Font size
WorksheetsH1.5
Total questions: 30
Worksheet time: 19mins
Tìm phiên âm đúng của chữ Hán:
老师
lǎoshi
lǎoshī
lǎoshí
lǎoshì
学生
xuésheng
học sinh
giáo viên
trường học
học tiếng Trung
Điền từ còn thiếu còn chỗ trống:
他有一.....汉语书。
个
gè
支
zhī
本
běn
台
tái
他们是我的同学。
chúng tôi là bạn học
chúng ta là bạn bè
bọn họ là bạn bè
bọn họ là bạn học
chúng tôi là học sinh
他们是老师
我们是老师
你们是学生
我们是学生
儿子
ér zi
con gái
con cái
con trai
đứa trẻ
您贵姓?
nín guì xìng?
bạn họ gì?
tên của bạn là gì?
họ anh ấy là gì?
họ tên của anh ấy là gì?
老公
lǎogōng
vợ
con cái
chồng
con trai
这个人是谁?
zhège rén shì shéi?
Đây là ai?
Người kia là ai?
Người này là ai?
Cái người kia là ai?
Người kia là giáo viên của tôi
这个人是我的老师
Zhège rén shì wǒ de lǎoshī
那人是我的老师
Nà rén shì wǒ de lǎoshī
那个人是你的老师
Nàgè rén shì nǐ de lǎoshī
那个人是我的老师
Nàgè rén shì wǒ de lǎoshī
英语老师
yīngyǔ lǎoshī
giáo viên tiếng Trung
Giáo viên nước Anh
Giáo viên tiếng Anh
Giáo viên Trung Quốc
Từ điển
词典
zázhì
杂志
Cídiǎn
词典
Cídiǎn
杂志
zázhì
một chiếc điện thoại
一台手机
一手机
一支笔
一支手机
20岁
20 suì
20 cái
20 tuổi
20 chiếc
20 người
Bạn bè
同学
tóngxué
朋友
tóngxué
学生
xuéshēng
朋友
péngyǒu
一本词典
yìběn cídiǎn
1 cuốn sách
1 cuốn sách tiếng Anh
1 cuốn tạp chí
1 cuốn từ điển
Anh ấy không phải là bạn học của tôi
他不是我们的朋友
Tā bùshì wǒmen de péngyǒu
他不是你的同学
Tā bùshì nǐ de tóngxué
他们是我的同学
Tāmen shì wǒ de tóngxué
他不是我的同学
Tā bùshì wǒ de tóngxué
她有一个背包。
Tā yǒu yīgè bèibāo.
Anh ấy có balo
Cô ấy có 1 cuốn từ điển
Cô ấy có balo
Cô ấy có 1 cái balo
1 chiếc bút
一支笔
Yī zhī bǐ
一个笔
Yī gè bǐ
一个手
Yī gè bǐ
一只笔
Yī zhī bǐ
chồng
老婆
lǎopó
老公
lǎogōng
老家
lǎojiā
老婆
lǎogōng
tuổi (danh từ)
名
这
岁
大
Bạn năm nay bao nhiêu tuổi?
你今年多大岁?
今年你岁多?
你今年几岁大?
你今年多大?
Tôi năm nay 19 tuổi
我今年十九岁
你今年十八岁
我今年十七岁
我今年十八岁
Con trai của cô ấy năm nay 4 tuổi
她们的女儿今年4岁
她的儿子今年4岁
今年他的女儿4学
她女儿今年4岁
Phiên âm (không dấu) của chữ Hán dưới đây là:
包括 (bao gồm)
(a)
孩子 (con, con cái)
(a)
汉语书
hànyǔ shū
sách tiếng Anh
sách tiếng Trung
sách tiếng Pháp
sách tiếng Nhật
越南学生
yuènán xuésheng
Học sinh Trung Quốc
Học sinh người Mỹ
Học sinh nước Anh
Học sinh Việt Nam
cô ấy là ai?
他是谁?
tā shì shéi ?
谁是她?
shéi shì tā?
她是谁?
tā shì shéi ?
谁是他?
shéi shì tā?
Chọn câu trả lời phù hợp với câu hỏi sau:
你今年多大?
nǐ jīnnián duōdà ?
我学汉语
wǒ xué hànyǔ
我不是老师
wǒbú shì lǎoshī
我今年16岁
wǒ jīnnián 16 suì
我家有3口人
wǒ jiā yǒu 3 kǒu rén
