wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tìm Hiểu Các Châu Lục và Đại Dương

Total questions: 52

Worksheet time: 2hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Thế giới có nhiều châu lục và đại dương. Hãy kể tên một số châu lục và đại dương mà em biết?

4 lines
2.

Vậy những châu lục và đại dương đó ở vị trí nào?

4 lines
3.

Mình đang ở Châu lục nào và đại dương nào?

4 lines
4.

Vậy những châu lục và đại dương đó ở vị trí nào?

4 lines
5.

Mình đang ở Châu lục nào và đại dương nào?

4 lines
6.

Em có nhận xét gì về vị trí của các châu lục và đại dương?

4 lines
7.

Chúng ta đang ở châu lục nào?

4 lines
8.

Chúng ta đang ở châu lục nào ?

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Châu Đại dương

d)

Châu Mỹ

e)

Châu Phi

9.

Chúng ta đang gần đại dương nào nhất ?

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Bắc Băng Dương

d)

Nam Đại Dương

e)

Đại Tây Dương

10.

Hãy lên bản đồ và chỉ vị trí Việt Nam của chúng ta mà em biết?

4 lines
11.

Xác định vị trí của các châu lục và đại dương trên lược đồ thế giới

4 lines
12.

Xác định được vị trí địa lí của các châu lục và, một số dãy núi, cao nguyên, đồng bằng lớn của thế giới trên bản đồ, lược đồ hoặc quả địa cầu.

4 lines
13.

Nêu và so sánh được một số đặc điểm tự nhiên (địa hình, khí hậu, sông ngòi, cảnh quan,…) của các châu lục.

4 lines
14.

Năng lực giao tiếp và hợp tác: Chủ động trao đổi, thảo luận, trả lời các câu hỏi, tìm nội dung bài qua các hoạt động nhóm đôi, nhóm bốn và trình bày trước lớp.

4 lines
15.

Năng lực tự chủ và tự học: Tự giác đọc bài và trả lời câu hỏi.

4 lines
16.

Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Nâng cao năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua tìm hiểu, trả lời câu hỏi và nêu ra được các ý kiến thắc mắc.

4 lines
17.

Phẩm chất nhân ái: Giúp đỡ bạn bè trong quá trình học tập, yêu thương mọi người xung quanh.

4 lines
18.

Phẩm chất trách nhiệm: nghiêm túc, lắng nghe và chú ý khi học tập, hình thành lối sống có trách nhiệm với cộng đồng. Có ý thức tìm hiểu về thế giới xung quanh.

4 lines
19.

Phẩm chất chăm chỉ: hoàn thành đầy đủ nhiệm vụ học tập và lu.

4 lines
20.

Các châu lục có đặc điểm gì? Làm sao để phân biệt được các châu lục với nhau?

4 lines
21.

Em biết gì về dãy núi Hi - ma - lay - a?

4 lines
22.

Nêu và so sánh được một số đặc điểm tự nhiên (địa hình, khí hậu, sông ngòi, cảnh quan,…) của các châu lục.

4 lines
23.

Tìm hiểu đặc điểm tự nhiên châu Á.

4 lines
24.

Tìm hiểu về đặc điểm tự nhiên Châu Âu.

4 lines
25.

Nhận biết đặc điểm tiêu biểu của các châu lục.

4 lines
26.

Xác định vị trí châu Á, châu Âu, Châu Phi trên lược đồ.

4 lines
27.

Mô tả cảnh đẹp thuộc châu Á hoặc châu Âu.

4 lines
28.

Tên gọi hác là Hy Mã Lạp Sơn, là một dãy núi ở châu Á trải dài qua 7 quốc gia nào?

a)

Trung Quốc, Bu tan, Ấn Độ, Nê Pan, Oa ki xtan, Mi - an - ma, Áp - ga - ni - xtan

b)

Châu Âu, Châu Phi, Châu Mỹ

c)

Châu Á, Châu Đại Dương, Bắc Cực

29.

Đỉnh Ê - vơ - rét nằm ở giữa biên giới nước nào?

a)

Nê - pan và vùng tự trị Tây Tạng (Trung Quốc)

b)

Ấn Độ và Pakistan

c)

Mi - an - ma và Thái Lan

30.

Châu Âu có địa hình đồng bằng là chủ yếu, phần lớn các dãy núi có độ cao trung bình và thấp. Dãy núi nào là dãy núi cao, đồ sộ nhất châu lục?

a)

An - pơ

b)

Hi - ma - lay - a

c)

U - ran

31.

Châu Phi có địa hình như thế nào?

a)

Tương đối cao, toàn bộ châu lục như một cao nguyên khổng lồ

b)

Đồng bằng rộng lớn

c)

Núi cao và hiểm trở

32.

Hoang mạc nào là lớn nhất thế giới?

a)

Xa - ha - ra

b)

Gobi

c)

Sahara

33.

Xác định được vị trí của các đại dương trên lược đồ hoặc bản đồ.

4 lines
34.

Xác định được mỗi đại dương tiếp giáp với châu lục và đại dương nào.

4 lines
35.

So sánh được diện tích, độ sâu trung bình của các đại dương.

4 lines
36.

Năng lực giao tiếp và hợp tác: Chủ động trao đổi, thảo luận, trả lời các câu hỏi, tìm nội dung bài qua các hoạt động nhóm đôi, nhóm bốn và trình bày trước lớp.

4 lines
37.

Năng lực tự chủ và tự học: Tự giác đọc bài và trả lời câu hỏi.

4 lines
38.

Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Nâng cao năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua tìm hiểu, trả lời câu hỏi và nêu ra được các ý kiến thắc mắc.

4 lines
39.

Phẩm chất nhân ái: Giúp đỡ bạn bè trong quá trình học tập, yêu thương mọi người.

4 lines
40.

Các đại dương có đặc điểm gì?

4 lines
41.

Xác định được vị trí của các đại dương trên lược đồ hoặc bản đồ.

4 lines
42.

Xác định được mỗi đại dương tiếp giáp với châu lục và đại dương nào.

4 lines
43.

So sánh được diện tích, độ sâu trung bình của các đại dương.

4 lines
44.

Em có nhận xét gì về các đại dương trên thế giới ?

4 lines
45.

Em biết được điều gì sau khi học bài đọc hôm nay?

4 lines
46.

Xác định vị trí của các đại dương trên quả địa cầu.

4 lines
47.

Trên thế giới gồm có 5 đại dương: Ấn Độ Dương, Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Nam Đại Dương,… các đại dương đều có diện tích lớn và thông với nhau.

4 lines
48.

HS đọc bảng 1. Diện tích và độ sâu trung bình của các đại dương.

4 lines
49.

Trên Trái Đất có bao nhiêu đại dương?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

50.

Đại dương nào có diện tích lớn nhất?

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

51.

Đại dương nào có độ sâu trung bình nông nhất?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Nam Đại Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Thái Bình Dương

52.

Diện tích và độ sâu trung bình của các đại dương là gì?

4 lines