wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngữ Văn DGNL

Total questions: 80

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Câu 3. Đoạn nào dưới đây có chứa phép lặp cấu trúc câu?

1. Đồng Đăng có phố Kì Lừa,/ Có nàng Tô thị, có chùa Tam Thanh.

2. Trước muôn trùng sóng bể/ Em nghĩ về anh, em/  Em nghĩ về biển lớn/ Từ nơi nào sóng lên? (Sóng – Xuân Quỳnh)

3. Này chồng, này mẹ, này cha,/ Này là em ruột, này là em dâu.(Truyện Kiều – Nguyễn Du)

4. Chỉ cá liền với nước/ Chỉ lúa liền với ruộng/Tiễn đưa em, thôi anh quay lại, em ơi (Tiễn dặn người yêu)

a)

A. 1 và 2

b)

B. 2 và 3

c)

C. 2 và 4

d)

D. 1 và 3

2.

Biện pháp tu từ lặp cấu trúc là?

a)

là biện pháp tu từ sử dụng những cụm từ hoặc câu có cùng kiểu cấu trúc

b)

là biện pháp tu từ gọi tên sự vật, sự việc này bằng tên sự vật, sự việc khác

c)

Sắp xếp nối tiếp hàng loạt từ hay cụm từ cùng loại

d)

Gọi hoặc tả đồ vật, cây cối, con vật… bằng các từ ngữ thường được sử dụng cho chính con người

3.

Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong câu thơ:

"Rặng liễu đìu hiu đứng chị tang

Tóc buồn buông xuống lệ ngàn hàng"

(Đây mùa thu tới-Xuân Diệu)

a)

Ẩn dụ

b)

Nhân hóa

c)

Liệt kê

d)

Điệp từ

4.

Đoạn thơ dưới đây có bao nhiêu hình ảnh so sánh ?

Cổ tay em trắng như ngà

Đôi mắt em liếc như là dao cao

   Miệng cười như thể hoa ngâu

Cái khăn đội đầu như thể hoa sen

a)

Ba

b)

Bốn

c)

Năm

d)

Sáu

5.

Hai biện pháp tu từ nào được sử dụng trong câu thơ sau:

"Áo bào thay chiếu anh về đất

Sông Mã gầm lên khúc độc hành"

(Tây Tiến-Quang Dũng)

a)

Nói giảm

Nói quá

b)

Nói giảm

Nhân hóa

c)

Nhân hóa

Ẩn dụ

d)

Nói giảm

Ẩn dụ

6.

So sánh là gì?

a)

Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng, làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

b)

Là mang hai đối tượng ra so sánh với nhau

c)

Là hai sự vật, hiện tượng có nhiều nét tương đồng với nhau

d)

Hai sự vật, hiện tượng có nhiều nét tương cận với nhau

7.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống sau:

Phép đối là cách _____ từ ngữ, cụm từ và câu ở vị trí ____ nhau, để tạo hiệu quả giống nhau hoặc trái ngược nhau.

a)

sắp đặt – đối xứng

b)

lựa chọn – cân xứng

c)

sắp đặt – cân xứng

d)

lựa chọn – đối xứng

8.

Chỉ ra phép tu từ trong đoạn thơ sau:

Tôi muốn tắt nắng đi,

Cho màu đừng nhạt mất.

Tôi muốn buộc gió lại,

Cho hương đừng bay đi.

a)

Điệp từ "Tôi muốn", "cho"

b)

Điệp ngữ "Tôi muốn"

c)

Điệp cầu trúc "Tôi muốn...cho..."

d)

Liệt kê "tắt nắng đi"-"buộc gió lại"

9.

Chỉ ra biện pháp tu từ trong câu thơ sau:

"Những đường Việt Bắc của ta

Đêm đêm rầm rập như là đất rung"

(Việt Bắc-Tố Hữu)

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

10.

Dấu hiệu nhận biết của bộ phận chêm xen trong câu thường gặp là gì?

a)

Thường được tách ra bằng dấu phẩy, dấu ngoặt đơn hoặc dấu chấm câu.

b)

Thường được tách ra bằng dấu phẩy hoặc dấu chấm.

c)

Thường được tách ra bằng dấu ngoặc kép.

d)
Thường được tách ra bằng dấu phẩy, dấu ngoặt đơn hoặc dấu gạch ngang.
11.

Phép liệt kê là gì?

a)
Là sắp xếp, nối tiếp nhau các từ hoặc cụm từ cùng loại với nhau nhằm diễn tả các khía cạnh hoặc tư tưởng, tình cảm được đầy đủ, rõ ràng, sâu sắc hơn đến với người đọc, người nghe.
b)

Là sự sắp xếp ngẫu nhiên các từ hoặc cụm từ với nhau nhằm diễn tả các khía cạnh hoặc tư tưởng, tình cảm được đầy đủ, rõ ràng, sâu sắc hơn đến với người đọc, người nghe.

c)

Là sắp xếp, nối tiếp nhau các từ hoặc cụm từ với nhau nhằm diễn tả các khía cạnh hoặc tư tưởng, tình cảm được đầy đủ, rõ ràng, sâu sắc hơn đến với người đọc, người nghe.

d)

Là sắp xếp, nối tiếp nhau các câu cùng cầu trúc với nhau nhằm diễn tả các khía cạnh hoặc tư tưởng, tình cảm được đầy đủ, rõ ràng, sâu sắc hơn đến với người đọc, người nghe.

12.

Chỉ ra 2 biện pháp tu từ trong câu: " Ta cần học để có thể bình thản bước vào tâm bão, để tránh bị ảnh hưởng từ những cơn lốc bên ngoài và có khả năng cư trú trong bình an."

a)

Điệp từ “để”

Liệt kê "tâm bão, cơn lốc"

b)

Ẩn dụ "tâm bão, cơn lốc"

Điệp cú pháp "Để....."

c)

Điệp từ “để”

Ẩn dụ "tâm bão, cơn lốc"

d)

Điệp cú pháp "Để....."

Liệt kê "tâm bão, cơn lốc"

13.

Biện pháp điệp cú pháp là gì?

a)
Là lặp kết cấu cú pháp, nhưng thường có sự phối hợp với lặp từ ngữ, lặp nhịp điệu trong câu hoặc phối hợp với các phép tu từ khác.
b)

Là lặp cấu tứ thơ và thường có sự phối hợp với các phép tu từ khác.

c)

Là lặp thanh vần của câu và thường có sự phối hợp với lặp từ ngữ hoặc phối hợp với các phép tu từ khác.

d)

Là lặp một cụm từ và thường có sự phối hợp với các phép tu từ khác.

14.

Đoạn thơ sau có sử dụng phép tu từ cú pháp gì?

“Cô bé nhà bên (có ai ngờ)

Cũng vào du kích.

Hôm gặp nhau vẫn cười khúc khích

Mắt đen tròn (thương thương quá đi thôi)”

a)

Phép điệp (có ai ngờ)

b)

Liệt kê (có ai ngờ)

c)

Chêm xen (có ai ngờ)

d)

Đảo ngữ (có ai ngờ)

15.

Chỉ ra biện pháp tu từ trong 2 dòng thơ sau:

"Dù tiếng lòng con chẳng thể nào vang vọng

Tới vuông đất mẹ nằm lưng núi quê hương."

a)

Nói giảm "vuông đất mẹ nằm"

b)

Nhân hóa "vuông đất mẹ nằm"

c)

Ẩn dụ "vuông đất mẹ nằm"

d)

Hoán dụ "vuông đất mẹ nằm"

16.

Chỉ ra 2 biện pháp tu từ trong câu thơ:

"Lom khom dưới núi tiều vài chú

Lác đác bên sông chợ mấy nhà"

(Bà Huyện Thanh Quan)

a)

Phép đối

So sánh

b)

Đảo ngữ

Điệp cú pháp

c)

Điệp cú pháp

So sánh

d)

Đảo ngữ

Ẩn dụ

17.

Chỉ ra 2 biện pháp tu từ trong câu thơ sau:

Cánh bàng thả lá heo may

Mẹ gầy cái dáng khô gầy cành tre

(Trích bài thơ Mẹ, Hoàng Thước)

a)

+ Nhân hóa "Cánh bàng thả lá"

+ Điệp từ "gầy"

b)

+ Điệp từ "gầy"

+So sánh "Cánh bàng thả lá"

c)

+Điệp ngữ "Mẹ gầy, khô gầy"

+ Nhân hóa "Cánh bàng thả lá"

d)

+Điệp ngữ "Mẹ gầy, khô gầy"

+So sánh "Cánh bàng thả lá"

18.

Chỉ ra 2 biện pháp tu từ trong đoạn văn:

"Pháp chạy, Nhật hàng, vua Bảo Đại thoái vị. Dân ta đã đánh đổ các xiềng xích thực dân gần 100 năm nay để gây dựng nên nước Việt Nam độc lập. Dân ta lại đánh đổ chế độ quân chủ mấy mươi thế kỉ mà lập nên chế độ Dân chủ Cộng hòa." (Hồ Chí Minh).

a)

Liệt kê

Điệp cú pháp

b)

Liệt kê

Điệp ngữ

c)

Điệp cú pháp

So sánh

d)

Điệp ngữ

So sánh

19.

Đoạn thơ dưới sử dụng phép hoán dụ gì?

Cả làng quê, đường phố

Cả lớn nhỏ, gái trai

Đám càng đi càng dài

Càng dài càng đông mãi.

(Mồ anh hoa nở - Thanh Hải)

a)

Lấy một bộ phận để gọi toàn thể.

b)

Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng.

c)

Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật.

d)

Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng.

20.

Câu thơ dưới sử dụng phép hoán dụ gì?

Sen tàn, cúc lại nở hoa

Sầu dài ngày ngắn, đông đà sang xuân.

(Truyện Kiều – Nguyễn Du)

a)

Lấy một bộ phận để gọi toàn thể.

b)

Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng.

c)

Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật.

d)

Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng.

21.

Hoán dụ là tên gọi sự vật, hiện tượng, khái niệm bằng tên của một sự vật, hiện tượng, khái niệm khác có (a)   với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

22.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống sau:

Ẩn dụ là tên gọi sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có _____________ với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

a)

quan hệ tương cận

b)

điểm gần gũi

c)

nét tương đồng

d)

sự giống nhau y hệt

23.

10. (Đúng/Sai) Văn học dân gian là nguồn tài liệu vô giá cho việc nghiên cứu văn hóa, lịch sử và xã hội của một dân tộc.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

9. (Đa lựa chọn) "Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng

Ngày tháng mười chưa cười đã tối" là câu ca dao thuộc thể loại nào?

a)

Ca dao than thân

b)

Ca dao về lao động sản xuất

c)

Ca dao về tình yêu thương

d)

Ca dao về phong cảnh thiên nhiên

25.

7. (Đúng/Sai) Ca dao thường sử dụng những hình ảnh thơ quen thuộc, gần gũi với đời sống sinh hoạt của người dân.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

8. (Đa lựa chọn) Tục ngữ nào sau đây không thể hiện quan niệm về đạo đức, lối sống của người Việt Nam?

a)

"Ăn quả nhớ kẻ trồng cây"

b)

"Có công mài sắt, có ngày nên kim"

c)

"Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh"

d)

"Một điều nhịn là chín điều lành"

27.

6. (Đa lựa chọn) Biện pháp tu từ nào được sử dụng phổ biến trong ca dao?

a)

So sánh

b)

Ẩn dụ

c)

Nhân hóa

d)

Cả a, b và c

28.

5. "Thị Màu chửi Trạng Quỳnh" là một ví dụ về thể loại

a)

truyện cười

b)

truyện ngụ ngôn

c)

truyện cổ tích

d)

truyện truyền thuyết

29.

3. "Sơn Tinh, Thủy Tinh" là một ví dụ về thể loại thần thoại.

a)

Các vị thần

b)

Các anh hùng

c)

Người nông dân

d)

Cả a, b và c

30.
  1. 2.Những đặc điểm nào sau đây không đúng với văn học dân gian?

a)

Truyền miệng

b)

Tập thể

c)

Khắc ghi

d)

Phi cá nhân

31.

1. Thể loại nào không thuộc văn học dân gian truyền miệng?

a)

Truyện cổ tích

b)

Ca dao

c)

Truyện Kiều

d)

Tục ngữ

32.

Lời...chẳng mất tiền mua

Lựa lời mà.... cho vừa lòng nhau

a)

nói

b)

hát

c)

khen

d)

yêu

33.

Chữ...thay...con người

Của mượn gìn giữ xong rồi trả ngay

a)

nghĩa/đức

b)

tín/nghĩa

c)

tín/đức

d)

tài/đức

34.

Ăn coi..., ngồi coi...

a)

nồi/hướng

b)

mâm/món

c)

áo/quần

d)

người/chén

35.

Ai ơi chớ vội...nhau

...người hôm trước, hôm sau người....

a)

đánh/ cười/ cười

b)

cười/ cười/ cười

c)

giận/ giận/cười

d)

giận/giận/hờn

36.

Của người nhọc đổ...

Chớ vì tham đắm cướp về tay ta

a)

hơi sương

b)

mưa rơi

c)

tiền rơi

d)

mồ hôi

37.

Một...cũng là thầy, nửa...cũng là thầy

a)

chữ

b)

bài

c)

năm

d)

tâm

38.

Nhập...tùy tục

a)

nhà

b)

phương

c)

gia

d)

ngũ

39.

Tôn...trọng...

a)

sư/đạo

b)

đạo/sư

c)

bạn/thầy

d)

cha/mẹ

40.

Câu ca dao nào dưới đây thể hiện sự quyết tâm trong việc học tập?

a)

Không thầy đố mày làm nên.

b)

Thất bại là mẹ thành công.

c)

Học, học nữa, học mãi.

d)

Đường dài mới biết ngựa hay.

41.

Câu tục ngữ nào dưới đây khuyên nhủ về sự cần cù trong lao động?

a)

Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.

b)

Không có việc gì khó, chỉ sợ lòng không bền.

c)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

d)

Chăm chỉ thì có ăn.

42.

Câu tục ngữ nào dưới đây nhấn mạnh tầm quan trọng của sự kiên nhẫn?

a)

Đường đi khó không phải vì ngăn sông cách núi.

b)

Kiến tha lâu đầy tổ.

c)

Chậm mà chắc.

d)

Học đi đôi với hành.

43.

Câu ca dao nào dưới đây thể hiện sự quyết tâm trong việc vượt qua thử thách?

a)

Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo.

b)

Không có gì là không thể.

c)

Đường dài mới biết ngựa hay.

d)

Thất bại là mẹ thành công.

44.

Câu ca dao nào dưới đây khuyên nhủ về sự cần cù, chăm chỉ?

a)

Được mùa thì vui, mất mùa thì buồn.

b)

Trâu bò húc nhau, ruồi muỗi chết.

c)

Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.

d)

Chăm chỉ thì có ăn.

45.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về tầm quan trọng của việc học hỏi?

a)

Không thầy đố mày làm nên.

b)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

c)

Nhất tự vi sư, bán tự vi sư.

d)

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

46.

Câu ca dao nào dưới đây thể hiện sự kiên trì trong công việc?

a)

Trời không phụ người có công.

b)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

c)

Không có việc gì khó, chỉ sợ lòng không bền.

d)

Học, học nữa, học mãi.

47.

Câu ca da tục ngữ nào dưới đây nói về ý chí, nghị lực vượt qua khó khăn?

a)

Chớ than phận khó ai ơi

Còn da lông mọc, còn chồi nảy mầm.

b)

Tấc đất tấc vàng.

c)

Gió thổi là đổi trời.

d)

Nhất tự vi sư, bán tự vi sư.

48.

Cháu bà ...... , tội bà .......

(a)  

49.

Lá lành ...... lá ......

(a)  

50.

Câu thành ngữ: "Ăn cháo đá bát" phê phán điều gì?

a)

Khi được người khác giúp đỡ nhưng lại vô ơn, phản bội.

b)

Ăn cháo xong thì lại đá bát mà không dọn dẹp.

c)

Hứa mà không làm

d)

Không biết tiết kiệm

51.

Khi đối thoại với xác hàng thịt, Hồn Trương Ba có suy nghĩ như thế nào?

a)

Trương Ba cho rằng mình không thể tách rời khỏi xác hàng thịt

b)

Trương Ba cho rằng mình phải chấp nhận cái thân xác "cồng kềnh, thô lỗ" của anh hàng thịt

c)

Trương Ba cho rằng mình vẫn còn một đời sống nguyên vẹn, trong sạch, thẳng thắn

d)

Trương Ba cho rằng mình phải sống hòa thuận với xác hàng thịt để tiếp tục cuộc sống này

52.

Giá trị hiện thực của truyện ngắn Vợ nhặt là:

a)

Cho thấy một thảm cảnh thê thảm của những con người nghèo trong nạn đói 1945 do phát xít Nhật và thực dân Pháp gây nên.

b)

Đề cao khát vọng sống của người nông dân trong tận cùng đói khát

c)

Thể hiện lòng cảm thông sâu sắc đối với số phận con người trong nạn đói.

d)

Là bài ca ca ngợi sự sống, tình thương, sự cưu mang, đùm bọc, khát vọng

53.

Sống trong nhà thống lí Pá Tra, Mị có thân phận tủi nhục, thấp hèn. Tô Hoài đã so sánh thân phận của Mị với:

a)

Con trâu

b)

Con ngựa

c)

Con rùa

d)

Cả ba đáp án trên

54.

Vợ chồng A Phủ được sáng tác năm bao nhiêu?

a)

1950

b)

1951

c)

1952

d)

1953

55.

Khi ở thượng nguồn, vẻ đẹp của sông Hương được so sánh với hình ảnh nào?

a)

Bản trường ca của rừng già

b)

Cô gái Di-gan man dại

c)

Người mẹ phù sa của một vùng văn hóa xứ sở

d)

Tất cả các đáp án trên

56.

Thể loại của tác phẩm Ai đã đặt tên cho dòng sông ? là:

a)

Tùy bút

b)

Bút kí

c)

Tản văn

d)

Truyện dài

57.

Những chi tiết sau đây được miêu tả cho hình ảnh nào của con sông Đà?

“Dài hàng cây số nước xô đá, đá xô sóng, sóng xô gió, cuồn cuộn luồng gió gùn ghè suốt năm như lúc nào cũng đòi nợ xuýt bất cứ người lái đò sông Đà nào tóm được qua đấy. Quãng này mà khinh suất tay lái thì cũng dễ lật ngửa bụng thuyền ra”.

a)

Vách đá

b)

Ghềnh Hát Loóng

c)

Hút nước trên sông

d)

Thác nước

58.

Đáp án nào dưới đây không phái giá trị nghệ thuật của tùy bút “Người lái đò sông Đà”:

a)

Vận dụng vốn hiểu biết phong phú về văn hóa, lịch sử, địa lý và văn chương cùng một văn phong tao nhã, hướng nội, tinh tế, tài hoa.

b)

Ngôn ngữ, hình ảnh, câu văn sáng tạo mới mẻ.

c)

Vốn từ vựng phong phú, ngôn ngữ chính xác.

d)

Sử dụng từ ngữ và hình ảnh của ca dao dân ca

59.

“Người lái đò Sông Đà” được sáng tác năm bao nhiêu?

a)

1958

b)

1959

c)

1960

d)

1961

60.

Bài thơ “Sóng” được Xuân Quỳnh sáng tác trong hoàn cảnh nào?

a)

Trong một lần về thăm vùng biển ở quê

b)

Trong chuyến đi thực tế về vùng biển Diêm Điền

c)

Trong một lần đi vận động nhân dân ở vùng biển Diêm Điền

d)

Viết trong những năm kháng chiến chống Mĩ đầy đau thương

61.

Bài thơ “Sóng” được Xuân Quỳnh sáng tác ở vùng biển Điền Điền năm bao nhiêu?

a)

1964

b)

1965

c)

1966

d)

1967

62.

Theo Nguyễn Khoa Điềm, ai làm người đã “Làm nên Đất Nước muôn đời”?

a)

Các vua Hùng

b)

Các triều đại phong kiến

c)

Nhân dân, những con người bình dị, vô danh

d)

Tất cả các đáp án trên

63.

Trường ca “Mặt đường khát vọng” được tác giả Nguyễn Khoa Điềm hoàn thành tại đâu?

a)

Hoàn thành ở chiến khu Trị - Thiên năm 1971

b)

Hoàn thành ở chiến khu Trị - Thiên năm 1972

c)

Hoàn thành ở chiến khu Trị - Thiên năm 1973

d)

Hoàn thành ở chiến khu Trị - Thiên năm 1974

64.

Câu thơ sau sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

“Aó chàm đưa buổi phân li

Cầm tay nhau biết nói gì hôm nay”

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

c)

So sánh

d)

Tất cả các đáp án trên

65.

Bốn câu thơ sau đây trong trích đoạn “”Việt Bắc” của Tố Hữu là lời của ai ?

“ – Tiếng ai tha thiết bên cồn

Bâng khuâng trong dạ, bồn chồn bước đi

Áo chàm đưa buổi phân li

Cầm tay nhau biết nói gì hôm nay”

a)

Lời đáp của người ra đi

b)

Lời đáp của người ở lại

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

66.

Chi tiết “Pháp chạy, Nhật hàng, vua Bảo Đại thoái vị” thể hiện điều gì

a)

Dân ta đánh đổ các xiềng xích thực dân, phong kiến, phát xít

b)

Nhân dân ta đã nổi dậy giành chính quyền từ tay Pháp, Nhật

c)

Dân ta đánh đổ các xiềng xích thực dân gần 100 năm

d)

Dân ta đánh đổ chế độ quân chủ mấy mươi thế kỉ.

67.

Đọc đoạn văn sau và điền từ thích hợp vào dấu [...] :

"Thế mà hơn 80 năm nay, bọn thực dân Pháp lợi dụng lá cờ tự do, bình đẳng, bác ái, đến cướp đất nước ta, áp bức đồng bào ta. Hành động của chúng trái hẳn với [...]" (trích Tuyên ngôn Độc lập, Hồ Chí Minh)

a)

"nhân đạo và chính nghĩa".

b)

"dân chủ và tiến bộ xã hội"

c)

“luật pháp và công lí”

d)

"lẽ phải và công lí".

68.

Trong bài thơ Việt Bắc, đoạn thơ "Mình về mình có nhớ ta/mười lăm năm ấy thiết tha mặn nồng"…Thời gian "Mười lăm năm ấy" trong câu thơ trên nên hiểu như thế nào?

a)

.

Chỉ là cách nói thời gian tượng trưng, không xác định

b)

là thời gian tính từ kháng Nhật đến kháng chiến chống Pháp thắng lợi

c)

Là thời gian từ sau CM tháng 8 đến khi miền bắc xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

Cả A, B và C

69.

Bài thơ “Tây Tiến” của Quang Dũng còn có tên khác nào trong các tên sau đây?

a)

Tây Tiến ơi

b)

Nhớ Tây Tiến

c)

Lên Tây Tiến

d)

Tây Tiến kỉ niệm

70.

Bài thơ “Tây Tiến” được Quang Dũng sáng tác trong hoàn cảnh nào?

a)

Năm 1947, khi Quang Dũng còn là Đại đội trưởng của đoàn quân Tây Tiến.

b)

Cuối năm 1948, khi Quang Dũng không còn ở đoàn quân Tây Tiến mà đã chuyển sang đơn vị khác.

c)

Khi Quang Dũng làm công tác văn nghệ tại chiến khu Việt Bắc.

d)

Cả 3 đáp án đều không chính xác.

71.

Thi pháp của văn học hiện đại Việt Nam:

a)

Tính phi ngã

b)

Chi tiết

c)

Tính sáng tạo

d)

Tả thực, chi tiết, đề cao tính sáng tạo, tính bản ngã

72.

Thi pháp của văn học trung đại Việt Nam:

a)

Tính bản ngã

b)

Tính ước lệ tượng trưng

c)

Tính phi ngã, ước lệ, tượng trưng, tính sùng cổ.

d)

Tính sùng cổ

73.

Nội dung chủ yếu của văn học hiện đại Việt Nam là:

a)

Chủ nghĩa yêu nước và văn học gắn liền với công cuộc giải phóng dân tộc

b)

Phản ánh công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội, sự nghiệp CNH – HĐH đất nước

c)

Phản ánh con người toàn diện.

d)

Cả ba đáp án đều đúng

74.

Nội dung cơ bản của văn học trung đại Việt Nam:

a)

Cảm hứng yêu nước

b)

Cảm hứng nhân đạo

c)

Cảm hứng hiện thực

d)

Cả ba ý trên

75.

Lực lượng sáng tác của văn học hiện đại Việt Nam là:

a)

Đội ngũ nhà văn, nhà thơ đông đảo, chuyên nghiệp

b)

Lấy việc viết văn , sáng tác thơ làm nghề nghiệp

c)

Cả hai ý trên.

76.

Đội ngũ sáng tác của văn học trung đại Việt Nam là:

a)

Trí thức

b)

Trí thức, nhà Nho, tầng lớp quý tộc

c)

Tầng lớp quý tộc

d)

Nhà Nho

77.

Văn học hiện đại Việt Nam sử dụng văn tự nào:

a)

Chữ Hán

b)

Chữ Quốc ngữ

c)

Chữ Nôm và chữ quốc ngữ

d)

Chữ Nôm

78.

Văn học trung đại Việt Nam sử dụng văn tự nào:

a)

Chữ Hán

b)

Chữ Nôm

c)

Chữ Quốc ngữ

d)

Chữ Hán và chữ Nôm

79.

Bối cảnh lịch sử của văn học hiện đại Việt Nam:

a)

Thực dân Pháp xâm lược nước ta và việc giao lưu văn hóa với các nước phương Tây.

b)

Cách mạng tháng Tám thành công, đất nước giành độc lập

c)

Công cuộc đổi mới 1986

d)

Cả ba ý trên đều đúng

80.

Bối cảnh lịch sử của thời kì văn học trung đại Việt Nam:

a)

Xã hội phong kiến chịu ảnh hưởng của văn hóa phương Đông

b)

Xã hội phong kiến chịu ảnh hưởng của văn hóa phương Tây

c)

Xã hội phong kiến chịu ảnh hưởng của văn hóa phương Đông và Phương Tây

d)

Chế độ xã hội chủ nghĩa