Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

111. Hệ giao cảm là hệ thống các thụ thể có phản ứng đặc hiệu với chất trung gian dẫn truyền thần kinh là:

a)

Noradrenalin

b)

Acetylcholin

c)

GABA

d)

Nicotin

2.

112. Khi lách thích thụ thể nào thì có thể gây tác dụng co cơ trơn mạch máu, co cơ tia mống mắt:

a)

a1

b)

a2

c)

a3

d)

a4

3.

113. Khi kích thích hệ giao cảm ngoại vi thường gây co mạch, tăng huyết áp là do tác dụng trên thụ thể:

a)

a1

b)

a2

c)

a1 chiếm ưu thế

d)

a2 chiếm ưu thế

4.

114. Khi kích thích thụ thể giao cảm a2 có thể gây đáp ứng là:

a)

Co mạch máu

b)

Tăng HA

c)

Tăng kết tập tiểu cầu

d)

Giảm kết tập tiểu cầu

5.

115. Hệ phó giao cảm là hệ thống các thụ thể có phản ứng đặc hiệu với chất trung gian dẫn truyền thần kinh là:

a)

Adrenalin

b)

Acetylcholin

c)

No rad renal in

d)

Dopamin

6.

116. Thuốc tác dụng trên hệ muscarinic ngoài phản ứng với acetycholin còn bị phong bế bởi:

a)

Aderenalin

b)

Atropin

c)

Nicotin

d)

Dopamin

7.

117. Thuốc kích thích hệ muscarinic sẽ gây đáp ứng là:

a)

Co cơ trơn mạch máu

b)

Co cơ trơn phế quản

c)

Giãn cơ trơn phế quản

d)

Giãn cơ trơn t

8.

118. Thuốc tác dụng kích thích trên thụ thể nào có thể gây giảm nhịp tim, giảm sức co bóp cơ tim:

a)

Thụ thể M1

b)

Thụ thể M2

c)

Thụ thể Nm

d)

Thụ thể Nn

9.

119. Chất trung gian hóa học của hệ phó giao cảm là:

a)

Adrenalin

b)

Acetylcholin

c)

Atropin

d)

Dop

10.

120. Thụ thể nào khi bị kích thích sẽ gây đáp ứng co cơ vân:

a)

Thụ thể Mị

b)

Thụ thể M2

c)

Thụ thể Nm

d)

Thụ thểNn

11.


121. Thụ thể nào khi bị kích thích gây đáp ứng co cơ trơn và tăng tiết dịch:

a)

Thụ thể M1

b)

Thụ thể M

c)

Thụ thể Nm

d)

Thụ thể Nn

12.

122. Thụ thể nào khi bị kích thích làm co mạch, tăng huyết áp:

a)

Thụ thể M1

b)

Thụ thể M2

c)

Thụ thể NmH

d)

Thụ thể Nn

13.

123. Thuốc kích thích hệ nicotinic sẽ gây tác dụng nào:

a)

Giãn mạch, hạ huyết áp

b)

Co đồng tử

c)

Giãn đồng tử

d)

Giảm cơ Vân

14.

124. Các chất trung gian hóa học do hệ giao cảm tiết ra bao gồm những chất nào:

a)

Adrenalin, noradrenalin, dopamin

b)

Adrenalin, noradrenalin, atropin

c)

Adrenalin, noradrenalin, acetylcholin

d)

Adrenalin, noradrenalin, acetylcholin

15.

125. Thuốc kích thích hệ dopamin ngoại vi gây giãn cơ trơn mạch thận vì:

a)

Thụ thể D1 chiếm ưu thế lại có chủ yếu ở cơ trơn mạch thận

b)

Thụ thể D2 chiếm ưu thế lại có chủ yếu ở cơ trơn mạch thận

c)

Thụ thể​D1 chiếm ưu thể ở trung ương gây ảnh hưởng đến thận

d)

Thụ thể​D? chiếm ưu thế ở trung ương gây ảnh hưởng đến thận

16.

126. Thuốc có tác dụng kích thích chủ yếu trên thụ thể a1 -giao cảm là:


a)

Heptaminol

b)

Methyldopa

c)

Isoprenalin

d)

Salbultamol

17.

127. Thuốc có tác dụng kích thích chủ yếu trên thụ thể a2-giao cảm là:

a)

Heptaminol

b)

Methyldopa

c)

Isoprenalin

d)

Salbutamol

18.

128. Thuốc có tác dụng kích thích không chọn lọc trên thụ thể b-giao cảm là:

a)

Terbutalin

b)

Methyldopa

c)

Isoprenalin

d)

Salbutamol

19.

129. Thuốc có tác dụng kích thích chọn lọc trên thụ thể b-giao cảm là:

a)

Dipamin

b)

Isoprenalin

c)

Methyldopa

d)

Terbutalin

20.

130. Thuốc có tác dụng ức chế trực tiếp hệ a-giao cảm là:

a)

Reserpin

b)

Ergotamin

c)

Atenolol

d)

Propranolol

21.

131. Thuốc có tác dụng ức chế chọn lọc trên thụ thể b -giao cảm là:

a)

Propranolol

b)

Prazoxin

c)

Atenolol

d)

Reserprin

22.

132. Thuốc có tác dụng kích thích trực tiếp trên hệ phó giao cảm là:

a)

Pilocarpin

b)

Neostigmin

c)

Atropin

d)

Scopo lamin

23.

133. Thuốc ức chế giao cảm tác dụng trực tiếp trên hệ a -giao cảm là:

a)

Atenolol

b)

Propranolol

c)

Metoprolol

d)

Ergotamin

24.

134. Thuốc tác dụng ức chể chọn lọc trên B1 -giao cảm là:

a)

Atenolol

b)

Propranolol

c)

Betaxolol

d)

Phetolam

25.

135. Thuốc có tác dụng ức chế không chọn lọc trên B -giao cảm là:

a)

Metoprolol

b)

Propranolol

c)


Betaxolol

d)

Phentolamin

26.

136. Tác dụng của acetylcholin trên thần kinh thực vật là:

a)

Kích thích giao câm

b)

ức chế giao cảm

c)

Kích thích phó giao cảm

d)

ức chế phó giao cảm

27.

137. Propranolol là thuốc thuộc nhóm tác dụng nào:

a)

Kích thích giao cảm

b)

ức chế giao cảm


c)

Kích thích phó giao cảm

d)

ức chế phó giao cảm

28.

138. Thuốc ức chế cả thụ thể B1 và B2- giao cảm là:

a)

Atenolol

b)

Acebutolol

c)

Labetalol

d)

Metoprolol

29.

139. Thuốc có tác dụng ức chế chọn lọc trên thụ thể B1-giao cảm là:

a)

Atenolol

b)

Propranolol

c)

Labetalol

d)

sotalol

30.

140. Thuốc thuộc nhóm tác dụng ức chế hệ M là:

a)

Scopolamin


b)

Ergotamin

c)

Ephedrin

d)

Suxamethonium

31.

141. Thuốc thuộc nhóm tác dụng ức chế hệ N là:

a)

Atropine

b)

Scoplamin


c)

Hexamethonium

d)

Homatropin

32.

142. Tác dụng của thuốc ephedrin là:

a)

Gây buồn ngủ, ngủ gà

b)

Ức chế hô hấp

c)

Giãn cơ trơn phế quản

d)

làm hạ HA

33.

143. Cơ chế tác dụng của ephedrin là:

a)

Phong tỏa MAO làm tăng lượng chất trung gian hóa học nội sinh

b)

Phong tỏa COMT làm kéo dài tác dụng của chất trung gian hóa học nội sinh

c)

Kích thích ngọn sợi giao cảm làm giảm tiết chất trung gian hóa học

d)

Kích thích ngọn sợi phó giao cảm làm tăng tiết chất trung gian hóa học

34.

144. Cơ chế tác dụng của thuốc methyldopa là kích thích chủ yếu trên thụ thể nào:

a)

Thụ thể a1-giao cảm

b)

Thụ thể a2-giao cảm

c)

Thụ thể b1-giao cảm

d)

Thụ thể b2-giao cảm

35.

145. Cơ chế tác dụng của thuốc isoprenalin là kích thích chủ yếu trên thụ thể nào:

a)

Thụ thể al-giao cảm

b)

Thụ thể a2-giao cảm

c)

Thụ thể b-giao cảm

d)

Thụ thể b2-giao cảm

36.

146. Cơ chế tác dụng của thuốc terbutalin là kích thích chủ yếu trên thụ thể nào:

a)

Kích thích chủ yếu trên thụ thể a1-giao cảm

b)

Kích thích chủ yếu trên thụ thể a2-giao cảm

c)

Kích thích chọn lọc trên thụ thể B1-giao cảm

d)

Kích thích chọn lọc trên thụ thể B2-giao cảm

37.

147. Thuốc thuộc nhóm kháng cholinestarase thuận nghịch là:

a)

Nicotin


b)

Pilocarpin

c)

Neostigmin

d)

Atropin

38.

148. Đặc điểm của neostigmin là:

a)

Là thuốc kháng cholinestarase không thuận nghịch

b)

Làm giảm thủy phân acetyl cholin ở cả trung ương và ngoại vi

c)

Dễ hấp thu qua đường tiêu hóa và đường tiêm

d)


Tác dụng đối nghịch với acetylcholin

39.

149. Tác dụng của neostigmin là:

a)

Co đồng tử, tăng nhãn áp

b)

Tăng nhu động dạ dày, ruột


c)

Gây giãn cơ, nhược cơ

d)


Gây giãn phế quản

40.

150. Trường hợp dược điều trị bằng các thuốc ức chế cholinergic là:

a)

Gây giãn đồng tử

b)

Loét đ-tt

c)

Liệt ruột

d)

Nhược cơ

41.

151. Thuốc Atropin thuộc nhóm tác dụng nào:

a)

Kích thích giao cảm

b)

Hủy giao cảm

c)


Kích thích phó giao cảm

d)

Hủy phó giao cảm

42.

152. Atropin có tác dụng ức chế cạnh tranh với thuốc nào:

a)

Scopo lamin

b)

Adrenalin

c)


Acetylcholin

d)

Dopamin

43.

153. Cơ chế tác dụng của atropin là:

a)

Giảm tốc độ thủy phân của acetylcholin ở cả trung ương và ngoại vi

b)

Kích thích acetylcholin gắn vào receptor của hệ cholinergic

c)

Tăng tốc độ thủy phân của acetylcholin ở cà trung ưong và ngoại vi

d)

Ngăn cản acetylcholin gắn vào receptor của hệ cholinergic

44.

154. Thuốc atropin thuộc nhóm tác dụng nào:

a)

ức chế thần kinh trung ương

b)


ức chế cả hệ M và hệ N

c)


ức chế chọn lọc hệ M

d)

ức chế chọn lọc hệ N


45.


155. Tác dụng hủy phó giao cảm của atropin thể hiện trên các cơ quan như thế nào:

a)

Trên mắt: co cơ vòng mống mắt, liệt thể mi

b)

Trên tuần hoàn: thuốc làm tăng huyết áp ngay ở liều thấp

c)

Trên cơ trơn: giãn các cơ trơn hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu


d)

Trên tuyến ngoại tiết: tăng tiết nước bọt, mồ hôi

46.

156. Atropin có thể được dùng để giải độc khi quá liều thuốc nào:

a)

Physostgmin

b)

Scopolamin

c)

Ephedrin

d)

Terbutalin


47.

157. Trường hợp nào có thể được chỉ định dùng atropin:

a)

Nhỏ mắt gây giãn đống tử để soi đáy mắt

b)

Ngộ độc thuốc ức chế phó giao cảm

c)

Bệnh glaucom


d)

Phì đại tiền liệt tuyến gây bí tiểu


48.

158. Các tác dụng không mong muốn của atropin có thể xảy ra là:

a)

Giãn đồng tử, tăng nhãn áp

b)

Chậm nhịp tim, hạ huyết áp

c)

Đau do co thắt dạ dày, ruột

d)

Tiêu chày do làm tăng nhu động ruột

49.

159. Cơ chế tác dụng của các thuốc liệt hạch là:

a)

Tranh chấp với acetylcholin tại thụ thể muscarinic

b)

Tranh chấp với acetylcholin tại thụ thể nicotinic

c)

Giảm tốc độ thủy phân acetylcholin ở trung ương và ngoại vi

d)

Tương tự acetylcholin nhưng mạnh và bền vững hơn

50.

160. Các thuốc liệt hạch tranh chấp với acetylcholin trên hệ phó giao cảm gây tác dụng là:

a)

Gây có đồng tử

b)

Tăng nhịp tim, tăng sức co bóp cơ tim

c)

Tăng tiết dịch, nước bọt

d)

Tăng nhu động đường tiêu hóa

51.

161. Trường hợp nào có thể được chỉ định dùng các thuốc liệt hạch:

a)

Tăng huyết áp nhẹ và vừa

b)

Cơn tăng huyết áp cấp

c)

Tăng nhãn áp

d)

Giải độc khi quá liều adrenalin