Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

B21_12CD_Bắc Trung Bộ

Total questions: 30

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

Câu 1. Đặc điểm nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Bắc Trung Bộ?

a)

Giáp với 1 vùng kinh tế, giáp Trung Quốc, Lào và Biển Đông.

b)

Giáp với 1 vùng kinh tế, giáp Lào, Cam-pu-chia và Biển Đông.

c)

Giáp với 2 vùng kinh tế, giáp Lào và Biển Đông.

d)

Giáp với 3 vùng kinh tế, giáp Trung Quốc và Biển Đông

2.

Huyện đảo nào sau đây thuộc Bắc Trung Bộ?

a)

Cồn Cỏ.

b)

Lý Sơn.

c)

Phú Quý.

d)

Cô Tô.

3.

Đặc điểm nổi bật của người dân Bắc Trung Bộ là

a)

cần cù, chịu khó, có khả năng cải tạo và thay đổi được tự nhiên.

b)

cần cù, có kinh nghiệm sản xuất, có khả năng chinh phục và thích ứng với tự nhiên.

c)

Cần cù, chịu khó, giàu kinh nghiệm và có trình độ học vấn cao.

d)

có trình độ học vấn cao và chinh phục được nhiều loại thiên tai khắc nghiệt.

4.

 Bắc Trung Bộ có thế mạnh phát triển các ngành kinh tế biển vì

a)

vùng biển rộng, biển ấm, nhiều ngư trường, ít bão.

b)

vùng biển rộn, cảnh đẹp, ít thiên tai.

c)

vùng biển rộng, bờ biển dài, nhiều vũng vịnh, nhiều bãi biển đẹp.

d)

biển ấm, độ mặn trung bình không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông bắc.

5.

Thế mạnh để Bắc Trung Bộ phát triển nông nghiệp là:

a)

địa hình đồi núi phía tây ngăn chặn gió nóng và cát bay, cát chảy.

b)

sông phân thành nhiều nhánh nhỏ, chia nước vào tận các vùng trồng cây nông nghiệp.

c)

đồng bằng phù sa màu mỡ chiếm diện tích lớn và được bồi đắp hằng năm.

d)

vùng đồi trước núi có đất fe-ra-lit, đất đồng cỏ và dải đồng bằng ven biển có đất phù sa, đất pha cát.

6.

Các cây trồng chiếm ưu thế ở Bắc Trung Bộ là

a)

lạc, mía, cam, bưởi.

b)

đậu tương, vừng, thuốc lá

c)

đay, bông, đậu tương.

d)

bông, thuốc lá, cà phê.

7.

Thuận lợi chủ yếu của tài nguyên biển cho phát triển ngành thuỷ sản ở Bắc Trung Bộ là

a)

các đầm phá trải dài theo bắc - nam.     

b)

có rất nhiều ngư trường trọng điểm.    

c)

nhiều vũng vịnh kín cho nuôi trồng.

d)

nhiều bãi cá, bãi tôm cho khai thác.

8.

Thuận lợi chủ yếu về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên đối với phát triển nông nghiệp của Bắc Trung Bộ là

a)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hoá.

b)

vùng đồi trước núi có đất phù sa khá màu mỡ.

c)

đất ba-dan có diện tích lớn, phân bố tập trung.   

d)

nhiều hệ thống sông lớn với mạng lưới dày đặc.

9.

Cây lạc được trồng chủ yếu ở các tỉnh nào sau đây?

a)

Nghệ An, Hà Tĩnh, Thanh Hoá.

b)

Thanh Hoá, Nghệ An, Quảng Bình.

c)

Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị.

d)

Nghệ An, Hà Tĩnh, Thừa Thiên Huế

10.

Cửa khẩu Cầu Treo thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Hà Tĩnh.

b)

Quảng Bình.

c)

Thừa Thiên Huế

d)

Nghệ An.

11.

Các cảng hàng không quốc tế của vùng Bắc Trung Bộ năm 2021 là

a)

Vinh, Đồng Hới.

b)

Vinh, Thọ Xuân.

c)

Vinh, Phú Bài.

d)

Thọ Xuân, Phú Bài.

12.

Việc hình thành cơ cấu kinh tế nông nghiệp, lâm nghiệp, và thuỷ sản ở Bắc Trung Bộ có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Sử dụng hợp lý tài nguyên đất.

b)

Khai thác tài nguyên rừng và biển.

c)

Thúc đẩy kinh tế ở các huyện miền núi.

d)

Tạo thế liên hoàn trong phát triển kinh tế theo không gian.

13.

Mục đích chủ yếu của việc hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

a)

tạo ra cơ cấu ngành, khai thác tốt hơn các thế mạnh, tạo nhiều hàng hóa.

b)

tạo sự liên kết các lãnh thổ với nhau, phát triển nhiều thành phần kinh tế.

c)

phân công lao động theo lãnh thổ, phát triển các vùng, đổi mới sản xuất.

d)

phát triển cơ cấu lãnh thổ, cơ cấu thành phần kinh tế, phân bố lại dân cư.

14.

Sản xuất nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chỉ phát triển ở vùng đồng bằng ven biển.

b)

Chú trọng sản xuất theo hướng hàng hóa.

c)

Đóng vai trò thứ yếu trong sản xuất.      

d)

Tập trung vào sản xuất quảng canh.        

15.

Rừng ở phía tây của Bắc Trung Bộ có vai trò nào sau đây?

a)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao, bảo vệ môi trường, điều hoà nguồn nước, hạn chế lũ đột ngột.

b)

Hạn chế xâm thực bờ biển, ngăn cát bay, cát chảy vào đồng ruộng và khu dân cư.

c)

Chống bão, ngăn cát bay cát chảy, hạn chế được xói mòn, sạt lở đất.

d)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao, bảo vệ môi trường và ngăn chặn các thiên tai từ biển vào.

16.

Rừng ven biển của Bắc Trung Bộ có vai trò quan trọng trong việc

a)

chống xói mòn, sạt lở đất.

b)

chắn gió, bão, cát bay, chát chảy…

c)

chống lũ lụt.

d)

điều hoà nước sông.

17.

Nuôi trồng thuỷ sản ở Bắc Trung Bộ chủ yếu tập trung ở các tỉnh là:

a)

Nghệ An, Quảng Bình, Thừa Thiên Huế.

b)

Thanh Hoá, Nghệ An, Thừa Thiên Huế.

c)

Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình

d)

Thanh Hoá, Nghệ An, Quảng Bình.

18.

Ngành thủy sản ở vùng Bắc Trung Bộ phát triển được chủ yếu do

a)

có nhiều ngư trường, trình độ lao động cao, nguồn vốn đầu tư lớn.

b)

khí hậu thuận lợi, có nhiều cảng biển, dân cư nhiều kinh nghiệm.

c)

ít thiên tai, sông ngòi dày đặc, nguồn lợi sinh vật biển phong phú.

d)

các tỉnh giáp biển, gần các ngư trường lớn, dân cư có kinh nghiệm.

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự biến động diện tích rừng ở Bắc Trung Bộ, giai đoạn 2010 - 2022?

a)

Tổng diện tích rừng, diện tích rừng tự nhiên và rừng trồng đều tăng.

b)

Diện tích rừng tự nhiên tăng chậm hơn diện tích rừng trồng.

c)

Tỉ lệ diện tích rừng trồng cao hơn tỉ lệ diện tích rừng tự nhiên.

d)

Tỉ lệ diện tích rừng tự nhiên cao hơn tỉ lệ diện tích rừng trồng.

20.

Căn cứ bảng số liệu trên, để thể hiện dân số trung bình theo giới tính của Bắc Trung Bộ giai đoạn 2010-2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn      

b)

Cột      

c)

Đường   

d)

Miền

21.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, để thể hiện dân số và tỉ lệ tăng dân số tự nhiên của Bắc Trung Bộ giai đoạn 2010-2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Đường

d)

Kết hợp

22.

Căn cứ bảng số liệu trên, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ năm 2010 và năm 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn        

b)

Miền

c)

Đường 

d)

Kết hợp

23.

Căn cứ bảng số liệu trên, để thể hiện tốc độ tăng trưởng năng suất lúa đông xuân một số tỉnh của Bắc Trung Bộ giai đoạn 2010-2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Đường

d)

Kết hợp

24.

PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn

Câu 1. Năm 2022, diện tích và sản lượng lúa cả năm của vùng Bắc Trung Bộ năm lần lượt là 663,4 nghìn ha và 3717,3 nghìn tấn. Hãy cho biết năng suất lúa của vùng năm 2022 là bao nhiêu tạ/ha? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

(a)  

25.

Câu 2. Năm 2021, số dân của Bắc Trung Bộ là 11152,6 nghìn người, số dân thành thị là 2846,4 nghìn người. Hãy cho biết tỉ lệ dân thành thị của Bắc Trung Bộ năm 2021 là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)

(a)  

26.

Câu 3. Năm 2021, tổng diện tích rừng của Bắc Trung Bộ là 3131,1 nghìn ha, trong đó diện tích rừng trồng là 929,6 nghìn ha. Hãy cho biết tỉ lệ diện tích rừng trồng của Bắc Trung Bộ là bao nhiêu % so với tổng diện tích rừng? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

(a)  

27.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác ở Bắc Trung Bộ năm 2021 tăng bao nhiêu % so với năm 2010? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

(a)  

28.

Câu 5. Năm 2021, tổng sản lượng thủy sản của Bắc Trung Bộ là 696,1 nghìn tấn, trong đó đó thủy sản nuôi trồng chiếm tỉ lệ 26,4%. Hãy cho biết sản lượng thủy sản nuôi trồng của Bắc Trung Bộ là bao nhiêu nghìn tấn? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

29.

Câu 6. Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năng suất lúa của Bắc Trung Bộ năm 2021 là bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

(a)  

30.

Câu 7. Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết năm 2022 so với năm 2010, sản lượng thuỷ sản ở Bắc Trung Bộ có tốc độ là bao nhiêu % (làm tròn số liệu đến hàng đơn vị).

(a)