wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về tiêu hoá

Total questions: 24

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình tiêu hoá carbohydrate bắt đầu ở bộ phận nào?

a)

Ruột non.

b)

Thực quản.

c)

Dạ dày.

d)

Miệng.

2.

Gan không có chức năng nào dưới đây?

a)

Tạo chất nhờn.

b)

Dự trữ glucose (đường).

c)

Sản xuất mật tham gia vào chức năng tiêu hoá.

d)

Loại bỏ các chất độc hại.

3.

Nước được hấp thu chủ yếu ở cơ quan nào dưới đây?

a)

Gan.

b)

Dạ dày.

c)

Ruột già.

d)

Thực quản.

4.

Chức năng nào dưới đây là chức năng chính của ruột già?

a)

Tiêu hoá thức ăn.

b)

Tiết dịch vị.

c)

Tiết dịch mật.

d)

Tái hấp thu nước và tạo phân.

5.

Phát biểu nào dưới đây về enzyme amylase là đúng?

a)

Do tuyến nước bọt và tuyến tuỵ tiết ra, có chức năng phân giải tinh bột thành đường.

b)

Do dạ dày tiết ra, có chức năng tiêu hoá protein thành amino acid.

c)

Do ruột già tiết ra, có chức năng tiêu hoá chất xơ.

d)

Do thực quản tiết ra, có chức năng tiêu hoá lipid

6.

Trong quá trình tiêu hoá, thức ăn không đi qua được các cơ quan:

a)

dạ dày, thực quản và ruột non.

b)

gan, túi mật, tuyến nước bọt và tuyến tuỵ.

c)

ruột già, ruột non và dạ dày.

d)

khoang miệng, thực quản và dạ dày.

7.

Cho các giai đoạn có trong quá trình tiêu hoá: 1) Thức ăn được đảo trộn với dịch vị và tiêu hoá một phần. (2) Phân được tích trữ ở trực tràng và thải ra ngoài qua hậu môn. (3) Thức ăn được nghiền và đảo trộn với nước bọt. (4) Thức ăn được trộn với dịch mật và dịch tuỵ. (5) Các chất dinh dưỡng được hấp thu. (6) Thức ăn đi qua thực quản và vào dạ dày. (7) Phần còn lại của thức ăn được chuyển hoá thành phân. Trình tự các giai đoạn trong quá trình tiêu hoá là:

a)

(4) → (1) → (2) → (5) → (6) → (3) → (7).

b)

(1) → (2) → (3) → (4) → (5) → (6) → (7).

c)

(3) → (6) → (1) → (4) → (5) → (7) → (2).

d)

(2) → (3)

8.

Những phát biểu nào dưới đây về quá trình dinh dưỡng là đúng?

a)

(1) Dinh dưỡng là quá trình gồm 5 giai đoạn: thu nhận thức ăn, tiêu hoá thức ăn, hấp thu chất dinh dưỡng, tổng hợp và phân giải các chất, thải bã.

b)

(2) Quá trình dinh dưỡng giúp cung cấp nguyên liệu và năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào.

c)

(3) Quá trình dinh dưỡng là một phần của quá trình tiêu hoá.

d)

(4) Các chất dinh dưỡng trong thức ăn được tế bào sử dụng thông qua quá trình dinh dưỡng.

9.

Những phát biểu nào dưới đây về bảng thông tin dinh dưỡng trên bao bì thực phẩm là đúng?

a)

(1) Bảng thông tin dinh dưỡng cung cấp thông tin về năng lượng, thành phần các chất dinh dưỡng.

b)

(2) Không thể xác định được lượng chất dinh dưỡng chúng ta đã ăn từ loại thực phẩm đó bằng việc đọc thông tin trong bảng dinh dưỡng.

c)

(3) Có thể xác định tỉ lệ phần trăm so với nhu cầu hằng ngày của các chất dinh dưỡng ở tất cả các loại bảng thông tin dinh dưỡng.

d)

(4) Một số loại bảng thông tin dinh dưỡng có màu sắc để chỉ chất dinh dưỡng nào nên ăn hạn chế, chất dinh dưỡng nào nên ăn bổ sung.

10.

Chế độ dinh dưỡng hợp lí là đúng?

a)

(1) Chế độ dinh dưỡng hợp lí là số lượng thực phẩm chúng ta ăn hằng ngày.

b)

(2) Chế độ dinh dưỡng hợp lí giúp cơ thể phát triển cân đối, phòng ngừa bệnh tật và nâng cao sức đề kháng.

c)

(3) Chế độ dinh dưỡng hợp lí cung cấp đầy đủ, cân bằng về các nhóm chất dinh dưỡng.

d)

(4) Chế độ dinh dưỡng hợp lí cung cấp năng lượng phù hợp với nhu cầu của cơ thể.

11.

Những phát biểu đúng về đặc điểm cấu tạo của hồng cầu thích nghi với chức năng là:

a)

(1) Hồng cầu có hình đĩa, lõm hai mặt giúp tăng diện tích tiếp xúc với không khí.

b)

(2) Hồng cầu không nhân giúp giảm tiêu hao năng lượng nên giảm lượng O2 tiêu thụ từ đó tăng lượng O2 được vận chuyển.

c)

(3) Hồng cầu có màu đỏ giúp tăng khả năng kết hợp với O2.

d)

(4) Hồng cầu chiếm khoảng 43% thể tích máu trong đó có một nửa là vận chuyển O2, phần còn lại vận chuyển CO2.

12.

Những phát biểu đúng về đặc điểm cấu tạo và chức năng của máu là:

a)

(1) Thành phần chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong máu là huyết tương.

b)

(2) Loại tế bào máu có số lượng tế bào máu lớn nhất là tiểu cầu.

c)

(3) Tiểu cầu là tế bào có nhân, có chức năng tham gia vào quá trình đông máu, bảo vệ cơ thể chống mất máu khi bị thương.

d)

(4) Bạch cầu là tế bào không màu, có chức năng bảo vệ cơ thể thông qua cơ chế thực bào và sinh kháng thể.

13.

Cho các phát biểu sau:

(1) Thành phần chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong máu là huyết tương.

(2) Loại tế bào máu có số lượng tế bào máu lớn nhất là tiểu cầu.

(3) Tiểu cầu là tế bào có nhân, có chức năng tham gia vào quá trình đông máu, bảo vệ cơ thể chống mất máu khi bị thương.

(4) Bạch cầu là tế bào không màu, có chức năng bảo vệ cơ thể thông qua cơ chế thực bào và sinh kháng thể.

Những phát biểu đúng về đặc điểm cấu tạo và chức năng của máu là::

a)

(1), (2).

b)

(2), (3).

c)

(1), (4).

d)

(2), (4).

14.

Phần dưới đây mô tả các bước tiến hành sơ cứu cầm máu khi bị tổn thương mao mạch và tĩnh mạch.

1) Đặt tấm gạc sạch lên vết thương rồi băng kín vết thương bằng băng cuộn. Nếu vết thương nhỏ có thể sử dụng băng dán y tế.

(2) Sát trùng vết thương bằng cồn 70% hoặc làm sạch vết thương bằng nước muối sinh lý hoặc bằng nước sạch.

(3) Dùng bông, gạc bịt chặt vết thương tới khi máu ngừng chảy.

Thứ tự các bước thực hiện nào dưới đây là đúng?

a)

(1) → (2) → (3).

b)

(2) → (3) → (1).

c)

(3) → (2) → (1).

d)

(3) → (1) → (2).

15.

Phần dưới đây mô tả các bước tiến hành khi cấp tìm người bị đột quỵ:

(1) Đặt người bệnh nằm nghiêng ở tư thế hồi sức.

(2) Gọi thêm 2 – 3 người hỗ trợ đưa người bệnh lên cáng cứu thương để đi cấp cứu.

(3) Gọi điện cấp cứu (số máy 115).

Các bước thực hiện nào dưới đây là đúng?

a)

(1) → (2) → (3).

b)

(2) → (3) → (1).

c)

(3) → (2) → (1).

d)

(3) → (1) → (2).

16.

Các dấu hiệu nào dưới đây không đúng ở người bị đột quỵ.

a)

Máu chảy ra từ động mạch cổ.

b)

Hoa mắt, chóng mặt, người mất thăng bằng đốt ngột, không phối hợp được các hoạt động.

c)

Khi phát âm, nói không rõ chữ, dính chữ, nói ngọng bất thường.

d)

Cử động khó hoặc không thể cử động chân tay, tê liệt một bên cơ thể, không thể nâng hai cánh tay qua đầu cùng một lúc.

17.

Phần dưới đây mô tả các bước tiến hành đo huyết áp bằng máy đo huyết áp điện tử bắp tay.

(1) Đọc kết quả hiển thị trên màn hình của máy.

(2) Ấn nút khởi động đo.

(3) Quấn túi khí vừa đủ chặt quanh bắp tay, phía trên khuỷu tay.

Thứ tự các bước thực hiện nào dưới đây là đúng?

a)

(1) → (2) → (3).

b)

(2) → (3) → (1).

c)

(3) → (2) → (1).

d)

(3) → (1) → (2).

18.

Khi hít vào không khí sẽ lần lượt đi qua các cơ quan:

a)

khoang mũi → khí quản → hầu → thanh quản → phế quản → phế nang.

b)

khoang mũi → hầu → phế quản → phế nang → khí quản → thanh quản.

c)

khoang mũi → khí quản → phế quản → hầu → thanh quản → phế nang.

d)

khoang mũi → hầu → thanh quản → khí quản → phế quản → phế nang.

19.

Nơi diễn ra sự trao đổi khí với mao mạch là

a)

khí quản

b)

phế quản

c)

phế nang

d)

thanh quản

20.

Bộ phận gồm hai ống, phân nhánh nhiều lần, nối khí quản với phổi là

a)

thanh quản.

b)

phế nang.

c)

màng phổi.

d)

phế quản.

21.

chức năng của phế nang là

a)

trao đổi khí

b)

dẫn vào phổi

c)

làm ẩm không khí

d)

cung cấp O2 cho phổi

22.

Chức năng của hầu đối với hệ hô hấp là

a)

cho phép không khí đi từ đường dẫn khí vào máu.

b)

cho phép không khí từ mũi đi vào thanh quản.

c)

cho phép không khí đi từ mũi xuống miệng.

d)

làm sạch không khí.

23.

Những phát biểu nào dưới đây về xoang mũi là đúng?

a)

(1) Xoang mũi có hệ thống mao mạch dày đặc có chức năng làm ấm không khí.

b)

(2) Xoang mũi có tuyến tiết chất nhầy có chức năng làm ẩm không khí trước khi vào phổi.

c)

(3) Xoang mũi có hệ thống mao mạch dày đặc, có chức năng trao đổi không khí: O2 đi từ xoang mũi vào mao mạch, CO2 đi từ mao mạch ra xoang mũi.

d)

(4) Xoang mũi có nhiều lông mũi có chức năng lọc không khí.

24.

Quá trình hô hấp là

a)

quá trình hít vào đưa không khí giàu khí CO2 từ môi trường vào phổi.

b)

quá trình khí O2 từ phế nang đi vào mao mạch phổi và CO2 từ mao mạch phổi đi ra phế nang.

c)

quá trình khí CO2 được vận chuyển từ phế nang đến tế bào nhờ hệ tuần hoàn.

d)

quá trình thở ra không khí giàu O2 từ phổi ra ngoài môi trường.