wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm nào?

a)

lợi tức

b)

tranh giành

c)

cạnh tranh

d)

đấu tranh

2.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh là yếu tố nào?

a)

sự khác nhau xuất thân

b)

chính sách của nhà nước

c)

chi phí sản xuất bằng nhau

d)

điều kiện sản xuất khác nhau

3.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?

a)

đào tạo nguồn lao động chất lượng

b)

làm cho môi trường bị suy thoái

c)

kích thích sản xuất phát triển

d)

mở rộng thị trường tiêu thụ

4.

Vai trò quan trọng của cạnh tranh trong nền kinh tế là nội dung nào sau đây?

a)

tạo động lực cho sự phát triển kinh tế

b)

tạo điều kiện phát triển sản xuất

c)

làm cho hàng hóa đa dạng phong phú

d)

giảm giá thành hàng hóa

5.

Một trong những nhân tố ảnh hưởng đến Cầu là yếu tố nào?

a)

thu nhập của người tiêu dùng

b)

vốn đầu tư của doanh nghiệp

c)

uy tín của người tiêu dùng

d)

quy mô sản xuất của hàng hóa

6.

Một trong những nhân tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến cung là gì?

a)

sản xuất

b)

giá cả

c)

tiêu thụ

d)

hàng hoá

7.

Số lượng hàng hoá dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong khoảng thời gian xác định gọi là khái niệm nào?

a)

hàng hoá

b)

lạm phát

c)

cầu

d)

cung

8.

Lạm phát thường được tính bằng chỉ số giá tiêu dùng được viết tắt như thế nào?

a)

CPI

b)

CIP

c)

PCI

d)

IPC

9.

Lạm phát là nội dung nào sau đây?

a)

tăng giá trị đồng ngoại tệ thông qua hàng hoá nhập khẩu vào nước ta

b)

sụt xuống giá đồng loạt của các loại hàng hoá hiện có trên thị trường

c)

sự tăng giá trị của mặt hàng đang sản xuất

d)

sự tăng mức giá chung của các hàng hoá, dịch vụ của nền kinh tế

10.

Lạm phát được phân chia thành những loại nào dưới đây?

a)

lạm phát vừa phải, lạm phát phi mã, siêu lạm phát

b)

lạm phát thấp, lạm phát trung bình, lạm phát cao

c)

lạm phát ngắn hạn, lạm phát trung hạn, lạm phát dài hạn

d)

lạm phát bình thường, lạm phát kinh niên, lạm phát nghiêm trọng

11.

Một trong những loại hình thất nghiệp là nội dung nào?

a)

thất nghiệp tạm thời

b)

thất nghiệp tay nghề

c)

thất nghiệp suốt đời

d)

thất nghiệp hậu kì

12.

Một trong những nguyên nhân khách quan dẫn đến thất nghiệp là gì?

a)

do không đúng nguyện vọng của người lao động

b)

bị đuổi việc do vi phạm kỉ luật

c)

do cơ sở sản xuất kinh doanh đóng cửa

d)

do thiếu kĩ năng làm việc

13.

Thất nghiệp là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được nội dung nào?

a)

vị trí

b)

việc làm

c)

bạn đời

d)

chỗ ở

14.

Hoạt động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm gọi là gì?

a)

việc làm

b)

thu nhập

c)

tiêu dùng

d)

trao đổi

15.

Là sự thỏa thuận giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động về tiền công, tiền lương và các điều kiện làm việc khác là nội dung của khái niệm nào?

a)

thị trường lao động

b)

thị trường tài chính

c)

thị trường tiền tệ

d)

thị trường công nghệ

16.

Thị trường việc làm kết nối cung - cầu lao động trên thị trường thông qua nội dung nào sau đây?

a)

các phiên giao dịch việc làm

b)

thị trường lao động

c)

các phiên giao dịch lao động

d)

thị trường kinh doanh

17.

Một trong những lợi thế nội tại giúp hình thành ý tưởng kinh doanh là nội dung nào?

a)

chính sách vĩ mô của nhà nước

b)

nhu cầu sản phẩm trên thị trường

c)

nguồn cung ứng sản phẩm

d)

khả năng huy động nguồn lực

18.

Những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh (thu lợi nhuận) được gọi là nội dung nào?

a)

lực lượng lao động

b)

ý tưởng kinh doanh

c)

cơ hội kinh doanh

d)

năng lực quản trị

19.

Một trong những năng lực cơ bản mà người kinh doanh cần có là gì?

a)

vượt trội

b)

độc đáo

c)

quyết định

d)

lãnh đạo

20.

Tổ chức, thiết lập các mối quan hệ trong kinh doanh là biểu hiện cho năng lực nào sau đây của người kinh doanh?

a)

quản lí

b)

lãnh đạo

c)

học tập

d)

chuyên môn

21.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng cơ hội bên ngoài giúp hình thành ý tưởng kinh doanh?

a)

chính sách vĩ mô của Nhà nước

b)

khát vọng khởi nghiệp chủ thể kinh doanh

c)

sự đam mê, hiểu biết của chủ thể kinh doanh

d)

khả năng huy động nguồn lực của chủ thể

22.

Yếu tố nào sau đây thể hiện người có năng lực lãnh đạo trong kinh doanh?

a)

đầu cơ tích trữ

b)

định hướng chiến lược

c)

thủ đoạn phi pháp

d)

chạy theo lợi nhận

23.

Trong các nguồn lực tạo ý tưởng kinh doanh, yếu tố nào dưới đây là lợi thế nội tại?

a)

năng lực chuyên môn đảm bảo

b)

chính sách vĩ mô của Nhà nước

c)

nhu cầu thị trường tăng cao

d)

nhu cầu thị hiếu người tiêu dùng

24.

Những ý tưởng có tính sáng tạo, khả thi mang đến lợi nhuận trong hoạt động kinh doanh được gọi là nội dung nào?

a)

ý tưởng kinh doanh

b)

ý tưởng nghệ thuật

c)

ý tưởng hội họa

d)

ý tưởng kiến trúc

25.

Ý tưởng kinh doanh là những ý tưởng có tính sáng tạo, khả thi, có thể đem lại nội dung nào?

a)

độc quyền trong cạnh tranh

b)

hiệu quả cho nghệ thuật

c)

lợi nhuận trong kinh doanh

d)

thành công trong học vấn

26.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có nội dung nào?

a)

tính phi lợi nhuận

b)

tính sáng tạo

c)

tính nhân đạo

d)

tính lôi thôi

27.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có nội dung nào?

a)

tính khả thi

b)

tính đối lập

c)

tính hợp tác

d)

tính lịch sử

28.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, yếu tố nào dưới đây không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

nhu cầu của thị trường

b)

sự cạnh tranh giữa các chủ thể

c)

khả năng huy động các nguồn lực

d)

vị trí triển khai hoạt động kinh doanh

29.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng lợi thế nội tại giúp hình thành ý tưởng kinh doanh?

a)

chính sách vĩ mô của nhà nước

b)

nhu cầu sản phẩm trên thị trường

c)

lợi thế về nguồn cung ứng sản phẩm

d)

đam mê của chủ thể kinh doanh

30.

Đạo đức kinh doanh là yếu tố cơ bản tạo nên uy tín của ai?

a)

nghệ sĩ ưu tú

b)

nhà kinh doanh

c)

nhà khoa học

d)

nhà bác học

31.

Hành vi nào dưới đây đã thực hiện tốt đạo đức kinh doanh?

a)

Thông tin sai lệch về chất lượng

b)

Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

c)

Tự bỏ đi sản văn hoá

d)

Đầu cơ tích trữ

32.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng vai trò của đạo đức kinh doanh?

a)

Góp phần điều chỉnh hành vi của chủ thể kinh doanh

b)

Làm mất lòng tin của khách hàng đối với doanh nghiệp

c)

Đẩy mạnh hợp tác và đầu tư giữa các chủ thể kinh doanh

d)

Thúc đẩy sự phát triển vững mạnh của kinh tế quốc dân

33.

Một trong những vai trò của đạo đức kinh doanh là

a)

Điều chỉnh hành vi của các chủ thể theo hướng tiêu cực

b)

Xây dựng được lòng tin và uy tín với khách hàng

c)

Hạn chế sự hợp tác và đầu tư giữa các chủ thể kinh doanh

d)

Kiềm chế sự phát triển của nền kinh tế quốc gia

34.

Thực hiện đúng quy định của đơn vị, đảm bảo bí mật là biểu hiện của phẩm chất nào trong đạo đức kinh doanh?

a)

Trách nhiệm

b)

Nguyên tắc

c)

Tôn trọng

d)

Trung thực

35.

Thực hiện tốt đạo đức kinh doanh góp phần điều chỉnh hành vi của chủ thể kinh doanh theo hướng tích cực, nâng cao chất lượng và uy tín doanh nghiệp, làm hài lòng khách hàng, đồng thời tạo nên sự vững mạnh của nền kinh tế là thể hiện

a)

Vai trò của đạo đức kinh doanh

b)

Nguyên nhân của cạnh tranh

c)

Chức năng của thị trường

d)

Hậu quả của lạm phát

36.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?

a)

Tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh

b)

Đối xử công bằng, bình đẳng với nhân viên

c)

Sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng

d)

Phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ

37.

Đối với những hành vi vi phạm đạo đức kinh doanh, chúng ta cần

a)

Khuyến khích, cổ vũ

b)

Lên án, ngăn chặn

c)

Thờ ơ, vô cảm

d)

Học tập, noi gương

38.

Tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực kinh doanh, có tác dụng điều chỉnh, đánh giá, hướng dẫn hành vi của các chủ thể trong kinh doanh là nội dung của khái niệm

a)

Ý tưởng kinh doanh

b)

Đạo đức kinh doanh

c)

Cơ hội kinh doanh

d)

Triết lý kinh doanh

39.

Đạo đức kinh doanh là tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực kinh doanh, có tác dụng như thế nào đối với chủ thể kinh doanh?

a)

Đánh giá, điều chỉnh hành vi

b)

Thiết lập các quan hệ làm ăn

c)

Kiềm chế các việc làm có đạo đức

d)

Xử lí các hành vi trái pháp luật

40.

Việc duy trì và thực hiện tốt đạo đức kinh doanh sẽ giúp cho các chủ thể kinh tế

a)

Nâng cao lợi thế vùng miền

b)

Nâng cao uy tín và thương hiệu

c)

Khắc phục chênh lệch vùng miền

d)

Tăng cường công tác truyền thông

41.

Thực hiện tốt đạo đức trong kinh doanh sẽ góp phần

a)

Từ chối bán cho khách hàng quen thuộc

b)

Gia tăng kiểm soát quản lí nền kinh tế

c)

Thúc đẩy sự vững mạnh của nền kinh tế

d)

Có ý duy trì hoạt động khuyến mại

42.

Việc làm nào dưới đây của các chủ thể sản xuất kinh doanh là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?

a)

Gian lận trong việc nộp thuế

b)

Làm giả nhãn hiệu hàng hóa

c)

Trốn đóng bảo hiểm cho người lao động

d)

Đối xử công bằng với mọi nhân viên

43.

Đối với các chủ thể sản xuất kinh doanh, việc tôn trọng bảo đảm quyền lợi của nhân viên, tôn trọng khách hàng và đối thủ cạnh tranh là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức kinh doanh nào dưới đây?

a)

Tôn trọng con người

b)

Luôn giữ uy tín

c)

Trung thực

d)

Khách quan

44.

Trong quá trình tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh, chủ doanh nghiệp luôn thực hiện tốt việc tuân thủ pháp luật là biểu hiện của phẩm chất đạo đức nào dưới đây?

a)

Cần cù

b)

Gắn kết

c)

Trách nhiệm

d)

Trung thực

45.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?

a)

Tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh

b)

Đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động

c)

Sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng

d)

Phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ

46.

Yếu tố nào sau đây được ví như "đơn đặt hàng" của xã hội đối với sản xuất, là mục đích, động lực thúc đẩy sản xuất phát triển?

a)

Kinh doanh

b)

Tiêu dùng

c)

Lưu thông

d)

Tiền tệ

47.

Tiêu dùng có vai trò như thế nào đối với sự phát triển kinh tế?

a)

Khiến cho sản xuất hàng hóa ngày càng đơn điệu về mẫu mã, chủng loại

b)

Định hướng hoạt động sản xuất; thúc đẩy sản xuất hàng hóa ngày càng đa dạng

c)

Thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất, mang lại lợi nhuận cho người tiêu dùng

d)

Là yếu tố đầu vào của sản xuất, thúc đẩy kinh tế phát triển

48.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của văn hóa tiêu dùng?

a)

Chiến lược kinh doanh phù hợp

b)

Phát huy những tập quán tiêu dùng tốt đẹp

c)

Xóa bỏ tập quán tiêu dùng của dân tộc

d)

Góp phần làm thay đổi phong cách tiêu dùng

49.

Đối với sự phát triển kinh tế, văn hóa tiêu dùng có vai trò như thế nào?

a)

Tác động đến chiến lược sản xuất kinh doanh của các chủ thể kinh tế

b)

Góp phần giữ và phát huy những tập quán tiêu dùng tốt đẹp của dân tộc

c)

Góp phần làm thay đổi phong cách tiêu dùng, tác phong lao động của con người

d)

Tiếp thu các giá trị tiêu dùng hiện đại, nâng cao đời sống tinh thần của người dân

50.

Để xây dựng văn hóa tiêu dùng Việt Nam, các doanh nghiệp cần phải

a)

Thực hiện tốt các hành vi tiêu dùng có văn hóa

b)

Ban hành các văn bản pháp luật bảo vệ người tiêu dùng

c)

Ban hành chính sách bảo vệ người sản xuất và người tiêu dùng

d)

Cung ứng sản phẩm có chất lượng, thực hiện tốt trách nhiệm xã hội

51.

Người tiêu dùng Việt Nam luôn hướng tới những giá trị tốt đẹp, chân thiện, mĩ – đó là biểu hiện đặc điểm nào của văn hóa tiêu dùng?

a)

Tính kế thừa

b)

Tính giá trị

c)

Tính thời đại

d)

Tính hợp lí

52.

Những nét đẹp trong thói quen, tập quán tiêu dùng của cá nhân, cộng đồng hình thành, phát triển theo thời gian và thể hiện các giá trị văn hóa của con người trong tiêu dùng được gọi là

a)

Cơ hội tiêu dùng

b)

Văn hóa tiêu dùng

c)

Văn hóa giao tiếp

d)

Quảng bá tiêu dùng

53.

Văn hoá tiêu dùng là những nét đẹp trong tập quán, thói quen tiêu dùng của cộng đồng và các dân tộc được hình thành, phát triển theo thời gian và biểu hiện qua

a)

Hành vi tiêu dùng

b)

Thủ đoạn phi pháp

c)

Hiệu quả sản xuất

d)

Tính trừu tượng

54.

Một trong những đặc điểm trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam là

a)

Tính thời đại

b)

Tính sáng tạo

c)

Tính lãng phí

d)

Tính trừu tượng

55.

Một trong những đặc điểm trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam là

a)

Tính giá trị

b)

Tính khuôn mẫu

c)

Tính tiện ích

d)

Tính cụ thể

56.

Văn hóa tiêu dùng Việt Nam có đặc điểm tính thời đại, tính giá trị và tính

a)

Kế thừa

b)

Cạnh tranh

c)

Rập khuôn

d)

Cố định

57.

Văn hoá tiêu dùng góp phần giữ gìn và phát huy các giá trị, chuẩn mực và

a)

Tập quán tiêu dùng tốt đẹp

b)

Đề cao cái tôi, cá nhân

c)

Lưu giữ thông tin trái chiều

d)

Cân nhắc tính toán cẩn thận

58.

Một trong những vai trò của văn hóa tiêu dùng là góp phần duy trì tiêu dùng

a)

Hàng ngoại

b)

Bền vững

c)

Độc quyền

d)

Miễn phí

59.

Tiêu dùng đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng với giá cả phù hợp với thu nhập của họ là tính gì?

a)

Tính kế thừa

b)

Tính giá trị

c)

Tính hợp lí

d)

Tính thời đại

60.

Trong ngày Tết cổ truyền, người Việt Nam thường chuẩn bị bánh chưng, bánh giầy là biểu hiện đặc điểm nào dưới đây trong văn hóa tiêu dùng của người Việt?

a)

Tính hiện đại

b)

Tính thủ tục

c)

Tính kế thừa

d)

Tính thời sự

61.

Tiêu dùng phản ánh bản sắc văn hoá Việt Nam, chứa dựng các giá trị truyền thống của dân tộc là biểu hiện của đặc điểm nào dưới đây?

a)

Tính kế thừa

b)

Tính giá trị

c)

Tính hợp lí

d)

Tính thời đại

62.

Đối với lĩnh vực văn hóa – xã hội, văn hóa tiêu dùng không đóng vai trò nào dưới đây?

a)

Giữ gìn các giá trị truyền thống

b)

Phát huy các tập quán tốt đẹp

c)

Xây dựng chiến lược sản xuất

d)

Lưu truyền giá trị chuẩn mực

63.

Tiêu dùng theo thói quen, cách thanh toán đa dạng, phù hợp với sự phát triển của xã hội là biểu hiện của đặc điểm nào trong văn hóa tiêu dùng Việt Nam?

a)

Tính kế thừa

b)

Tính giá trị

c)

Tính hợp lí

d)

Tính thời đại

64.

Người tiêu dùng biết cân nhắc, lựa chọn hàng hóa dịch vụ, chi tiêu có kế hoạch, phù hợp với nhu cầu bản thân là biểu hiện của đặc điểm nào trong văn hóa tiêu dùng Việt Nam?

a)

Tính kế thừa

b)

Tính giá trị

c)

Tính hợp lí

d)

Tính thời đại

65.

Để xây dựng văn hóa tiêu dùng Việt Nam, mỗi cá nhân cần đẩy mạnh giải pháp nào dưới đây?

a)

Xây dựng thói quen tiêu dùng thông minh

b)

Phát huy lợi ích cá nhân

c)

Kiểm soát các quy luật

d)

Lưu giữ các hủ tục