wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương5

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.
  1. 1. Phát biểu nào sau đây sai

a)

Bộ xử lý điều khiển hoạt động của máy tính

b)

Bộ xử lý hoạt động theo chương trình nằm sẵn trong bộ nhớ

c)

Bộ xử lý được cấu tạo bởi 2 thành phần

d)

Bộ xử lsy được cấu tạo bởi 3 thành phần

2.

Để thực hiện 1 lệnh bộ xử lý phải trải qua

a)

8 công đoạn

b)

6 công đoạn

c)

7 công đoạn

d)

5 công đoạn

3.

Xét các công đoạn của bộ xử lý

a)

Giải mã lệnh -> nhận dữ liệu->xử lý dữ liệu->ghi dữ liệu->nhận lệnh

b)

nhận lệnh->giải mã lệnh->nhận dữ liệu->xử lý dữ liệu->ghi dữ liệu

c)

nhận lệnh -> nhận dữ liệu->giải mã lệnh -> xử lí dữu liệu-> ghi dữ liệu

d)

nhận dữ liệu -> xử lí dữ liệu-> nhận lệnh -> giải mã lệnh -> ghi dữu liệu

4.

Với công đoạn nhận lệnh của CPU, thứ tự thực hiện là:

a)

a.  Bộ đếm chương trình -> Bộ nhớ -> thanh ghi lệnh

b)

Bộ nhớ->Bộ đếm chương trình->thanh ghi lệnh

c)

Bộ nhớ ->thanh ghi lệnh-> bộ đếm chương trình

d)

Bộ đếm chương trình->thanh ghi lệnh-> bộ nhớ

5.

Với công đoạn giải mã lệnh của CPU thứ tự thực hiện

a)

Thanh ghi lênh -> giải mã -> khối điều khiển-> tín hiệu điều khiển

b)

thanh ghi lệnh -> khối điều khiển -> giải mã -> tín hiệu điều khiển

c)

thanh ghi lệnh -. khối điều khiển -> tín hiệu lệnh -> giải mã

d)

khối điều khiển -> thanh ghi lệnh-> giải mã -> tín hiệu điều khiển

6.

3.1.  Với công đoạn nhậnn dữ liệu của CPU, thứ tự thực hiện là:

a)

a.  Ðịa chỉ -> tËp thanh ghi -> ngăn nhớ

b)

a.   Ðịa chỉ -> ngăn nhớ -> tËp thanh ghi

c)

a.  TËp thanh ghi -> địa chỉ -> ngăn nhớ

d)

a.   Ngăn nhớ -> tËp thanh ghi -> địa chỉ

7.

5.1.  Ðối với bộ nhớ ROM, phát biễu nào sau đây sai:

a)

a.  tất cả 5 loại ROM

b)

a.  loại bộ nhớ khả biến

c)

a.  nơi chứa các chvơng trình hÖ thống (BIOS)

d)

a.  nơi chứa các vi chvơng trình

8.

5.1.  Ðối với bộ nhớ ROM, phát biễu nào sau đây đúng:

a)

a.  thễ dùng điÖn đễ xoá PROM

b)

a.  PROM loại ROM thễ xoá ghi lại nhiều lần

c)

a.  EPROM loại ROM thễ xoá ghi lại nhiều lần

d)

a.  thễ dùng điÖn đễ xoá EPROM

9.

5.1.  Ðối với bộ nhớ RAM, phát biễu nào sau đây sai:

a)

a.  loại bộ nhớ không khả biến

b)

a.  nơi lvu giữ thông tin tạm thời


c)

a.  hai loại RAM

d)

a.  bộ nhớ đọc/ghi tuỳ ý

10.

Ðối với bộ nhớ RAM, phát biễu nào sau đây là đúng:

a)

a.  loại bộ nhớ không khả biến

b)

a.  RAM viết tắt của: Read Access Memory

c)

a.  SRAM đvợc chế tạo từ các tụ điÖn

d)

a.  nơi lvu giữ thông tin máy tính đang xử

11.

5.1.  Ðối với bộ nhớ ROM, phát biễu nào sau đây đúng:

a)

a.  Ðvợc chế tạo từ mạch lËt

b)

a.  Ðvợc chế tạo từ transistor

c)

a.  Ðvợc chế tạo từ diode

d)

a.  Cả b c

12.

5.1.  Ðối với bộ nhớ RAM, phát biễu nào sau đây sai:

a)

a.  DRAM đvợc chế tạo từ mạch lËt

b)

a.  DRAM đvợc chế tạo từ tụ điÖn

c)

a.  SRAM đvợc chế tạo từ mạch lËt

d)

a.  SRAM không cần phải làm tvơi

13.

5.1.  Cho chip nhớ SRAM dung lvợng 64K x 4 bit, phát biễu nào sau đây đúng:

a)

a.  Các đvờng địa chỉ là: A0 -> A15

b)

a.  Các đvờng địa chỉ là: D0 -> D15

c)

a.              Các đvờng dữ liÖu là: A0 -> A3

d)

a.  Các đvờng dữ liÖu là: D1 -> D8

14.

5.1.  Cho chip nhớ SRAM dung lvợng 16K x 8 bit, phát biễu nào sau đây sai:

a)

a.  14 đvờng địa chỉ

b)

a.  8 đvờng dữ liÖu

c)

a.  Các đvờng địa chỉ là: A0 -> A13

d)

a.  Các đvờng địa chỉ là: A0 -> A14

15.

5.1.  Cho chip nhớ SRAM có các tín hiÖu: A0 -> A13, D0 -> D15 , RD, WE. Phát biễu nào sau đây sai:

a)

a. Dung lvợng của chip là: 16K x 16 bit

b)

b. WE là tín hiÖu điều khiễn ghi dữ liÖu

c)

RD là tín hiÖu điều khiễn ghi dữ liÖu

d)

RD là tín hiÖu điều khiễn đọc dữ liÖu

16.

5.1.     Cho chip nhớ DRAM có các tín hiÖu: A0 -> A7, D0 -> D7 , RD, WE. Phát biễu nào sau đây đúng:

a)

a.  Dung lvợng của chip là: 64K x 8 bit

b)

. Dung lvợng của chip là: 8K x 8 bit

c)

RD là tín hiÖu điều khiễn ghi dữ liÖu

d)

d. WE là tín hiÖu điều khiễn đọc dữ liÖu

17.

5.1.     Xét về chức năng, thống nhớ máy tính có thễ có ở:

a)

a.  Bên trong bộ xử lý, RAM, đĩa từ

b)

a.  Các thanh ghi, bộ nhớ trong, CD-ROM

c)

a.  Các thanh ghi, ROM, băng từ

d)

a.  Các thanh ghi, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài

18.

Ðối với hÖ thống nhớ máy tính, có thễ có các đơn vị truyền nhv sau:

a)

a.   Theo từ nhớ

b)

a.  Theo khối nhớ

c)

a.              Cả a b đều đúng

d)

a.  Cả a b đều sai

19.

5.1.     Xét về các phvơng pháp truy nhËp trong hÖ thống nhớ, phát biễu nào sau đây sai:

a)

a.  Truy nhËp tuần tự đối với bộ nhớ cache

b)

a.  Truy nhËp liên kết đối với bộ nhớ cache

c)

a.  Truy nhËp ngau nhiên đối với bộ nhớ trong

d)

a.  Truy nhËp trực tiếp đối với đĩa từ

20.

5.1.     Ðối với thống nhớ, các kiễu vËt nhv sau:

a)

a.  Bộ nhớ từ, RAM, bộ nhớ cache

b)

a.  Bộ nhớ bán dan, bộ nhớ từ, bộ nhớ cache

c)

a.  Bộ nhớ bán dan, bộ nhớ từ, bộ nhớ quang

d)

a.  Bộ nhớ quang, bộ nhớ cache, bộ nhớ từ

21.

5.1.     Ðối với thống nhớ máy tính, phát biễu nào sau đây không phải đÆc trvng vËt lý:

a)

a.  Bộ nhớ khả biến

b)

a.  Bộ nhớ không khả biến

c)

a.  Bộ nhớ xoá đvợc

d)

a.  Bộ nhớ chỉ đọc

22.

5.1.     Xét đồ phân cấp hÖ thống nhớ, phát biễu nào sau đây sai:

a)

Mức thanh ghi là mức trao đỗi nhanh nhất

b)

a.              Mức thanh ghi mức trao đỗi chËm nhất

c)

Mức cache đvợc chia thành hai mức

d)

a.  Mức cache mức gần thanh ghi nhất

23.

Xét sơ đồ phân cấp hÖ thống nhớ, phát biễu nào sau đây là đúng:

a)

a.  Từ bộ nhớ cache đến bộ nhớ ngoài, tốc độ nhanh dần

b)

a.  Từ thanh ghi đến bộ xử lý, tốc độ tăng dần

c)

a.                Từ bộ nhớ ngoài đến thanh ghi, dung lvợng giảm dần

d)

a.  Từ bộ nhớ trong đến bộ nhớ cache, tần suất truy nhËp giảm dần

24.

5.1.     Ðối với bộ nhớ chính (BNC) máy tính, phát biễu nào sau đây đúng:

a)

a.  ViÖc đánh địa chỉ cho BNC tuỳ thuộc vào từng điều hành

b)

BNC do bộ xử đánh địa chỉ trực tiếp

c)

a.  những loại máy tính không BNC

d)

a.  Các ngăn nhớ không tỗ chức theo byte

25.

5.1.     Ðối với bộ nhớ chính (BNC) máy tính, phát biễu nào sau đây sai:

a)

a.  Chứa các chvơng trình và dữ liÖu dvới dạng thv viÖn

b)

a.  Về nguyên tắc, ngvời lËp trình thễ can thiÖp vào toàn bộ BNC

c)

a.              ViÖc quản logic BNC tuỳ thuộc vào từng điều hành

d)

a.  Ðvợc đánh địa chỉ trực tiếp bởi bộ xử

26.

5.1.     Ðối với bộ nhớ cache, phát biễu nào sau đây đúng:

a)

a.  Cache thễ đvợc đÆt trên cùng chip với CPU

b)

a.  Bộ nhớ chính tốc độ nhanh hơn cache

c)

a.  Bộ nhớ cache đvợc đÆt giữa bộ nhớ chính bộ nhớ ngoài

d)

a.  Cache không đvợc đÆt trên cùng chip với CPU

27.

Ðối với bộ nhớ cache, phát biễu nào sau đây là đúng

a)

a.  Bộ nhớ ngoài nhËn cả khối dữ liÖu từ cache

b)

a.  Truyền dữ liÖu giữa CPU cache theo đơn vị khối nhớ

c)

a.  Truyền dữ liÖu giữa CPU cache theo đơn vị từ nhớ

d)

a.  Khi cần, CPU nhËn dữ liÖu trực tiếp từ bộ nhớ chính

28.

5.1.     Khi CPU truy nhËp cache, hai khả năng sau:

a)

a.  Trvợt cache, trúng cache

b)

a.  Sai cache, đúng cache

c)

a.  Trên cache, dvới cache

d)

a.  Trong cache, ngoài cache

29.

5.1.     Cache hoạt động nhờ vào nguyên lý:

a)

a.  Nguyên hoạt động của máy tính

b)

a.  Nguyên điều khiễn ghi dữ liÖu

c)

a.  Nguyên điều khiễn đọc dữ liÖu

d)

a.  Nguyên định vị tham số bộ nhớ

30.

Trong sự trao đỗi giữa cache và bộ nhớ chính, phát biễu nào sau đây là sai:

a)

a.  Bộ nhớ chính chia thành các block nhớ

b)

a.  Cache chia thành các line nhớ

c)

a.  Bộ nhớ chính chia thành các line nhớ

d)

Kích thvớc line bằng kích thvớc

31.

5.1.     Xét bộ nhớ cache, mỗi line đvợc gắn thêm Tag đễ:

a)

a.  Xác định block nào của bộ nhớ chính đang trong line

b)

a.  Xác định cache dung lvợng bao nhiêu

c)

a.  Xác định line dung lvợng bao nhiêu

d)

a.  Xác định cache bao nhiêu line

32.

5.1.     Xét bộ nhớ cache, các kỹ thuËt ánh xạ địa chỉ sau đây:

a)

a.  Trực tiếp, liên kết hoàn toàn, liên kết tËp hợp

b)

a.  Liên kết hoàn toàn, liên kết phụ thuộc, gián tiếp

c)

a.  Liên kết tËp hợp, liên kết phần tử, gián tiếp

d)

a.  Trực tiếp, liên kết phần tử, liên kết gián đoạn

33.

5.1.     Trong kỹ thuËt ánh xạ liên kết hoàn toàn, các trvờng địa chỉ là:

a)

Tag + Word + Line

b)

a.  Tag + Word

c)

a.  Tag + Line + Word

d)

a.  Tag + Line

34.

5.1.     Trong kỹ thuËt ánh xạ trực tiếp, các trvờng địa chỉ là:

a)

Tag + Word + Line

b)

Tag + Word

c)

Tag + Line + Word

d)

a.  Tag + Line

35.

5.1.     Trong kỹ thuËt ánh xạ liên kết tËp hợp, các trvờng địa chỉ là:

a)

a.  Tag + Word + Set

b)

a.  Tag + Word

c)

a.  Tag + Set + Word

d)

a.  Tag + Set

36.

5.1.     Cho máy tính có dung lvợng bộ nhớ chính: 128MB, cache: 64KB, line: 8 byte, độ dài ngăn nhớ: 1 byte. Trong trvờng hợp kỹ thuËt ánh xạ trực tiếp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra đễ truy nhËp cache là:

a)

12 + 10 + 5

b)

14 + 11 + 2

c)

. 13 + 10 + 4

d)

14 + 10 + 3

37.

5.1.      Cho máy tính có dung lvợng bộ nhớ chính: 256MB, cache: 128KB, line: 16 byte, độ dài ngăn nhớ: 2 byte. Trong trvờng hợp kỹ thuËt ánh xạ trực tiếp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra đễ truy nhËp cache là:

a)

11 + 13 + 3

b)

. 12 + 13 + 4

c)

11 + 14 + 2

d)

12 + 12 + 3

38.

5.1.      Cho máy tính có dung lvợng bộ nhớ chính: 512MB, cache: 128KB, line: 64 byte, độ dài ngăn nhớ: 4 byte. Trong trvờng hợp kỹ thuËt ánh xạ trực tiếp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra đễ truy nhËp cache là:

a)

11 + 11 + 5

b)

. 12 + 12 + 3     

c)

12 + 11 + 4

d)

11 + 12 + 4

39.

5.1.      Cho máy tính dung lvợng bộ nhớ chính: 256MB, cache: 64KB, line: 16 byte, độ dài ngăn nhớ: 4 byte. Trong trvờng hợp kỹ thuËt ánh xạ liên kết hoàn toàn, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra đễ truy nhËp cache là:

a)

13 + 11 + 2

b)

24 + 4

c)

a.  12 + 12 + 2

d)

24 + 2

40.

5.1.      Cho máy tính có dung lvợng bộ nhớ chính: 256MB, cache: 128KB, line: 32 byte, độ dài ngăn nhớ: 4 byte. Trong trvờng hợp kỹ thuËt ánh xạ liên kết hoàn toàn, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra đễ truy nhËp cache là:

a)

13 + 11 + 2

b)

14 + 10 + 2

c)

23 + 3  

d)

24 + 2

41.

5.1.      Cho máy tính dung lvợng bộ nhớ chính: 128MB, cache: 64KB, line: 16 byte, độ dài ngăn nhớ: 1 byte, set: 4 line. Trong trvờng hợp kỹ thuËt ánh xạ liên kết tËp hợp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra đễ truy nhËp cache là:

a)

13 + 10 + 4

b)

. 14 + 9 + 4

c)

a.  13 + 9 + 5

d)

14 + 10 + 4

42.

5.1.     Cho máy tính có dung lvợng bộ nhớ chính: 512MB, cache: 128KB, line: 32 byte, độ dài ngăn nhớ: 2 byte, set: 4 line. Trong trvờng hợp kỹ thuËt ánh xạ liên kết tËp hợp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra đễ truy nhËp cache là:

a)

12 + 12 + 4

b)

. 14 + 10 + 4     

c)

13 + 11 + 4

d)

13 + 9 + 6

43.

5.1.     Cho máy tính có dung lvợng bộ nhớ chính: 256MB, cache: 128KB, line: 128 byte, độ dài ngăn nhớ: 4 byte, set: 8 line. Trong trvờng hợp kỹ thuËt ánh xạ liên kết tËp hợp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra đễ truy nhËp cache là:

a)

13 + 8 + 5

b)

14 + 7 + 5

c)

13 + 7 + 6

d)

14 + 8 + 6

44.

5.1.     Xét kỹ thuËt ánh xạ trực tiếp khi truy nhËp cache, thứ tự tìm block trong cache đvợc thực hiÖn dựa theo các trvờng trong địa chỉ do CPU phát ra nhv sau:

a)

a.  Line -> Tag -> Word

b)

a.  Line -> Word -> Tag

c)

a.  Tag -> Line -> Word

d)

a.  Tag -> Word -> Line

45.

5.1.      Ðối với bộ nhớ cache, xét kỹ thuËt ánh xạ liên kết tËp hợp, thứ tự tìm block trong cache đvợc thực hiÖn dựa theo các giá trị trong địa chỉ do CPU phát ra nhv sau:

a)

a.  Word -> Set -> Tag

b)

a.  Set -> Word -> Tag

c)

a.  Set -> Tag -> Word

d)

a.  Word -> Tag -> Set

46.

5.1.     Xét các thuËt toán thay thế dữ liÖu trong cache, phát biễu nào sau đây đúng:

a)

a.  Không thuËt toán

b)

a.  Ánh xạ trực tiếp không thuËt toán thay thế

c)

a.  Hai ánh xạ liên kết (hoàn toàn tËp hợp) có 4 thuËt toán

d)

a.  Cả b c đều đúng

47.

5.1.     Ðối với bộ nhớ cache, các thuËt toán thay thế dữ liÖu là:

a)

a.  Ngau nhiên, FIFO, LRU, LFU

b)

a.  Ngau nhiên, LIFO, LRU, LFU

c)

a.  Ngau nhiên, FIFO, LFU, LTU

d)

a.  Ngau nhiên, LIFO, LTU, LVU

48.

5.1.     Ðối với các phvơng pháp ghi dữ liÖu vào cache, phát biễu nào sau đây sai:

a)

a.  Write through: ghi đồng thời vào cả cache bộ nhớ chính

b)

a.  Write back: chỉ ghi vào cache, khi block tvơng ứng bị thay thế thì mới ghi vào bộ nhớ


chính

c)

a.  Cả a b đều sai

d)

a.  Cả a b đều đúng

49.

5.1.     Ðối với các phvơng pháp ghi dữ liÖu vào cache, phát biễu nào sau đây đúng:

a)

a.  Write back: ghi đồng thời vào cả cache bộ nhớ chính

b)

a.  Write through: chỉ ghi vào cache, khi block tvơng ứng bị thay thế thì mới ghi vào bộ nhớ chính

c)

a.  Cả a b đều không đúng

d)

a.  Cả a b đều đúng

50.

5.1.     Ðối với các thuËt toán (TT) thay thế dữ liÖu trong cache, phát biễu nào sau đây đúng:

a)

a.  FIFO TT thay đi block mới nhất trong các block hiÖn nay

b)

a.  LRU TT thay đi block tần suất truy nhËp ít nhất

c)

a.  LFU là TT thay đi block truy nhËp gần đây ít nhất

d)

a.  Tất cả đều sai

51.

5.1.     Ðối với các thuËt toán (TT) thay thế dữ liÖu trong cache, phát biễu nào sau đây sai:

a)

a.  FIFO TT thay đi block nhất trong các block hiÖn nay

b)

a.  FIFO TT thay đi block tần suất truy nhËp ít nhất

c)

a.  LRU TT thay đi block truy nhËp gần đây ít nhất

d)

a.  Random TT thay đi block ngau nhiên

52.

Ðối với các thuËt toán (TT) thay thế dữ liÖu trong cache, phát biễu nào sau đây là đúng:

a)

a.  LIFO là TT thay đi block nhất trong các block hiÖn nay

b)

a.  LTU TT thay đi block tần suất truy nhËp ít nhất

c)

a.  LVU là TT thay đi block truy nhËp gần đây ít nhất

d)

a.  Tất cả đều sai

53.

Ðối với các thuËt toán (TT) thay thế dữ liÖu trong cache, phát biễu nào sau đây là sai:

a)

a.  TT Random cho tỉ cache hit thấp nhất

b)

a.  TT LRU cho tỉ cache hit cao nhất

c)

a.  TT FIFO cho tỉ cache hit cao nhất

d)

a.  TT LFU cho tỉ cache hit tvơng đối cao

54.

Ðối với bộ nhớ cache, xét nguyên lý định vị về thời gian, phát biễu nào sau đây là đúng:

a)

a.  Thông tin vừa truy nhËp thì xác suất sau đó sẽ đvợc truy nhËp lại

b)

a.  Thông tin vừa truy nhËp thì xác suất lớn là sau đó sẽ đvợc truy nhËp lại

c)

a.  Thông tin vừa truy nhËp thì sau đó chắc chắn sẽ không đvợc truy nhËp lại

d)

Thông tin vừa truy nhËp thì chắc chắn là sau đó nó đvợc truy nhËp lại

55.

5.1.      Ðối với bộ nhớ cache, xét nguyên định vị về không gian, phát biễu nào sau đây đúng:

a)

a.  Mục thông tin vừa truy nhËp thì xác suất lớn sau đó các mục lân cËn đvợc truy nhËp

b)

a.  Mục thông tin vừa truy nhËp thì xác suất sau đó các mục lân cËn đvợc truy nhËp

c)

a.  Mục thông tin vừa truy nhËp thì chắc chắn sau đó các mục lân cËn đvợc truy nhËp

d)

a.  Thông tin vừa truy nhËp thì chắc chắn sau đó các mục lân cËn không đvợc truy nhËp

56.

5.1.     Khi truy nhËp cache, xét ánh xạ trực tiếp, phát biễu nào sau đây là đúng:

a)

a.  Mỗi block thễ ánh xạ vào một line bất kỳ

b)

a.  Mỗi block thễ ánh xạ vào một line bất kỳ trong một tËp line xác định

c)

Mỗi block chỉ đvợc ánh xạ vào một line duy nhất

d)

a.  Mỗi block chỉ đvợc ánh xạ vào một trong bốn line xác định

57.

Khi truy nhËp cache, xét ánh xạ trực tiếp, phát biễu nào sau đây là sai:

a)

a.  Mỗi block không thễ ánh xạ vào một line bất kỳ

b)

a.  Mỗi block không thễ ánh xạ vào một line bất kỳ trong tám line xác định

c)

a.  Mỗi block chỉ đvợc ánh xạ vào một line duy nhất

d)

a.  Mỗi block chỉ đvợc ánh xạ vào một trong hai line xác định

58.

5.1.     Khi truy nhËp cache, xét ánh xạ liên kết hoàn toàn, phát biễu nào sau đây đúng:

a)

a.  Mỗi block thễ ánh xạ vào một line bất kỳ

b)

a.  Mỗi block thễ ánh xạ vào một line bất kỳ trong bốn line xác định

c)

a.  Mỗi block chỉ đvợc ánh xạ vào một line duy nhất

d)

a.  Mỗi block chỉ đvợc ánh xạ vào một trong mvời sáu line xác định

59.

Khi truy nhËp cache, xét ánh xạ liên kết hoàn toàn, phát biễu nào sau đây là sai

a)

a.  Mỗi block thễ ánh xạ vào một line bất kỳ

b)

a.  Mỗi block thễ ánh xạ vào một line bất kỳ trong tám line xác định

c)

a.  Mỗi block không chỉ đvợc ánh xạ vào một line duy nhất

d)

a.  Mỗi block không chỉ đvợc ánh xạ vào một trong bốn line xác định

60.

5.1.     Khi truy nhËp cache, xét ánh xạ liên kết tËp hợp, phát biễu nào sau đây đúng:

a)

a.  Mỗi block thễ ánh xạ vào một line bất kỳ

b)

a.  Mỗi block thễ ánh xạ vào một line bất kỳ trong một tËp line xác định

c)

Mỗi block có thễ ánh xạ vào một line duy nhất trong một tËp line xác

d)

a.  Mỗi block chỉ đvợc ánh xạ vào một line duy nhất

61.

5.1.     Khi truy nhËp cache, xét ánh xạ liên kết tËp hợp, phát biễu nào sau đây sai:

a)

a.  Mỗi block có thễ ánh xạ vào một line bất kỳ trong một tËp line xác định

b)

a.  Mỗi block không chỉ đvợc ánh xạ vào một line duy nhất

c)

a.  Mỗi block chỉ ánh xạ vào một line duy nhất trong một tËp line xác định

d)

a.  Mỗi block chỉ đvợc ánh xạ duy nhất vào một tËp line xác định