wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về di truyền học

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Sự tạo thành chuỗi axit amin diễn ra theo nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc giữ lại một nữa.

b)

Nguyên tắc khuôn mẫu, nguyên tắc giữ lại một nữa.

c)

Nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc khuôn mẫu.

d)

Nguyên tắc khuôn mẫu, nguyên tắc sao chép.

2.

Sơ đồ nào bên dưới thể hiện mối quan hệ giữa gen và tính trạng:

a)

ADN ->ARN -> Protein ->Tính trạng

b)

ADN -> ARN -> Tính trạng -> Protein

c)

Protein -> ADN -> ARN -> Tính trạng

d)

ARN -> Protein ->ADN ->Tính trạng

3.

Nội dung nào sau đây không đúng về chức năng của các loại RNA?

a)

rRNA có vai trò tổng hợp các chuỗi polypeptide đặc biệt tạo thành ribosome.

b)

mRNA chứa thông tin di truyền tổng hợp protein.

c)

tRNA có chức năng vận chuyển các amino acid đến ribosome và thực hiện quá trình tổng hợp protein.

d)

rRNA có vai trò tổng hợp các chuỗi polypeptide tạo nên phân tử DNA.

4.

Mạch khuôn của gene có trình tự nucleotide là …-TGCAAGTACT-... Dựa trên nguyên tắc bổ sung, trình tự các nucleotide của mạch còn lại là

a)

- ACGTTCATGA-...

b)

…- AGCTTCATGA-...

c)

…- ACGTTCTAGA-...

d)

…- ACGTTCATCT-...

5.

Trình tự các nucleotide trên gene quy định trình tự các nucleotide trên phân tử mRNA thông qua quá trình

a)

dịch mã.

b)

tái bản.

c)

phiên mã.

d)

biểu hiện.

6.

Sự xuất hiện nhiều allele khác nhau của cùng một gene là do

a)

biến dị.

b)

đột biến gene.

c)

tái bản.

d)

di truyền.

7.

Kết thúc quá trình tái bản, một phân tử DNA ban đầu sẽ tạo ra

a)

hai phân tử DNA mới có cấu tạo khác một phần so với DNA mẹ ban đẩu.

b)

hai phân tử DNA mới có cấu tạo giống một phần so với DNA mẹ ban đầu.

c)

hai phân tử DNA mới có cấu tạo khác hoàn toàn so với DNA mẹ ban đầu.

d)

hai phân tử DNA mới có cấu tạo giống hoàn toàn so với DNA mẹ ban đầu.

8.

Trong các bộ ba, có bao nhiêu bộ ba mã hoá cho các amino acid?

a)

64.

b)

63.

c)

62.

d)

61.

9.

Có bao nhiêu mã di truyền?

a)

61

b)

62

c)

63

d)

64

10.

Trong các bộ ba sau, bộ ba nào mã hóa cho amino acid Methionine?

a)

UAA

b)

AUG

c)

GGU

d)

CAA

11.

Loại enzyme nào sau đây tham gia vào quá trình tái bản DNA?

a)

Enzyme cắt giới hạn

b)

Enzyme DNA polymerase

c)

Enzyme RNA polymerase

d)

Enzyme peptidase

12.

Trong quá trình kéo dài mạch DNA mới, sự lắp ghép các nucleotide được thực hiện theo nguyên tắc

a)

bán bảo toàn

b)

bảo toàn

c)

bổ sung

d)

gián đoạn

13.

Dịch mã là

a)

quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide thông qua thông tin di truyền được mã hóa trên phân tử mRNA

b)

quá trình tổng hợp chuỗi polynucleotide thông qua thông tin di truyền được mã hóa trên phân tử mRNA

c)

quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide thông qua thông tin di truyền được mã hóa trên phân tử DNA

d)

quá trình tổng hợp chuỗi polynucleotide thông qua thông tin di truyền được mã hóa trên phân tử DNA

14.

Các gene khác nhau có thể quy định các tính trạng khác nhau là do

a)

các gene có kích thước khác nhau

b)

các gene có thể bị đột biến

c)

các gene có vị trí khác nhau trong các tế bào khác nhau

d)

các gene có trình tự các nucleotide khác nhau

15.

Dịch mã là

a)

quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide thông qua thông tin di truyền được mã hoá trên phân tử mRNA.

b)

quá trình tổng hợp chuỗi polynucleotide thông qua thông tin di truyền được mã hoá trên phân tử mRNA.

c)

quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide thông qua thông tin di truyền được mã hoá trên phân tử DNA.

d)

quá trình tổng hợp chuỗi polynucleotide thông qua thông tin di truyền được mã hoá trên phân tử DNA.

16.

Nếu trình tự nucleotide trên mạch gốc của DNA là 5'-ATGCGGATTTAA-3'thì trình tự trên mạch bổ sung sẽ như thế nào?

a)

5'-AUGCGGAUUUAA-3'.

b)

3'-TTAAATCCGCAT-5'.

c)

5'-TTAAATCCGCAT-3'.

d)

3'-TACGCCTAAATT-5'.

17.

Nguyên tắc bán bảo toàn trong cơ chế tái bản của DNA là gì?

a)

Hai phân tử DNA con mới được hình thành sau khi phân tử DNA mẹ tự nhân đôi, hoàn toàn khác nhau và khác với phân tử DNA mẹ ban đầu.

b)

Hai phân tử DNA con mới được hình thành sau khi DNA mẹ tự nhân đôi, có một phân tử DNA con giống với phân tử DNA mẹ ban đầu, còn phân tử DNA con kia có cấu trúc đã thay đổi.

c)

Sự nhân đôi của DNA chỉ xảy ra trên một mạch đơn của phân tử DNA mẹ.

d)

Trong hai phân tử DNA con mới được hình thành sau khi phân tử DNA mẹ tự nhân đôi, mỗi phân tử DNA con gồm có một mạch cũ và một mạch mới được tổng hợp.

18.

Loại đột biến gene làm cho số lượng nucleotide không thay đổi nhưng tỉ lệ các loại nucleotide thay đổi là

a)

thay thế một cặp nucleotide.

b)

mất một cặp nucleotide.

c)

thêm một cặp nucleotide.

d)

thêm hoặc mất một cặp nucleotide.

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tác hại của đột biến gene?

a)

Đột biến gene thường gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho cơ thể sinh vật.

b)

Đột biến gene luôn gây hại cho cơ thể sinh vật.

c)

Đột biến gene thường ít gây hại mà thường vô hại hoặc có lợi.

20.

Trường hợp gene cấu trúc bị đột biến thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - c thì số liên kết hydrogen trong gene sẽ

a)

giảm 1 liên kết.

b)

giảm 2 liên kết.

c)

tăng 1 liên kết.

d)

tăng 2 liên kết.

21.

Dạng đột biến nào không làm thay đổi số nucleotide nhưng làm thay đổi một liên kết hydrogen trong gene?

a)

Thay thế một cặp nucleotide bằng một cặp nucleotide khác loại.

b)

Thay thế một cặp nucleotide bằng một cặp nucleotide cùng loại.

c)

Thêm một cặp A-T.

d)

Mất một cặp G - c.

22.

DNA được cấu tạo từ

a)

4 loại đon phân.

b)

5 loại đơn phân.

c)

3 loại đơn phân.

d)

2 loại đơn phân.

23.

Trong phân tử DNA, số nucleotide giữa hai mạch liên kết với nhau theo nguyên tắc

a)

A liên kết với T, G liên kết với c.

b)

G liên kết với T, A liên kết với c.

c)

A liên kết với G, T liên kết với c.

d)

T liên kết với G, A liên kết với c.

24.

Sự truyền đạt các đặc điểm từ thế hệ này sang thế hệ khác được gọi là

a)

di truyền.

b)

biến dị.

c)

biến đổi.

d)

di truyền và biến dị.

25.

Một số đặc điểm của con cái không giống nhau và không giống bố mẹ của chúng được gọi là

(a)  

26.

Một số đặc điểm của con cái không giống nhau và không giống bố mẹ của chúng được gọi là

a)

biến dị.

b)

biến đổi.

c)

di truyền.

d)

di truyền và biến dị.

27.

Khi nói về cấu trúc không gian của phân tử DNA, phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Trong mỗi mạch DNA, các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết cộng hoá trị.

b)

Giữa hai mạch DNA, các đơn phân liên kết hydrogen với nhau theo nguyên tắc bổ sung.

c)

DNA có cấu trúc xoắn kép, gồm hai mạch song song, ngược chiều, xoắn quanh một trục từ phải sang trái.

d)

Đơn phân cấu tạo nên phân tử DNA gồm adenine (A), thymine (T), cytosine (C) và guanine (G).

28.

Phiên mã là quá trình

a)

tổng hợp chuỗi polypeptide.

b)

tổng hợp nhiều DNA từ DNA ban đầu.

c)

truyền đạt thông tin di truyền từ gene đến mRNA.

d)

duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ.

29.

Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về mã di truyền?

a)

Mã di truyền là mã bộ ba.

b)

Có nhiều mã di truyền cùng mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

c)

Mỗi loại amino acid chỉ được xác định bởi một mã di truyền.

d)

Một amino acid có thể được mã hoá bởi nhiều bộ ba.

30.

Các codon nào dưới đây không mã hoá amino acid?

a)

UAA, UAG, UGA.

b)

AAU, GAU, UAC.

c)

AUA, UAA, UGC.

d)

CUG, ACC, GUA.

31.

Các mã di truyền khác nhau ở

a)

số lượng và thành phần các nucleotide.

b)

trình tự và thành phần nucleotide.

c)

thành phần các nucleotide.

d)

số lượng và trình tự nucleotide.

32.

Thành phần nào sau đây không tham gia quá trình dịch mã?

a)

RNA.

b)

Ribosome.

c)

DNA.

d)

Amino acid.

33.

Dịch mã là quá trình

a)

tổng hợp chuỗi polypeptite.

b)

tái bản DNA.

c)

truyền đạt thông tin di truyền từ gene đến mRNA.

d)

duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ.