wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 37

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Ưu điểm của ngành vận tải đường sắt là:

a)

Vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

Tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

Rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

Trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

2.

Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là:

a)

Vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

Tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

Rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

Trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

3.

Ưu điểm của ngành vận tải bằng đường sông là:

a)

Vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

Tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

Rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

Trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

4.

Ưu điểm của ngành vận tải đường hàng không là:

a)

Vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

Tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

Rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

Trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

5.

Ngành vận tải đường sắt so với trước đây ít có đổi mới hơn cả về:

a)

Sức kéo

b)

Toa xe

c)

Đường ray

d)

Nhà ga

6.

Những nơi nào sau đây có mật độ mạng lưới đường sắt cao?

a)

Châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì

b)

Đông Bắc Hoa Kì và Trung Phi

c)

Trung Phi và Đông Nam Á

d)

Đông Nam Á và Châu Âu

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô?

a)

Sử dụng rất ít nhiên liệu khoáng (dầu mỏ).

b)

Hiệu quả kinh tế cao, đặc biệt ở cự li ngắn.

c)

Đáp ứng các yêu cầu vận chuyển đa dạng.

d)

Phối hợp được với các phương tiện khác.

8.

Sự phát triển ồ ạt công nghiệp ô tô trên thế giới đã gây ra vấn đề xã hội nghiêm trọng nào sau đây?

a)

Góp phần làm cạn kiệt nhanh tài nguyên.

b)

Gây tình trạng ô nhiễm không khí, tiếng ồn.

c)

Làm tai nạn giao thông không ngừng tăng.

d)

Làm thu hẹp mạng lưới đường, nơi đỗ xe.

9.

Những nơi nào sau đây có số lượng xe ô tô trên đầu người vào loại cao nhất thế giới?

a)

Hoa Kì, Ấn Độ

b)

Nam Mĩ, Tây Âu

c)

Tây Âu, Hoa Kì

d)

Hoa Kì, Tây Á

10.

Ngành vận tải nào sau đây thuộc vào loại trẻ nhất?

a)

Đường ống

b)

Đường ô tô

c)

Đường sông

d)

Đường biển

11.

Sự phát triển của ngành vận tải đường ống không phải gắn liền với nhu cầu vận chuyển:

a)

Dầu mỏ

b)

Các sản phẩm dầu mỏ

c)

Khí đốt

d)

Nước sinh hoạt

12.

Nước hoặc khu vực nào sau đây có hệ thống ống dẫn dài và dày đặc nhất thế giới?

a)

Hoa Kì

b)

LB Nga

c)

Trung Quốc

d)

Trung Đông

13.

Yếu tố nào sau đây không hoàn toàn đúng với đặc điểm phân bố ngành vận tải đường sông?

a)

Phải có dòng sông lớn, có giá trị về vận tải thuỷ.

b)

Có nhiều phụ lưu, có cửa sông mở về phía biển.

c)

Có cơ sở kinh tế phân bố dọc theo các dòng sông.

d)

Khu vực đường sông quan trọng đều có kênh đào.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của các kênh đào trong một hệ thống vận tải đường sông?

a)

Nhờ có kênh đào mà các lưu vực vận tải được nối với nhau.

b)

Các kênh đào được xây dựng vượt qua các trở ngại địa hình.

c)

Các kênh đào là cơ sở quan trọng hình thành các cảng sông.

d)

Nhờ có kênh đào mà việc vận chuyển ở hệ thống linh hoạt.

15.

Các nước nào sau đây phát triển mạnh giao thông đường sông, hồ?

a)

Hoa Kì, LB Nga, Đan Mạch.

b)

Nhật Bản, LB Nga, Ấn Độ.

c)

Hoa Kì, LB Nga, Ca-na-đa.

d)

Nhật Bản, LB Nga, Na Uy.

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường biển?

a)

Là loại hình vận chuyểnhàng hoá quốc tế.

b)

Khối lượng luân chuyển hàng hoá rất lớn.

c)

Có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường biển.

d)

Sự phát triển luôn gắn chặt với nội thương.

17.

Sự tồn tại và phát triển của một cảng biển không phụ thuộc vào:

a)

Vị trí thuận lợi xây cảng.

b)

Có mặt hậu phương cảng.

c)

Có mặt của vùng tiền cảng.

d)

Tuyến đường dài hay ngắn.

18.

Nơi có nhiều hải cảng nhất là ở hai bên bờ của:

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Địa Trung Hải

19.

Kênh Pa-na-ma nối liền:

a)

Địa Trung Hải và Biển Đỏ.

b)

Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Biển Ban-tích và Biển Bắc.

20.

Kênh Ki-en nối liền:

a)

Địa Trung Hải và Biển Đỏ.

b)

Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Biển Ban-tích và Biển Bắc.

21.

Nước có đội tàu buôn lớn nhất thế giới là:

a)

Li-bê-ri-a.

b)

Pa-na-ma.

c)

Hi Lạp.

d)

Nhật Bản.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không?

a)

Tốc độ vận chuyển nhanh không phương tiện nào sánh kịp.

b)

Cước phí vận tải đắt, trọng tải thấp, chủ yếu chở hành khách.

c)

Có vai trò thứ yếu chuyên chở hành khách giữa các châu lục.

d)

Sử dụng có hiệu quả những thành tựu khoa học kĩ thuật mới.

23.

Những nơi có nhiều sân bay nhất thế giới là:

a)

Hoa Kì và Tây Âu

b)

Hoa Kì và Đông Âu

c)

Trung Quốc và Nhật Bản

d)

Trung Quốc và Xin-ga-po

24.

Các cường quốc hàng không trên thế giới là:

a)

Hoa Kì, Anh, Pháp, Đức

b)

Hoa Kì, Anh, Pháp, LB Nga

c)

Hoa Kì, Anh, Đức, LB Nga

d)

Hoa Kì, Anh, Pháp, Nhật Bản

25.

Chỉ có các cường quốc về kinh tế và công nghệ thì mới là các cường quốc về hàng không, vì:

a)

Ngành hàng không phát triển đòi hỏi công nghệ tiên tiến.

b)

Các cường quốc có nhiều vốn, kĩ thuật cao để đầu tư lớn.

c)

Các nước này có đội ngũ kĩ sư và lao động kĩ thuật cao.

d)

Số lượng người dân đi lại bằng đường hàng không nhiều.