wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 16 ĐỊA 10

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.
Quy mô dân số của một quốc gia là
a)
tổng số dân của quốc gia.
b)
số người trên diện tích đất.
c)
mật độ trung bình dân số.
d)
số dân quốc gia ở các nước.
2.
Dân số thế giới năm 2017 là khoảng
a)
khoảng 6 tỉ người.
b)
khoảng 7 tỉ người.
c)
trên 7,5 tỉ người.
d)
trên 8,5 tỉ người.
3.
Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là
a)
Hoa Kì.
b)
Liên bang Nga.
c)
Trung Quốc.
d)
Ấn Độ.
4.
Theo Bảng 1. Quy mô dân số thế giới qua một số năm, nhận xét nào sau đây đúng về sự gia tăng dân số thế giới?
a)
Số năm để dân số tăng lên 1 tỉ người càng về sau càng ít lại.
b)
Số năm để dân số tăng lên 1 tỉ người càng về sau càng nhiều.
c)
Số dân tăng lên 1 tỉ người trải qua trong thời gian 100 năm.
d)
Số dân tăng lên 1 tỉ người trải qua trong thời gian 200 năm.
5.
Theo Bảng 2. Tốc độ gia tăng dân số tự nhiện của toàn thế giới, các nước phát triển, các nước đang phát triển qua các giai đoạn, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ gia tăng tự nhiện của thế giới, các nước phát triển, đang phát triển?
a)
Càng về các giai đoạn ở sau càng giảm.
b)
Các nước đang phát triển giảm liên tục.
c)
Các nước phát triển có cả tăng và giảm.
d)
Nước phát triển tốc độ cao hơn thế giới.
6.
Theo Bảng 3. Tốc độ gia tăng dân số tự nhiện của các châu lục qua các giai đoạn, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ gia tăng tự nhiện của các châu lục?
a)
Các châu lục càng về các giai đoạn sau càng giảm.
b)
Châu Phi có tốc độ gia tăng dân số tự nhiện rất nhỏ.
c)
Bắc Mỹ có tốc độ gia tăng dân số tự nhiện lớn nhất.
d)
Tốc độ gia tăng ở châu Đại Dương không ổn định.
7.
Về mặt xã hội, dân số có tác động rõ rệt đến
a)
tăng trưởng kinh tế.
b)
thu hút nguồn đầu tư.
c)
thu nhập và mức sống.
d)
tiêu dùng và tích luỹ.
8.
Về mặt kinh tế, dân số có tác động rõ rệt đến
a)
thu hút nguồn đầu tư.
b)
thu nhập và mức sống.
c)
giáo dục và đào tạo.
d)
an sinh xã hội và y tế.
9.
Về mặt môi trường, dân số tác động rõ rệt đến
a)
y tế và an sinh xã hội.
b)
thu nhập và mức sống.
c)
tiêu dùng và tích luỹ.
d)
không gian sinh tồn.
10.
Theo Hình 1. Quy mô dân số thế giới qua một số thời kì, cho biết nhận xét nào sau đây đúng?
a)
Thời gian dân số tăng thêm 1 tỉ người từ 2011 đến 2020 dài nhất.
b)
Thời gian dân số tăng thêm 1 tỉ người càng về ở sau càng dài hơn.
c)
Thời gian dân số tăng thêm 1 tỉ người càng về sau càng ngắn hơn.
d)
Thời gian dân số tăng thêm 1 tỉ người từ 1959 đến 1974 ngắn nhất.
11.
Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở
a)
lúc đầu năm.
b)
vào giữa năm.
c)
cùng thời điểm.
d)
vào cuối năm.
12.
Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với dân số trung bình ở
a)
cùng thời điểm.
b)
vào cuối năm.
c)
vào đầu năm.
d)
lúc giữa năm.
13.
Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a)
Tự nhiện - sinh học.
b)
Biến đổi tự nhiện.
c)
Phong tục tập quán.
d)
Tâm lí xã hội.
14.
Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia?
a)
Tự nhiện - sinh học.
b)
Phát triển kinh tế - xã hội.
c)
Phong tục tập quán.
d)
Tâm lí xã hội.
15.
Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?
a)
Tự nhiện - sinh học.
b)
Chính sách dân số.
c)
Phong tục tập quán.
d)
Tâm lí xã hội.
16.
Tỉ suất tử thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a)
Chiến tranh.
b)
Đói kém.
c)
Thiện tai.
d)
Sinh học.
17.
ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?
a)
Dân số già.
b)
Dịch bệnh
c)
Động đất.
d)
Bão lụt.
18.
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiện là
a)
hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
b)
tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
c)
hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư.
d)
tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.
19.
Theo Bảng 4. Tỉ suất sinh và tỉ suất tử của một sô nước giai đoạn 2015 - 2020, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ gia tăng tự nhiện của một số nước giai đoạn 2015 - 2020?
a)
Nam Phi nhỏ hơn Ma-lai-xi-a.
b)
Ma-lai-xi-a nhỏ hơn Bun-ga-ri.
c)
Bun-ga-ri lớn hơn An-ba-ni.
d)
An-ba-ni lớn hơn Nam Phi.
20.
Tỉ suất nhập cư là tương quan giữa số người nhập cư đến một vùng lãnh thổ trong năm so với dân số trung bình ở
a)
lúc đầu năm.
b)
vào giữa năm.
c)
vào cuối năm.
d)
cùng thời điểm.
21.
Tỉ suất xuất cư là tương quan giữa số người xuất cư đến một vùng lãnh thổ trong năm so với dân số trung bình ở
a)
lúc đầu năm.
b)
vào giữa năm.
c)
vào cuối năm.
d)
cùng thời điểm.
22.
Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa
a)
tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.
b)
số người xuất cư và nhập cư.
c)
tỉ suất sinh và người nhập cư.
d)
tỉ suất sinh và người xuất cư.
23.
Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của
a)
quốc gia.
b)
các vùng.
c)
thế giới.
d)
khu vực.
24.
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây quyết định đên xuất cư và nhập cư giữa các vùng trong lãnh thổ một quốc gia?
a)
Địa hình.
b)
Khí hậu.
c)
Kinh tế.
d)
Việc làm.
25.
Một vùng có nhiều dân nhập cư đến thông thường có nhiều
a)
lao động nam.
b)
lao động nữ.
c)
người cao tuổi.
d)
trẻ em nhỏ.
26.
Một vùng có nhiều dân xuất cư thông thường không có nhiều
a)
thanh niên.
b)
phụ nữ.
c)
người già.
d)
trẻ em.
27.
Tỉ số gia tăng dân số cơ học là
a)
hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
b)
tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
c)
hiệu số giữa tỉ suất xuất cư và nhập cư.
d)
tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.
28.
Theo Bảng 5. Tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô của Việt Nam qua các giai đoạn, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ gia tăng tự nhiện của Việt Nam qua các giai đoạn?
a)
Giai đoạn 1955 - 1960 cao hơn giai đoạn 1975 - 1980.
b)
Giai đoạn 1975 - 1980 thấp hơn giai đoạn 1995 - 2000.
c)
Giai đoạn 1995 - 2000 thấp hơn giai đoạn 2015 - 2020.
d)
Giai đoạn 2015 - 2020 cao hơn giai đoạn 1955 - 1960.
29.
Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do
a)
sinh đẻ và nhập cư.
b)
xuất cư và tử vong.
c)
sinh đẻ và tử vong.
d)
sinh đẻ và xuất cư.
30.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tỉ suất gia tăng dân số tự nhiện?
a)
Quyết định đến sự biến động dân số của một quốc gia.
b)
Tác động lớn đến cơ cấu dân số theo tuổi của quốc gia.
c)
Ảnh hưởng mạnh đến sự phân bố dân cư của quốc gia.
d)
Là động lực phát triển dân số của quốc gia, thế giới.
31.
Gia tăng dân số được tính bằng tổng số của tỉ suất
a)
gia tăng tự nhiện và gia tăng cơ học.
b)
sinh thô và số lượng gia tăng cơ học.
c)
tử thô và số lượng người nhập cư.
d)
gia tăng tự nhiện và người xuất cư.
32.
Động lực phát triển dân số là
a)
tỉ suất sinh thô.
b)
số người nhập cư.
c)
gia tăng tự nhiện.
d)
gia tăng cơ học.