wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập luyện tập by mẽo đen

Total questions: 30

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

(n): danh từ là viết tắt của

(a)  

2.

(v): động từ là viết tắt của

(a)  

3.

Adj là tính từ viết tắt của

(a)  

4.

Trạng từ hay phó từ của tiếng anh là (a) trong

(a)  

5.

Xin chào

a)

Hello

b)

Hăi

c)

Hê lô

d)

Hês lô hơslyly

6.

Em chào cô Thương ặ

a)

Hello Miss Thuong

b)

Hi Mrs Thuong

c)

Good morning Miss Thuong

d)

Hê lô cô

7.

Rất vui được gặp cậu

a)

Kind to deow meet you

b)

Good to meet you

c)

Nice to meet you

8.

kìa, cô Thương kìa

a)

Look! That's Miss Thuong

b)

Hey, Chị Thương Kìa

c)

Look! miss Love is coming

d)

Hi, Miss Thuong

9.

repeat what I say

a)

Lặp lại lời tôy nói

b)

Nhắc lại lời Ngọc nói

c)

Ăng nhăng nhăng

d)

Để ý xem tôy nói gì nè

10.

Ngọc không khôn

a)

Silly Ngoc

b)

Harmful Ngoc

c)

Handsome Ngoc

d)

Ngọc mẽo

11.

Nghe, nói, đọc, viết

(a)  

12.

Nói

a)

Speak

b)

Say

c)

Talk

d)

Communicate

13.

How ảe you?

a)

I'm fine, thanks you

b)

Fine thanks

c)

I'm very well nhưng tôy éo thanks cho cay

d)

I'm bất ổnn't thank you

14.

Đọc tên bố m hộ cái

a)

Say my name

b)

Speak your father's name

c)

Spell your name

d)

I'm your mother

15.

Tên cậu đánh vần như nào?

(a)  

16.

Rất vui được gặp em

(a)  

17.

M đâu r con

(a)  

18.

Bái bai

a)

Bye bye

b)

Goodbye

c)

Bye

19.

Ở mô?

a)

Where?

b)

How?

c)

What?

d)

Nani?

20.

Bạn có nàm thao khum

a)

How old are you?

b)

How are you?

c)

What's up

d)

Ảe you ôkey?

21.

How old are you?

a)

I'm fine thank you and you?

b)

I'm 16 years old

c)

I wanna say bye bye you

d)

Who know?

22.

Complete your number

a)

Số 1 trong tiếng anh là gì

b)

Viết nốt mấy số còn lại đi em

c)

16

d)

16 tuổi

23.

chọn các động từ to be cho các từ sau::

  • they



(a)  

24.

chọn các động từ to be cho các từ sau:

  • your shoes



(a)  

25.

chọn các động từ to be cho các từ sau:

  • my mother



(a)  

26.

chọn các động từ to be cho các từ sau: Her children

(a)  

27.

chọn các động từ to be cho các từ sau: My keys

(a)  

28.

chọn các động từ to be cho các từ sau: You and I

(a)  

29.

chọn các động từ to be cho các từ sau: This/that

(a)  

30.

chọn các động từ to be cho các từ sau: These/those

(a)