wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H1.5

Total questions: 30

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Tìm phiên âm đúng của chữ Hán:

老师

a)

lǎoshi


b)

lǎoshī

c)

lǎoshí

d)

lǎoshì

2.

学生

xuésheng

a)

học sinh

b)

giáo viên

c)

trường học

d)

học tiếng Trung

3.

Điền từ còn thiếu còn chỗ trống:

他有一.....汉语书。

a)

gè

b)

zhī

c)

běn

d)

tái

4.

他们是我的同学。

a)

chúng tôi là bạn học

b)

chúng ta là bạn bè

c)

bọn họ là bạn bè

d)

bọn họ là bạn học

5.

chúng tôi là học sinh

a)

他们是老师

b)

我们是老师

c)

你们是学生

d)

我们是学生

6.

儿子

ér zi

a)

con gái

b)

con cái

c)

con trai

d)

đứa trẻ

7.

您贵姓?

nín guì xìng?

a)

bạn họ gì?

b)

tên của bạn là gì?

c)

họ anh ấy là gì?

d)

họ tên của anh ấy là gì?

8.

老公

lǎogōng

a)

vợ

b)

con cái

c)

chồng

d)

con trai

9.

这个人是谁?

zhège rén shì shéi?

a)

Đây là ai?

b)

Người kia là ai?

c)

Người này là ai?

d)

Cái người kia là ai?

10.

Người kia là giáo viên của tôi

a)

这个人是我的老师

Zhège rén shì wǒ de lǎoshī

b)

那人是我的老师

Nà rén shì wǒ de lǎoshī

c)

那个人是你的老师

Nàgè rén shì nǐ de lǎoshī

d)

那个人是我的老师

Nàgè rén shì wǒ de lǎoshī

11.

英语老师

yīngyǔ lǎoshī

a)

giáo viên tiếng Trung

b)

Giáo viên nước Anh

c)

Giáo viên tiếng Anh

d)

Giáo viên Trung Quốc

12.

Từ điển

a)

词典

zázhì

b)

杂志

Cídiǎn

c)

词典

Cídiǎn

d)

杂志

zázhì

13.

một chiếc điện thoại

a)

一台手机

b)

一手机

c)

一支笔

d)

一支手机

14.

20岁

20 suì

a)

20 cái

b)

20 tuổi

c)

20 chiếc

d)

20 người

15.

Bạn bè

a)

同学

tóngxué

b)

朋友

tóngxué

c)

学生

xuéshēng

d)

朋友

péngyǒu

16.

一本词典

yìběn cídiǎn

a)

1 cuốn sách

b)

1 cuốn sách tiếng Anh

c)

1 cuốn tạp chí

d)

1 cuốn từ điển

17.

Anh ấy không phải là bạn học của tôi

a)

他不是我们的朋友

Tā bùshì wǒmen de péngyǒu

b)

他不是你的同学

Tā bùshì nǐ de tóngxué

c)

他们是我的同学

Tāmen shì wǒ de tóngxué

d)

他不是我的同学

Tā bùshì wǒ de tóngxué

18.

她有一个背包。

Tā yǒu yīgè bèibāo.


a)

Anh ấy có balo

b)

Cô ấy có 1 cuốn từ điển

c)

Cô ấy có balo

d)

Cô ấy có 1 cái balo

19.

1 chiếc bút

a)

一支笔

Yī zhī bǐ

b)

一个笔

Yī gè bǐ

c)

一个手

Yī gè bǐ

d)

一只笔

Yī zhī bǐ

20.

chồng

a)

老婆

lǎopó

b)

老公

lǎogōng

c)

老家

lǎojiā

d)

老婆

lǎogōng

21.

tuổi (danh từ)

a)

b)

c)

d)

22.

Bạn năm nay bao nhiêu tuổi?

a)

你今年多大岁?

b)

今年你岁多?

c)

你今年几岁大?

d)

你今年多大?

23.

Tôi năm nay 19 tuổi

a)

我今年十九岁

b)

你今年十八岁

c)

我今年十七岁

d)

我今年十八岁

24.

Con trai của cô ấy năm nay 4 tuổi

a)

她们的女儿今年4岁

b)

她的儿子今年4岁

c)

今年他的女儿4学

d)

她女儿今年4岁

25.

Phiên âm (không dấu) của chữ Hán dưới đây là:

包括 (bao gồm)

(a)  

26.

孩子 (con, con cái)

(a)  

27.

汉语书

hànyǔ shū

a)

sách tiếng Anh

b)

sách tiếng Trung

c)

sách tiếng Pháp

d)

sách tiếng Nhật

28.

越南学生

yuènán xuésheng

a)

Học sinh Trung Quốc

b)

Học sinh người Mỹ

c)

Học sinh nước Anh

d)

Học sinh Việt Nam

29.

cô ấy là ai?

a)

他是谁?

tā shì shéi ?

b)

谁是她?

shéi shì tā?

c)

她是谁?

tā shì shéi ?

d)

谁是他?

shéi shì tā?

30.

Chọn câu trả lời phù hợp với câu hỏi sau:

你今年多大?

nǐ jīnnián duōdà ?

a)

我学汉语

wǒ xué hànyǔ

b)

我不是老师

wǒbú shì lǎoshī

c)

我今年16岁

wǒ jīnnián 16 suì

d)

我家有3口人

wǒ jiā yǒu 3 kǒu rén