wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhập môn KTXD

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Công trình được phân cấp những loại nào?

a)

Công trình cấp 1, 2, 3, 4

b)

Công trình cấp đặc biệt

c)

Công trình cấp 1, 2, 3

d)

Công trình cấp đặc biệt, cấp 1, 2, 3, 4

e)

Công trình cấp 4

2.

Công trình đường bộ gồm có?

a)

Tất cả các phương án trên

b)

Đường cao tốc

c)

Đường quốc lộ

d)

Đường liên tỉnh

e)

Đường liên huyện

3.

Khi thi công đường bộ qua địa hình xa mạc, đâu là những yếu tố bất lợi mà các kỹ sư thường gặp phải?

a)

Địa chất yếu

b)

Hiện tượng cát di chuyển

c)

Ổn định cát hai bên đường

d)

Phương án a, b, c

e)

Phương án a và b

4.

Để ngăn không cho cát hai bên đường di chuyển, các kỹ sư nên sử dụng phương án nào sau đây?

a)

Trồng hệ thực vật hai bên đường

b)

Đổ bê tông hai bên đường

c)

Làm tường chắn cát

5.

Để duy trì thảm thực vật hai bên đường ở sa mạc, Chúng ta phải làm gì?

a)

Khoan giếng nước ngầm để tưới

b)

Chờ mưa xuống cung cấp nước cho cây

c)

Dùng lạc đà chở nước đi tưới

6.

Trong tương lai, loại hình đường sắt nào có tốc độ lớn nhất?

a)

Shinkansen

b)

Hyperloop

c)

Đường sắt trên cao

7.

Công trình đường bộ có những bộ phần nào?

a)

Giải phân cách, làn đường, vạch sơn biển báo đèn tín hiệu, lan can, hệ thống chiếu sáng.

b)

Giải phân cách, làn đường và lan can.

c)

Phương tiện giao thông, giải phân cách, làn đường, lan can, hệ thống chiếu sáng.

d)

Tất cả các phương án trên

8.

Các bộ phận của công trình cầu gồm có?

a)

Tháp cầu, mặt cầu

b)

Dây văng, trụ cầu, móng mố trụ

c)

Tất cả các phương án trên

9.

Mặt cầu thường làm bằng vật liệu nảo sau đây?

a)

Bản mặt cầu bê tông xi măng

b)

Bản mặt cầu có phủ bê tông nhựa

c)

Cả hai phương án

10.

Khe co giãn trong cầu có tác dụng gì?

a)

Tạo khoảng hở và liên kết các khớp nối với nhau trong quá trình giãn nở và co lại vì sự thay đổi nhiệt độ.

b)

Tạo khoảng hở và liên kết các khớp nối với nhau trong quá trình giãn nở và co lại vì sự thay đổi của tải trọng.

c)

Tạo khoảng hở và liên kết các khớp nối với nhau trong quá trình giãn nở và co lại vì sự thay của vật liệu.

d)

Không có tác dụng gì cả

11.

Các bộ phận của công trình nhà bao gồm?

a)

Kết cấu khung bê tông cốt thép: Dầm, cột,, sàn

b)

Nội thất, ngoại thất

c)

Hệ thống điện, nước

d)

Tất cả các phương án trên

12.

Trước khi thiết kế và thi công một ngôi nhà, các kỹ sư cần làm gì?

a)

Khảo sát địa hình công trình

b)

Khảo sát địa chất công trình

c)

Khảo sát dân cư gần công trình

d)

Khảo sát địa hình và địa chất công trình

13.

Khi thiết kế một ngôi nhà, yếu tố phong thủy có cần được tính tới không?

a)

b)

Không

14.

Để thi công một công trình thì việc nào sau đây là bắt buộc?

a)

a) Hồ sơ thiết kế

b)

b) Cấp phép xây dựng công trình

c)

c) Mua trước vật liệu

d)

Phương án a và b

15.

Hệ thống báo cháy của tòa nhà có tác dụng gì?

a)

Giúp phát hiện sớm các dấu hiệu cháy nổ, từ đó ngăn chặn kịp thời và giảm thiểu thiệt hại.

b)

Giúp chủ đầu tư an tâm hơn

c)

Giúp cư dân tiết kiệm tiền bạc

16.

Kết cấu mái của công trình có tác dụng gì?

a)

Nâng đỡ toàn bộ trọng lượng của ngói lợp cho mái nhà.

b)

Trang trí cho ngôi nhà

c)

Cả hai phương án trên

17.

Hệ thống cấp, thoát nước trong công trình nhà có tác dụng gì?

a)

Cấp, thu gom, quản lý và xử lý nước trong tòa nhà

b)

Tạo ra sự ổn định cho tòa nhà

c)

Chống động đất

d)

Tất cả phương án trên

18.

Hệ thống điện có tác dụng gì?

a)

Đảm bảo nhu cầu điện cho sinh hoạt

b)

Đảm bảo cung cấp điện năng ổn định và an toàn cho các hoạt động sinh hoạt, làm việc và sản xuất

c)

Đảm bảo nhu cầu điện cho tình huống khẩn cấp

d)

Không có tác dụng

19.

Thiết kế động đất cho công trình nhà cao tầng có quan trọng không?

a)

b)

không

20.

Người kỹ sư cần làm gì để nâng cao trách nhiệm nghề nghiệp khi triển khai nhiệm vụ?

a)

Trung thực, khách quan, cầu thị

b)

Tiết kiệm chi phí cho chủ đầu tư

c)

Đảm bảo an toàn, đúng tiến độ công trình

d)

Tất cả phương án trên

21.

Địa kỹ thuật công trình (Geotechnical Engineering) là một lĩnh vực trong xây dựng liên quan chủ yếu đến:

a)

Xây dựng công trình

b)

Thiết kế kết cấu công trình     

c)

Quan trắc công trình

d)

Thiết kế và xây dựng nền móng công trình

22.

Khi xây dựng các công trình có quy mô lớn nhưng tải trọng không quá lớn (ví dụ như đường cao tốc, kho bãi, công trình nhà xưởng…) các giải pháp xử lý nền (ground improvement methods) thường được lựa chọn hơn là giải pháp móng cọc vì:

a)

Thi công nhanh, đơn giản hơn phương án móng cọc

b)

Thiết kế đơn giản hơn phương án móng cọc     

c)

Rẻ (kinh tế) hơn so với phương án móng cọc mà vẫn đảm bảo yêu cầu

d)

Phổ biến hơn phương án móng cọc

23.

Có mấy phương pháp xử lý nền (ground improvement methods) mà các Anh/chị được học trên lớp?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

24.

Hình dưới đây mô tả nguyên lý của phương pháp xử lý nền:

a)

Đầm rung sâu làm chặt (Vibro compaction)

b)

Đầm rung sâu thay thế (Vibro replacement)

c)

Đầm động (dynamic compaction)

d)

Đầm rung kết hợp tạo trụ bê tông (Vibro concrete columns)

25.

Hình dưới đây mô tả nguyên lý của phương pháp xử lý nền:

a)

Đầm rung sâu làm chặt (Vibro compaction)

b)

Đầm rung sâu thay thế (Vibro replacement)     

c)

Đầm động (dynamic compaction)

d)

Đầm rung kết hợp tạo trụ bê tông (Vibro concrete columns)

26.

Hình dưới đây mô tả nguyên lý của phương pháp xử lý nền:

a)

Đầm rung sâu làm chặt (Vibro compaction)

b)

Đầm rung sâu thay thế (Vibro replacement) 

c)

Đầm động (dynamic compaction)

d)

Trộn sâu cơ học – công nghệ trộn ướt (deep mixing method – wet mixing)

27.

Phương pháp trộn sâu cơ học (deep mixing method) là phương pháp thi công để tạo nên:

a)

Các cọc cát trong nền

b)

Các cọc bê tông trong nền

c)

Các cọc xi măng đất trong nền

d)

Các cọc đá trong nền

28.

Hình dưới đây mô tả nguyên lý của phương pháp xử lý nền:

a)

Đầm rung sâu làm chặt (Vibro compaction)

b)

Đầm rung sâu thay thế (Vibro replacement)   

c)

Cố kết nền đất bằng bấc thấm

d)

Trộn sâu cơ học – công nghệ trộn ướt (deep mixing method – wet mixing)

29.

Bản chất của phương pháp xử lý nền bằng bấc thấm dưới tải trọng đất đắp là:

a)

Làm nền đất cứng hơn bằng các bấc thấm cắm vào nền đất

b)

Đẩy nước trong nền đất thông qua bấc thấm, gây lún cưỡng bức (giảm thể tích) nền đất trước khi xây dựng công trình   

c)

Hút đất trong nền ra, gây lún cưỡng bức (giảm thể tích) nền đất trước khi xây dựng công trình

d)

Bơm thêm nước vào trong nền nhằm làm tăng độ cứng của nền

30.

Hình dưới đây mô tả nguyên lý của phương pháp xử lý nền:

a)

Đầm rung sâu làm chặt (Vibro compaction)

b)

Đầm rung sâu thay thế (Vibro replacement)   

c)

Cố kết nền đất bằng bấc thấm

d)

Phụt vữa (Jet grouting) tạo cọc xi măng đất trong nền

31.

Hình dưới đây thể hiện phương pháp thi công cọc nào:

a)

Thi công cọc ép (pile jacking method)

b)

Phương pháp cọc đóng (pile driving method)    

c)

Phương pháp cọc khoan hạ (pre-bored precast piling method)

d)

Phương pháp cọc khoan nhồi (bored pile)

32.

Hình dưới đây thể hiện phương pháp thi công cọc nào:

a)

Thi công cọc ép (pile jacking method)

b)

Phương pháp cọc đóng (pile driving method)    

c)

Phương pháp cọc khoan hạ (pre-bored precast piling method)

d)

Phương pháp cọc khoan nhồi (bored pile)

33.

Hình dưới đây thể hiện phương pháp thi công cọc nào:

a)

Thi công cọc ép (pile jacking method)

b)

Phương pháp cọc đóng (pile driving method)     

c)

Phương pháp cọc khoan hạ (pre-bored precast piling method)

d)

Phương pháp cọc khoan nhồi (bored pile)

34.

Theo anh chị, phương phương pháp cọc đóng có nhược điểm gì lớn nhất so với phương pháp ép cọc

a)

Chỉ thi công được cọc đường kính nhỏ

b)

Không đảm bảo chất lượng cọc     

c)

Gây tiếng ồn và rung động cho môi trường xung quanh

d)

Không thi công được các cọc có độ sâu lớn

35.

Theo anh chị, phương phương pháp cọc khoan nhồi có ưu điểm nổi trội nào sao với phương pháp cọc ép  

a)

Giảm được tiếng ồn

b)

Đảm bảo cọc có chất lượng tốt hơn    

c)

Tạo được cọc to hơn, sâu hơn và do vậy có sức chịu tải lớn hơn

d)

Kinh tế hơn

36.

Hình dưới đây thể hiện phương pháp thi công nào:

a)

Thi công tường vây trong nền đất

b)

Thi công tường cọc liền kề trong nền đất

c)

Thi công hố đào sâu     

d)

Thi công kích ống trong nền đất

37.

Hình dưới đây thể hiện phương pháp thi công nào:

a)

Thi công tường vây trong nền đất

b)

Thi công tường cọc liền kề trong nền đất

c)

Thi công hố đào sâu     

d)

Thi công kích ống trong nền đất

38.

Hình dưới đây thể hiện phương pháp thi công nào:

a)

Thi công hố đào mở

b)

Thi công hố đào có văng chống

c)

Thi công hố đào sâu bằng neo đất      

d)

Thi công tầng hầm theo phương pháp top-down

39.

Hình dưới đây thể hiện phương pháp thi công nào:

a)

Thi công hầm bằng máy TBM

b)

Thi công ống ngầm bằng phương pháp kích ống (pipe jacking)

c)

Thi công hố đào sâu bằng neo đất       

d)

Thi công tầng hầm theo phương pháp top-down

40.

Hình dưới đây thể hiện phương pháp thi công nào:

a)

Thi công hầm bằng máy TBM

b)

Thi công ống ngầm bằng phương pháp kích ống (pipe jacking)

c)

Thi công hố đào sâu bằng phương pháp semi top-down       

d)

Thi công tầng hầm theo phương pháp top-down