wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TV - Ôn từ loại (danh từ, động từ, tính từ)

Total questions: 39

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong câu sau, từ nào là danh từ?
"Chim én bay về tổ khi trời sắp tối."

a)

Chim én

b)

bay

c)

sắp

2.

Trong câu: "Bé Lan chạy rất nhanh.", từ "chạy" thuộc từ loại nào?

a)

A. Danh từ

b)

B. Động từ

c)

C. Tính từ

3.

Từ nào trong câu "Cô giáo dịu dàng giảng bài." là tính từ?

a)

A. Cô giáo

b)

B. giảng

c)

C. bài

d)

D. dịu dàng

4.

Từ nào trong câu "Ba em rất cao." là tính từ?

a)

A. Ba

b)

B. em

c)

C. cao

d)

D. rất

5.

Trong câu "Em bé ngủ ngon lành.", từ "ngủ" thuộc loại từ nào?

a)

A. Động từ

b)

B. Danh từ

c)

C. Tính từ

6.

Trong câu "Trời hôm nay thật đẹp.", từ "đẹp" là:

a)

A. Động từ
B. Danh từ
C. Tính từ

b)

B. Danh từ

c)

C. Tính từ

7.

Trong câu "Bạn ấy hát rất hay.", từ "hay" là gì?

a)

A. Danh từ

b)


B. Động từ

c)

C. Tính từ

8.

Trong câu "Chị ấy đang đọc sách.", từ "đọc" là:

a)

A. Động từ

b)

B. Danh từ

c)

C. Tính từ

9.

Từ nào trong câu "Chiếc váy này rất đẹp." là danh từ?

a)

A. Chiếc

b)

B. váy

c)

C. này

d)

D. rất

10.

họn từ loại của từ "học sinh" trong câu sau:

"Học sinh chăm chỉ học bài mỗi ngày."

a)

A. Danh từ

b)

B. Động từ

c)

C. Tính từ

d)

D. Trạng từ

11.

Từ "chạy" trong câu nào là động từ?

a)

A. Chú bé chạy rất nhanh.

b)

B. Chạy bộ là môn thể thao tốt.

c)

C. Con đường chạy dài theo bờ sông.

d)

D. Màu đỏ chạy dọc theo mép áo.

12.

Từ nào là danh từ trong các từ sau?

a)

A. Đẹp

b)

B. Núi

c)

C. Chạy

d)

D. Xanh

13.

Từ nào là động từ?

a)

A. Hát

b)

B. Nhanh

c)

C. Đẹp

d)

D. Xanh

14.

Trong câu: "Bé Lan rất ngoan ngoãn", từ "ngoan ngoãn" thuộc từ loại nào?

a)

A. Danh từ

b)

B. Động từ

c)

C. Tính từ

d)

D. Trạng từ

15.

Từ nào là danh từ?

a)

A. Mèo

b)

B. Nhảy

c)

C. Cao

d)

D. Chăm chỉ

16.

Từ nào trong câu sau là động từ?

"Bố tôi đang sửa xe trong sân."

a)

A. Bố

b)

B. Tôi

c)

C. Xe

d)

D. Sửa

17.

Chọn tính từ trong các từ sau:

A. Mạnh mẽ
B. Học
C. Cây
D. Ngủ

a)

A. Học

b)

B. Mạnh mẽ

c)

C. Cây

d)

D. Ngủ

18.

Từ "cao" thuộc loại từ gì trong câu sau?

"Ngọn núi này rất cao."

a)

A. Danh từ

b)

B. Động từ

c)

C. Tính từ

d)

D. Trạng từ

19.

Từ "bạn bè" thuộc từ loại nào?

a)

A. Danh từ

b)

B. Động từ

c)

C. Tính từ

d)

D. Trạng từ

20.

Từ nào là động từ trong câu: "Mẹ đang nấu cơm trong bếp."?

a)

A. Mẹ

b)

B. Nấu

c)

C. Cơm

d)

D. Bếp

21.

Từ "bơi" thuộc từ loại nào?

a)

A. Danh từ

b)

B. Động từ

c)

C. Tính từ

d)

D. Trạng từ

22.

Từ nào là danh từ?

a)

A. Bay

b)

B. Chim

c)

C. Xanh

d)

D. Chậm

23.

Từ "thông minh" thuộc loại từ gì?

a)

A. Danh từ

b)

B. Động từ

c)

C. Tính từ

d)

D. Trạng từ

24.

Từ nào là động từ trong câu: "Chị tôi thích đọc sách."?

a)

A. Chị

b)

B. Tôi

c)

C. Đọc

d)

D. Sách

25.

Chọn danh từ trong câu: "Bố em là bác sĩ."

a)

A. Bố

b)

B. Em

c)

C. Bác sĩ

d)

D. Cả ba đáp án trên

26.

Trong câu: "Con chó rất dễ thương", từ "dễ thương" là gì?

a)

A. Danh từ

b)

B. Động từ

c)

C. Tính từ

d)

D. Trạng từ

27.

Từ nào không phải là danh từ?

a)

A. Ô tô

b)

B. Ngôi nhà

c)

C. Khóc

d)

D. Bàn ghế

28.

Từ "xanh" thuộc từ loại nào trong câu sau?

"Chiếc lá xanh tươi trong ánh nắng."

a)

A. Danh từ

b)

B. Động từ

c)

C. Tính từ

d)

D. Trạng từ

29.

Từ nào là động từ?

a)

A. Đỏ
B. Ngủ
C. Vàng
D. Xanh

b)

B. Ngủ

c)

C. Vàng

d)

D. Hồng

30.

Điền các tính từ thích hợp vào chỗ trống:

Cái nắng …. của mùa hè khiến mọi người cảm thấy mỏi mệt.

a)

A. Nóng bức

b)

B. Mát lạnh

c)

C. Dịu dàng

d)

D. Êm đềm

31.

Chọn tính từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau:

Bầu trời đêm … những ánh sao.

a)

A. Lặng lẽ

b)

B. Vắng vẻ

c)

C. Mờ nhạt

d)

D. Sáng rực

32.

Điền danh từ thích hợp vào chỗ trống:

_______ là một nghề cần cù và chăm chỉ.

a)

A. Cô giáo

b)

B. Cười

c)

C. Đọc

d)

D. Sách

33.

Điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Mẹ _______ cơm sáng cho cả gia đình.

a)

A. Đọc

b)

B. Chạy

c)

C. Nấu

d)

D. Hát

34.

Cho các từ ngữ sau: "lung linh, mạnh mẽ, khỏe khoắn, lộng lẫy, rực rỡ, tráng lệ"

Các từ này thuộc từ loại nào?

a)

A. Danh từ

b)

B. Động từ

c)

C. Tính từ

d)

D. Trạng từ

35.

Đọc đoạn văn sau và làm bài tập:
Nơi đây cất lên những tiếng chim ríu rít. Chúng từ các nơi trên miền Trường Sơn bay về. Chim đại bàng chân vàng mỏ đỏ đang chao lượn, bóng che rợp mặt đất. Mỗi lần đại bàng vỗ cánh lại phát ra những tiếng vi vu vi vút từ trên nền trời xanh thẳm, giống như có hàng trăm chiếc đàn đang cùng hòa âm. Bầy thiên nga trắng muốt chen nhau bơi lội…

Tìm các danh từ có trong đoạn văn:

a)

A. Bay, ríu, lượn, bơi

b)

B. Chim, đại bàng, trời, đàn, thiên nga

c)

C. Xanh, thẳm, muốt

d)

D. Chao, phát, nghe

36.

Đọc đoạn văn sau và làm bài tập:
Nơi đây cất lên những tiếng chim ríu rít. Chúng từ các nơi trên miền Trường Sơn bay về. Chim đại bàng chân vàng mỏ đỏ đang chao lượn, bóng che rợp mặt đất. Mỗi lần đại bàng vỗ cánh lại phát ra những tiếng vi vu vi vút từ trên nền trời xanh thẳm, giống như có hàng trăm chiếc đàn đang cùng hòa âm. Bầy thiên nga trắng muốt chen nhau bơi lội…

Tìm các động từ có trong đoạn văn:

a)

Hòa, ca, lượn

b)

Rít, trắng, muốt

c)

Cất, bay, phát, chen

d)

Rợp, che, đàn

37.

Đọc đoạn văn sau và làm bài tập:
Nơi đây cất lên những tiếng chim ríu rít. Chúng từ các nơi trên miền Trường Sơn bay về. Chim đại bàng chân vàng mỏ đỏ đang chao lượn, bóng che rợp mặt đất. Mỗi lần đại bàng vỗ cánh lại phát ra những tiếng vi vu vi vút từ trên nền trời xanh thẳm, giống như có hàng trăm chiếc đàn đang cùng hòa âm. Bầy thiên nga trắng muốt chen nhau bơi lội…

Tìm các tính từ có trong đoạn văn:

a)

Mệt mỏi, vui vẻ

b)

Trường Sơn, đại bàng

c)

Vi vu, lượn

d)

Vàng, đỏ, xanh, thẳm

38.

Đọc đoạn văn sau và làm bài tập:
Nơi đây cất lên những tiếng chim ríu rít. Chúng từ các nơi trên miền Trường Sơn bay về. Chim đại bàng chân vàng mỏ đỏ đang chao lượn, bóng che rợp mặt đất. Mỗi lần đại bàng vỗ cánh lại phát ra những tiếng vi vu vi vút từ trên nền trời xanh thẳm, giống như có hàng trăm chiếc đàn đang cùng hòa âm. Bầy thiên nga trắng muốt chen nhau bơi lội…

Danh từ chung là gì?

a)

A. Chim, đại bàng, thiên nga, đàn

b)

B. Trường Sơn, đại bàng

c)

C. Chim, trời, thiên nga

d)

D. Trường Sơn

39.

Đọc đoạn văn sau và làm bài tập:
Nơi đây cất lên những tiếng chim ríu rít. Chúng từ các nơi trên miền Trường Sơn bay về. Chim đại bàng chân vàng mỏ đỏ đang chao lượn, bóng che rợp mặt đất. Mỗi lần đại bàng vỗ cánh lại phát ra những tiếng vi vu vi vút từ trên nền trời xanh thẳm, giống như có hàng trăm chiếc đàn đang cùng hòa âm. Bầy thiên nga trắng muốt chen nhau bơi lội…

Danh từ riêng là gì?

a)

A. Trường Sơn

b)

B. Thiên nga

c)

C. Đàn

d)

D. Bầu trời