wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Quản Lý Điều Dưỡng

Total questions: 147

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình phân tích môi trường, xác định mục tiêu, đề ra chiến lược tổng thể trong quy trình quản lý được gọi là :

a)

Tổ chức

b)

Chỉ đạo

c)

Kiểm soát

d)

Lập kế hoạch

2.

"Quản lý là sử dụng các nguồn lực hiệu quả và có tác động tới hoạt động của con người để đạt được mục tiêu đề ra." Là câu nói của nhà quản lý nào:

a)

Robert Albanese

b)

Mary Parker Follet

c)

Henry Fayol

d)

Peter Druker

3.

"Quản lý là nghệ thuật làm cho mọi công việc được thực hiện bởi mọi người." Là câu nói của nhà quản lý nào:

a)

Robert Albanese

b)

Mary Parker Follet

c)

Henry Fayol

d)

Peter Druker

4.

"Quản lý là dự báo, lập kế hoạch, tổ chức, chỉ đạo, điều phối và kiểm soát." Là câu nói của nhà quản lý nào:

a)

Robert Albanese

b)

Mary Parker Follet

c)

Henry Fayol

d)

Peter Druker

5.

Ban giám đốc bệnh viện thuộc phân cấp quản lý nào?

a)

Quản lý cấp đầu tiên

b)

Quản lý cấp trung gian

c)

Quản lý cấp cao

d)

Quản lý thượng tầng

6.

Trưởng phòng kế hoạch tổng hợp thuộc phân cấp quản lý nào trong bệnh viện?

a)

Quản lý cấp đầu tiên

b)

Quản lý cấp trung gian

c)

Quan lý cấp cao

d)

Quản lý thượng tầng

7.

Kỹ thuật viên trưởng của khoa xét nghiệm thuộc phân cấp quản lý nào trong bệnh viện?

a)

Quản lý cấp đầu tiên

b)

Quản lý cấp trung gian

c)

Quan lý cấp cao

d)

Quản lý thượng tầng

8.

Đâu KHÔNG phải là nhiệm vụ trọng tâm cần tập trung của nhà lãnh đạo?

a)

Thiết lập tầm nhìn cho tổ chức

b)

Xây dựng chiến lược phát triển cho tổ chức.

c)

Tạo dựng môi trường lành mạnh

d)

Tổ chức các hội thảo trao đổi kinh nghiệm

9.

Ai là người chịu tác động lớn nhất trong hoạt động quản lý chăm sóc người bệnh khi có những thay đổi về chính sách dịch vụ y tế?

a)

Điều dưỡng viên

b)

Điều dưỡng trưởng khoa

c)

Điều dưỡng hành chính

d)

Điều dưỡng hợp đồng

10.

Người chịu trách nhiệm và định hướng hiệu suất công việc của đơn vị, cơ quan, tổ chức là?

a)

Người quản lý

b)

Người lãnh đạo

c)

Người điều hành

d)

Người tiên phong

11.

Bước nào trong quy trình quản lý bao gồm các hoạt động điều phối, thiết lập kênh báo cáo, giải quyết xung đột, mâu thuẫn ?

a)

Chỉ đạo

b)

Tổ chức

c)

Lập kế hoạch

d)

Kiểm soát

12.

Số liệu báo cáo công tác điều dưỡng của khoa A cho thấy đã đạt được mục tiêu của kế hoạch công tác và được gọi là:

a)

Thành tựu

b)

Kết quả

c)

Mục đích

d)

Mục tiêu

13.

Môi trường công tác, cơ sở vật chất, trang thiết bị và các hoạt động của đơn vị diễn ra hàng ngày được gọi là:

a)

Cảnh quan

b)

Môi trường

c)

Bối cảnh

d)

Mô hình

14.

Quá trình dẫn dắt, định hướng dài hạn cho chuỗi các tác động của chủ thể quản lý được gọi là?

a)

Chỉ đạo

b)

Dẫn đường

c)

Quản lý

d)

Lãnh đạo

15.

Khác biệt lớn nhất giữa lãnh đạo và quản lý là:

a)

Quyền lực

b)

Thu Nhập

c)

Trách nhiệm

d)

Tầm ảnh hưởng

16.

Theo Peter Druker cha đẻ của kinh doanh hiện đại, quản lý là:

a)

Làm việc đúng quy định, đúng pháp luật

b)

Làm việc đúng giờ giấc, đúng quy trình

c)

Điều hành nhân viên

d)

Xác định cách làm đúng, đường lối đúng

17.

Quan điểm của Peter Druker cha đẻ của kinh doanh hiện đại về khái niệm của lãnh đạo là:

a)

làm việc đúng quy định, đúng pháp luật

b)

làm việc đúng giờ giấc, đúng quy trình

c)

Điều hành nhân viên

d)

Xác định cách làm đúng, đường lối đúng

18.

Trình tự các bước của quy trình quản lý là:

a)

Tổ chức, chỉ đạo, lập kế hoạch, kiểm soát

b)

Lập kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm soát

c)

Lập kế hoạch, tổ chức, chỉ đạo, kiểm soát.

d)

Lập kế hoạch, tổ chức, kiểm soát, chỉ đạo

19.

Khái niệm Lãnh đạo là quá trình mà một người tạo ra ảnh hưởng tới những người khác, thúc đẩy, khuyến khích và:

a)

Chỉ đạo các hoạt động để đạt được mục tiêu

b)

Chỉ đạo các hoạt động để đạt được kế hoạch

c)

Quản lý các hoạt động đã đặt ra

d)

Thực hiện các hoạt động theo mục tiêu

20.

Sự khác biệt lớn nhất giữa người lãnh đạo và nhà quản lý là:

a)

Chức vụ nắm giữ

b)

Quyền lực được trao

c)

Cách thức khuyến khích người lao động

d)

Khả năng điều hành công việc

21.

Đâu không phải là yếu tố cơ bản của quản lý?

a)

Quyền lực

b)

Lý tưởng

c)

Quyền hạn

d)

Trách nhiệm

22.

Hiệu suất công việc là gắn liền với sử dụng:

a)

Tài chính

b)

Nhân lực

c)

Trang thiết bị

d)

Nguồn lực

23.

Hiệu quả công việc được gắn liền với:

a)

Mục tiêu thực hiện

b)

Phương pháp thực hiện

c)

Chi phí bỏ ra

d)

Nguồn lực

24.

Điều dưỡng trưởng khoa, tổ trưởng, trưởng các bộ phận thuộc về phân cấp quản lý:

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung gian

c)

Cấp đầu tiên

d)

Cấp thứ hai

25.

Điều dưỡng trưởng bệnh viện thuộc về phân cấp quản lý:

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung gian

c)

Cấp đầu tiên

d)

Cấp thứ hai

26.

Sự khác nhau cơ bản giữa quản lý và lãnh đạo là:

a)

Quản lý là cách làm đúng. Lãnh đạo là làm đúng quy định

b)

Quản lý là làm đúng pháp luật. Lãnh đạo là làm đúng quy định

c)

Quản lý là đường lối đúng. Lãnh đạo là đúng pháp luật

d)

Quản lý là làm đúng quy định. Lãnh đạo là đường lối đúng

27.

Điều dưỡng A có trình độ thạc sỹ điều dưỡng được bổ nhiệm chức danh Điều dưỡng trưởng khoa khám bệnh của một bệnh viện đa khoa thành phố Hà Nội. Vậy Điều dưỡng A thực hiện vai trò gì trong chức danh của mình?

a)

Nhà quản lý

b)

Nhà lãnh đạo

c)

Người tư vấn

d)

Người biện hộ

28.

trò gì trong chức danh của mình?

a)

Nhà quản lý

b)

Nhà lãnh đạo

c)

Người tư vấn

d)

Người biện hộ

29.

Vậy lãnh đạo khoa Nội tổng hợp đã dùng quyền lực gì trong quá trình quản lý?

a)

Quyền lực về sự tham vấn

b)

Quyền lực về thông tin

c)

Quyền lực về chức danh

d)

Quyền lực của sự khen thưởng

30.

Vậy hiệu suất làm việc của bác sỹ B được hiểu là:

a)

Đầu vào giảm, đầu ra giữ nguyên

b)

Đầu vào tăng, đầu ra giữ nguyên

c)

Đầu vào giữ nguyên, đầu ra tăng

d)

Đầu vào giữ nguyên, đầu ra giảm

31.

Vậy hiệu suất làm việc của bác sỹ C được hiểu là:

a)

Đầu vào giảm, đầu ra giữ nguyên

b)

Đầu vào tăng, đầu ra giữ nguyên

c)

Đầu vào giữ nguyên, đầu ra giữ nguyên

d)

Đầu vào giữ nguyên, đầu ra giảm

32.

Vậy hiệu suất làm việc của bệnh viện M được hiểu là:

a)

Đầu vào giảm, đầu ra giữ nguyên

b)

Đầu vào tăng, đầu ra giữ nguyên

c)

Đầu vào giữ nguyên, đầu ra tăng

d)

Đầu vào giữ nguyên, đầu ra giảm

33.

Phong cách lãnh đạo nào dưới đây thường giải thích hoặc đưa ra những cam kết về các công vi

4 lines
34.

Phong cách lãnh đạo nào dưới đây thường giải thích hoặc đưa ra những cam kết về các công việc cần được thực hiện và khi nào phải hoàn thành?

a)

Lấy con người là trung tâm.

b)

Lấy công việc làm trung tâm

c)

Theo tình huống.

d)

Trao quyền

35.

Phong cách lãnh đạo nào dưới đây cho phép khai thác những sáng kiến, kinh nghiệm của những người dưới quyền, của tập thể?

a)

Lấy con người là trung tâm.

b)

lấy công việc làm trung tâm

c)

Dân chủ

d)

Trao quyền

36.

Phong cách lãnh đạo nào dưới dây được cho là tốn kém thời gian hơn để giải quyết công việc?

a)

Lấy con người là trung tâm.

b)

Dân chủ

c)

Theo tình huống.

d)

Trao quyền

37.

"Nhà lãnh đạo, quản lý quan tâm tới đời sống, lợi ích và lắng nghe ý kiến của nhân viên" được gọi là phong cách lãnh đạo, quản lý:

a)

Lấy con người làm trung tâm.

b)

Lấy công việc làm trung tâm

c)

Theo tình huống.

d)

Ủy quyền

38.

Theo phong cách lãnh đạo, quản lý lấy con người là trung tâm, các nhà lãnh đạo, quản lý luôn cố gắng tạo ra một bầu không khí tại nơi làm việc là:

a)

Thân thiện và dễ chịu

b)

Nghiêm túc và khô khan

c)

Nghiêm túc nhưng không căng thẳng

d)

Căng thẳng và nghiêm túc

39.

Theo phong cách lãnh đạo lấy con người là trung tâm, người lãnh đạo đối xử với cấp dưới dựa trên sự tôn trọng cá nhân và phẩm giá. Vậy người lãnh đạo mong đợi điều gì từ cấp dưới?

a)

Sự phục tùng

b)

Lòng đam mê

c)

Sự nhất trí

d)

Sự thấu hiểu

40.

Một trong những hành vi điển hình của nhà lãnh đạo lấy con người làm trung tâm là:

a)

Thường xuyên kiểm tra, giám sát các hoạt động của nhân viên

b)

Giúp đỡ nhân viên giải quyết những vấn đề riêng tư của họ.

c)

Đòi hỏi cao hơn khả năng của nhân viên

d)

Đối xử với nhân viên nghiêm khắc

41.

Nhà lãnh đạo luôn đưa ra những hoạt động hoạch định, tổ chức, kiểm soát và phối hợp các hoạt động của cấp dưới là đặc trưng nổi bật của phong cách lãnh đạo:

a)

Lấy con người là trung tâm.

b)

lấy công việc làm trung tâm

c)

Theo tình huống.

d)

Độc đoán

42.

Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc về phong cách lãnh đạo lấy công việc làm trung tâm:

a)

Thiết lập các tiêu chuẩn để đánh giá thành tích của nhân viên

b)

Phân công nhân viên đảm nhiệm từng công việc cụ thể.

c)

Xây dựng quy trình công việc thống nhất

d)

Khen thưởng kịp thời những nhân viên hoàn thành tốt công việc

43.

Theo phong cách quản lý và lãnh đạo dựa vào tình huống, yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc về quan điểm của nhà lãnh đạo Fiedler:

a)

Mối quan hệ giữa nhà lãnh đạo và nhân viên

b)

Đặc điểm và tiêu chuẩn của công việc

c)

Quyền hạn của nhà quản lý và lãnh đạo

d)

Đặc điểm tâm lý của nhân viên

44.

Nhà lãnh đạo tập trung quyền lực vào một nhân viên trong việc thiết lập mục tiêu, ra quyết định dựa trên định hướng cá nhân là một trong những đặc điểm của phong cách lãnh đạo:

a)

Dựa vào tình huống

b)

Ủy quyền

c)

Dân chủ

d)

Độc đoán

45.

Ưu điểm của phong cách quản lý và lãnh đạo độc đoán là:

a)

Phát huy tính hiệu lực của nhà quản lý

b)

Hiệu suất công việc cao

c)

Tạo nề nếp kỷ luật cao trong tổ chức.

d)

Tạo bầu không khí thân thiện và gần gũi

46.

Nhược điểm của phong cách quản lý và lãnh đạo độc đoán là:

a)

Phát huy tính sáng tạo của nhân viên

b)

Không khí làm việc ít căng thẳng

c)

Nhân viên là đối tượng phụ thuộc.

d)

Hiệu quả công việc cao

47.

Đặc điểm của Phong cách quản lý và lãnh đạo dân chủ là:

a)

Quyết định đưa ra sau khi có sự phối hợp của nhân viên

b)

Giao tiếp 1 chiều là quy tắc bắt buộc của nhà quản lý

c)

Nhà quản lý không dành nhiều thời gian để lắng nghe

d)

Nhân viên là nhân tố đảm bảo cho cuộc thảo luận đi đúng h

48.

Ưu điểm của phong cách quản lý và lãnh đạo dân chủ là:

a)

Không mất nhiều thời gian

b)

Khai thác khả năng nhân viên

c)

Hài lòng tất cả mọi người

d)

Tạo nề nếp kỷ luật cao trong tổ chức

49.

Câu nói: "Công việc rất tuyệt vời, anh đã làm chính xác những gì mà tôi đã nói với anh" là cách khen thưởng và ghi nhận kết quả của phong cách lãnh đạo/ quản lý nào dưới đây?

a)

Lấy công việc làm trung tâm

b)

Dựa vào tình huống

c)

Trao quyền

d)

Độc đoán

50.

Khoa B đang tiến hành xây dựng quy trình chuyên môn của khoa, mục tiêu là 3 quy trình sẽ được hoàn thành trong 2 tháng bởi 3 điều dưỡng trong khoa. Mục tiêu này được điều dưỡng trưởng khoa thiết lập ngay sau khi thảo luận với 3 điều dưỡng. Vậy điều dưỡng trưởng khoa A đã áp dụng phong cách lãnh đạo/ quản lý:

a)

Lấy con người làm trung tâm

b)

Lấy công việc làm trung tâm

c)

Dựa vào tình huống

d)

Trao quyền

51.

Điều dưỡng trưởng khoa nói với điều dưỡng hành chính "Hoa, công việc đó thực hiện thế nào là quyết định của em". Vậy câu nói thuộc về cách thức ra quyết định của phong cách quản lý:

a)

Lấy con người làm trung tâm

b)

Dân chủ

c)

Trao quyền

d)

Dựa vào tình huống

52.

Câu nói "Hãy quay trở lại gặp tôi vào lúc 11 giờ trưa và báo cáo tóm tắt những công việc mà anh đã làm xong" là cách kiểm soát quá trình thực hiện và cung cấp thông tin của phong cách lãnh đạo:

a)

Độc đoán

b)

Trao quyền

c)

Lấy công việc làm trung tâm

d)

Dựa vào tình huống

53.

Nhà quản lý khen thưởng và ghi nhận công lao của nhân viên thường nói "Hoa, chị đã có một giải pháp rất tốt cho công việc" thuộc về phong cách lãnh đạo/ quản lý:

a)

Dựa vào tình huống

b)

Lấy công việc làm trung tâm

c)

Dân chủ

d)

Trao quyền

54.

Phẩm chất nào sau đây Không dẫn đến thành công của người quản lý và lãnh đạo?

a)

Làm tất cả mọi việc

b)

Hy sinh lợi ích cá nhân

c)

Biết chọn cộng sự

d)

Có tính hài hước

55.

Một trong những phẩm chất dẫn đến thành công của người quản lý và lãnh đạo?

a)

Ða nghi đối với mọi người

b)

Thích nghi với stress

c)

Trông cậy vào quyền thế

d)

Làm việc theo cảm hứng

56.

Trong các nội dung sau đây, nội dung nào thuộc về "phẩm chất" của người lãnh đạo?

a)

Sáng tạo

b)

Nhận thức

c)

Tài giỏi thông minh

d)

Giao tiếp hiệu quả

57.

Giải pháp nào dưới đây được cho là hiệu quả nhất để điều dưỡng đúc kết được kinh nghiệm quản lý trong cương vị mới?

a)

Học hỏi qua tài liệu, sách báo

b)

Học hỏi qua kinh nghiệm từ điều dưỡng có kinh nghiệm

c)

Học hỏi qua các cuộc họp, tập huấn tại chỗ kết hợp học hỏi qua tài liệu quản lý.

d)

Học hỏi kinh nghiệm từ những điều dưỡng có kinh nghiệm nhất trong khoa

58.

Vậy điều dưỡng A nên làm gì trước tiên với 3 nhân viên mới?

a)

Phân công vào các vị trí, yêu cầu họ tự học hỏi và ghi lại những câu hỏi, thắc mắc sẽ được giải đáp vào 1 ngày trong tuần.

b)

Bàn giao cho một nhân viên điều dưỡng có kinh nghiệm kèm cặp trong một thời gian

59.

Trong trường hợp bạn mới được điều chuyển về một khoa để giữ chức vụ điều dưỡng trưởng khoa. Đặc điểm của khoa là nhân viên mất đoàn kết, nhân viên không thực hiện tốt nội quy thì bạn nên áp dụng phong cách quản lý và lãnh đạo nào là phù hợp:

a)

Phong cách quản lý và lãnh đạo lấy công việc làm trung tâm

b)

Phong cách quản lý và lãnh đạo độc đoán

c)

Phong cách quản lý và lãnh đạo theo tình huống.

d)

Phong cách quản lý và lãnh đạo lấy con người là trung tâm

60.

Điều dưỡng A có sáng kiến kinh nghiệm giúp cải tiến hiệu quả công việc đồng thời làm giảm tỷ lệ nhiễm trùng của người bệnh. Điều dưỡng trưởng khoa đã khen ngợi những đóng góp của bạn A và đề xuất danh hiệu chiến sỹ thi đua cho bạn A. Vậy điều dưỡng trưởng khoa đã áp dụng phong cách quản lý và lãnh đạo nào?

a)

Phong cách quản lý và lãnh đạo lấy công việc làm trung tâm

b)

Phong cách quản lý và lãnh đạo độc đoán

c)

Phong cách quản lý và lãnh đạo theo tình huống.

d)

Phong cách quản lý và lãnh đạo lấy con người là trung tâm

61.

Điều dưỡng trưởng khoa Ngoại là một điều dưỡng giàu kinh nghiệm. Một trong những nhân viên điều dưỡng có tay nghề chuyên cao, làm việc chuyên nghiệp nhưng đã 59 tuổi và chỉ còn 1 năm nữa là nghỉ hưu theo chế độ. Vậy ở thời điểm này Điều dưỡng trưởng khoa ngoại nên áp dụng phong cách quản lý và lãnh đạo nào là phù hợp với nhân viên trên?

a)

Phong cách quản lý và lãnh đạo dân chủ

b)

Phong cách quản lý và lãnh đạo trao quyền

c)

Phong cách quản lý và lãnh đạo độc đoán

62.

i nên áp dụng phong cách quản lý và lãnh đạo nào là phù hợp với nhân viên trên?

a)

Phong cách quản lý và lãnh đạo dân chủ

b)

Phong cách quản lý và lãnh đạo trao quyền

c)

Phong cách quản lý và lãnh đạo độc đoán

d)

Phong cách quản lý và lãnh đạo theo tình huống.

63.

Vậy điều dưỡng trưởng đang áp dụng phong cách quản lý và lãnh đạo nào?

a)

Phong cách quản lý và lãnh đạo dân chủ

b)

Phong cách quản lý và lãnh đạo trao quyền

c)

Phong cách quản lý và lãnh đạo độc đoán

d)

Phong cách quản lý và lãnh đạo theo tình huống.

64.

Vậy phải làm thế nào để điều dưỡng viên báo cáo trung thực các sự cố đã diễn ra?

a)

Kỷ luật những cá nhân báo cáo không trung thực

b)

Yêu cầu người này báo cáo sự cố của người kia

c)

Không kỷ luật và yêu cầu tìm cách khắc phục

d)

Khen thưởng những cá nhân báo cáo nhiều sự cố

65.

Tác dụng chính của làm việc nhóm là?

a)

Tăng năng suất và hiệu quả của công việc

b)

Tăng hưng phấn trong công việc

c)

Cải thiện thu nhập

d)

Dễ dàng thăng tiến

66.

Phát huy tính kế thừa lẫn nhau trong làm việc nhóm là:

a)

Tạo môi trường thân thiện

b)

Đánh giá các cá nhân trong nhóm

c)

Cầm tay chỉ việc

d)

Tìm ra ý tưởng từ người khác trong nhóm

67.

Người cần biết cách sử dụng và phát huy hiệu quả các nhóm chính thức và không chính thức là?

a)

Người lãnh đạo

b)

Người quản lý

c)

Người tổ chức

d)

Thành viên trong nhóm

68.

Người cần biết cách sử dụng và phát huy hiệu quả các nhóm chính thức và không chính thức là?

a)

Người lãnh đạo

b)

Người quản lý

c)

Người tổ chức

d)

Thành viên trong nhóm

69.

Nhóm chăm sóc y tế bao gồm:

a)

Bác sĩ, điều dưỡng, dược sỹ

b)

Bác sĩ, điều dưỡng, các nhân viên y tế khác

c)

Bác sĩ, điều dưỡng, học viên điều dưỡng

d)

Bác sĩ, dược sĩ, kỹ thuật viên

70.

Nhóm có sự phân công của người quản lí, có nhiệm vụ rõ ràng và các thành viên của nhóm được phân công đảm nhiệm công việc trong từng vị trí một cách rõ ràng được gọi là:

a)

Nhóm không chính thức

b)

Nhóm chính quy

c)

Nhóm chính thức

d)

Nhóm hoàn thiện

71.

Mọi người nhóm lại để thực hiện những nhiệm vụ mang tính ngắn hạn như: nhóm học tập trong các lớp tập huấn, nhóm xây dựng dự án được gọi là:

a)

Nhóm tự phát

b)

Nhóm ngắn hạn

c)

Nhóm chính thức

d)

Nhóm không chính thức

72.

Giai đoạn nào trong quá trình hình thành và phát triển nhóm mà các thành viên trong nhóm lắng nghe ý kiến của nhau:

a)

Hình thành nhóm

b)

Ổn định nhóm

c)

Hoạt động

d)

Kết thúc

73.

Giai đoạn nào nhóm cần tập hợp các thành viên?

a)

Hình thành nhóm

b)

Ổn định nhóm

c)

Hoạt động

d)

Kết thúc

74.

Giai đoạn nào trong quá trình hình thành và phát triển nhóm mà các thành viên trong nhóm thể hiện sự thăm dò lẫn nhau?

a)

Hình thành nhóm

b)

Hỗn loạn/bão táp

c)

Hoạt động

d)

Kết thúc

75.

Giai đoạn nào trong quá trình hình thành và phát triển nhóm cần xây dựng mục tiêu hoạt động nhóm?

a)

Hình thành nhóm

b)

Ổn định nhóm

c)

Hoạt động

d)

Kết thúc

76.

Giai đoạn nào trong quá trình hình thành và phát triển nhóm mà nhóm trưởng nên chuyển những thành tích cá nhân sang thành tích chung của nhóm?

a)

Hình thành nhóm

b)

Ổn định nhóm

c)

Hỗn loạn, bão táp

d)

Kết thúc

77.

Giai đoạn nào trong quá trình hình thành và phát triển nhóm mà các thành viên trong nhóm thể hiện sự gắn kết cao nhất:

a)

Hình thành nhóm

b)

Ổn định nhóm

c)

Hoạt động

d)

Kết thúc

78.

Giai đoạn nào trong quá trình hình thành nhóm mà các thành viên trong nhóm xung đột vì nhiều nguyên nhân?

a)

Hình thành nhóm

b)

Hỗn loạn, bão táp

c)

Ổn định nhóm

d)

Hoạt động

79.

"Gắn kết trong công việc" là thuộc giai đoạn nào trong các giai đoạn hình thành nhóm?

a)

Hình thành nhóm

b)

Ổn định nhóm

c)

Hoạt động

d)

Kết thúc

80.

Giai đoạn nào là khi các mâu thuẫn không còn xuất hiện trong các giai đoạn hình thành nhóm:

a)

Hình thành nhóm

b)

Ổn định nhóm

c)

Hoạt động

d)

Kết thúc

81.

Giai đoạn nào mà nhóm cần đưa rút ra những kinh nghiệm trong các giai đoạn hình thành nhóm?

a)

Hình thành nhóm

b)

Ổn định nhóm

c)

Hoạt động

d)

Kết thúc

82.

Giai đoạn nào các vấn đề được giải quyết hiệu quả nhanh chóng trong hoạt động nhóm?

a)

Hình thành nhóm

b)

Ổn định nhóm

c)

Hoạt động

d)

Kết thúc

83.

"Niềm tin của nhóm tăng cao" thuộc giai đoạn nào trong các giai đoạn hình thành nhóm:

a)

Hình thành nhóm

b)

Ổn định nhóm

c)

Hoạt động

d)

Kết thúc

84.

"Hoàn thành mục tiêu chung" thuộc giai đoạn nào trong các giai đoạn hình thành nhóm:

a)

Hình thành nhóm

b)

Ổn định nhóm

c)

Hoạt động

d)

Kết thúc

85.

"Vai trò của nhóm không còn hiệu lực" thuộc giai đoạn nào trong các giai đoạn hình thành nhóm:

a)

Hình thành nhóm

b)

Ổn định nhóm

c)

Hoạt động

d)

Kết thúc

86.

"Hoàn thành mục tiêu chung hoặc không hoàn thành mục tiêu cao cả" là thuộc giai đoạn nào trong các giai đoạn hình thành nhóm:

a)

Hình thành nhóm

b)

Ổn định nhóm

c)

Hoạt động

d)

Kết thúc

87.

Ai là người luôn phải giải quyết nhiều vấn đề xung đột xảy ra trong nhóm?

a)

Thư ký nhóm

b)

Người hỗ trợ nhóm

c)

Người trưởng nhóm

d)

Các thành viên trong nhóm

88.

Ai là người luôn phải giải quyết nhiều vấn đề xung đột xảy ra trong nhóm?

a)

Thư ký nhóm

b)

Người hỗ trợ nhóm

c)

Người trưởng nhóm

d)

Các thành viên trong nhóm

89.

Các thành viên mới trong nhóm luôn gặp khó khăn trong việc:

a)

Giới thiệu bản thân

b)

Hội nhập nhóm

c)

Chia sẻ kinh nghiệm

d)

Điều hành nhóm

90.

Đặc điểm nào sau đây làm cho thành viên mới khó hòa nhập trong quá trình làm việc nhóm:

a)

Người ưa tranh cãi

b)

Người khéo léo

c)

Người thông minh, sáng tạo

d)

Người vui vẻ, hài hước

91.

Trong quá trình hình thành và phát triển nhóm, các thành viên trong nhóm thể hiện sự gắn kết trong công việc tôn trọng và lắng nghe ý kiến của nhau thuộc về giai đoạn nào:

a)

Hình thành nhóm

b)

Ổn định nhóm

c)

Hoạt động

d)

Kết thúc

92.

Trong quá trình hình thành và phát triển nhóm, các thành viên trong nhóm hiểu nhau và phát huy mọi tiềm năng của cá nhân và tập thể nhóm thuộc về giai đoạn nào:

a)

Hình thành nhóm

b)

Ổn định nhóm

c)

Hoạt động

d)

Kết thúc

93.

Trong quá trình hình thành và phát triển nhóm, các thành viên trong nhóm thể hiện sự thăm dò lẫn nhau thuộc về giai đoạn nào:

a)

Hình thành nhóm

b)

Hỗn loạn/bão táp

c)

Hoạt động

d)

Kết thúc

94.

Trong quá trình hình thành và phát triển nhóm, các thành viên trong nhóm thể hiện được nỗ lực của mình và niềm tin của nhóm được nâng cao là thuộc về giai đoạn nào:

a)

Hình thành nhóm

b)

Ổn định nhóm

c)

Hoạt động

d)

Kết thúc

95.

Trong quá trình hình thành và phát triển nhóm, các thành viên trong nhóm thích ứng được với những thay đổi và chấp nhận sự khác biệt là thuộc về giai đoạn nào:

a)

Hình thành nhóm

b)

Ổn định nhóm

c)

Hoạt động

d)

Kết thúc

96.

Thứ tự các giai đoạn trong quá trình hình thành và phát triển nhóm:

a)

Hình thành nhóm, Hỗn loạn/ bão táp, Ổn định nhóm, hoạt động, Kết thúc

b)

Hình thành nhóm, Ổn định nhóm, Hỗn loạn/ bão táp, hoạt động, Kết thúc

c)

Hỗn loạn/ bão táp, Hình thành nhóm, Ổn định nhóm, hoạt động, Kết thúc

97.

Nhóm được lập ra để chăm sóc bệnh nhân covid 19 tại bệnh viện dã chiến được gọi là?

a)

Nhóm chính thức

b)

Nhóm không chính thức

c)

Nhóm tự do

d)

Nhóm ràng buộc

98.

Điều dưỡng A mới về khoa được phân công vào đơn nguyên tiêm truyền gồm 3 điều dưỡng. Vậy điều dưỡng A nên làm gì để hòa nhập một cách nhanh chóng?

a)

Xây dựng mục tiêu cho nhóm

b)

Thể hiện vai trò nhóm trưởng

c)

Nỗ lực tạo niềm tin

d)

Thăm dò các thành viên trong nhóm

99.

Nhóm điều dưỡng chăm sóc người bệnh nặng đang làm rất tốt công việc của mình, hiệu quả chăm sóc tăng rõ rệt, các trường hợp tử vong và nhiễm trùng bệnh viện giảm. Vậy nhóm đang ở giai đoạn nào?

a)

Hình thành nhóm

b)

Hỗn loạn/ bão táp

c)

Ổn định nhóm

d)

Hoạt động

100.

Vai trò của trưởng nhóm trong hoạt động nhóm?

a)

Người tổ chức, người tiên phong, người lãnh đạo

b)

Người tổ chức, người điều hành, người thực hiện

c)

Người quản lý, người người lãnh đạo, người điều hành

d)

Người điều hành, người tiên phong, người lãnh đạo

101.

Người nào trong nhóm có nhiệm vụ lập kế hoạch và phân công công việc cho các thành viên trong nhóm?

a)

Người tư vấn

b)

Người hỗ trợ nhóm

c)

Người trưởng nhóm

d)

Thư ký nhóm

102.

Giai đoạn cần chú ý để làm việc nhóm có hiệu quả?

a)

Giai đoạn hình thành nhóm

b)

Giai đoạn phát triển nhóm

c)

Giai đoạn kết thúc

d)

Tất cả các giai đoạn hoạt động nhóm

103.

Thái độ cần có của người trưởng nhóm để nhóm làm việc đạt hiệu quả cao nhất là:

a)

Cảm thông, tôn trọng, quan tâm, tin tưởng vào tiềm năng nhóm

b)

Cảm thông, t

104.

Thái độ cần có của người trưởng nhóm để nhóm làm việc đạt hiệu quả cao nhất là:

a)

Cảm thông, tôn trọng, quan tâm, tin tưởng vào tiềm năng nhóm

b)

Cảm thông, tôn trọng, chia sẻ khó khăn

c)

Cảm thông, tôn trọng, quan tâm đến giao tiếp của từng thành viên

d)

Cảm thông, tôn trọng, quan tâm và lắng nghe các thành viên trong nhóm

105.

Phong cách điều hành nhóm nào mà trưởng nhóm đưa ra mục đích công việc, quyết định phương thức làm việc, phân công nhiệm vụ?

a)

Chuyên quyền

b)

Tự do

c)

Cộng tác

d)

Dân chủ

106.

Phong cách điều hành nhóm nào mà trưởng nhóm không đưa ra quyết định, để nhóm được toàn quyền tổ chức giải quyết các công việc trong nhóm?

a)

Chuyên quyền

b)

Tự do

c)

Cộng tác

d)

Ủy quyền

107.

Phong cách điều hành nhóm nào mà trưởng nhóm là người chỉ huy đề xuất các phương án khác nhau để nhóm bàn bạc, lựa chọn?

a)

Chuyên quyền

b)

Tự do

c)

Cộng tác

d)

Dân chủ

108.

Phong cách điều hành nào của trưởng nhóm KHÔNG phù hợp khi giải quyết việc gấp rút?

a)

Chuyên quyền

b)

Tự do

c)

Cộng tác

d)

Ủy quyền

109.

Phong cách điều hành nào của trưởng nhóm dễ dẫn tới thất bại vì nhóm không có khả năng tự tổ chức?

a)

Chuyên quyền

b)

Tự do

c)

Cộng tác

d)

Dân chủ

110.

Một trong những kỹ năng quan trọng nhất giúp trưởng nhóm có kỹ năng tổ chức các hoạt động hiệu quả trong nhóm chăm sóc người bệnh là:

a)

Lập kế hoạch

b)

Thuyết trình

c)

Ra quyết định

d)

Quản lý thời gian

111.

Trong quá trình làm việc nhóm, nhóm trưởng muốn có ý tưởng sáng tạo của các thành viên trong nhóm thì thường sử dụng kỹ thuật động não. Vậy nguyên tắc quan trọng nhất khi sử dụng kỹ thuật động não là:

a)

Các ý tưởng đưa ra phải chính xác

b)

Tôn trọng ý tưởng người điều hành

c)

Càng nhiều ý tưởng càng tốt

d)

Nên lấy ý tưởng của những cá nhân xuất sắc

112.

Ngyên tắc đầu tiên cần được thực hiện để làm việc nhóm hiệu quả là:

a)

Đồng thuận

b)

Thiết lập mối quan hệ giữa các

113.

Ngyên tắc đầu tiên cần được thực hiện để làm việc nhóm hiệu quả là:

a)

Đồng thuận

b)

Thiết lập mối quan hệ giữa các thành viên và trưởng nhóm

c)

Ủy quyền công việc rõ ràng

d)

Chia sẻ trách nhiệm

114.

Trong quá trình làm việc nhóm có nhiều ý kiến trái chiều. Vậy kỹ năng phù hợp nhất của trưởng nhóm trong tình huống này là:

a)

Giải quyết vấn đề và ra quyết định

b)

Thu thập các thông tin trái chiều

c)

Kỹ năng thuyết trình

d)

Kỹ năng thuyết phục

115.

Vậy kỹ năng CHƯA TỐT của điều dưỡng B trong tình huống này là:

a)

Kỹ năng ra quyết định

b)

Kỹ năng thuyết phục

c)

Kỹ năng thuyết trình

d)

Kỹ năng chia sẻ

116.

Vậy bác sỹ B đã sử dụng kỹ năng nào trong tình huống này:

a)

Kỹ năng ra quyết định

b)

Kỹ năng thuyết phục

c)

Kỹ năng thuyết trình

d)

Kỹ năng chia sẻ

117.

Vai trò của mâu thuẫn trong công việc là?

a)

Tạo ra sự mất kiểm soát bản thân

b)

Động lực quá trình phá

118.

Vai trò của mâu thuẫn trong công việc là?

a)

Tạo ra sự mất kiểm soát bản thân

b)

Động lực quá trình phát triển

c)

Lòng tin bị đe dọa

d)

Sáng tạo trong giải quyết vấn đế

119.

Điều gì gây tổn hại nhất nếu mâu thuẫn không được xử lý tốt?

a)

Năng lực lãnh đạo

b)

Thu nhập cá nhân

c)

Các mối quan hệ

d)

Giá trị của bản thân

120.

Cách tốt nhất để giải quyết mâu thuẫn thì cả 2 bên cần?

a)

Nắm rõ thông tin của nhau

b)

Hiểu rõ nhu cầu của nhau

c)

Tìm đến bên thứ ba hòa giải

d)

Không nhượng bộ bên kia

121.

Khi ganh đua một chức vụ hay quyền lợi sẽ dẫn đến điều gì?

a)

Động lực phát triển

b)

Sự hòa hợp

c)

Mâu thuẫn

d)

Tư thù cá nhân

122.

Điều đáng lo ngại nhất có thể xảy ra trong một cơ quan tổ chức mà có thể tạo ra hậu quả lớn là?

a)

Mâu thuẫn

b)

Thường xuyên giám sát

c)

Môi trường nghiêm khắc

d)

Quản lý chặt chẽ

123.

Điều gì có thể khiến mâu thuẫn xảy ra?

a)

Tương đồng về suy nghĩ

b)

Khác môi trường làm việc

c)

Giao tiếp hiệu quả

d)

Cùng môi trường làm việc

124.

Điều gì sẽ xảy ra khi có sự không đồng thuận về quan niệm, giá trị, lợi ích, mong đợi của các bên liên quan?

a)

Chia sẻ

b)

Hợp tác

c)

Mâu thuẫn

d)

Liên kết

125.

Để giải quyết được mâu thuẫn các bên phải hiểu rõ điều gì từ nhau?

a)

Bản chất

b)

Tâm lý

c)

Năng lực

d)

Nhu cầu

126.

Khoảng thời gian trung bình các cơ sở y tế bỏ ra để giải quyết mâu thuẫn trong công việc là?

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

40%

127.

Cấp độ mà mâu thuẫn có thể xảy ra ở trong một tổ chức y tế là?

a)

Cấp độ nhỏ

b)

Cấp độ lớn

c)

Cấp độ trung bình

d)

Cấp độ từ nhỏ tới lớn

128.

Khi mâu thuẫn xảy ra ở mức độ cao, sự giận dữ thường có xu hướng tập trung vào:

a)

Cá nhân

b)

Tập thể

c)

Công việc

d)

Mối quan hệ

129.

Cảm xúc đỉnh điểm của con người xuất hiện trong mỗi cuộc mâu thuẫn cá nhân

4 lines
130.

Mức độ cao, sự giận dữ thường có xu hướng tập trung vào:

a)

Cá nhân

b)

Tập thể

c)

Công việc

d)

Mối quan hệ

131.

Cảm xúc đỉnh điểm của con người xuất hiện trong mỗi cuộc mâu thuẫn cá nhân là?

a)

Đồng cảm

b)

Bất đồng

c)

Giận dữ

d)

Căng thẳng

132.

Mâu thuẫn xuất phát từ những bất đồng về năng lực trong cơ sở y tế được gọi là?

a)

Mâu thuẫn có hại

b)

Mâu thuẫn có lợi

c)

Mâu thuẫn trung tính

d)

Mâu thuẫn tiềm tàng

133.

Thái độ thường thấy ở con người trong môi trường làm việc mà xảy ra quá ít mâu thuẫn là?

a)

Tự mãn

b)

Hăng hái

c)

Nhiệt tình

d)

Thờ ơ

134.

Loại mâu thuẫn mà liên quan đến việc không hợp nhau về tình cảm và mang tính tàn phá được gọi là:

a)

Mâu thuẫn có hại

b)

Mâu thuẫn có lợi

c)

Mâu thuẫn trung tính

d)

Mâu thuẫn tiềm tàng

135.

Đâu Không phải là một trong những loại mâu thuẫn theo bộ phận trong các cơ sở y tế?

a)

Giữa Giám đốc bệnh viện và nhân viên y tế

b)

Giữa các nhân viên y tế

c)

Nhân viên cũ - nhân viên mới

d)

Giữa Giám đốc bệnh viện và nhân viên mới

136.

Mâu thuẫn là quá trình một bên nhận ra rằng quyền lợi của mình hoặc đối lập bị:

a)

Ảnh hưởng tiêu cực bởi một bên khác

b)

Thay đổi theo chiều hướng tiêu cực

c)

Ảnh hưởng tích cực bởi một cá nhân

d)

Thay đổi theo chiều hướng tích cực

137.

Vai trò của mâu thuẫn là:

a)

Hạn chế sự phát triển của cá nhân

b)

Thúc đẩy sự phát triển của tổ chức

c)

Gia tăng tiêu cực trong tổ chức

d)

Kìm hãm cá nhân phát triển

138.

Ý nghĩa của mâu thuẫn trong công việc là:

a)

Kiểm soát tốt trong công việc

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Giảm sự thù hằn giữa con người

d)

Thúc đẩy tổ chức phát triển

139.

Đâu KHÔNG phải là nguyên nhân chủ yếu gây mâu thuẫn?

a)

Đụng độ về tính cách

b)

Giao tiếp không hiệu quả

c)

Niềm tin không tồn tại

d)

Ngang bằng về trình độ

140.

Đâu là 1 trong những mâu thuẫn được phân loại theo bộ ph?

4 lines
141.

Đâu là 1 trong những mâu thuẫn được phân loại theo bộ phận?

a)

Mâu thuẫn nội tại của nhân viên y tế

b)

Mâu thuẫn giữa nhân viên y tế và người nhà người bệnh

c)

Mâu thuẫn giữa nhân viên y tế và người bệnh

d)

Mâu thuẫn giữa các trưởng khoa và giám đốc bệnh viện

142.

Mâu thuẫn có lợi trong các cơ sở y tế xuất phát từ điều gì?

a)

Tương đồng về năng lực

b)

Bất đồng về năng lực

c)

Giao tiếp kém hiệu quả

d)

Áp lực cao trong công việc

143.

Việc cần làm để giải quyết mâu thuẫn là?

a)

Đổ lỗi cho cơ chế

b)

Đổ lỗi cho lãnh đạo

c)

Nhận lỗi về mình

d)

Đổ lỗi cho người khác

144.

Phân loại mâu thuẫn được dựa theo:

a)

Bộ phận và tính chất lợi, hại

b)

Mức độ và tính chất lợi hại

c)

Bộ phận và mức độ

d)

Mức độ và ảnh hưởng

145.

Đâu KHÔNG phải là một trong những nguyên tắc giải quyết mâu thuẫn?

a)

Đổ lỗi cho người khác

b)

Đừng cố gắng giành phần thắng

c)

Hiểu quan điểm người khác

d)

Bỏ qua chuyện cũ

146.

Khi giải quyết mâu thuẫn phải tuân theo trình tự sau:

a)

Nhận định vấn đề, đề xuất giải pháp, lựa chọn giải pháp, giải quyết vấn đề

b)

Đề xuất giải pháp, nhận định vấn đề, lựa chọn giải pháp, giải quết vấn đề

c)

Đề xuất giải pháp, nhận định vấn đề , lựa chọn giải pháp, Đánh giá giải pháp

d)

Nhận định vấn đề, lựa chọn giải pháp, đề xuất giải pháp, giải quết vấn đề

147.

Áp dụng phương pháp nào dưới đây để giải quyết mâu thuẫn giữa cá nhân và nhà quản lý?

a)

Cạnh tranh

b)

Hợp tác

c)

Thỏa hiệp

d)

Nhượng bộ