WorksheetsTV - Ôn từ loại (danh từ, động từ, tính từ)
Total questions: 39
Worksheet time: 30mins
Trong câu sau, từ nào là danh từ?
"Chim én bay về tổ khi trời sắp tối."
Chim én
bay
sắp
Trong câu: "Bé Lan chạy rất nhanh.", từ "chạy" thuộc từ loại nào?
A. Danh từ
B. Động từ
C. Tính từ
Từ nào trong câu "Cô giáo dịu dàng giảng bài." là tính từ?
A. Cô giáo
B. giảng
C. bài
D. dịu dàng
Từ nào trong câu "Ba em rất cao." là tính từ?
A. Ba
B. em
C. cao
D. rất
Trong câu "Em bé ngủ ngon lành.", từ "ngủ" thuộc loại từ nào?
A. Động từ
B. Danh từ
C. Tính từ
Trong câu "Trời hôm nay thật đẹp.", từ "đẹp" là:
A. Động từ
B. Danh từ
C. Tính từ
B. Danh từ
C. Tính từ
Trong câu "Bạn ấy hát rất hay.", từ "hay" là gì?
A. Danh từ
B. Động từ
C. Tính từ
Trong câu "Chị ấy đang đọc sách.", từ "đọc" là:
A. Động từ
B. Danh từ
C. Tính từ
Từ nào trong câu "Chiếc váy này rất đẹp." là danh từ?
A. Chiếc
B. váy
C. này
D. rất
họn từ loại của từ "học sinh" trong câu sau:
"Học sinh chăm chỉ học bài mỗi ngày."
A. Danh từ
B. Động từ
C. Tính từ
D. Trạng từ
Từ "chạy" trong câu nào là động từ?
A. Chú bé chạy rất nhanh.
B. Chạy bộ là môn thể thao tốt.
C. Con đường chạy dài theo bờ sông.
D. Màu đỏ chạy dọc theo mép áo.
Từ nào là danh từ trong các từ sau?
A. Đẹp
B. Núi
C. Chạy
D. Xanh
Từ nào là động từ?
A. Hát
B. Nhanh
C. Đẹp
D. Xanh
Trong câu: "Bé Lan rất ngoan ngoãn", từ "ngoan ngoãn" thuộc từ loại nào?
A. Danh từ
B. Động từ
C. Tính từ
D. Trạng từ
Từ nào là danh từ?
A. Mèo
B. Nhảy
C. Cao
D. Chăm chỉ
Từ nào trong câu sau là động từ?
"Bố tôi đang sửa xe trong sân."
A. Bố
B. Tôi
C. Xe
D. Sửa
Chọn tính từ trong các từ sau:
A. Mạnh mẽ
B. Học
C. Cây
D. Ngủ
A. Học
B. Mạnh mẽ
C. Cây
D. Ngủ
Từ "cao" thuộc loại từ gì trong câu sau?
"Ngọn núi này rất cao."
A. Danh từ
B. Động từ
C. Tính từ
D. Trạng từ
Từ "bạn bè" thuộc từ loại nào?
A. Danh từ
B. Động từ
C. Tính từ
D. Trạng từ
Từ nào là động từ trong câu: "Mẹ đang nấu cơm trong bếp."?
A. Mẹ
B. Nấu
C. Cơm
D. Bếp
Từ "bơi" thuộc từ loại nào?
A. Danh từ
B. Động từ
C. Tính từ
D. Trạng từ
Từ nào là danh từ?
A. Bay
B. Chim
C. Xanh
D. Chậm
Từ "thông minh" thuộc loại từ gì?
A. Danh từ
B. Động từ
C. Tính từ
D. Trạng từ
Từ nào là động từ trong câu: "Chị tôi thích đọc sách."?
A. Chị
B. Tôi
C. Đọc
D. Sách
Chọn danh từ trong câu: "Bố em là bác sĩ."
A. Bố
B. Em
C. Bác sĩ
D. Cả ba đáp án trên
Trong câu: "Con chó rất dễ thương", từ "dễ thương" là gì?
A. Danh từ
B. Động từ
C. Tính từ
D. Trạng từ
Từ nào không phải là danh từ?
A. Ô tô
B. Ngôi nhà
C. Khóc
D. Bàn ghế
Từ "xanh" thuộc từ loại nào trong câu sau?
"Chiếc lá xanh tươi trong ánh nắng."
A. Danh từ
B. Động từ
C. Tính từ
D. Trạng từ
Từ nào là động từ?
A. Đỏ
B. Ngủ
C. Vàng
D. Xanh
B. Ngủ
C. Vàng
D. Hồng
Điền các tính từ thích hợp vào chỗ trống:
Cái nắng …. của mùa hè khiến mọi người cảm thấy mỏi mệt.
A. Nóng bức
B. Mát lạnh
C. Dịu dàng
D. Êm đềm
Chọn tính từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Bầu trời đêm … những ánh sao.
A. Lặng lẽ
B. Vắng vẻ
C. Mờ nhạt
D. Sáng rực
Điền danh từ thích hợp vào chỗ trống:
_______ là một nghề cần cù và chăm chỉ.
A. Cô giáo
B. Cười
C. Đọc
D. Sách
Điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
Mẹ _______ cơm sáng cho cả gia đình.
A. Đọc
B. Chạy
C. Nấu
D. Hát
Cho các từ ngữ sau: "lung linh, mạnh mẽ, khỏe khoắn, lộng lẫy, rực rỡ, tráng lệ"
Các từ này thuộc từ loại nào?
A. Danh từ
B. Động từ
C. Tính từ
D. Trạng từ
Đọc đoạn văn sau và làm bài tập:
Nơi đây cất lên những tiếng chim ríu rít. Chúng từ các nơi trên miền Trường Sơn bay về. Chim đại bàng chân vàng mỏ đỏ đang chao lượn, bóng che rợp mặt đất. Mỗi lần đại bàng vỗ cánh lại phát ra những tiếng vi vu vi vút từ trên nền trời xanh thẳm, giống như có hàng trăm chiếc đàn đang cùng hòa âm. Bầy thiên nga trắng muốt chen nhau bơi lội…
Tìm các danh từ có trong đoạn văn:
A. Bay, ríu, lượn, bơi
B. Chim, đại bàng, trời, đàn, thiên nga
C. Xanh, thẳm, muốt
D. Chao, phát, nghe
Đọc đoạn văn sau và làm bài tập:
Nơi đây cất lên những tiếng chim ríu rít. Chúng từ các nơi trên miền Trường Sơn bay về. Chim đại bàng chân vàng mỏ đỏ đang chao lượn, bóng che rợp mặt đất. Mỗi lần đại bàng vỗ cánh lại phát ra những tiếng vi vu vi vút từ trên nền trời xanh thẳm, giống như có hàng trăm chiếc đàn đang cùng hòa âm. Bầy thiên nga trắng muốt chen nhau bơi lội…
Tìm các động từ có trong đoạn văn:
Hòa, ca, lượn
Rít, trắng, muốt
Cất, bay, phát, chen
Rợp, che, đàn
Đọc đoạn văn sau và làm bài tập:
Nơi đây cất lên những tiếng chim ríu rít. Chúng từ các nơi trên miền Trường Sơn bay về. Chim đại bàng chân vàng mỏ đỏ đang chao lượn, bóng che rợp mặt đất. Mỗi lần đại bàng vỗ cánh lại phát ra những tiếng vi vu vi vút từ trên nền trời xanh thẳm, giống như có hàng trăm chiếc đàn đang cùng hòa âm. Bầy thiên nga trắng muốt chen nhau bơi lội…
Tìm các tính từ có trong đoạn văn:
Mệt mỏi, vui vẻ
Trường Sơn, đại bàng
Vi vu, lượn
Vàng, đỏ, xanh, thẳm
Đọc đoạn văn sau và làm bài tập:
Nơi đây cất lên những tiếng chim ríu rít. Chúng từ các nơi trên miền Trường Sơn bay về. Chim đại bàng chân vàng mỏ đỏ đang chao lượn, bóng che rợp mặt đất. Mỗi lần đại bàng vỗ cánh lại phát ra những tiếng vi vu vi vút từ trên nền trời xanh thẳm, giống như có hàng trăm chiếc đàn đang cùng hòa âm. Bầy thiên nga trắng muốt chen nhau bơi lội…
Danh từ chung là gì?
A. Chim, đại bàng, thiên nga, đàn
B. Trường Sơn, đại bàng
C. Chim, trời, thiên nga
D. Trường Sơn
Đọc đoạn văn sau và làm bài tập:
Nơi đây cất lên những tiếng chim ríu rít. Chúng từ các nơi trên miền Trường Sơn bay về. Chim đại bàng chân vàng mỏ đỏ đang chao lượn, bóng che rợp mặt đất. Mỗi lần đại bàng vỗ cánh lại phát ra những tiếng vi vu vi vút từ trên nền trời xanh thẳm, giống như có hàng trăm chiếc đàn đang cùng hòa âm. Bầy thiên nga trắng muốt chen nhau bơi lội…
Danh từ riêng là gì?
A. Trường Sơn
B. Thiên nga
C. Đàn
D. Bầu trời
