Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

FINAL GRADE 10 GS

Total questions: 113

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Thuộc về tinh thần

a)

Eyesight 

b)

Firefighter = fireman

c)

Kindergarten 

d)

Mental 

2.

Bệnh nhân

a)

Officer 

b)

Parachutist

c)

Operation

d)

Patient

e)

Parachute 

3.

Thư kí

a)

Physical 

b)

Pilot 

c)

Secretary 

d)

Shop assistant

e)

Skillful 

4.

Nhân viên bán hàng

a)

Physical 

b)

Pilot 

c)

Secretary 

d)

Shop assistant

e)

Skillful 

5.

Khéo léo

a)

Physical 

b)

Pilot 

c)

Secretary 

d)

Shop assistant

e)

Skillful 

6.

Bác sĩ phẫu thuật

a)

 Surgeon 

b)

Uneducated 

c)

Victim 

d)

violence

e)

worldwide

7.

Không được học/ Được học ít

a)

 Surgeon 

b)

Uneducated 

c)

Victim 

d)

violence

e)

worldwide

8.

Nạn nhân

a)

 Surgeon 

b)

Uneducated 

c)

Victim 

d)

violence

e)

worldwide

9.

Trên thế giới

a)

 Surgeon 

b)

Uneducated 

c)

Victim 

d)

violence

e)

worldwide

10.

lương bổng

a)

safety

b)

safe

c)

secure

d)

salary

e)

persuasion skills

11.

kỹ năng thuyết phục

a)

safety

b)

safe

c)

secure

d)

salary

e)

persuasion skills

12.

lương thấp

a)

low-paying

b)

high-paying

c)

make a decision

d)

medical school

e)

ban = prohibit

13.

lương cao

a)

low-paying

b)

high-paying

c)

make a decision

d)

medical school

e)

ban = prohibit

14.

đưa ra quyết định

a)

low-paying

b)

high-paying

c)

make a decision

d)

medical school

e)

ban = prohibit

15.

trường Y dược

a)

low-paying

b)

high-paying

c)

make a decision

d)

medical school

e)

ban = prohibit

16.

cấm, lệnh cấm

a)

low-paying

b)

high-paying

c)

make a decision

d)

medical school

e)

ban = prohibit

17.

tập trung

a)

focus on = concentrate on

b)

pressure

--> be under pressure

c)

professional

d)

profession (n)=job=occupation(n)

e)

 treat

18.

áp lực

a)

focus on = concentrate on

b)

pressure

--> be under pressure

c)

professional

d)

profession (n)=job=occupation(n)

e)

 treat

19.

chuyên nghiệp

a)

focus on = concentrate on

b)

pressure

--> be under pressure

c)

professional

d)

profession (n)=job=occupation(n)

e)

 treat

20.

nghề nghiệp

a)

focus on = concentrate on

b)

pressure

--> be under pressure

c)

professional

d)

profession (n)=job=occupation(n)

e)

 treat

21.

đối xử

a)

focus on = concentrate on

b)

pressure

--> be under pressure

c)

professional

d)

profession (n)=job=occupation(n)

e)

 treat

22.
1. abroad
a)
ở nước ngoài
b)
tổ chức lương thực và nông nghiệp liên hợp quốc
c)
Quỹ Nhi đồng Liên Hiệp Quốc
d)
chương trình Phát triển của Liên hợp quốc
23.
3. aim
a)
mục tiêu, đặt ra mục tiêu
b)
chủ động
c)
ở nước ngoài
d)
tổ chức lương thực và nông nghiệp liên hợp quốc
24.
5. carry out
a)
thực hiện
b)
hấp dẫn
c)
mục tiêu, đặt ra mục tiêu
d)
chủ động
25.
7. commit
a)
cam kết
b)
thử thách
c)
thực hiện
d)
hấp dẫn
26.
14. drop out of school
a)
bỏ học
b)
bất lợi
c)
sự khuyết tật
d)
đất nước phát triển
27.
22. export
a)
sự xuất khẩu
b)
thuộc về chuyên môn
c)
cần thiết
d)
thâm nhập, đi vào
28.
25. field
a)
lĩnh vực
b)
nhanh thay đổi
c)
tạo điều kiện
d)
sự xuất khẩu
29.
27. form
a)
thành lập
b)
nước ngoài
c)
lĩnh vực
d)
nhanh thay đổi
30.
28. get on with
a)
hòa thuận với
b)
thành lập
c)
nước ngoài
d)
lĩnh vực
31.
29. go into
a)
đi vào
b)
hòa thuận với
c)
thành lập
d)
nước ngoài
32.
30. goal
a)
mục tiêu
b)
đi vào
c)
hòa thuận với
d)
thành lập
33.
31. growth level
a)
trình độ phát triển
b)
mục tiêu
c)
đi vào
d)
hòa thuận với
34.
36. invest
a)
đầu tư
b)
có ý định
c)
sự nhập khẩu
d)
khỏe mạnh
35.
37. investor
a)
nhà đầu tư
b)
đầu tư
c)
có ý định
d)
sự nhập khẩu
36.
39. job market
a)
thị trường việc làm
b)
lời mời
c)
nhà đầu tư
d)
đầu tư
37.
40. look down on
a)
khinh thường
b)
thị trường việc làm
c)
lời mời
d)
nhà đầu tư
38.
41. make sure
a)
bảo đảm
b)
khinh thường
c)
thị trường việc làm
d)
lời mời
39.
45. nutrition
a)
dinh dưỡng
b)
phi chính phủ
c)
hàng xóm
d)
cần thiết
40.
48. peacekeeping
a)
gìn giữ hòa bình
b)
đặc biệt
c)
sự tham gia
d)
dinh dưỡng
41.
49. possible
a)
có thể
b)
gìn giữ hòa bình
c)
đặc biệt
d)
sự tham gia
42.
50. poverty
a)
tình trạng đói nghèo
b)
có thể
c)
gìn giữ hòa bình
d)
đặc biệt
43.
55. quality
a)
có chất lượng
b)
quảng bá, khuếch trương
c)
hứa
d)
sự sản xuất
44.
59. respect
a)
tôn trọng, ghi nhận
b)
mối quan hệ
c)
thuộc về khu vực
d)
từ chối
45.
64. succeed
a)
thành công
b)
tiêu chuẩn
c)
xã hội
d)
an ninh
46.

identify

a)

nhận dạng

b)

quôc tịch

c)

văn hóa

d)

tôn giáo

47.

voice recognition

a)

nhận dạng giọng nói

b)

giọng nói

c)

nhận dạng

d)

hình thành

48.

tiếp cận với/ kết nối với

a)

search for

b)

have access to

c)

look up

d)

familiar to

49.

search for

a)

nghiên cứu

b)

truy cập

c)

tìm kiếm

d)

tiếp cận

50.

blended learning

a)

quy trình tự học

b)

học tập kết hợp

c)

học tập từ xa

51.

học tập trực tiếp

a)

online learning

b)

blended learning

c)

face-to-face learning

52.

What is the meaning of "absent from"?

a)

Vắng mặt

b)

Có mặt

c)

Trễ hẹn

53.

What is the meaning of "focus"?

a)

Tập trung

b)

Phân tán

c)

Gián đoạn

d)

Kết nối

54.

What is the Vietnamese translation of 'feature'?

a)

Tính năng

b)

Đặc điểm

c)

Chức năng

d)

Phần mềm

55.

What does 'available' mean?

a)

Có sẵn

b)

Bận rộn

c)

Hạn chế

d)

Không khả dụng

56.

What is the meaning of 'get access to'?

a)

Có quyền truy cập vào

b)

Mất quyền truy cập

c)

Chia sẻ

d)

Bảo mật

57.

What does "distraction" mean?

a)

Sự gián đoạn

b)

Sự kết nối

c)

Sự chuẩn bị

d)

Sự thuyết trình

58.

Fill in the blank: The Vietnamese translation of 'strategy' is ____.

a)

Chiến lược

b)

Phương pháp

c)

Sự chuẩn bị

d)

Sự tập trung

59.

What is the Vietnamese translation of 'immediately'?

a)

Ngay lập tức

b)

Cuối cùng

c)

Chậm trễ

d)

Trước tiên

60.

What is the meaning of 'method'?

a)

Phương pháp

b)

Sự chuẩn bị

c)

Tài liệu

d)

Cách trình bày

61.

What is the meaning of 'strategy'?

a)

Chiến lược

b)

Phương pháp

c)

Sự chuẩn bị

d)

Sự tập trung

62.

What is the Vietnamese translation of "presentation"?

a)

Bài thuyết trình

b)

Cuộc trao đổi

c)

Tài liệu

d)

Bài kiểm tra

63.

What is the meaning of "install"?

a)

Cài đặt

b)

Chỉnh sửa

c)

Xây dựng

d)

Lưu trữ

64.

What is the meaning of "material"?

a)

Tài liệu

b)

Thiết bị

c)

Sự chú ý

d)

Kết nối

65.

Fossil fuels

a)

than đá

b)

Nhiên liệu hoá thạch

c)

Dầu mỏ

66.

Deforestation

a)

Sự trồng rừng

b)

Sự phá rừng

c)

Mưa rừng

67.

Môi trường sống của động vật hoang dã

a)

Extinction rate

b)

Disrupt the food chain

c)

An ecological crisis

d)

wildlife habitats

68.

Nâng cao ý thức cộng đồng

a)

promote public campaigns

b)

raise public awareness

c)

human activity

d)

put heavy pressure on

69.

What does "balance of" mean?

a)

Sự mất cân bằng của

b)

Cân bằng của

c)

Sự khác biệt của

d)

Tỷ lệ của

70.

What does "aware of" mean?

a)

Nhận thức về

b)

Bỏ qua

71.

What does "prevent …from" mean?

a)

Ngăn chặn … khỏi

b)

Hỗ trợ … cho

c)

Cho phép … làm

d)

Khuyến khích …

72.

What does "die out" mean?

a)

Tuyệt chủng

b)

Sinh trưởng

c)

Phát triển

d)

Tăng trưởng

73.

What does "herb garden" refer to?

a)

Vườn thảo mộc

b)

Vườn hoa

c)

Vườn rau

d)

Công viên

74.

What does "promote" mean?

a)

Thúc đẩy, quảng bá

b)

Chống lại

c)

Ngăn cản

d)

Phớt lờ

75.

What does "assignment" mean?

a)

Bài tập, nhiệm vụ

b)

Giải thưởng

c)

Kế hoạch

d)

Vấn đề

76.

What does "effective" mean?

a)

Hiệu quả

b)

Lãng phí

c)

Không cần thiết

d)

Chậm chạp

77.

What does "affect" mean?

a)

Ảnh hưởng

b)

Bỏ qua

c)

Cải thiện

d)

Giảm bớt

78.

What does "supporter" mean?

a)

Người ủng hộ

b)

Người phản đối

c)

Người quan sát

d)

Người điều hành

79.

What is the meaning of "impact"?

a)

Tác động

b)

Phương pháp

c)

Chỉ dẫn

d)

Lợi ích

80.

What does "illegally" mean?

a)

Một cách bất hợp pháp

b)

Một cách công khai

c)

Một cách khéo léo

d)

Một cách hợp pháp

81.

What is "ecotourism" related to?

a)

Du lịch sinh thái

b)

Phát triển công nghiệp

c)

Công nghệ xanh

d)

Đa dạng văn hóa

82.

What is the meaning of "strict"?

a)

Nghiêm ngặt

b)

Thoải mái

c)

Linh hoạt

d)

Lỏng lẻo

83.

What does "habitat" mean?

a)

Môi trường sống

b)

Khu bảo tồn

c)

Kế hoạch

d)

Sự đa dạng

84.
a)

rock collection

b)

eco-friendly

c)

stalactites

d)

afraid

85.
a)

rock collection

b)

eco-friendly

c)

stalactites

d)

afraid

86.
a)

be responsible for

b)

wildlife

c)

educational experience

d)

jeep

87.
a)

eco-friendly

b)

ecotourism

c)

crafts

d)

rock collection

88.
a)

rock collection

b)

local souvenirs

c)

wildlife

d)

jeeps

89.
a)

cause

b)

profit

c)

aware

d)

impact

90.
a)

craftsman

b)

handmade

c)

duty

d)

coral reefs

91.
a)

brochure

b)

scenery

c)

trek

d)

national

92.
a)

diversity

b)

biodiversity

c)

bad mark

d)

good mark

93.
a)

adventure

b)

community

c)

sustainable

d)

habitat

94.
a)

permit

b)

eco-lodge

c)

carbon-footprint

d)

mindfully

95.
a)

craftman

b)

Delta River

c)

tourist attraction

d)

duty

96.
a)

indigenous

b)

waste

c)

brochure

d)

national

97.
a)

explore

b)

scenery

c)

brochure

d)

mass

98.
a)

eco-friendly accomodations

b)

proactively

c)

mindfully

d)

carbon footprint

99.
a)

ring someone up

b)

polar bears

c)

environmental protection

d)

endangered animals

100.
a)

be responsible for

b)

wildlife

c)

educational experience

d)

jeep

101.
a)

eco-friendly

b)

ecotourism

c)

crafts

d)

rock collection

102.
a)

rock collection

b)

local souvenirs

c)

wildlife

d)

jeeps

103.
a)

cause

b)

profit

c)

aware

d)

impact

104.
a)

craftsman

b)

handmade

c)

duty

d)

coral reefs

105.
a)

brochure

b)

scenery

c)

trek

d)

national

106.
a)

diversity

b)

biodiversity

c)

bad mark

d)

good mark

107.
a)

adventure

b)

community

c)

sustainable

d)

habitat

108.
a)

permit

b)

eco-lodge

c)

carbon-footprint

d)

mindfully

109.
a)

craftman

b)

Delta River

c)

tourist attraction

d)

duty

110.
a)

indigenous

b)

waste

c)

brochure

d)

national

111.
a)

explore

b)

scenery

c)

brochure

d)

mass

112.
a)

eco-friendly accomodations

b)

proactively

c)

mindfully

d)

carbon footprint

113.
a)

ring someone up

b)

polar bears

c)

environmental protection

d)

endangered animals