WorksheetsG11-gs-u1,2-voc
Total questions: 118
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
antibiotic
a)
thuốc kháng sinh
b)
đường kính
c)
sữa chua
d)
vi rút
2.
bacteria
a)
vi khuẩn
b)
bệnh
c)
đường kính
d)
sữa chua
3.
diameter
a)
đường kính
b)
thuốc kháng sinh
c)
bệnh
d)
thuốc kháng sinh
4.
disease
a)
bệnh
b)
vi khuẩn
c)
thuốc kháng sinh
d)
bệnh
5.
energy drink
a)
nước uống tăng lực
b)
đường kính
c)
vi khuẩn
d)
thuốc kháng sinh
6.
enthusiasm
a)
sự hăng hái, nhiệt tình
b)
bệnh
c)
đường kính
d)
vi khuẩn
7.
examine
a)
kiểm tra, khám (sức khoẻ)
b)
nước uống tăng lực
c)
bệnh
d)
đường kính
8.
fast food
a)
thức ăn nhanh
b)
sự hăng hái, nhiệt tình
c)
nước uống tăng lực
d)
bệnh
9.
fitness
a)
sự khỏe khoắn
b)
kiểm tra, khám (sức khoẻ)
c)
sự hăng hái, nhiệt tình
d)
nước uống tăng lực
10.
germ
a)
vi trùng
b)
thức ăn nhanh
c)
kiểm tra, khám (sức khoẻ)
d)
sự hăng hái, nhiệt tình
11.
habit
a)
thói quen
b)
sự khỏe khoắn
c)
thức ăn nhanh
d)
kiểm tra, khám (sức khoẻ)
12.
illness
a)
sự ốm đau
b)
vi trùng
c)
sự khỏe khoắn
d)
thức ăn nhanh
13.
ingredient
a)
nguyên liệu
b)
thói quen
c)
vi trùng
d)
sự khỏe khoắn
14.
mental
a)
(thuộc) tinh thần, tâm thần
b)
sự ốm đau
c)
thói quen
d)
vi trùng
15.
micron
a)
Micron (1 micron = 0,001 mm)
b)
nguyên liệu
c)
sự ốm đau
d)
thói quen
16.
mineral
a)
chất khoáng
b)
(thuộc) tinh thần, tâm thần
c)
nguyên liệu
d)
sự ốm đau
17.
muscle
a)
cơ bắp
b)
Micron (1 micron = 0,001 mm)
c)
(thuộc) tinh thần, tâm thần
d)
nguyên liệu
18.
nutrient
a)
chất dinh dưỡng
b)
chất khoáng
c)
Micron (1 micron = 0,001 mm)
d)
(thuộc) tinh thần, tâm thần
19.
organism
a)
sinh vật, thực thể sống
b)
cơ bắp
c)
chất khoáng
d)
Micron (1 micron = 0,001 mm)
20.
physical
a)
(thuộc) thể chất
b)
chất dinh dưỡng
c)
cơ bắp
d)
chất khoáng
21.
press-up
a)
động tác chống đẩy
b)
sinh vật, thực thể sống
c)
chất dinh dưỡng
d)
cơ bắp
22.
properly
a)
một cách điều độ, hợp lý
b)
(thuộc) thể chất
c)
sinh vật, thực thể sống
d)
chất dinh dưỡng
23.
recipe
a)
công thức
b)
động tác chống đẩy
c)
(thuộc) thể chất
d)
sinh vật, thực thể sống
24.
regular
a)
thường xuyên
b)
một cách điều độ, hợp lý
c)
động tác chống đẩy
d)
(thuộc) thể chất
25.
repetitive
a)
lặp đi lặp lại
b)
công thức
c)
một cách điều độ, hợp lý
d)
động tác chống đẩy
26.
replace
a)
thay thế
b)
thường xuyên
c)
công thức
d)
một cách điều độ, hợp lý
27.
spread
a)
sự lây lan
b)
lặp đi lặp lại
c)
thường xuyên
d)
công thức
28.
squat
a)
bài tập thể dục đứng lên ngồi xuống
b)
thay thế
c)
lặp đi lặp lại
d)
thường xuyên
29.
strength
a)
sức mạnh
b)
sự lây lan
c)
thay thế
d)
lặp đi lặp lại
30.
suffer
a)
chịu đựng
b)
bài tập thể dục đứng lên ngồi xuống
c)
sự lây lan
d)
thay thế
31.
treatment
a)
cách điều trị
b)
sức mạnh
c)
bài tập thể dục đứng lên ngồi xuống
d)
sự lây lan
32.
tuberculosis
a)
bệnh lao
b)
chịu đựng
c)
sức mạnh
d)
bài tập thể dục đứng lên ngồi xuống
33.
vaccine
a)
vắc xin
b)
cách điều trị
c)
chịu đựng
d)
sức mạnh
34.
virus
a)
vi rút
b)
bệnh lao
c)
cách điều trị
d)
chịu đựng
35.
yoghurt
a)
sữa chua
b)
vắc xin
c)
bệnh lao
d)
cách điều trị
36.
be full of energy
a)
đầy năng lượng
b)
sinh vật sống
c)
tuổi thọ
d)
bệnh truyền nhiễm
37.
cut down on
a)
cắt giảm
b)
đầy năng lượng
c)
sinh vật sống
d)
tuổi thọ
38.
develop healthy habits
a)
xây dựng các thói quen lành mạnh
b)
cắt giảm
c)
đầy năng lượng
d)
sinh vật sống
39.
do squats
a)
tập bài tập hạ thấp hông
b)
xây dựng các thói quen lành mạnh
c)
cắt giảm
d)
đầy năng lượng
40.
do star jumps
a)
nhảy dang tay chân
b)
tập bài tập hạ thấp hông
c)
xây dựng các thói quen lành mạnh
d)
cắt giảm
41.
fall asleep
a)
buồn ngủ
b)
nhảy dang tay chân
c)
tập bài tập hạ thấp hông
d)
xây dựng các thói quen lành mạnh
42.
get rid of
a)
loại bỏ
b)
buồn ngủ
c)
nhảy dang tay chân
d)
tập bài tập hạ thấp hông
43.
give off
a)
toả ra, phát ra
b)
loại bỏ
c)
buồn ngủ
d)
nhảy dang tay chân
44.
give up
a)
từ bỏ, bỏ cuộc
b)
toả ra, phát ra
c)
loại bỏ
d)
buồn ngủ
45.
have a balanced diet
a)
có chế độ ăn uống cân bằng
b)
từ bỏ, bỏ cuộc
c)
toả ra, phát ra
d)
loại bỏ
46.
pay attention to
a)
chú ý tới
b)
có chế độ ăn uống cân bằng
c)
từ bỏ, bỏ cuộc
d)
toả ra, phát ra
47.
run on the spot
a)
chạy tại chỗ
b)
chú ý tới
c)
có chế độ ăn uống cân bằng
d)
từ bỏ, bỏ cuộc
48.
stay up late
a)
thức khuya
b)
chạy tại chỗ
c)
chú ý tới
d)
có chế độ ăn uống cân bằng
49.
suffer from
a)
chịu đựng
b)
thức khuya
c)
chạy tại chỗ
d)
chú ý tới
50.
take regular exercise
a)
tập thể dục thường xuyên
b)
chịu đựng
c)
thức khuya
d)
chạy tại chỗ
51.
work out
a)
tập thể dục
b)
tập thể dục thường xuyên
c)
chịu đựng
d)
thức khuya
52.
food label
a)
nhãn thực phẩm
b)
tập thể dục
c)
tập thể dục thường xuyên
d)
chịu đựng
53.
food poisoning
a)
ngộ độc thực phẩm
b)
nhãn thực phẩm
c)
tập thể dục
d)
tập thể dục thường xuyên
54.
infectious diseases
a)
bệnh truyền nhiễm
b)
ngộ độc thực phẩm
c)
nhãn thực phẩm
d)
tập thể dục
55.
life expectancy
a)
tuổi thọ
b)
bệnh truyền nhiễm
c)
ngộ độc thực phẩm
d)
nhãn thực phẩm
56.
living organism
a)
sinh vật sống
b)
tuổi thọ
c)
bệnh truyền nhiễm
d)
ngộ độc thực phẩm
57.
accept
a)
chấp nhận
b)
quý giá
c)
(thuộc) công nghệ
d)
nền tảng
58.
achieve
a)
đạt được
b)
chấp nhận
c)
quý giá
d)
(thuộc) công nghệ
59.
adapt
a)
thích nghi, thay đổi cho phù hợp
b)
đạt được
c)
chấp nhận
d)
quý giá
60.
allow
a)
cho phép
b)
thích nghi, thay đổi cho phù hợp
c)
đạt được
d)
chấp nhận
61.
control
a)
kiểm soát
b)
cho phép
c)
thích nghi, thay đổi cho phù hợp
d)
đạt được
62.
experience
a)
trải nghiệm
b)
kiểm soát
c)
cho phép
d)
thích nghi, thay đổi cho phù hợp
63.
experiment
a)
thí nghiệm, thử nghiệm
b)
trải nghiệm
c)
kiểm soát
d)
cho phép
64.
force
a)
ép buộc
b)
thí nghiệm, thử nghiệm
c)
trải nghiệm
d)
kiểm soát
65.
hire
a)
thuê người làm
b)
ép buộc
c)
thí nghiệm, thử nghiệm
d)
trải nghiệm
66.
influence
a)
gây ảnh hưởng
b)
thuê người làm
c)
ép buộc
d)
thí nghiệm, thử nghiệm
67.
limit
a)
hạn chế
b)
gây ảnh hưởng
c)
thuê người làm
d)
ép buộc
68.
respect
a)
tôn trọng/ sự tôn trọng
b)
hạn chế
c)
gây ảnh hưởng
d)
thuê người làm
69.
upset
a)
làm khó chịu
b)
tôn trọng/ sự tôn trọng
c)
hạn chế
d)
gây ảnh hưởng
70.
argument
a)
sự tranh luận, lý lẽ
b)
làm khó chịu
c)
tôn trọng/ sự tôn trọng
d)
hạn chế
71.
belief
a)
niềm tin
b)
sự tranh luận, lý lẽ
c)
làm khó chịu
d)
tôn trọng/ sự tôn trọng
72.
career
a)
sự nghiệp
b)
niềm tin
c)
sự tranh luận, lý lẽ
d)
làm khó chịu
73.
characteristics
a)
đặc điểm, đặc tính
b)
sự nghiệp
c)
niềm tin
d)
sự tranh luận, lý lẽ
74.
competition
a)
cuộc thi
b)
đặc điểm, đặc tính
c)
sự nghiệp
d)
niềm tin
75.
conflict
a)
sự xung đột
b)
cuộc thi
c)
đặc điểm, đặc tính
d)
sự nghiệp
76.
curious
a)
tò mò
b)
sự xung đột
c)
cuộc thi
d)
đặc điểm, đặc tính
77.
difference
a)
sự khác biệt
b)
tò mò
c)
sự xung đột
d)
cuộc thi
78.
disagreement
a)
sự không đồng tình
b)
sự khác biệt
c)
tò mò
d)
sự xung đột
79.
educational
a)
(thuộc) giáo dục
b)
sự không đồng tình
c)
sự khác biệt
d)
tò mò
80.
freedom
a)
sự tự do
b)
(thuộc) giáo dục
c)
sự không đồng tình
d)
sự khác biệt
81.
generation
a)
thế hệ
b)
sự tự do
c)
(thuộc) giáo dục
d)
sự không đồng tình
82.
honesty
a)
tính trung thực
b)
thế hệ
c)
sự tự do
d)
(thuộc) giáo dục
83.
immigrant
a)
người nhập cư
b)
tính trung thực
c)
thế hệ
d)
sự tự do
84.
individualism
a)
chủ nghĩa cá nhân
b)
người nhập cư
c)
tính trung thực
d)
thế hệ
85.
Millennial
a)
thế hệ Y (những người sinh từ đầu những năm 1980 đến giữa những năm 1990)
b)
chủ nghĩa cá nhân
c)
người nhập cư
d)
tính trung thực
86.
permission
a)
sự cho phép
b)
thế hệ Y (những người sinh từ đầu những năm 1980 đến giữa những năm 1990)
c)
chủ nghĩa cá nhân
d)
người nhập cư
87.
platform
a)
nền tảng
b)
sự cho phép
c)
thế hệ Y (những người sinh từ đầu những năm 1980 đến giữa những năm 1990)
d)
chủ nghĩa cá nhân
88.
technological
a)
(thuộc) công nghệ
b)
nền tảng
c)
sự cho phép
d)
thế hệ Y (những người sinh từ đầu những năm 1980 đến giữa những năm 1990)
89.
valuable
a)
quý giá
b)
(thuộc) công nghệ
c)
nền tảng
d)
sự cho phép
90.
common characteristics
a)
những đặc điểm chung
b)
dùng thử/ kiểm tra
c)
lấy đi
d)
phù hợp với nhu cầu của ai đó
91.
critical thinker
a)
người có tư duy phê phán/ phản biện
b)
những đặc điểm chung
c)
dùng thử/ kiểm tra
d)
lấy đi
92.
cultural values
a)
những giá trị văn hoá
b)
người có tư duy phê phán/ phản biện
c)
những đặc điểm chung
d)
dùng thử/ kiểm tra
93.
digital native
a)
người được sinh ra ở thời đại công nghệ và Internet
b)
những giá trị văn hoá
c)
người có tư duy phê phán/ phản biện
d)
những đặc điểm chung
94.
electronic device
a)
thiết bị điện tử
b)
người được sinh ra ở thời đại công nghệ và Internet
c)
những giá trị văn hoá
d)
người có tư duy phê phán/ phản biện
95.
extended family
a)
đại gia đình
b)
thiết bị điện tử
c)
người được sinh ra ở thời đại công nghệ và Internet
d)
những giá trị văn hoá
96.
gender role
a)
vai trò giới
b)
đại gia đình
c)
thiết bị điện tử
d)
người được sinh ra ở thời đại công nghệ và Internet
97.
generation gap
a)
khoảng cách thế hệ
b)
vai trò giới
c)
đại gia đình
d)
thiết bị điện tử
98.
generational conflict
a)
sự xung đột thế hệ
b)
khoảng cách thế hệ
c)
vai trò giới
d)
đại gia đình
99.
male job
a)
công việc dành cho nam giới
b)
sự xung đột thế hệ
c)
khoảng cách thế hệ
d)
vai trò giới
100.
music taste
a)
gu âm nhạc
b)
công việc dành cho nam giới
c)
sự xung đột thế hệ
d)
khoảng cách thế hệ
101.
nuclear family
a)
gia đình hạt nhân
b)
gu âm nhạc
c)
công việc dành cho nam giới
d)
sự xung đột thế hệ
102.
screen time
a)
thời gian sử dụng thiết bị điện tử
b)
gia đình hạt nhân
c)
gu âm nhạc
d)
công việc dành cho nam giới
103.
social media
a)
phương tiện truyền thông mạng xã hội
b)
thời gian sử dụng thiết bị điện tử
c)
gia đình hạt nhân
d)
gu âm nhạc
104.
weight gain
a)
sự tăng cân
b)
phương tiện truyền thông mạng xã hội
c)
thời gian sử dụng thiết bị điện tử
d)
gia đình hạt nhân
105.
adapt to
a)
thích nghi với
b)
sự tăng cân
c)
phương tiện truyền thông mạng xã hội
d)
thời gian sử dụng thiết bị điện tử
106.
argue over something
a)
tranh luận về một cái gì đó
b)
thích nghi với
c)
sự tăng cân
d)
phương tiện truyền thông mạng xã hội
107.
colour the hair
a)
nhuộm tóc
b)
tranh luận về một cái gì đó
c)
thích nghi với
d)
sự tăng cân
108.
damage eyesight
a)
ảnh hưởng tới thị lực
b)
nhuộm tóc
c)
tranh luận về một cái gì đó
d)
thích nghi với
109.
express opinions
a)
thể hiện ý kiến
b)
ảnh hưởng tới thị lực
c)
nhuộm tóc
d)
tranh luận về một cái gì đó
110.
follow in somebody’s footsteps
a)
theo chân ai đó/giống ai đó
b)
thể hiện ý kiến
c)
ảnh hưởng tới thị lực
d)
nhuộm tóc
111.
have fixed ideas
a)
có định kiến
b)
theo chân ai đó/giống ai đó
c)
thể hiện ý kiến
d)
ảnh hưởng tới thị lực
112.
hold traditional view
a)
giữ quan điểm truyền thống
b)
có định kiến
c)
theo chân ai đó/giống ai đó
d)
thể hiện ý kiến
113.
limit screen time
a)
giới hạn thời gian sử dụng thiết bị điện tử
b)
giữ quan điểm truyền thống
c)
có định kiến
d)
theo chân ai đó/giống ai đó
114.
make decisions
a)
đưa ra quyết định
b)
giới hạn thời gian sử dụng thiết bị điện tử
c)
giữ quan điểm truyền thống
d)
có định kiến
115.
rely on
a)
dựa vào
b)
đưa ra quyết định
c)
giới hạn thời gian sử dụng thiết bị điện tử
d)
giữ quan điểm truyền thống
116.
suit somebody’s need
a)
phù hợp với nhu cầu của ai đó
b)
dựa vào
c)
đưa ra quyết định
d)
giới hạn thời gian sử dụng thiết bị điện tử
117.
take away
a)
lấy đi
b)
phù hợp với nhu cầu của ai đó
c)
dựa vào
d)
đưa ra quyết định
118.
try something out
a)
dùng thử/ kiểm tra
b)
lấy đi
c)
phù hợp với nhu cầu của ai đó
d)
dựa vào
100 %
