wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỆ BÀI TIẾT

Total questions: 80

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm bài tiết của thận là gì ?

a)

Nước mắt

b)

Nước tiểu

c)

Phân

d)

Mồ hôi

2.

Bộ phận nào có vai trò dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bóng đái ?

a)

Ống thận

b)

Ống đái

c)

Ống góp

d)

Ống dẫn nước tiểu

3.

Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan

a)

Thận, cầu thận, bóng đái

b)

Thận, bóng đái, ống đái

c)

Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái

d)

Thận, ống thận, bóng đái

4.

Cơ quan giữ vai trò quan trọng nhất trong hệ bài tiết nước tiểu là

a)

bóng đái.

b)

thận.

c)

ống dẫn nước tiểu.

d)

ống đái.

5.

Đơn vị chức năng của thận không bao gồm thành phần nào sau đây ?

a)

Ống góp

b)

Ống thận

c)

Cầu thận

d)

Nang cầu thận

6.

Cầu thận được tạo thành bởi

a)

một chuỗi các tĩnh mạch thận xếp nối tiếp nhau.

b)

hệ thống các động mạch thận xếp xen kẽ nhau.

c)

một búi mao mạch dày đặc.

d)

một búi mạch bạch huyết có kích thước bé.

7.

Bộ phận nào dưới đây nằm liền sát với ống đái ?

a)

Bàng quang

b)

Thận

c)

Ống dẫn nước tiểu

d)

Tất cả các phương án còn lại

8.

Chọn số liệu thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thành câu sau : Ở người, thận thải khoảng … các sản phẩm bài tiết hoà tan trong máu (trừ khí cacbônic).

a)

80%

b)

70%

c)

90%

d)

60%

9.

Loại cơ nào dưới đây không tham gia vào hoạt động đào thải nước tiểu ?

a)

Cơ vòng ống đái

b)

Cơ lưng xô

c)

Cơ bóng đái

d)

Cơ bụng

10.

Trong quá trình tạo thành nước tiểu, giai đoạn nào dưới đây không cần đến ATP ?

a)

Bài tiết tiếp

b)

Hấp thụ lại

c)

Lọc máu

d)

Tất cả các phương án

11.

Nước tiểu chứa trong bộ phận nào dưới đây là nước tiểu chính thức ?

a)

Ống thận

b)

Bể thận

c)

Nang cầu thận

d)

Tất cả các phương án trên

12.

Trong nước tiểu đầu không chứa thành phần nào dưới đây ?

a)

Hồng cầu

b)

Nước

c)

Ion khoáng

d)

Tất cả các phương án

13.

Thành phần nào dưới đây của nước tiểu đầu sẽ được hấp thụ lại ?

a)

Crêatin

b)

Axit uric

c)

Nước

d)

Tất cả các phương án

14.

Trong quá trình lọc máu ở thận, các chất đi qua lỗ lọc nhờ

a)

sự vận chuyển chủ động của các kênh ion trên màng lọc

b)

sự chênh lệch áp suất giữa hai bên màng lọc.

c)

sự co dãn linh hoạt của các lỗ lọc kèm hoạt động của prôtêin xuyên màng.

d)

lực liên kết của dòng chất lỏng cuốn các chất đi qua lỗ lọc.

15.

Thành phần của nước tiểu đầu có gì khác so với máu ?

a)

Không chứa các chất cặn bã và các nguyên tố khoáng cần thiết

b)

Không chứa chất dinh dưỡng và các tế bào máu

c)

Không chứa các tế bào máu và prôtêin có kích thước lớn

d)

Không chứa các ion khoáng và các chất dinh dưỡng

16.

Hoạt động lọc máu để tạo nước tiểu đầu có thể kém hiệu quả hay ngưng trệ hoặc ách tắc vì nguyên nhân nào sau đây ?

a)

Một số cầu thận bị hư hại về cấu trúc do các vi khuẩn gây viêm các bộ phận khác rồi gián tiếp gây viêm cầu thận.

b)

Các tế bào ống thận do thiếu ôxi, làm việc quá sức hay bị đầu độc nhẹ nên hoạt động kém hiệu quả hơn bình thường.

c)

Bể thận bị viêm do vi khuẩn theo đường bài tiết nước tiểu đi lên và gây ra.

d)

Tất cả các phương án

17.

Cấu tạo thận gồm:

a)

Phần vỏ, phần tủy, bể thận, ống dẫn nước tiểu

b)

Phần vỏ, phần tủy, bể thận

c)

Phần vỏ, phần tủy với các đơn vị chức năng, bể thận

d)

Phần vỏ và phần tủy với các đơn vị chức năng của thận cùng các ống góp, bể thận

18.

Việc làm nào dưới đây có hại cho hệ bài tiết ?

a)

Uống nhiều nước

b)

Nhịn tiểu

c)

Đi chân đất

d)

Không mắc màn khi ngủ

19.

Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần tránh điều gì sau đây ?

a)

Uống nước vừa đủ

b)

Ăn quá mặn, quá chua

c)

Đi tiểu khi có nhu cầu

d)

Không ăn thức ăn ôi thiu, nhiễm độc

20.

Sự tạo thành nước tiểu bao gồm mấy quá trình?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Sản phẩm bài tiết của thận là gì ?

a)

Nước mắt

b)

Nước tiểu

c)

Phân

d)

Mồ hôi

22.

Đơn vị chức năng của thận không bao gồm thành phần nào sau đây ?

a)

Ống góp

b)

Ống thận

c)

Cầu thận

d)

Nang cầu thận

23.

Cầu thận được tạo thành bởi

a)

một chuỗi các tĩnh mạch thận xếp nối tiếp nhau.

b)

hệ thống các động mạch thận xếp xen kẽ nhau.

c)

một búi mao mạch dày đặc.

d)

một búi mạch bạch huyết có kích thước bé.

24.

Cấu tạo thận gồm:

a)

Phần vỏ, phần tủy, bể thận, ống dẫn nước tiểu

b)

Phần vỏ, phần tủy, bể thận

c)

Phần vỏ, phần tủy với các đơn vị chức năng, bể thận

d)

Phần vỏ và phần tủy với các đơn vị chức năng của thận cùng các ống góp, bể thận

25.

Hoạt động lọc máu để tạo nước tiểu đầu có thể kém hiệu quả hay ngưng trệ hoặc ách tắc vì nguyên nhân nào sau đây ?

a)

Một số cầu thận bị hư hại về cấu trúc do các vi khuẩn gây viêm các bộ phận khác rồi gián tiếp gây viêm cầu thận.

b)

Các tế bào ống thận do thiếu ôxi, làm việc quá sức hay bị đầu độc nhẹ nên hoạt động kém hiệu quả hơn bình thường.

c)

Bể thận bị viêm do vi khuẩn theo đường bài tiết nước tiểu đi lên và gây ra.

d)

Tất cả các phương án

26.

Thành phần của nước tiểu đầu có gì khác so với máu ?

a)

Không chứa các chất cặn bã và các nguyên tố khoáng cần thiết

b)

Không chứa chất dinh dưỡng và các tế bào máu

c)

Không chứa các tế bào máu và prôtêin có kích thước lớn

d)

Không chứa các ion khoáng và các chất dinh dưỡng

27.

Trong quá trình lọc máu ở thận, các chất đi qua lỗ lọc nhờ

a)

sự vận chuyển chủ động của các kênh ion trên màng lọc

b)

sự chênh lệch áp suất giữa hai bên màng lọc.

c)

sự co dãn linh hoạt của các lỗ lọc kèm hoạt động của prôtêin xuyên màng.

d)

lực liên kết của dòng chất lỏng cuốn các chất đi qua lỗ lọc.

28.

Thành phần nào dưới đây của nước tiểu đầu sẽ được hấp thụ lại ?

a)

Crêatin

b)

Axit uric

c)

Nước

d)

Tất cả các phương án

29.

Cơ quan nào dưới đây KHÔNG tham gia vào hoạt động bài tiết?

a)

Ruột già

b)

Phổi

c)

Thận

d)

Da

30.

Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm:

a)

Cầu thận, nang cầu thận

b)

Nang cầu thận, ống thận

c)

Cầu thận, ống thận

d)

Cầu thận, nang cầu thận, ống thận.

31.

_____ là một túi chứa nước tiểu cho đến khi nó sẵn sàng để được giải phóng ra khỏi cơ thể.

a)

Thận

b)

Bóng đái

c)

Ống dẫn nước tiểu

d)

Ống góp

32.

Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần tránh điều gì sau đây?

a)

A. Không ăn thức ăn ôi thiu, nhiễm độc

b)

B. Uống nước vừa đủ

c)

C. Đi tiểu khi có nhu cầu

d)

D. Ăn quá mặn, quá chua

33.

Sự tổn thương của các tế bào ống thận sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động nào sau đây?

a)

A. Bài tiết nước tiểu

b)

B. Lọc máu

c)

C. Hấp thụ lại và bài tiết tiếp

d)

D. Lọc máu và bài tiết tiếp

34.

Sự kết tinh muối khoáng và các chất khác trong nước tiểu sẽ gây ra bệnh gì?

a)

A. Viêm thận

b)

B. Ung thư thận

c)

C. Sỏi thận

d)

D. Nhiễm trùng thận

35.

Nhịn đi tiểu lâu có hại vì:

a)

A. dễ tạo sỏi thận và hạn chế hình thành nước tiểu liên tục

b)

B. dễ tạo sỏi thận và có thể gây viêm bóng đái

c)

C. hạn chế hình thành nước tiểu liên tục và có thể gây viêm bóng đái

d)

D. dễ tạo sỏi thận, hạn chế hình thành nước tiểu liên tục và có thể gây viêm bóng đái

36.

Sản phẩm thải chủ yếu của cơ thể cần bài tiết gồm có:

a)

A. CO2, nước tiểu, mồ hôi

b)

Mồ hôi, phân, amoniac

c)

Phân, amoniac, CO­2

d)

Nước tiểu, mồ hôi, phân

37.

Nếu các sản phẩm bài tiết không được đào thải thì dẫn đến kết quả gì?

a)

Tích tụ trong thận gây suy thận

b)

Thải ra ngoài qua da gây quá tải

c)

Tích tụ trong máu gây nhiễm độc, hôn mê, chết

d)

Chuyển hoá tiếp gây độc

38.

Sự tạo thành nước tiểu gồm những giai đoạn nào?

a)

Lọc máu, hấp thụ lại, bài tiết tiếp

b)

Lọc máu, hấp thụ lại, bài tiết tiếp, đào thải

c)

Lọc máu, đào thải

d)

Lọc máu, bài tiết

39.

Quá trình lọc máu diễn ra ở:

a)

Nang cầu thận

b)

Ống thận

c)

Cầu thận

d)

Bể thận

40.

Sản phẩm của quá trình lọc máu là:

a)

nước tiểu đầu

b)

nước tiểu chính thức

c)

máu đã được lọc sạch

d)

nước.

41.

Hoạt động bài tiết nước tiểu bị ách tắc trong trường hợp nào sau đây?

a)

Khi cầu thận bị viêm

b)

Khi các tế bào ống thận bị tổn thương

c)

Khi đường dẫn nước tiểu bị nghẽn bởi sỏi

d)

Khi các tế bào ống thận bị tổn thương do thiếu oxy lâu ngày

42.

Mỗi ngày, một người bình thường thải ra khoảng bao nhiêu lít nước tiểu ?

a)

1.5 lít

b)

0.5 lít

c)

2 lít

d)

2.5 lít

43.

Hoạt động lọc nước tiểu ở thận được thực hiện theo?

a)

Quy luật áp suất thẩm thấu

b)

Cơ chế chủ động và thụ động

c)

Quy luật thẩm thấu

d)

Cơ chế vận chuyển tích cực

44.

Nước tiểu chính thức khác nước tiểu đầu ở chỗ:

a)

A. Không có chất dinh dưỡng, các ion cần thiết và lượng nước ít hơn

b)

B. Không có chất dinh dưỡng, các ion cần thiết và lượng nước nhiều hơn

c)

C. Không có chất dinh dưỡng, các ion cần thiết và có prôtêin

d)

A. Không có chất dinh dưỡng, các ion cần thiết và có các tế bào máu

45.

Trong cấu tạo của da người, các sắc tố mêlanin phân bố ở đâu ?

a)

Tầng tế bào sống

b)

Tầng sừng

c)

Tuyến nhờn

d)

Tuyến mồ hôi

46.

Lớp mỡ dưới da có vai trò chủ yếu là gì ?

a)

Dự trữ

b)

Cách nhiệt

c)

Thu nhận kích thích từ môi trường ngoài

d)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

47.

Thành phần nào dưới đây không nằm ở lớp bì ?

a)

Tuyến nhờn

b)

Mạch máu

c)

Sắc tố da

d)

Thụ quan

48.

Trong cấu tạo của da người, thành phần nào chỉ bao gồm những tế bào chết xếp sít nhau ?

a)

Lớp mỡ

b)

Tầng sừng

c)

Cơ co chân lông

d)

Thụ quan

49.

Ở người, lông và móng sinh ra từ các túi cấu tạo bởi các tế bào của

a)

tầng sừng.

b)

tầng tế bào sống.

c)

cơ co chân lông.

d)

mạch máu.

50.

Ở người, lông không bao phủ ở vị trí nào dưới đây ?

a)

Gan bàn chân

b)

c)

Bụng chân

d)

Đầu gối

51.

Hoạt động của bộ phận nào giúp da luôn mềm mại và không bị thấm nước ?

a)

Thụ quan

b)

Tuyến mồ hôi

c)

Tuyến nhờn

d)

Tầng tế bào sống

52.

Cảm giác nóng, lạnh ta có được trên da là do hoạt động chức năng của thành phần nào mang lại ?

a)

Thụ quan

b)

Mạch máu

c)

Tuyến mồ hôi

d)

Cơ co chân lông

53.

Lông mày có tác dụng gì ?

a)

Bảo vệ trán

b)

Hạn chế bụi bay vào mắt

c)

Ngăn không cho mồ hôi chảy xuống mắt

d)

Giữ ẩm cho đôi mắt

54.

Da có vai trò gì đối với đời sống con người ?

a)

Bảo vệ cơ thể

b)

Điều hòa thân nhiệt

c)

Góp phần tạo nên vẻ đẹp bên ngoài

d)

Bài tiết

e)

Thụ cảm

55.

Một làn da sạch sẽ có khả năng tiêu diệt khoảng bao nhiêu phần trăm số vi khuẩn bám trên da ?

a)

85%

b)

40%

c)

99%

d)

35%

56.

Hiện tượng mụn trứng cá ở tuổi dậy thì chủ yếu là do sự tăng cường hoạt động của bộ phận nào ?

a)

Lông và bao lông

b)

Tuyến nhờn

c)

Tuyến mồ hôi

d)

Tầng tế bào sống

57.

Để tăng cường sức chịu đựng của làn da, chúng ta có thể áp dụng biện pháp nào sau đây ?

a)

Thường xuyên tập thể dục, thể thao

b)

Tắm nước lạnh theo lộ trình tăng dần mức độ nhưng phải đảm bảo độ vừa sức

c)

Tắm nắng vào sáng sớm (6 – 7 giờ vào mùa hè hoặc 8 – 9 giờ vào mùa đông)

d)

Tất cả các phương án còn lại

58.

Việc làm nào dưới đây giúp tăng cường lưu thông máu, khiến da ngày một hồng hào, khỏe mạnh ?

a)

Để đầu trần đi lại dưới trời nắng

b)

Tắm nước lạnh, càng lạnh càng tốt

c)

Tắm nắng vào buổi trưa

d)

Thường xuyên mát xa cơ thể

59.

Để phòng ngừa các bệnh ngoài da, biện pháp khả thi nhất là gì ?

a)

Tránh để da bị xây xát

b)

Luôn vệ sinh da sạch sẽ

c)

Bôi kem dưỡng ẩm cho da

d)

Tập thể dục thường xuyên

60.

Da của loài động vật nào dưới đây thường được dùng trong điều trị bỏng cho con người ?

a)

Ếch

b)

c)

Lợn

d)

Khỉ

61.

Bệnh nào dưới đây là một trong những bệnh ngoài da ?

a)

Tả

b)

Sốt xuất huyết

c)

Hắc lào

d)

Thương hàn

e)

Corona

62.

Khi vết thương hở tiếp xúc với bùn, đất bẩn hoặc phân động vật, ta có nguy cơ mắc bệnh nào dưới đây ?

a)

Uốn ván

b)

Tiêu chảy cấp

c)

Viêm gan A

d)

Thủy đậu

63.

Khi bị bỏng nhẹ, chúng ta cần phải thực hiện ngay thao tác nào sau đây ?

a)

Băng bó vết bỏng bằng bông và gạc sạch

b)

Bôi kem liền sẹo lên phần da bị bỏng

c)

Ngâm phần da bị bỏng vào nước lạnh và sạch

d)

Rửa vết thương trên vòi nước với xà phòng diệt khuẩn

64.

Khi bị mụn trứng cá, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

a)

Rửa mặt thật sạch ngày 2 lần

b)

Không nặn mụn, hạn chế sờ tay lên mặt

c)

Nếu xuất hiện bội nhiễm, hãy nhanh chóng tìm đến các bác sĩ chuyên khoa

d)

Tất cả các phương án

65.

A là bộ phận nào của hệ bài tiết?

a)

Bóng đái.

b)

Ống dẫn nước tiểu.

c)

Thận.

d)

Ống góp.

66.

B là bộ phận nào của hệ bài tiết?

a)

Thận

b)

Ống dẫn nước tiểu

c)

Bóng đái

d)

Ống góp

67.

Quá trình lọc máu có đặc điểm:

a)

A. diễn ra ở cầu thận và tạo ra nước tiểu đầu

b)

B. diễn ra ở ống thận và tạo ra nước tiểu chính thức

c)

C. diễn ra ở ống thận và tạo ra nước tiểu đầu

d)

D. diễn ra ở cầu thận và tạo ra nước chính thức

68.

Cân bằng nội môi là hoạt động:

a)

Duy trì cân bằng lượng đường glucozo trong máu

b)

Duy trì cân bằng nhiệt độ của cơ thể

c)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể

d)

Duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu của máu

69.

Thông thường, lượng nước tiểu trong bóng đái đạt đến thể tích bao nhiêu thì cảm giác buồn đi tiểu sẽ xuất hiện ?

a)

50 ml

b)

1000 ml

c)

200 ml

d)

600 ml

70.

Bệnh viêm gì có những triệu chứng và biện pháp phòng bệnh sau:

+ Triệu chứng: phù nề, tăng huyết áp, thiếu máu, có lẫn máu trong nước tiểu.

+ Để phòng bệnh: tránh nhiễm khuẩn, điều trị các ổ viêm amidan, sâu răng.

a)

Viêm niệu đạo

b)

Viêm bàng quan

c)

Viêm niệu quản

d)

Viêm cầu thận

71.

Ở người bình thường, mỗi quả thận chứa khoảng bao nhiêu đơn vị chức năng ?

a)

Một tỉ

b)

Một nghìn

c)

Một triệu

d)

Một trăm

72.

Bệnh gì có:

+ Triệu chứng: buồn nôn, mệt mỏi, mất ngủ, phù nề, huyết áp cao.

+ Để phòng bệnh: phòng tránh các bệnh lí khác về thận, duy trì huyết áp ổn định, bảo vệ cơ thể để tránh hiện tượng mất máu.

a)

Sỏi thận

b)

Suy thận

c)

Viêm cầu thận

d)

Viêm bàng quan

73.

Bộ phần nào sau đây nằm liền sát với niệu đạo (ống đái)?

a)

Thận

b)

Bàng quang

c)

Ống dẫn nước tiểu

d)

Tất cả các phương án còn lại

74.

Triệu chứng: đau lưng, hai bên hông, tiểu són, tiểu dắt hoặc có lẫn máu trong nước tiểu là của bệnh:

a)

Viêm niệu đạo

b)

Suy thận

c)

Sỏi thận

d)

Viêm cầu thận

75.

Hoạt động đào thải nước tiểu thực hiện theo ý muốn là do:

a)

bóng đái có khả năng điều tiết đóng mở nhờ thành cơ bóng đái dày

b)

ống đái có tiết diện nhỏ hẹp nên dễ dàng điều chỉnh

c)

ống đái có cấu tạo hoàn toàn từ cơ vân

d)

vòng cơ vân ở chỗ bóng đái thông với ống đái

76.

Nếu các sản phẩm bài tiết không được đào thải thì dẫn đến kết quả gì?

a)

Tích tụ trong thận gây suy thận

b)

Thải ra ngoài qua da gây quá tải

c)

Tích tụ trong máu gây nhiễm độc, hôn mê, chết

d)

Chuyển hoá tiếp gây độc

77.

Thói quen nào có lợi cho sức khỏe của thận?

a)

Ăn nhiều đồ mặn.

b)

Ăn thật nhiều nước.

c)

Nhịn tiểu lâu.

d)

Tập thể dục thường xuyên.

78.

Nhịn đi tiểu lâu có hại vì:

a)

A. dễ tạo sỏi thận và hạn chế hình thành nước tiểu liên tục

b)

B. dễ tạo sỏi thận và có thể gây viêm bóng đái

c)

C. hạn chế hình thành nước tiểu liên tục và có thể gây viêm bóng đái

d)

D. dễ tạo sỏi thận, hạn chế hình thành nước tiểu liên tục và có thể gây viêm bóng đái

79.

Hoạt động lọc máu để tạo nước tiểu đầu có thể kém hiệu quả hay ngưng trệ hoặc ách tắc vì nguyên nhân nào sau đây ?

a)

Một số cầu thận bị hư hại về cấu trúc do các vi khuẩn gây viêm các bộ phận khác rồi gián tiếp gây viêm cầu thận.

b)

Các tế bào ống thận do thiếu ôxi, làm việc quá sức hay bị đầu độc nhẹ nên hoạt động kém hiệu quả hơn bình thường.

c)

Bể thận bị viêm do vi khuẩn theo đường bài tiết nước tiểu đi lên và gây ra.

d)

Tất cả các phương án

80.

Sản phẩm bài tiết của thận là gì?

a)

Nước mắt

b)

Nước tiểu

c)

Phân

d)

Mồ hôi