wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn địa giữa hk2 (hungmanh)

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm:

a)

trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản.

b)

nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.

c)

trồng trọt, lâm nghiệp, thủy sản.

d)

chăn nuôi, lâm nghiệp, thủy sản.

2.

Câu 2. Vai trò của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản không phải là

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu

d)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.

3.

Câu 3. Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội loài người?

a)

Nông Nghiệp

b)

Công Nghiệp

c)

Thương Mại

d)

Thủ công nghiệp

4.

Câu 4. Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đây

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

c)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu

d)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

5.

Câu 5. Điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản ?

a)

Đất trồng và mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.

b)

Đối tượng sản xuất là cây trồng và vật nuôi, các cơ thể sống

c)

Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến

d)

Sản xuất phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên, có tính mùa vụ

6.

Câu 6. Đâu không phải là đặc điểm của nông, lâm, thuỷ sản?

a)

Đất trồng và mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.

b)

Đối tượng sản xuất là cây trồng và vật nuôi, các cơ thể sống

c)

Sản xuất ngày càng gắn bó với khoa học-công nghệ, liên kết sản xuất.

d)

Cung cấp các sản phẩm cho sản xuất và tiêu dùng.

7.

Câu 7: Đâu không phải là à vai trò của nông, lâm, thuỷ sản?

a)

Khai thác hiệu quả các nguồn lực để phát triển kinh tế.

b)

Cung cấp các sản phẩm cho sản xuất và tiêu dùng.

c)

Sản xuất phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên

d)

Có vai trò quan trọng trong giữ cân bằng sinh thái và môi trường

8.

Câu 8: Đâu là đặc điểm của nông, lâm, thuỷ sản?

a)

A. Khai thác hiệu quả các nguồn lực để phát triển kinh tế.

b)

Là thị trường tiêu thụ của các ngành kinh tế khác.

c)

Đất trồng và mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

Có vai trò quan trọng trong giữ cân bằng sinh thái và môi trường.

9.

Câu 9: Đâu là vai trò của nông, lâm, thuỷ sản?

a)

Sản xuất ngày càng gắn bó với khoa học-công nghệ, liên kết sản xuất.

b)

Sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu có giá trị, tăng nguồn thu ngoại tệ

10.

Câu 10. Yếu tố nào sau đây của sản xuất nông nghiệp ít phụ thuộc vào đất đai hơn cả?

a)

Cơ cấu vật nuôi

b)

ngại gì không cho hmanh 5 chục vì công làm cho mn:)))

c)

cho mạnh 500k hoặc ăn cứt

d)

Tổ Chức Lãnh Thổ

11.

Câu 11. Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thi phải

a)

đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.

b)

xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì của đất.

12.

Câu 12. Biện pháp chung để đẩy nhanh nền nông nghiệp hướng tới nền nông nghiệp xanh là

a)

nâng cao sản suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm

b)

phát triển sản xuất gắn với khoa học công nghệ, liên kết sản xuất.

13.

Câu 13. Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản

xuất nông nghiệp?

a)

Đất và mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

Đối tượng là cây trồng, vật nuôi

14.

Câu 14: Tiêu chỉ nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

Quy mô số dân.

b)

Mật độ dân số

15.

Câu 15: Vai trò của hình

thức trang trại là

a)

thực hiện công nghiệp hóa nông nghiệp, nông thôn.

b)

thúc đẩy liên kết kinh tế trong sản xuất.

c)

thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.

d)

thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa.

16.

Câu 16: Đặc điểm quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?

a)

Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiên

17.

Câu 17: Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

a)

gia tăng cơ

b)

gia tăng dân số

18.

Câu 18: Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?

a)

Có mối liên kết chặt chẽ tạo thành chuỗi giá trị nông sản.

b)

Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác và chế biến

19.

Câu 19:Đặc Điểm

nào sau đây không được thể hiện

trong kiểu tháp tuổi mở rộng

a)

Tuổi thọ thấp.

b)

Già hoá dân số

20.

Câu 20: Tỉ lệ dân thành thị thế giới hiện nay có đặc

điểm?

a)

Giảm ở nước phát triển.

b)

Không biến động.

21.

Câu 21: Công thức nào sau đây thường được dùng

để tính mật độ dân số?

a)

M=DS_S

b)

này k ghi dc:V

22.

Câu 22: Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?

a)

Sinh vật, đất, khí hậu.

b)

Dân số, nước, sinh vật

23.

Câu 23: Cây lương thực bao gồm

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.

b)

lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.

24.

Câu 24: Quy mô dân số của một quốc gia là

a)

mật độ trung bình dân số.

b)

tổng số dân của quốc gia

25.

Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng về dân số thế giới?

a)

Quy mô dân số không đều giữa các châu lục.

b)

Nhóm nước phát triển chiếm tỉ trọng lớn hơn.

26.

Câu 26: Phân biệt cơ cấu dân số trẻ hay già dựa vào Yếu Tố nào sau đây

a)

Tỉ lệ người biết chữ.

b)

Ti lệ dân số theo từng nhóm tuổi

27.

Câu 27: Các yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp?

a)

Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, đất đai

b)

Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, đất đai, nguồn nước.

28.

Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?

a)

Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường

b)

Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng