Worksheetsbài tập luyện tập by mẽo đen
Total questions: 30
Worksheet time: 24mins
(n): danh từ là viết tắt của
(a)
(v): động từ là viết tắt của
(a)
Adj là tính từ viết tắt của
(a)
Trạng từ hay phó từ của tiếng anh là (a) trong
(a)
Xin chào
Hello
Hăi
Hê lô
Hês lô hơslyly
Em chào cô Thương ặ
Hello Miss Thuong
Hi Mrs Thuong
Good morning Miss Thuong
Hê lô cô
Rất vui được gặp cậu
Kind to deow meet you
Good to meet you
Nice to meet you
kìa, cô Thương kìa
Look! That's Miss Thuong
Hey, Chị Thương Kìa
Look! miss Love is coming
Hi, Miss Thuong
repeat what I say
Lặp lại lời tôy nói
Nhắc lại lời Ngọc nói
Ăng nhăng nhăng
Để ý xem tôy nói gì nè
Ngọc không khôn
Silly Ngoc
Harmful Ngoc
Handsome Ngoc
Ngọc mẽo
Nghe, nói, đọc, viết
(a)
Nói
Speak
Say
Talk
Communicate
How ảe you?
I'm fine, thanks you
Fine thanks
I'm very well nhưng tôy éo thanks cho cay
I'm bất ổnn't thank you
Đọc tên bố m hộ cái
Say my name
Speak your father's name
Spell your name
I'm your mother
Tên cậu đánh vần như nào?
(a)
Rất vui được gặp em
(a)
M đâu r con
(a)
Bái bai
Bye bye
Goodbye
Bye
Ở mô?
Where?
How?
What?
Nani?
Bạn có nàm thao khum
How old are you?
How are you?
What's up
Ảe you ôkey?
How old are you?
I'm fine thank you and you?
I'm 16 years old
I wanna say bye bye you
Who know?
Complete your number
Số 1 trong tiếng anh là gì
Viết nốt mấy số còn lại đi em
16
16 tuổi
chọn các động từ to be cho các từ sau::
they
(a)
chọn các động từ to be cho các từ sau:
your shoes
(a)
chọn các động từ to be cho các từ sau:
my mother
(a)
chọn các động từ to be cho các từ sau: Her children
(a)
chọn các động từ to be cho các từ sau: My keys
(a)
chọn các động từ to be cho các từ sau: You and I
(a)
chọn các động từ to be cho các từ sau: This/that
(a)
chọn các động từ to be cho các từ sau: These/those
(a)
