wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KTHK2 lớp 9

Total questions: 70

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Ý nghĩa của các từ ngữ thể hiện vẻ đẹp của tiếng Việt trong đoạn thơ là gì?

Tiếng tha thiết, nói thường nghe như hát

Kể mọi điều bằng ríu rít âm thanh

Như gió nước không thể nào nắm bắt

Dấu huyền trầm, dấu ngã chênh vênh

a)

Tiếng Việt có tiếng tha thiết, như giọt nước và không thể nắm bắt.

b)

Tiếng Việt có âm thanh mạnh mẽ và dễ hiểu.

c)

Tiếng Việt có dấu huyền trầm, dấu ngã chênh vênh

d)

Tiếng Việt có âm thanh trầm lắng và dễ hiểu.

2.

Xác định biện pháp tu từ cho đoạn thơ sau và cho biết tác dụng của kiểu câu đó: Dấu hỏi dựng suốt ngàn đời lửa cháy Một tiếng vườn rợp bóng lá cành vươn Nghe mắt lim ở đầu môi tiếng suối Tiếng heo may gợi nhớ những con đường

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

c)

Nhân hóa

d)

Điệp ngữ

3.

Từ nào là từ mượn trong câu thơ sau: “Kể mọi điều bằng ríu rít âm thanh”?

a)

Kể

b)

mọi

c)

ríu rít

d)

âm thanh

4.

Em hãy nêu cách gieo vần trong đoạn thơ sau và nêu tác dụng của gieo vần đó. Một đảo nhỏ xa xôi ngoài biển rộng Vẫn tiếng làng tiếng nước của riêng ta Tiếng chẳng mất khi Loa Thành đã mất Nàng Mị Châu quỳ xuống lạy cha già.

a)

Cách gieo vần cách "ta"-"già", Liên kết các dòng,tạo nhạc điệu, sự hài hòa

b)

Cách gieo vần chéo, tạo sự bất ngờ và thú vị.

c)

Cách gieo vần ôm, tạo cảm giác bao bọc và an toàn.

d)

Cách gieo vần gián cách, tạo sự ngắt quãng và suy tư.

5.

Chủ đề của văn bản "Tiếng Việt" là gì?

a)

Vẻ đẹp và sức sống của tiếng Việt,

b)

thể hiện niềm tự hào và tình yêu sâu sắc của tác giả đối với ngôn ngữ dân tộc.

c)

Qua đó, tác giả muốn gửi gắm tình cảm trân trọng, ca ngợi sự phong phú, tinh tế

d)

và sức mạnh trường tồn của tiếng Việt trong dòng chảy lịch sử và đời sống dân tộc.

1)
2)
3)
4)
6.

Nhân vật trữ tình trong bài thơ "Tiếng Việt" là ai?

a)

Lưu Quang Vũ

b)

"Tôi"

c)

Nhân vật giấu mình

d)

Tiếng Việt

7.

Bài thơ "Tiếng Việt" được viết theo thể thơ nào?

a)

Thơ Mới

b)

Thơ tự do

c)

Thơ lục bát

d)

Thất ngôn

8.

Những biện pháp tu từ nào được sử dụng trong hai dòng thơ “Ôi tiếng Việt như đất cày như lụa/ Óng tre ngà và mềm mại như tơ”?

a)

So sánh, nhân hóa

b)

So sánh, liệt kê

c)

So sánh, ẩn dụ

d)

Ẩn dụ, liệt kê

9.

Vì sao tác giả cho rằng tiếng Việt “tha thiết, nói thường nghe như hát”?

a)

Vì tiếng Việt vô cùng phong phú và đa dạng

b)

Vì tiếng Việt có hệ thống chữ cái đặc biệt

c)

Vì tiếng Việt có hệ thống thanh điệu đa dạng

d)

Vì tiếng Việt biến hóa linh hoạt, khó nắm bắt

10.

Cảm hứng chủ đạo trong bài thơ "Tiếng Việt" là gì?

a)

Xót xa đau đớn

b)

Vui mừng, phấn khởi

c)

Ngợi ca trìu mến

d)

Hồi tưởng bâng khuâng

11.

Ẩn dụ là…

a)

đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét khác biệt

b)

biện pháp tu từ gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng

c)

biện pháp tu từ gọi tên sự vật, hiện tượng, khái niệm này bằng tên sự vật, hiện tượng, khái niệm khác có quan hệ gần gũi

d)

biện pháp tu từ sử dụng những từ ngữ chỉ hoạt động, tính cách, suy nghĩ,… vốn dành cho con người để chỉ đồ vật, con vật

12.

Tác dụng của biện pháp tu từ ẩn dụ là gì?

a)

Làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

b)

Làm cho sự vật, hiện tượng trở nên mạch lạc hơn

c)

Làm cho sự vật, đồ vật, cây cối trở nên gần gũi, sinh động, thân thiết với con người hơn

d)

Làm cho sự vật được nhắc tới trở nên đẹp hơn

13.

Câu 5. Gia nhân, gia tài, địa chủ là những từ mượn tiếng Hán, đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Hai phương thức chủ yếu phát triển nghĩa của từ ngữ là

a)

A. So sánh và nhân hóa

b)

B. So sánh và hoán dụ

c)

C. So sánh và ẩn dụ

d)

D. Ẩn dụ và hoán dụ

15.

Trong các dòng sau , dòng nào có từ “ Ngân hàng” là nghĩa chuyển theo phương thức ẩn dụ ?

a)

A. Ngân hàng máu ; ngân hàng đề thi .

b)

B. Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam

c)

C. Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn

d)

D. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam .

16.

Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

Bắc Bình Vương lấy làm phải, bèn cho đắp đàn ở trên núi Bân, tế cáo trời đất cùng các thần sông, thần núi, chế ra áo cổn mũ miện, lên ngôi hoàng đế, đổi năm thứ 11 niên hiệu Thái Đức của vua Tây Sơn Nguyễn Nhạc làm năm đầu niên hiệu Quang Trung. Lễ xong, hạ lệnh xuất quân, hôm ấy nhằm vào ngày 25 tháng chạp năm Mậu Thân (1788).

Trong các từ sau, từ nào là từ mượn?

a)

A. Trời đất

b)

B. năm đầu

c)

C. đắp đàn

d)

D. Niên hiệu

17.

Các từ Hán Việt là:

a)

Quê tôi

b)

Thủ môn

c)

Thủ trưởng

d)

Hoa lá

e)

Quốc gia

18.

Từ Hán Việt nào có nghĩa là " trời xanh"?

a)

Xanh da trời

b)

Thiên thanh

c)

Trời màu xanh

d)

Màu xanh

19.

Nhậm chức hay nhận chức?

a)

Nhậm chức

b)

Nhận chức

20.

Độc giả hay đọc giả?

a)

Độc giả

b)

Đọc giả

21.

Xác định và nêu tác dụng của biện pháp tu từ được sử dụng trong văn bản sau là: “Cái nết đánh chết cái đẹp”?

a)

Ẩn dụ có tác dụng coi trọng phẩm chất đức hạnh con người hơn hình thức bề ngoài.

b)

Ẩn dụ có tác dụng đề cao cái đẹp về hình thức, hơn cái đẹp về phẩm chất.

c)

Hoán dụ có tác dụng ca ngợi vẻ đẹp ngoại hình, hình thức bên ngoài.

d)

Hoán dụ có tác dụng khẳng định giá trị của cái đẹp và cái nết, bao giờ cái đạp cũng hơn cái nết.

22.

Biện pháp tu từ được vận dụng qua các từ được gạch chân là:

Hoa ghen thua thắm, liễu hờn kém xanh

a)

Điệp ngữ

b)

Nhân hóa

c)

Hoán dụ

d)

Ẩn dụ

23.

Xác định các biện pháp tu từ được sử dụng trong đoạn thơ sau:

"Đất nước bốn nghìn năm

Vất vả và gian lao

Đất nước như vì sao

Cứ đi lên phía trước"

a)

Điệp ngữ

b)

So sánh

c)

Nhân hóa

d)

Ẩn dụ

24.

Hình ảnh trái đất đã được vận dụng biện pháp tu từ gì?

"Vì sao trái đất nặng ân tình

Nhắc mãi tên người Hồ Chí Minh"

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

25.

So sánh là gì?

a)

Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng, làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

b)

Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương cận, làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

c)

Là hai sự vật, hiện tượng có nhiều nét tương đồng với nhau

d)

Hai sự vật, hiện tượng có nhiều nét tương cận với nhau

26.

Thêm một vế câu vào chỗ trống để được một câu ghép:

"Mùa xuân đã về,...."

a)

bầu trời xanh và cao hơn.

b)

cây cối đâm chồi nảy lộc xanh tươi.

c)

có nhiều chùm quả chín vàng.

27.

Tìm câu ghép trong đoạn văn sau:

Đêm xuống, mặt trăng tròn vành vạnh. Cảnh vật trở nên huyền ảo. Mặt ao sóng sánh, một mảnh trăng bồng bềnh trên mặt nước.

a)

A. Đêm xuống, mặt trăng tròn vành vạnh.

b)

B. Cảnh vật trở nên huyền ảo.

c)

C. Mặt ao sóng sánh, một mảnh trăng bồng bềnh trên mặt nước.

d)

D. Tất cả đều đúng.

28.

Câu sau là CÂU ĐƠN hay CÂU GHÉP?

Em đạt được kết quả thi tốt nên mẹ rất vui.

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

29.

Câu đặc biệt là gì?

a)

Là câu cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ

b)

Là câu không cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ

c)

Là câu chỉ có chủ ngữ

d)

Là câu chỉ có vị ngữ

30.

Trong các câu sau, câu nào là câu đặc biệt?

a)

Trên cao, bầu trời trong xanh không một gợn mây.

b)

Lan được đi tham quan nhiều nơi nên bạn hiểu biết rất nhiều.

c)

Hoa sim!

d)

Mưa rất to.

31.

Trong các câu sau, câu nào không phải là câu đặc biệt?

a)

Giờ ra chơi.

b)

Tiếng suối chảy róc rách.

c)

Cánh đồng làng.

d)

Câu chuyện của bà tôi.

32.

Tác dụng của câu được in đậm trong đoạn trích:" Ôi! Trăm hai mươi lá bài đen đỏ, có cái ma lực gì mà run rủi cho quan mê được như thế" là:

a)

Bộc lộ cảm xúc.

b)

Liệt kê, thông báo

c)

Xác đinh thời gian, nơi chốn

d)

Gọi đáp.

33.

Tác dụng của câu được in đậm trong đoạn trích:" Cha ôi! Cha! Cha chạy đi đâu dữ vậy?" là:

a)

Bộc lộ cảm xúc

b)

Gọi đáp

c)

Liệt kê, thông báo

d)

Xác định thời gian, nơi chốn.

34.

Những câu đặc biệt dưới đây có tác dụng gì?

Khi thì ở chợ Cuối Chắm, ở đò Tràng Thưa. Khi lại về phố Rỗ, chợ Bì, Chợ Bưởi.

a)

Bộc lộ cảm xúc

b)

Gọi đáp

c)

Liệt kê, thông báo về sự tồn tạo của sự vật, hiện tượng.

d)

Xác định nơi chốn.

35.

Nhận định nào đúng về từ "mặt trời" trong câu thơ "Mặt trời của mẹ em nằm trên lưng".

a)

Từ "mặt trời" là nghĩa gốc

b)

Từ "mặt trời" là nghĩa chuyển, phương thức ẩn dụ

c)

Từ "mặt trời" là nghĩa chuyển, phương thức hoán dụ dụ

d)

là biện pháp tu từ ẩn dụ

36.

Trong câu thơ “Ngày xuân em hãy còn dài/ Xót tình máu mủ thay lời nước non” từ xuân được sử dụng với nghĩa nào?

a)

A. Nghĩa gốc chỉ mùa xuân

b)

B. Nghĩa chuyển chỉ tuổi trẻ

c)

C. Nghĩa Hán Việt vì đây là từ mượn

d)

D. Tất cả đều đúng

37.

Câu thơ “Buồn trông nội cỏ rầu rầu/ Chân mây mặt đất một màu xanh xanh” từ nào được sử dụng với nghĩa chuyển?

a)

A. Buồn trông

b)

B. Chân mây

c)

C. Nội cỏ

d)

D. Rầu rầu

38.

các cách phát triển từ vựng là

a)

a. phát triển nghĩa của từ

b)

b. phát triển số lượng từ

c)

c. tạo từ mới và mượn từ

d)

d. phát triển nghĩa của từ và phát triển số lượng từ

39.

các từ: trà lài, trà atiso, trà khổ qua, trà đào... phát triển từ vựng bằng cách nào

a)

Phát triển nghĩa theo phương thức ẩn dụ

b)

Phát triển nghĩa theo phương thức hoán dụ

c)

Phát triển số lượng theo mô hình trà + x

d)

phát triển só lượng từ bằng cách vay mượn tiếng nước ngoài

40.

"cầu truyền hình, cơm bụi, cây kéo vàng, công viên nước."...là những từ vựng được phát triển theo cách

a)

tạo từ mới

b)

mượn từ

c)

chuyển nghĩa theo phương thức hoán dụ

d)

chuyển nghĩa theo phương thức ẩn dụ

41.

Hai phương thức chủ yếu phát triển nghĩa của từ ngữ là:

a)

So sánh và nhân hóa

b)

So sánh và hoán dụ

c)

So sánh và ẩn dụ

d)

Ẩn dụ và hoán dụ

42.

Từ “ yến anh” trong câu thơ “Gần xa nô nức yến anh” biểu thị phép tu từ gì?

a)

Liệt kê

b)

Hoán dụ

c)

Nhân hóa

d)

Ẩn dụ

43.

"Lom khom dưới núi tiều vài chú

Lác đác bên sông chợ mấy nhà"

Câu thơ sử dụng phép tu từ:

a)

Đảo ngữ

b)

Ẩn dụ

c)

So sánh

d)

Hoán dụ

44.

Từ nào trong các câu dưới đây có sử dụng từ Hán Việt?

"Xã tắc hai phen chồn ngựa đá

Non sông nghìn thuở vững âu vàng"

a)

Xã tắc

b)

Ngựa đá

c)

Âu vàng

d)

cả A và C

45.

Câu ca dao “Em như cây quế giữa rừng/Thơm cay ai biết, ngát lừng ai hay” có sử dụng những biện pháp tu từ nào?

a)

Nhân hóa, ẩn dụ

b)

Ẩn dụ, hoán dụ

c)

Hoán dụ, so sánh

d)

So sánh, ẩn dụ

46.

Các từ lá phổi, lá cờ, lá lách, lá gan… là hiện tượng?

a)

Hiện tượng nhiều nghĩa

b)

Hiện tượng đồng âm

c)

Hiện tượng đồng nghĩa

d)

Hiện tượng trái nghĩa

47.

Xác định biện pháp tu từ trong câu sau:

“Như hòn đảo bốn bề chao mặt sóng

Hồn tôi vang tiếng vọng của hai miền”

a)

Ẩn dụ

b)

Đảo ngữ

c)

So sánh

d)

Nhân hóa

48.

Đoạn thơ trong bài thơ sau đây thuộc thể thơ gì?

"Nếu tất cả đường đời đều trơn láng

Chắc gì ta đã nhận ra ta

Ai trong đời cũng có thể tiến xa

Nếu có khả năng tự mình đứng dậy."

(Tự sự, Lưu Quang Vũ)

a)

Thơ tám chữ

b)

Thơ tự do

c)

Thơ bảy chữ

d)

Thơ lục bát

49.

Câu thơ sau sử dụng biện pháp tu từ nào

Người cha mái tóc bạc

đốt lửa cho anh nằm

rồi Bác đi dém chăn

từng người từng người một”

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

c)

Nhân hoá

d)

So sánh

50.

Chỉ ra biện pháp tu từ được sử dụng trong câu

Bạc phơ mái tóc người cha

Ba mươi năm Đảng nở hoa tặng Người”

a)

Nhân hoá

b)

Ẩn dụ

c)

Đảo ngữ

d)

Từ láy

51.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

ganh ghét

b)

lí chí

c)

lon xon

d)

cổ quái

52.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

xôn xao

b)

xem xét

c)

xét sử

d)

sắp xếp

53.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

lòa xòa

b)

sắc xảo

c)

lung nấu

d)

dành dật

54.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nghi ngờ

b)

nghĩ kĩ

c)

nghớ ngẩn

d)

ngại ngùng

55.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

chạm chổ

b)

trạm trổ

c)

trạm chổ

d)

chạm trổ

56.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

dành dật

b)

giành dật

c)

rành dật

d)

giành giật

57.

Quan nào mang nghĩa: quan lại

a)

Quan hệ

b)

Quan tâm

c)

Quan quân

d)

Lạc quan

58.

Tiếng nào ăn vần với "tre"?

(Chọn 2)

a)

Nâu

b)

Me

c)

Ma

d)

59.

Câu thơ sau có cặp tiếng nào ăn vần với nhau?

"Tôi tên là gió

Tôi chẳng có hình"

a)

gió - có

b)

tên - chẳng

c)

gió - hình

60.

Câu ăn vần với:

Qủa cau nho nhỏ

a)

cái hạt vân vân

b)

cái vỏ vân vân

61.

Bài thơ viết theo thể thơ nào?

a)

Thơ bốn chữ

b)

Thơ lục bát

c)

Thơ năm chữ

d)

Thơ tứ tuyệt

62.

Nhận xét nào sau đây nêu chính xác ý nghĩa của từ tha thiết trong câu?

Có lời ru tha thiết

Ngọt ngào mãi vành nôi

a)

Tình cảm sâu lắng. 

b)

Tình cảm gắn bó sâu nặng không thể quên. 

c)

Tình cảm ngọt ngào với quê hương.

d)

Tình cảm yêu thương sâu nặng với cha mẹ

63.

Câu thơ Có ngày mưa tháng nắng/ Đọng trên áo mẹ cha được hiểu như thế nào ?

a)

Thiên nhiên thời tiết bất thường. 

b)

Hình ảnh cha mẹ trên đồng ruộng.

c)

Sự gian nan vất vả của cha mẹ

d)

Thời gian dài dằng dặc.

64.

Tác dụng của hình ảnh so sánh:

Có tuổi thơ đẹp mãi

Là đất trời quê hương

a)

Tuổi thơ tràn đầy niềm vui.

b)

Gợi lên tuổi thơ gắn liền với hình ảnh quê hương tươi đẹp, bình dị

c)

Tuổi thơ với những kỉ niệm đẹp khó quên.

d)

Gợi cảm xúc yêu thương, trân trọng với quê hương.

65.

Trong hai câu thơ sau đây, tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

Có cánh đồng xanh tươi

Ấp yêu đàn cò trắng

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

66.

Tác dụng của biện pháp điệp được sử dụng xuyên suốt trong bài thơ là:

a)

Nhấn mạnh niềm tự hào, cảm xúc về tuổi thơ trong trẻo đầy ắp những hình ảnh và kỷ niệm

b)

Nhấn mạnh tình yêu thương, sự vất vả cả cha mẹ.

c)

Nhấn mạnh cảm xúc vui tươi, hồ hởi của trẻ nhỏ.

d)

Liệt kê những sự vật, sự việc in dấu trong kí ức tuổi thơ.

67.

Câu thơ sau chủ yếu được sử dụng thanh gì?

"Sương nương theo trăng ngừng lưng đồi

Tương tư nâng lòng lên chơi vơi"

a)

Thanh trắc

b)

Thanh huyền

c)

Thanh ngang

d)

Thanh nặng

68.

Nhận xét cách gieo vần của đoạn thơ

"Nhớ mưa Thuận Thành

Long lanh mắt ướt

Là mưa ái phi

Tơ tằm óng chuốt

Ngón tay trắng nuột

Nâng bồng thiên thai

Mưa chạm ngõ ngoài

Chùm cau tóc xoã"

a)

Đoạn thơ được gieo vần chân

b)

Đoạn thơ được gieo vần lưng

c)

Đoạn thơ được gieo vần đầu

d)

Đoạn thơ được gieo cả vần chân và vần lưng

69.

Trong đoạn thơ sau có những hình ảnh thơ nào?

" Của ong bướm này đây tuần tháng mật

Này đây hoa của đồng nội xanh rì

Này đây lá của cành tơ phơ phất

Của yến anh này đây khúc tình si"

a)

ong bướm

b)

tuần tháng mật

c)

hoa đồng nội

d)

yến anh

e)

cành tơ

70.

Câu 10: Định nghĩa về "vần chân":

a)

A. Là vần được gieo vào cuối dòng thơ

b)

B. là vần ở chân

c)

C. là vần gieo liên tiếp

d)

D. là vần của các bài thơ