wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quizz81-116

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 81. Theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam, cơ cầu xã hội - giai cấp

của Việt Nam ở thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội bao gồm:

a)

A. Giai cấp công nhân, tằng lớp nông dân, đội ngũ trí thức, tằng lớp doanh nhân

b)

B. Giai cấp vô sản, giai cấp nông dân, tằng lớp trí thức, đội ngũ doanh nhân

c)

C. Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tằng lớp laø'động trí óc, tằng lớp doanh

nhân

d)

D. Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, đội ngũ trí thức, đội ngũ doanh nhân

2.

Câu 82. Theo C.Mác và Ph.Ăngghen, nguyên nhân dẫn đến thát bại trong cuộc

đấu tranh của giai cấp công nhân chống lại sự-áp bức, bóc lột của giai cấp tư

sản ở châu Au là:

a)

A. Do giai cấp vô sản “đơn độc” vì đã không tổ chức đoầ kết với “người bạn đồng

minh tự nhiên” của mình là giai câp-nông dân

b)

B. Do giai cấp công nhân “đơn độc” vì đã không tổ chức liên minh với “người

bạn đồng minh tự nhiên” của mình là giai cấp nông dân

c)

C. Do giai cấp công nhâf “đơn độc” vì đã không tô chức hợp tác với người bạn liên

minh tự nhiên” của mình là giai cấp tư sản

d)

D. Do giai cấp công nhân “đơn độc” vì đã không tổ chức liên kết với “người bạn

đông minh tự nhiên”” của mình là giai câp tiêu tư sản

3.

Câu 83. Yếu tố quyết định sự liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông

dân và tầng lớp trí thức là:

a)

A. Do giai cấp công nhân mong muồn

b)

B. Do có cùng một kẻ thù là giai cấp tư sản

c)

C. Do có những lợi ích cơ bản thống nhất với nhau

d)

D. Do mục tiêu về chính trị của giai cấp công nhân

4.

Câu 84. Hãy điền vào chỗ trống nhằm làm rõ một trong những nội dung về sự

biến đôi có tính quy luật của cơ cầu xã hội - giai cấp: "Cơ cầu xã hội - giai `cấp

biến đổi trong mối quan hệ vừa...... vừa ......., từng bước xóa bỏ bất bình đằng

xã hội dẫn đến sự xích lại gần nhau”.

a)

A. mâu thuẫn...liên minh

b)

B. đấu tranh..hợp tác

c)

B. đấu tranh..liên minh

d)

D. đâu tranh...liên hiệp

5.

Câu 85. Hãy hoàn thành câu sau: “V.I.Lênin cũng khẳng định....................là

vấn đề mang tính nguyên tắc đề đảm bảo cho thắng lợi Của cuộc cách mạng xã

hội chủ nghĩa Tháng Mười Nga năm 1917”.

a)

A. liên minh công, nông

b)

B. liên kết công, nông

c)

C. đoàn kêt

d)

D. gắn kết công, nông

6.

Câu 86. Hãy hoàn thành câu sau .của V.I.Lênin: “ Trước sự liên minh của các

„....... giaï cấp vô sản và giới kỹ thuật, không một thế lực đen tối nào đứng vững

được”.

a)

A. đại biểu khoa học

b)

B. nhà khoa học

c)

C. chuyên gia. khoa học

d)

D. nhà nghiên cứu khoa học

7.

Câu 87. Hãy hoàn thiện câu sau: “ Xây dựng và mlzrc hiện hệ thống chính sác!

xã hội tổng thể nhằm tạo sự biến đồi tích cực cơ cầu xã hội, nhất là các chín!

sách liên quan đến.............”.

a)

A. cơ cấu xã hội giai cấp

b)

B. cơ cấu xã hội - kinh tế

c)

C. cơ câu xã hội - dân tộc

d)

D. Tât cả các đáp án đêu sai

8.

Câu 88. Dân tộc được hiểu theo mấy nghĩa cơ bản:

a)

A. Một

b)

B.Hai

c)

C.Ba

d)

D.Bon

9.

Câu 89. Dân tộc hay quốc gia dân tộc có mấy đặc trưng cơ bản?

a)

A.2 đặc trưng

b)

B.3 đặc trưng

c)

C.4 đặc trưng

d)

D.5 đặc trưng

10.

Câu 90. Dân tộc - tộc người có những đặc trưng cơ bản nào dưới đây?

a)

A. Cộng đồng về ngốn ngữ

b)

B. Cộng đồng về văn hóa

c)

C. Ý thức tự giác tộc người

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

11.

Câu 91. Các dân tộc ở Việt Nam phân bố chủ yếu ở địa bàn có vị trí chiến lược

quan trọng là:

a)

A. Miền Bắc

b)

B. Miền Trung

c)

C. Miền Nam

d)

D. Thiểu số

12.

Câu 92. Đối với các Đảng Cộng sản trên thế giới, Cương lĩnh dân tộc của chủ

nghĩa Mác - Lênin là:

a)

A. Cơ sở lý thuyết quan trọng

b)

B. Cơ sở thực tiễn quan trọng

c)

C. Vừa là cơ sở lý luận vừa là cơ sở thực tiễn quan trọng

d)

D. Là cơ sở lý luận quan trọng

13.

Câu 93. Dân tộc ở Việt Nam có bao nhiều đặc điểm cơ bản ?

a)

A.4 đặc điểm

b)

B. 5 đặc điềm

c)

C.6 đặc điểm

d)

D.7 đặc điểm

14.

Câu 94. Tính chất chính trị của tôn giáo chỉ xuất hiện khi nào?

a)

A. Khi xã hội chưa phân chia giai cấp

b)

B. Khi xã hội có áp bức giai cấp

c)

C. Khi xã hội đã phân chia giai cấp

d)

D.Khixã hội có mâu thuân giai cấp

15.

Câu 95. Tôn giáo Việt Nam có mấy đặc điểm cơ bản?

a)

A.3 đặc điềm

b)

B. 4 đặc điềm

c)

C. 6 đặc điểm

d)

D. 7 đặc điểm

16.

Câu 96. Giữa chủ nghĩa Mác - Lênin và hệ tư tưởng tôn giáo khác nhau ở điểm

nào?

a)

A. Khác nhau về thế giới quan

b)

B. Khác nhau về nhân sinh quan

c)

C. Khác nhau ở con đường mưu cầu hạnh phúc cho nhân dân

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

17.

Câu 97. Các thế lực thù địch thường xuyên lợi,dụng vấn đề dân tộc và vấn đề

tôn giáo nhăm thực hiện “diễn biến hòa bình”, tập trung ở mấy khu vực trọng

điêm ?

a)

A.2 khu vực

b)

B.3 khu vực

c)

C.4 khu vực

d)

D.5 khu vực

18.

Câu 98. Hãy chọn đáp án đúng về tín ngưỡng và tôn giáo:

a)

A. Tôn giáo và tín ngưỡng đồng nhất

b)

B. Tôn giáo và tín ngưỡng không đồng nhất, nhưng có giao thoa nhất định

c)

C. Tôn giáo và tín ngưỡng không có giao thoa

d)

D. Tắt cả các đáp án đều sai

19.

Câu 99, Tôn giáo có nguồn góc gì?

a)

A. Nguồn góc tự nhiên, kinh tế ”Xã hội

b)

B. Nguồn góc nhận thức

c)

C. Nguồn góc tâm lý.

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

20.

Câu 100. Tôn giáo là sản phẩm của những điều kiện kinh tế - xã hội, phản ánh

lợi ích, nguyện vọng của các giai cấp khác nhau trong cuộc đầu tranh giai cấp,

đầu tranh dân tộc, vì vậy:

a)

A. Tôn giáo mang tính quần chủng

b)

B. Tôn giáo không có tính lịch sử

c)

C. Tôn giáo mang tính chính trị

d)

D. Tôn giáo không mang tính quần chúng

21.

Câu 101. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ tróng: “Dân tộc - ........ là cộng đồng

người được hình thành lâu dài trong lịch sử và có ba đặc trưng cơ bản: cộng

đồng về ngôn ngữ, cộng đồng về văn hóa và ý thức tự giác tộc người”.

a)

A. quốc gia

b)

B. thiều só

c)

C. tộc người

d)

D. Tất cả các đáp án đều sai

22.

Câu 102. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau để làm rõ xu

hướng khách quan của sự phát triển dân tộc: “Cộng đồng dân cư muốn.........đề

hình thành cộng đờng.......độc lập”.

a)

A. nhập vào....tộc người

b)

B. tách ra...dân tộc

c)

C. liên hiệp lại....dân tộc

d)

D. Tắt cả các đáp án đều sai

23.

Câu 103. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống đề hoàn thành câu sau: Việt

Nam “có sự........ về số dân giữa các .........”

a)

A. khác biệt.... dân tộc

b)

B. khác nhau......tộc người

c)

C. cách biệt....dân tộc

d)

D. chênh lệch....tộc người

24.

Câu 104. Hãy điền vào chỗ trồng hoàn thành câu sau: “Quan hệ dân tộc và tôn

giáo ở Việt Nam chịu sự chi phối mạnh mẽ bởi...........”.

a)

A. văn hóa truyền thống

b)

B. tôn giáo truyền thống

c)

C. đạo đức truyền thống

d)

D. tín ngưỡng truyền thống

25.

Câu 105. Hãy điền vào chỗ trồng đề hoàn thành câu sau: "Giải quyết môi quan

hệ dân tộc và tôn giáo phải đặt trong môi .......... với cộng đồng quốc gia - dân

tộc thống nhất, theo..................... xã hội chủ nghĩa”.

a)

A. quan hệ....định hướng

b)

B. liên hệ....con đường

c)

C. liên lạc.....mục tiêu

d)

D. gắn kết...định hướng.

26.

Câu 106. Gia đình đượ€ hình thành dựa trên những mồi quan hệ cơ bản nào?

a)

A. Quan hệ hôn nhân (vợ và Chông)

b)

B. Quan hệ huyềt thóng (cha mẹ Vằ con cái...)

c)

C. Quan hệ xã hội

d)

D. Quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống

27.

Câu 107. Quan hệ được coi là cơ sở, nền tảng hình thành nên các mối quan hệ

khác trong gia đình, là cơ sở pháp lý cho sự tôn tại của môi gia đình là:

a)

A. Quan hệ huyết thống

b)

B. Quan hệ nuôi dưỡng

c)

C. Quan hệ hôn nhân

d)

D. Quan hệ cá nhân

28.

Câu 114. Vị trí của gia đình trông xã hội:

a)

A. Gia đình là tổ ấm, mang lại các giá trị hạnh phúc, sự hài hòa trong đời sống cá .

nhân của môi thành viên; Gia đình là câu nội giữa cá nhân với xã hội

b)

B. Gia đình là tế bào của xã hội; Gia đình là tổ ấm, mang lại các giá trị hạnh

phúc, sự hài hòa trong đời sống cá nhân của mỗi thành viên; Gia đình là cầu

nối giữa cá nhân với xã hội

c)

C. Gia đình là tế bào của xã hội; Gila đình là tổ ấm; Gia đình là cầu nối giữa cánhân

với xã hội

d)

D. Tắt cả các đáp án đều sai

29.

Câu 115. Chế độ hôn nhân tiến bộ bao gồm:

a)

A. Hôn nhân tự nguyện

b)

B. Hôn nhân một vợ một chồng, vợ chồng bình đăng

c)

C. Hôn nhân được đảm bảo về pháp lý

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

30.

Câu 116. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trồng trong câu sau: “ gia đình tham

gia........vào quá trình sản xuất và tái sản xuất ra tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu

dùng ”.

a)

A. trực tiếp

b)

B. gián tiếp

c)

C. từ đầu

d)

D.liên tục

31.

Câu 108. Tác phẩm “Nguồn gốc của gia đình, của chế độ tư hữu và của Nhà

nước” là của ai?

a)

A.C.Mác

b)

B.C.Mác & Ph.Ăng ghen

c)

C.Ph.Ăng ghen

d)

D.V.L Lênnin

32.

Câu 109. Chức năng đặc thù của gia đình là:

a)

A. Tái sản xuất ra con người

b)

B. Kinh tế và tổ chức tiêu dùng

c)

C. Nuôi dưỡng, giáo dục gia đình

d)

D. Thoả mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình

33.

Câu 110. Sự biến đổi của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội:

a)

A. Được coi là “gia đình quá độ”

b)

B. Gia đình biến đổi

c)

C. Gia đình “tiếp biến”

d)

D. Gia đình tiếp nối

34.

Câu 111. Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình là :

a)

A. Chức năng phổ biến của gia đình

b)

B. Chức năng thường xuyên của gia đình

c)

C. Chức năng không thường xuyên của gia đình

d)

D. Chức năng không phổ biến của gia đình

35.

Câu 112. Nội dung cơ bản và trực tiếp để xây dựng gia đình ở Việt Nam hiện nay là:

a)

A. Phát triển kinh tế - xã hội

b)

B. Nâng cao trình độ dân trí cho nhân dân lao động

c)

C. Xây dựng gia đình no ấm, bình đẳng, tiến bộ và hạnh phúc

d)

D. Giải phóng người phụ nữ

36.

Câu 113. Có bao nhiêu phương hướng cơ bản xây dựng và phát triển gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

A. 3 phương hướng

b)

B. 4 phương hướng

c)

C. 5 phương hưởng

d)

D. 6 phương hướng