wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G12 UNIT 8 - VOCABULARY QUIZ 2

Total questions: 40

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

annual

a)

hàng tháng

b)

hàng tuần

c)

hàng năm

d)

hàng ngày

2.

authority

a)

sự cho phép

b)

chính quyền

c)

sự giúp đỡ

d)

sự hướng dẫn

3.

nâng cao nhận thức cộng đồng về

a)

raise public awareness for

b)

raise public awareness at

c)

raise public awareness of

d)

raise public awareness on

4.

bury

a)

đào lên

b)

chôn xuống

c)

xây dựng

d)

phá hủy

5.

contribute _______

a)

on

b)

at

c)

to

d)

in

6.

coral

a)

tảo biển

b)

san hô

c)

rong biển

d)

đá ngầm

7.

coral ______

a)

sand

b)

stone

c)

reef

d)

ground

8.

debris

a)

của cải

b)

mảnh vỡ

c)

tài sản

d)

trang sức

9.

punishment

a)

phần thưởng

b)

sự trừng phạt

c)

sự khen ngợi

d)

sự tha thứ

10.

effort

a)

sự hiệu quả

b)

nỗ lực

c)

sự thờ ơ

d)

sự yếu kém

11.

______ efforts

a)

do

b)

make

c)

take

d)

give

12.

exhibition

a)

cuộc thi

b)

triển lãm

c)

buổi hòa nhạc

d)

hội nghị

13.

impose

a)

loại bỏ

b)

áp đặt

c)

cho phép

d)

khuyến khích

14.

marine

a)

trên cạn

b)

thuộc về biển

c)

trên không

d)

thuộc về vũ trụ

15.

thực hiện biện pháp

a)

make measures

b)

give measures

c)

take measures

d)

put measures

16.

______ measures ______ sth

a)

do / to do

b)

take / to do

c)

make / doing

d)

give / doing

17.

mentally

a)

về thể chất

b)

về tinh thần

c)

về mặt cảm xúc

d)

về mặt xã hội

18.

nursery

a)

bệnh viện

b)

vuờn ươm

c)

khu sinh sản

d)

gian hàng

19.

opportunity

a)

sự bất lợi

b)

cơ hội

c)

sự khó khăn

d)

sự thách thức

20.

preserve

a)

phá hoại

b)

bảo tồn

c)

lãng phí

d)

tiêu thụ

21.

physically

a)

về tinh thần

b)

về thể chất

c)

về mặt cảm xúc

d)

về mặt lý thuyết

22.

removal

a)

sự thêm vào

b)

sự loại bỏ

c)

sự giữ lại

d)

sự chấp nhận

23.

classification

a)

sự nhầm lẫn

b)

sự phân loại

c)

sự hỗn loạn

d)

sự trùng lặp

24.

evaluate

a)

thêm vào

b)

đánh giá

c)

lãng phí

d)

có giá trị

25.

remove sth ______

a)

in

b)

at

c)

from

d)

on

26.

restore

a)

bán hàng

b)

khôi phục

c)

mua lại

d)

xây cửa hàng

27.

______ sale

a)

in

b)

at

c)

on

d)

for

28.

seabed

a)

ven biển

b)

đáy biển

c)

đường bờ biển

d)

nhà ven biển

29.

significant

a)

bất lợi

b)

đáng kể

c)

hỗn loạn

d)

tầm thường

30.

spawn

a)

nở hoa

b)

đẻ trứng

c)

nảy mầm

d)

kết trái

31.

spawning ______

a)

level

b)

air

c)

ground

d)

soil

32.

strict

a)

hỗn loạn

b)

nghiêm khắc

c)

thoải mái

d)

nhầm lẫn

33.

vulnerable

a)

tầm thường

b)

dễ bị tổn thương

c)

nghiêm khắc

d)

bất khả xâm phạm

34.

documentary

a)

tài liệu

b)

phim tài liệu

c)

tư liệu

d)

bản tin

35.

document

a)

bài báo

b)

tài liệu

c)

hồ sơ

d)

giấy tờ

36.

ecosystem

a)

môi trường

b)

hệ sinh thái

c)

môi trường sống

d)

hệ sinh vật

37.

essay

a)

dễ dàng

b)

bài luận

c)

câu chuyện ngắn

d)

bài báo

38.

rank

a)

giảm cấp

b)

xếp hạng

c)

tăng trưởng

d)

tụt hậu

39.

seek

a)

tìm kiếm

b)

trốn tránh

c)

nghiên cứu

d)

bỏ qua

40.

breed

a)

bánh mì

b)

gây giống

c)

thu hoạch

d)

xây dựng