Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E7 U10

Total questions: 48

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

What is it about?

a)

coal

b)

oil

c)

natural gas

2.

What is it about?

a)

coal

b)

oil

c)

hydro

3.

What is it about?

a)

wind energy

b)

solar energy

c)

hydro energy

4.

What is it about?

a)

oil

b)

natural gas

c)

wind energy

d)

solar energy

5.

renewable means

a)

không thể tái tạo

b)

cạn kiệt

c)

tái chế

d)

có thể tái tạo

6.

polluted

a)

b)

c)

7.

turbine

a)

b)

c)

8.

solar

a)

thuộc về hạt nhân

b)

thuộc về nước

c)

thuộc về khí

d)

thuộc về mặt trời

9.
a)

coal

b)

electricity

c)

fossil fuel

d)

natural gas

10.

nuclear in English means

a)

thuộc về hạt nhân

b)

thuộc về nước

c)

thuộc về khí

d)

thuộc về mặt trời

11.

energy

(n)

/ˈenədʒi/

a)

nguồn

b)

năng lượng

12.

source

(n)

/sɔːs/

a)

năng lượng

b)

nguồn

13.

biogas

(n)

/ˈbaɪəʊɡæs/

a)

nguồn

b)

khí sinh học

14.

coal

(n)

/kəʊl/

a)

nguồn

b)

than đá

15.

fossil fuel

(n)

/ˈfɒsl ˈfjuːəl/

a)

nhiên liệu hóa thạch

b)

than đá

16.

electricity

(n)

/ɪlekˈtrɪsəti/

a)

nhiên liệu hóa thạch

b)

điện

17.

natural gas

(n)

/ˈnætʃrəl gæs/

a)

điện

b)

khí ga thiên nhiên

18.

solar

(adj)

/ˈsəʊlə(r)/

a)

than đá

b)

thuộc về mặt trời

19.

non-renewable

(adj)

/nɒn-rɪˈnjuːəbl/

a)

có thể tái tạo

b)

không thể tái tạo

20.

bulb

(n)

/bʌlb/

a)

không thể tái tạo

b)

bóng đèn

21.

carbon footprint

(n)

/ˈkɑːbən ˈfʊtprɪnt/

a)

bóng đèn

b)

dấu chân các bon

22.

dam

(n)

/dæm/

a)

sự tiêu dùng

b)

đập nước

23.

solar panel

(n)

/ˈsəʊlə(r) ˈpænl/

a)

tua bin

b)

tấm pin năng lượng mặt trời

24.

harmful

(adj)

/ˈhɑːmfl/

a)

nguy hiểm

b)

có hại

25.

Choose the answer that best describes the picture.

a)

dam

b)

turbine

c)

solar panel

d)

electricity

26.
always (Adj)
a)
luôn luôn
b)
khoảng cách
c)
thuộc về mặt trời
d)
năng lượng
e)
nguồn
27.
often (Adj)
a)
thường thường
b)
phương tiện giao thông
c)
khí CO2
d)
thuộc về nước
e)
nguồn
28.
Sometimes (Adj)
a)
thỉnh thoảng
b)
điện
c)
tiêu cực
d)
không tái tạo được
e)
nguồn
29.
never (Adj)
a)
không bao giờ
b)
khí sinh học
c)
có thể lựa chọn thay thế cho vật khác
d)
phong phú, dồi dào
e)
nguồn
30.
carbon dioxide (n)
a)
thường thường
b)
phương tiện giao thông
c)
khí CO2
d)
thuộc về nước
e)
nguồn
31.
dangerous (Adj)
a)
tắm vòi hoa sen
b)
dấu vết, vết chân
c)
nguy hiểm
d)
tái tạo được
e)
nguồn
32.
hydro
a)
thường thường
b)
phương tiện giao thông
c)
khí CO2
d)
thuộc về nước
e)
nguồn
33.
plentiful (Adj)
a)
không bao giờ
b)
khí sinh học
c)
có thể lựa chọn thay thế cho vật khác
d)
phong phú, dồi dào
e)
nguồn
34.
source (n)
a)
luôn luôn
b)
khoảng cách
c)
thuộc về mặt trời
d)
năng lượng
e)
nguồn
35.

reduce

a)

tăng

b)

giảm

c)

tạo ra

d)

sử dụng hết

36.

resource

a)

điện

b)

bóng đèn

c)

năng lượng

d)

tài nguyên

37.

reduce

a)

tăng

b)

giảm

c)

tạo ra

d)

sử dụng hết

38.

effective

a)

cạn kiệt

b)

nhiều

c)

hiệu quả

d)

thân thiện với môi trường

39.

làm nóng

a)

hot

b)

heat

c)

cool

d)

freeze

40.

Thêm "ing" vào sau động từ:

take

a)

taking

b)

takking

c)

takeing

41.

Thêm "ing" vào sau động từ:

drive

a)

driving

b)

drivving

c)

driveing

42.

smoke-free

a)

không có khói

b)

có khói

43.

dầu mỏ, dầu lửa

a)

pollution

b)

petroleum

c)

energy

44.

power

a)

pollution

b)

petroleum

c)

energy

45.

alternative / replace

a)

thay thế

b)

ô nhiễm

c)

tiềm lực, khả năng

46.

năng lượng mặt trời

a)

coal

b)

fossil fuels

c)

solar energy

47.

phát (ra) điện

a)

solve problem

b)

generate electricity

c)

solar energy

48.

low energy light bulbs

a)

bóng đèn năng lượng thấp

b)

thuế

c)

trạm thuỷ điện