Font size
WorksheetsBÀI KIỂM TRA ĐỢT 1
Total questions: 30
Worksheet time: 25mins
你好
níhāo
nǐhǎo
nìhao
nǐhào
你叫…名字?
(a)
你是….国人?
(a)
他…是老师,他是学生。
(a)
Dịch sang tiếng Trung: Cô ấy là giáo viên dạy tiếng Trung của tôi.
(a)
Dịch sang tiếng Trung: Cậu ấy là người bạn học người Mỹ của tôi
(a)
我家有三…人。
(a)
哪…人?
(a)
Phán đoán đúng sai: 他是我的朋友中国。
Đúng
Sai
学生/他/是/吗
(a)
Dịch sang tiếng Trung: Tôi là học sinh
(a)
五
Số 5
Số 2
Số 10
Số 7
四十四
54
55
14
44
七十九
97
79
77
76
女儿/几/你/了/岁
(a)
Dịch sang tiếng Trung: Giáo viên Tiếng Trung của bạn năm nay bao nhiêu tuổi ?
(a)
Dịch sang giếng Việt: 我妈妈会做中国菜
(a)
Dịch sang tiếng Trung: Chữ này tôi biết đọc, không biết viết
(a)
Dịch sang tiếng Việt: Món ăn Trung Quốc rất ngon
(a)
Dịch sang tiếng Việt: 我妈妈的身体不好
(a)
Dịch sang tiếng Việt: Hôm nay là thứ mấy ngày mấy tháng mấy ?
(a)
星期三
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 6
Dịch sang tiếng Trung: Ngày mai là thứ 3 ngày 7 tháng 8.
(a)
昨天
Hôm nay
Ngày mai
Hôm qua
Ngày kia
Dịch sang tiếng Trung: Ngày mai là thứ 6, tôi đến nhà bạn học để đọc sách.
(a)
Chọn câu Đúng
b,t,d là những thanh mẫu bật hơi
p,t,q là những thanh mẫu bật hơi
j,q,x có thể kết hợp với u
c,z,s là những thanh mẫu uốn lưỡi
“越南” là tên tiếng trung của quốc gia nào ?
Mỹ
Nhật Bản
Việt Nam
Trung Quốc
Dịch sang tiếng Việt: Bạn (không phải bạn học) của tôi biết nói tiếng Trung, tiếng Trung của anh ấy rất tốt
(a)
Có tất cả bao nhiêu thanh điệu chính
2
6
4
5
Dịch câu dưới đây sang tiếng Việt: 我们都是越南人。
(a)
