wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

FB Ôn tập Nghiệp Vụ P2

Total questions: 38

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.
Khi chuẩn bị quầy buffet, các giá kê phải đạt tiêu chuẩn gì là quan trọng?
a)
Chắc chắn, sạch bóng
b)
Đẹp
c)
Thời thượng
d)
To, đẹp
2.
Khi chuẩn bị quầy buffet, các giá kê được đặt như thế nào?
a)
ở khu vực giữa bàn buffet theo nguyên tắc cao trong, thấp ngoài khoảng cách hợp lý
b)
ở trên quầy buffet
c)
Bên trái bàn buffet
d)
phù hợp với món ăn
3.
Khi chuẩn bị quầy buffet, đĩa được sắp thành chồng cao không quá:
a)
30 cm
b)
20 cm
c)
40 cm
d)
50 cm
4.
Khi chuẩn bị quầy buffet, bát (chén cơm) được sắp thành chồng cao không quá:
a)
20 cm
b)
30 cm
c)
40 cm
d)
50 cm
5.
Khi chuẩn bị quầy buffet, biển tên món ăn cần được in rõ
a)
bằng tiếng Việt trước và tiếng Anh sau
b)
bằng tiếng Việt
c)
bằng tiếng Anh
d)
bằng tiếng Anh trước và tiếng Việt sau
6.
Quầy đón khách ở nhà hàng cần đảm bảo tiêu chuẩn gì?
a)
Quầy đón khách sạch sẽ, không vết xước, vết bẩn, sắp xếp gọn gàng, ngăn nắp.
b)
Quầy sạch, không có mùi
c)
Quầy sắp xếp gọn gàng
d)
Quầy có ngăn kéo không bị hỏng
7.
Vật dụng nào KHÔNG để tại quầy đón khách
a)
Tiêu muối
b)
Sổ sách
c)
Chìa khóa
d)
Biển chỉ dẫn
8.
Mẫu câu chào khách bằng tiếng Việt khi khách đến nhà hàng là:
a)
“Chào mừng quí khách đến với nhà hàng (tên NH)! Chúng tôi có thể giúp được gì cho anh/chị/ông/bà ạ?”
b)
Em/cháu chào anh/chị/ông/bà? Em/cháu có thể giúp gì được anh/chị/ông/bà?
c)
“Chào mừng quí khách đến với nhà hàng (tên NH)! Mời anh/chị/ông/bà vào nhà hàng!
d)
“Chào mừng quí khách đến với nhà hàng (tên NH)!
9.
Quy tắc 10-5 trong phục vụ là gì?
a)
Khách cách 10 bước chân tươi cười chào bằng mắt, khách cách 5 bước chân chào bằng lời.
b)
Khách cách 10bước - gọi khách, khách cách 5bước - tươi cười chào khách.
c)
Khách cách 10bước - chào bằng lời, khách cách 5bước - mỉm cười thân thiện.
d)
Khách cách 10bước - chờ đợi khách, khách cách 5bước - tươi cười chào khách.
10.
Khi tiếp nhận yêu cầu đặt chỗ của khách trực tiếp việc kiểm tra sổ đặt chỗ của khách không quá…
a)
30 giây
b)
10 giây
c)
1 phút
d)
2 phút
11.
Tiếp nhận yêu cầu đặt chỗ của khách trực tiếp, thông tin gì KHÔNG ghi trong sổ đặt chỗ?
a)
Độ tuổi của khách
b)
Tên khách
c)
Số điện thoại của khách
d)
Thực đơn
12.
Các vật dụng cần thiết khi tiếp nhận đặt chỗ của khách qua điện thoại là gì?
a)
Điện thoại, bút, sổ nhật ký đặt bàn, thực đơn và danh mục đồ uống
b)
Điện thoại, bút
c)
Điện thoại, bút, sổ nhật ký đặt bàn
d)
Điện thoại, bút, sổ nhật ký đặt bàn, thực đơn
13.
Khi tiếp nhận đặt chỗ qua điện thoại, ống nghe phải được nhấc trong vòng... hồi chuông
a)
3
b)
2
c)
4
d)
5
14.
Trường hợp nào phải báo cáo quản lý nhà hàng sau khi nhận yêu cầu đặt chỗ?
a)
Khách VIP
b)
Khách nữ
c)
Khách trẻ em
d)
Khách hàng lớn tuổi
15.
Cử chỉ thích hợp để chào đón khách là gì?
a)
đứng thẳng người, nhìn khách, mỉm cười
b)
Cúi người chào khách
c)
Mỉm cười, 2 tay để trước ngực
d)
Nhìn khách và mỉm cười
16.
Khi đến nhà hàng, số lượng khách đến nhiều hơn đã đặt ta phải làm gì?
a)
Ta phải ghép thêm bàn cho khách
b)
Từ chối khách vì do khách đặt trước
c)
Đề nghị khách ngồi thêm bàn ở khu vực khác
d)
Đề nghị tính thêm tiền khi ghép bàn
17.
Khi dẫn khách đến bàn, tay nên để như thế nào cho đúng tiêu chuẩn?
a)
Lòng bàn tay ngửa, ngón tay khép lại
b)
Lấy ngón chỏ để chỉ
c)
Dùng ngón giữa để chỉ
d)
Lòng bàn tay úp, ngón tay khép lại
18.
Khi dẫn khách đến bàn, nhân viên nên đi trước khách … m?
a)
1-1,5
b)
1,5-2
c)
0,5-1
d)
2-2,5
19.
Thứ tự ưu tiên khi kéo ghế mời khách ngồi là:
a)
Khách được mời ngồi theo thứ tự ưu tiên: Người lớn tuổi, phụ nữ, nam giới
b)
Khách được mời ngồi theo thứ tự ưu tiên: Chủ tiệc, phụ nữ, nam giới
c)
Khách được mời ngồi theo thứ tự ưu tiên: Người lớn tuổi,chủ tiệc, nam giới
d)
Khách được mời ngồi theo thứ tự ưu tiên: Người lớn tuổi, phụ nữ, chủ tiệc
20.
Tiêu chuẩn khi mở khăn ăn cho khách như thế nào?
a)
Khăn được lấy từ phía phải của khách bằng tay phải của người phục vụ, Khăn được mở bằng hai tay và gấp chéo khăn. Sử dụng hai đầu ngón tay để cầm mỗi đầu khăn
b)
Khăn được lấy từ phía trái của khách bằng tay phải của người phục vụ, Khăn được mở bằng hai tay và gấp chéo khăn. Sử dụng hai đầu ngón tay để cầm mỗi đầu khăn
c)
Khăn được lấy từ phía trái của khách bằng tay trái của người phục vụ, Khăn được mở bằng hai tay và gấp chéo khăn. Sử dụng hai đầu ngón tay để cầm mỗi đầu khăn
d)
Khăn được lấy từ phía phải của khách bằng tay phải của người phục vụ, Khăn được mở bằng hai tay và gấp chéo khăn. Sử dụng hai đầu bàn tay chắc chắn để giữ khăn
21.
Khăn ăn khi trải cho khách được đặt ở đâu?
a)
Lên đùi khách
b)
Quàng vào cổ khách
c)
Trải lên bàn khách
d)
Đưa cho khách cầm
22.
Đối với khách sạn đối tượng khách chủ yếu là khách Á, set up buổi trưa gồm những dụng cụ gì?
a)
Đĩa (dĩa) định vị, đĩa (dĩa kê), bát (chén) con, chén chấm, đĩa (dĩa) khăn lau, khăn ăn, đũa, ly nước, thìa, kê đũa, kê thìa, hoa bàn
b)
Bát (chén) con, chén chấm, đĩa (dĩa) khăn lau, khăn ăn, đũa, ly nước, thìa, kê đũa, kê thìa, hoa bàn
c)
Bát (chén) con, đĩa (dĩa) khăn lau, khăn ăn, đũa, ly nước, thìa, kê đũa, kê thìa, hoa bàn
d)
Đĩa (dĩa) định vị, đĩa (dĩa kê), bát (chén) con, chén chấm, khăn ăn, đũa, ly nước, thìa, kê đũa, kê thìa, hoa bàn
23.
Đối với khách sạn đối tượng khách chủ yếu là khách Âu, set up buổi trưa gồm như dụng cụ gì?
a)
Khăn ăn, dao dĩa (nĩa), đĩa (dĩa) bơ, dao bơ, đĩa (dĩa) khăn lau, ly nước, tiêu muối, lọ hoa
b)
Khăn ăn, đĩa định vị, dao dĩa (nĩa), đĩa (dĩa) bơ, dao bơ, đĩa (dĩa) khăn lau, ly nước, tiêu muối, lọ hoa
c)
Khăn ăn, dao dĩa (nĩa), đĩa (dĩa) bơ, dao bơ, đĩa (dĩa) khăn lau, ly rượu vang, tiêu muối, lọ hoa
d)
Khăn ăn, dao dĩa (nĩa), đĩa (dĩa) bơ, dao bơ, đĩa (dĩa) khăn lau, ly nước, lọ hoa
24.
Đối với khách sạn đối tượng khách chủ yếu là khách Á, set up buổi tối gồm như dụng cụ gì?
a)
Đĩa (dĩa) định vị, đĩa (dĩa kê), bát (chén) con, chén chấm, đĩa (dĩa) khăn lau, khăn ăn, đũa, ly nước, ly rượu táo mèo ,thìa, kê đũa, kê thìa, hoa bàn
b)
Bát (chén) con, chén chấm, đĩa (dĩa) khăn lau, khăn ăn, đũa, ly nước, thìa, kê đũa, kê thìa, hoa bàn
c)
Bát (chén) con, đĩa (dĩa) khăn lau, khăn ăn, đũa, ly nước, thìa, kê đũa, kê thìa, hoa bàn
d)
Đĩa (dĩa) định vị, đĩa (dĩa kê), bát (chén) con, chén chấm, khăn ăn, đũa, ly nước, thìa, kê đũa, kê thìa, hoa bàn
25.
Đối với khách sạn đối tượng khách chủ yếu là khách Âu, set up buổi tối gồm như dụng cụ gì?
a)
Khăn ăn, dao dĩa (nĩa), đĩa (dĩa) bơ, dao bơ, đĩa (dĩa) khăn lau, ly nước, ly rượu vang, tiêu muối, lọ hoa
b)
Khăn ăn, đĩa định vị, dao dĩa (nĩa), đĩa (dĩa) bơ, dao bơ, đĩa (dĩa) khăn lau, ly nước, tiêu muối, lọ hoa
c)
Khăn ăn, dao dĩa (nĩa), đĩa (dĩa) bơ, dao bơ, đĩa (dĩa) khăn lau, ly rượu vang, tiêu muối, lọ hoa
d)
Khăn ăn, dao dĩa (nĩa), đĩa (dĩa) bơ, dao bơ, đĩa (dĩa) khăn lau, ly nước, lọ hoa
26.
Khi trình danh mục đồ uống và thực đơn cho khách, Thực đơn trước tiên được đưa cho ai?
a)
Phụ nữ
b)
Đàn ông
c)
Chủ tiệc
d)
Người lớn tuổi
27.
Thao tác đúng khi đưa thực đơn cho khách là gì?
a)
Mở trang đầu của thực đơn, cầm ở gáy thực đơn, tiếp cận từ phía phải khách, đưa vào tầm tay của khách.
b)
Mở trang đầu của thực đơn, cầm ở gáy thực đơn, tiếp cận từ phía trái khách, đưa vào tầm tay của khách.
c)
Mở trang đầu của thực đơn, cầm ở gáy thực đơn, tiếp cận từ phía phải khách, lịch sự đặt lên bàn cho khách.
d)
Mở trang đầu của thực đơn, cầm ở mép thực đơn, tiếp cận từ phía phải khách, đưa vào tầm tay của khách.
28.
Sau khi trình thực đơn cho khách, nhân viên nên thông báo về món ăn đồ uống như thế nào?
a)
Thông báo những món ăn, đồ uống không sẵn có; giới thiệu các món ăn đồ uống đặc biệt trong ngày.
b)
Giới thiệu những món ăn đồ uống đặc biệt trong ngày, thông báo những món ăn đồ uống không sẵn có.
c)
Chỉ thông báo khi nào khách hỏi về món ăn, đồ uống nào đó.
d)
Thông báo những món ăn không sẵn có khi khách yêu cầu đến những món đó, giới thiệu các món ăn đặc biệt khi khách hỏi.
29.
Sau khi trình thực đơn cho khách, khoảng cách rời bàn từ ... thuận tiện cho việc quan sát các yêu cầu tiếp theo của khách
a)
2-3 m
b)
1- 2 m
c)
1- 1,5 m
d)
3 bước chân
30.
Khi tiếp nhận yêu cầu đồ uống, món ăn, nhân viên cần chuẩn bị gì để ghi yêu cầu của khách?
a)
Phiếu yêu cầu
b)
Giấy nháp
c)
Giấy ăn
d)
Sổ đặt bàn
31.
Những thông tin gì được ghi trong phiếu yêu cầu gọi món của khách?
a)
thông tin số bàn, số khách, tên nhân viên, tên outlet, ngày giờ
b)
thông tin về khách hàng (khách VIP) số bàn, số khách, tên nhân viên, tên outlet, ngày giờ
c)
thông tin số bàn, số khách, tên nhân viên, tên outlet
d)
thông tin số bàn, số khách, tên outlet, ngày giờ
32.
Khoảng cách tiêu chuẩn khi nhân viên tiếp cận bàn khách, sẵn sàng tiếp nhận yêu cầu của khách hàng là cách mép bàn bao nhiêu m?
a)
0,5
b)
1
c)
1,5
d)
2
33.
Mẫu câu tiếng Việt tiêu chuẩn khi tiếp cận bàn khách để sẵn sàng nhận thông tin gọi món của khách là gì?
a)
Anh/chị/ông/bà đã sẵn sàng gọi món chưa ạ?
b)
Anh/chị/ông/bà muốn gọi gì ạ?
c)
Anh/chị/ông/bà uống đồ uống trước nhé?
d)
Anh/chị/ông/bà muốn ăn uống gì ạ?
34.
Sau khi ghi yêu cầu món ăn của khách, nhân viên phục vụ phải làm gì?
a)
Nhắc lại thông tin gọi món, cảm ơn khách, chuyển yêu cầu tới các bộ phận liên quan.
b)
Nhắc lại thông tin gọi món, cảm ơn khách, chuyển yêu cầu tới giám sát nhà hàng..
c)
Cảm ơn khách, nhanh chóng chuyển yêu cầu tới thu ngân và bếp.
d)
Nhắc lại thông tin gọi món, cảm ơn khách, chuyển yêu cầu tới quầy bar và thu ngân.
35.
Nếu khách ăn món bò Úc nướng ta cần hỏi khách vấn đề gì để đảm bảo tiêu chuẩn?
a)
Độ chín của món ăn mà khách thích ăn
b)
Đồ ăn kèm mà khách thích ăn
c)
Loại rượu mà khách thích uống cùng
d)
Món salad mà khách muốn ăn kèm
36.
Lon/chai hoặc ly không chân khi phục vụ bắt buộc phải có…
a)
Lót ly
b)
Đĩa (dĩa) kê
c)
khay tròn
d)
khay chữ nhật
37.
Các lon/chai sau khi rót được đặt ở đâu?
a)
Các lon/chai sau khi rót được đặt bên cạnh bên phải các ly đã rót, nhãn mác quay về phía khách
b)
Các lon/chai sau khi rót được đặt bên cạnh bên trái các ly đã rót, nhãn mác quay về phía khách
c)
Các lon/chai sau khi rót được đặt bên cạnh bên phải các ly đã rót, nhãn mác quay về phía khách đối diện
d)
Các lon/chai sau khi rót được đặt bên cạnh bên trái khách nhãn mác quay về phía khách
38.
Dụng cụ được nhân viên phục vụ thay như thế nào?
a)
Phụ nữ trước, nam giới sau, thay theo chiều kim đồng hồ
b)
Thay từ trái qua phải
c)
Thay cho chủ tiệc trước
d)
Thay cho người lớn tuổi trước