)
60 ml/lít
16.
Khi lấy khăn để trải bàn, khăn phải đáp ứng tiêu chuẩn gì?
a)
Khăn phải sạch, không vết ố, rách, đúng chủng loại, gập đúng kỹ thuật
b)
Khăn phải sạch
c)
Khăn sạch và không rách
d)
Khăn phải sạch, không vết ố, rách, đúng chủng loại,
17.
Khi trải khăn bàn đơn cần lưu ý gì?
a)
Gáy lớn của khăn chính giữa bàn và vuông góc với mép bàn, mép khăn phía dưới sát mép bàn
b)
Khăn chính giữa bàn
c)
Khăn vuông góc với bàn
d)
Gáy lớn của khăn chính giữa bàn và vuông góc với mép bàn
18.
Sử dụng các ngón tay như thế nào khi nhấc và thả khăn?
a)
Các ngón tay cầm theo thứ tự: ngón cái, ngón trỏ cầm mép gấp trên cùng; ba ngón còn lại cầm mép khăn thứ hai.
b)
Các ngón tay cầm theo thứ tự: ngón trỏ, ngón cái cầm mép gấp trên cùng
c)
Lấy 2 ngón tay trỏ và cái nắm chặt giật mép khăn cho chuẩn
d)
Các ngón tay cầm theo thứ tự: ngón trỏ, ngón cái cầm mép gấp trên cùng; ba ngón còn lại cầm mép khăn thứ hai.
19.
Khi bày bàn Âu cơ bản, ghế và bàn cần kê như thế nào?
a)
Các ghế đối diện phải đối xứng nhau và cân đối với bàn
b)
Các ghế đối diện phải lệch nhau 1 cm và 2cm đối với bàn
c)
Các ghế đối diện phải lệch nhau 2 cm và 4 cm đối với bàn
d)
Các ghế đối diện phải đối xứng nhau và lệch bàn 2cm
20.
Khi trải khăn trải bàn, tấm kê cần được đặt như thế nào?
a)
Không đặt
b)
Trên khăn trải bàn
c)
Cách mép bàn 2cm
d)
Dưới khăn trải bàn
21.
Kiểm tra bàn ăn, cần thực hiện theo thứ tự nào?
a)
Số lượng suất, khoảng cách - cự ly, thẳng hàng, sự hài hòa tổng thể
b)
Khoảng cách - cự ly, thẳng hàng, sự hài hòa tổng thể, số lượng suất.
c)
Thẳng hàng, sự hài hòa tổng thể, số lượng suất, khoảng cách - cự ly.
d)
Số lượng suất ăn và sự hài hòa so với nhà hàng
22.
Khi bày bàn Âu cơ bản các đồ nào cần được bày trên mặt bàn?
a)
Tiêu muối, hoa, đĩa (dĩa)định vị, đĩa (dĩa) bơ, dao dĩa (nĩa) ăn chính, dao bơ, ly nước.
b)
Tiêu muối, hoa, giấy ăn đĩa (dĩa)định vị, đĩa (dĩa) bơ, dao dĩa (nĩa) ăn chính, dao bơ, ly nước.
c)
Tiêu muối, hoa, đĩa (dĩa)định vị, đĩa (dĩa) bơ, dao dĩa (nĩa) ăn chính, dao bơ, ly rượu vang
d)
Tiêu muối, hoa, đĩa (dĩa)định vị, đĩa (dĩa) bơ, dao dĩa (nĩa) ăn chính, dao nĩa tráng miệng dao bơ, ly nước.
23.
Khi bày bàn Âu cơ bản loại ly nào được đặt trên mặt bàn?
a)
Ly nước
b)
Ly vang đỏ
c)
Ly vang trắng
d)
Ly táo mèo
24.
Khi bày bàn Âu cơ bản, ly được đặt ở vị trí nào?
a)
Trên mũi dao ăn chính, cách dao 2 cm
b)
Bên phải dao ăn chính
c)
Phía trên đĩa định vị
d)
Bêm trái đĩa định vị
25.
Bày bàn Âu theo thực đơn đặt sẵn có bao nhiêu bước?
a)
11
b)
10
c)
9
d)
8
26.
Khi bày bàn Âu theo thực đơn đặt sẵn, dao thìa dĩa (nĩa) tráng miệng được bày như thế nào?
a)
Dao, thìa, dĩa (nĩa) nằm ngang, song song với mép bàn, cách vuông góc với dao dĩa (nĩa) chính 3cm cách nhau 1cm. Dao/thìa nằm phía trên, chuôi hướng về phía phải. Dĩa (nĩa)nằm phía dưới, chuôi hướng về phía trái khách
b)
Dao, thìa, dĩa (nĩa) nằm ngang, song song với mép bàn, cách vuông góc với dao dĩa (nĩa) chính 2cm cách nhau 1cm. Dao/thìa nằm phía trên, chuôi hướng về phía phải. Dĩa (nĩa)nằm phía dưới, chuôi hướng về phía trái khách
c)
Dao, thìa, dĩa (nĩa) nằm ngang, song song với mép bàn, cách vuông góc với dao dĩa (nĩa) chính 3cm cách nhau 2cm. Dao/thìa nằm phía trên, chuôi hướng về phía phải. Dĩa (nĩa)nằm phía dưới, chuôi hướng về phía trái khách
d)
Dao, thìa, dĩa (nĩa) nằm ngang, song song với mép bàn, cách vuông góc với dao dĩa (nĩa) chính 3cm cách nhau 1cm. Dao/thìa nằm phía dưới, chuôi hướng về phía trái. Dĩa (nĩa)nằm phía trên, chuôi hướng về phía phải khách
27.
Khi bày bàn Âu theo thực đơn đặt sẵn, các ly được đặt như thế nào?
a)
Ly phải trong suốt, không còn vết bẩn hoặc vân tay - Ly uống chính (thường là ly nước) đặt cách đầu dao ăn chính trong cùng 1-2cm, các ly khác cách ly uống chính 1cm theo thứ tự bên phải thấp, bên trái cao hơn. Hoặc theo hình tam giác trong trường hợp ly khai vị cao quá so với những ly còn lại
b)
Ly phải trong suốt, không còn vết bẩn hoặc vân tay - Ly uống chính (thường là ly vang đỏ) đặt cách đầu dao ăn chính trong cùng 1-2cm, các ly khác cách ly uống chính 1cm theo thứ tự bên phải thấp, bên trái cao hơn. Hoặc theo hình tam giác trong trường hợp ly khai vị cao quá so với những ly còn lại
c)
Ly phải trong suốt, không còn vết bẩn hoặc vân tay - Ly uống chính (thường là ly nước) đặt cách đầu dao ăn chính trong cùng 1-2cm, các ly khác cách ly uống chính 1cm theo thứ tự bên trái thấp, bên phải cao hơn. Hoặc theo hình tam giác trong trường hợp ly khai vị cao quá so với những ly còn lại
d)
Ly phải trong suốt, không còn vết bẩn hoặc vân tay - Ly uống chính (thường là ly vang đỏ) đặt cách đầu dao ăn chính trong cùng 1-2cm, các ly khác cách ly uống chính 1cm theo thứ tự bên phải thấp, bên trái cao hơn. Hoặc theo hình tam giác trong trường hợp ly khai vị thấp so với những ly còn lại
28.
Bày bàn ăn Á cơ bản có bao nhiêu bước?
a)
9
b)
8
c)
7
d)
10
29.
Khi bày bàn Á cơ bản các đồ nào cần được đặt trên mặt bàn?
a)
Đĩa (dĩa) định vị, đĩa (dĩa kê), bát (chén) con, chén chấm, đĩa (dĩa) khăn lau, khăn ăn, đũa, ly, thìa, kê đũa, kê thìa, hoa bàn
b)
Đĩa (dĩa kê), bát (chén) con, chén chấm, đĩa (dĩa) khăn lau, khăn ăn, đũa, ly, thìa, kê đũa, kê thìa, hoa bàn
c)
Đĩa (dĩa) định vị, đĩa (dĩa kê), bát (chén) con, chén chấm, khăn ăn, đũa, ly, thìa, kê đũa, kê thìa, hoa bàn
d)
Đĩa (dĩa) định vị, đĩa (dĩa kê), bát (chén) con, đĩa (dĩa) khăn lau, khăn ăn, đũa, ly, thìa, kê đũa, kê thìa, hoa bàn
30.
Khi bày bàn ăn kiểu Á, bộ gia vị được đặt theo tiêu chuẩn nào?
a)
3-4 người 1 bộ
b)
1 bàn 1 bộ
c)
Mỗi người 1 bộ
d)
2 người 1 bộ
31.
Khi bày bàn ăn sáng các đồ nào cần được đặt trên mặt bàn?
a)
Hoa, đường, tiêu muối, dao, dĩa (nĩa), khăn ăn, tách trà, đĩa kê tách, thìa cà phê
b)
Hoa, đường, tiêu muối, dao, dĩa (nĩa), khăn ăn, tách
c)
Hoa, đường, tiêu muối, dao, dĩa (nĩa), tách
d)
Hoa, tiêu muối, dao, dĩa (nĩa), khăn ăn.
32.
Khi set up bàn ăn sáng, dao và dĩa (nĩa) cách nhau tối đa là bao nhiêu cm?
a)
30 cm
b)
25 cm
c)
20 cm
d)
35 cm
33.
Set up ăn sáng khi nào thì không cần phải set up khăn ăn?
a)
Khi có tỉ lệ khách phòng chiếm từ 30% trở lên
b)
Khi không có khách VIP
c)
Khi có bác Thản về
d)
Khi có KSCL về
34.
Lọ tiêu muối được thay như thế nào?
a)
Hàng tuần
b)
Hàng tháng
c)
Hàng năm
d)
Tuần 2 lần
35.
Chuẩn bị đồ gia vị thường có mấy bước
a)
4
b)
3
c)
5
d)
6
36.
Có bao nhiêu bước chuẩn bị tủ chờ phục vụ?
a)
5
b)
4
c)
6
d)
3
37.
Tủ chờ phục vụ chứa các thiết bị cần phục vụ cho …. bữa ăn
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
38.
Đồ kim loại được sắp xếp như thế nào khi chuẩn bị khu vực pantry?
a)
Dao dĩa (nĩa) phải được sắp xếp theo chủng loại và để vào khay riêng biệt.
b)
Dao dĩa (nĩa) phải được sắp xếp chung và để vào khu vực khác nhau
c)
Dao dĩa (nĩa) phải được sắp xếp chung và để vào khay riêng biệt.
d)
Dao dĩa (nĩa) phải được sắp xếp vào rack có chỗ thoát nước
39.
Câu hỏi cho điểm: Hoàng FOM MTKHO dễ thương hài hước đúng không?
a)
Đúng
b)
Quá Đúng
c)
Không thể nào sai được
d)
Yêu A Quàng mất zồi
Reset
