wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Giáo dục Quốc phòng và An ninh

Total questions: 151

Worksheet time: 3hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung GDQP học phần I là những vấn đề cơ bản về đường lối :

a)

Cách mạng của Đảng

b)

Quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Quốc phòng của Đảng

d)

Chiến tranh của Đảng

2.

Một trong những điều kiện để sinh viên được dự thi kết thúc học phần là:

a)

Có đủ 75% thời gian học tập trên lớp

b)

Có đủ 80% thời gian học tập trên lớp

c)

Có đủ 70% thời gian học tập trên lớp

d)

Có đủ 65% thời gian học tập trên lớp

3.

Nội dung giáo dục QP&AN học phần II là những vấn đề cơ bản về:

a)

Công tác xây dựng khu vực phòng thủ

b)

Công tác xây dựng thế trận chiến tranh

c)

Công tác xây dựng nền quốc phòng, an ninh

d)

Công tác quốc phòng và an ninh

4.

Nội dung giáo dục QP&AN học phần III là những vấn đề cơ bản về:

a)

Các môn kỹ thuật,chiến thuật QP&AN

b)

Chiến thuật, kỹ thuật chiến đấu và đội ngũ đơn vị

c)

Quân sự chung

d)

Các môn chung về quân sự, an ninh và bắn súng tiểu liên AK

5.

Một trong những đối tượng được miễn học môn học QP&AN là:

a)

Học sinh, sinh viên đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự

b)

Học sinh, sinh viên ốm đau, tai nạn đang điều trị tại bệnh viện

c)

Học sinh, sinh viên là tu sỹ

d)

Học sinh, sinh viên có bằng tốt nghiệp sỹ quan quân đội, công an

6.

Phương pháp được sử dụng để nghiên cứu giáo dục QP&AN:

a)

Phương pháp nghiên cứu lý thuyết

b)

Phương pháp nghiên cứu tổng hợp

c)

Phương pháp nghiên cứu phân tích

d)

Phương pháp nghiên cứu giả thuyết

7.

Đối tượng được tạm hoãn môn học giáo dục QP&AN là học sinh, sinh viên:

a)

Phương pháp nghiên cứu lý thuyết

b)

Bị ốm đau, tai nạn,thai sản

c)

Là tự vệ, có giấy xác nhận của cơ quan

d)

Đã tham gia nghĩa vụ quân sự

8.

Một trong những đối tượng được miễn học môn học giáo dục QP&AN là học sinh, sinh viên:

a)

Là dân quân tự vệ

b)

Bị ốm đau, tai nạn

c)

Là người nước ngoài

d)

Đã tham gia nghĩa vụ quân sự

9.

Cơ sở phương pháp luận chung nhất của việc nghiên cứu giáo dục QP&AN là:

a)

Học thuyết Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh

b)

Chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh

c)

Triết học Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh

d)

Tư tưởng Hồ Chí Minh và đường lối, quan điểm của Đảng

10.

Trong nghiên cứu lĩnh hội các kiến thức, kỹ năng QP&AN, cần sử dụng kết hợp phương pháp dạy học:

a)

Kỹ thuật và chiến thuật

b)

Lý thuyết và thực hành

c)

Lý luận và thực tiễn

d)

Học tập và rèn luyện

11.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin,chiến tranh là một hiện tượng:

a)

Chính trị - xã hội

b)

Tự nhiên - xã hội

c)

Lịch sử - xã hội

d)

Lịch sử - tự nhiên

12.

Quân đội Nhân dân Việt Nam mang bản chất:

a)

Của người nông dân

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp công, nông

d)

Nhân dân lao động

13.

V.I.Lê-nin xác định nguyên tắc đoàn kết quân dân trong xây dựng quân đội là:

a)

Nhất trí quân dân với lực lượng tiến bộ thế giới

b)

Gắn bó Hồng quân với nhân dân lao động

c)

Đoàn kết thống nhất quân đội với nhân dân

d)

Đoàn kết nhất trí nhân dân với quân đội

14.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, chức năng của Quân đội Nhân dân Việt Nam là:

a)

Đội quân chiến đấu,đội quân công tác, đội quân lao động sản xuất

b)

Đội quân công tác,đội quân chiến đấu và đội quân xây dựng

c)

Đội quân chiến đấu,đội quân sản xuất,đội quân tuyên truyền

d)

Đội quân xây dựng,đội quân công tác, đội quân an ninh trật tự

15.

Quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin khẳng định chiến tranh xuất hiện từ khi:

a)

Xuất hiện và tồn tại mâu thuẫn giữa các tập đoàn người

b)

Xuất hiện chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

c)

Loài người xuất hiện mâu thuẫn trong quá trình sản xuất

d)

Thế giới xuất hiện các tôn giáo và mâu thuẫn trong xã hội

16.

Bản chất giai cấp của quân đội theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin là bản chất của:

a)

Nhà nước, đảng phái đã sinh ra, nuôi dưỡng và sử dụng quân đội đó

b)

Giai cấp, nhà nước tổ chức, nuôi dưỡng và huấn luyện quân đội đó

c)

Nhân dân lao động và giai cấp đang lãnh đạo đối với quân đội đó

d)

Giai cấp, nhà nước đã tổ chức, nuôi dưỡng và sử dụng quân đội đó

17.

Nguồn gốc sâu xa nảy sinh chiến tranh theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin là:

a)

Nguồn gốc giai cấp

b)

Nguồn gốc xã hội

c)

Nguồn gốc kinh tế

d)

Nguồn gốc chính trị

18.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin,BVTQ xã hội chủ nghĩa là:

a)

Nhiệm vụ thường xuyên

b)

Một tất yếu khách quan

c)

Cấp thiết trước mắt

d)

Nhiệm vụ khách quan

19.

Câu nói của V.I.Lênin "giành chính quyền đã khó, nhưng giữ được chính quyền còn khó khăn hơn" thể hiện quan điểm về:

a)

Giữ gìn Tổ quốc xã hội chủ nghĩa

b)

Xây dựng Tổ quốc xã hội chủ nghĩa

c)

Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa

d)

Củng cố chính quyền xô viết

20.

Chiến tranh là kết quả của những mối quan hệ giữa những tập đoàn người có lợi ích cơ bản đối lập nhau, được thể hiện dưới một hình thức đặc biệt, sử dụng một công cụ đặc biệt, đó là:

a)

Lực lượng vũ trang

b)

Bạo lực vũ trang

c)

Bạo lực tổng hợp

d)

Lực lượng quân sự

21.

Nguồn gốc trực tiếp nảy sinh chiến tranh theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin là:

a)

Nguồn gốc chính trị

b)

Nguồn gốc giai cấp

c)

Nguồn gốc mâu thuẫn

d)

Nguồn gốc xã hội

22.

Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chỉ rõ tính chất xã hội của chiến tranh là:

a)

Chiến tranh cách mạng và chiến tranh phản cách mạng

b)

Chiến tranh đi ngược lại lịch sử phát triển của loài người

c)

Chiến tranh chính nghĩa và chiến tranh phi nghĩa

d)

Chiến tranh là hiện tượng lịch sử của xã hội loài người

23.

Thái độ của chúng ta đối với chiến tranh là:

a)

Phản đối chiến tranh quân sự, ủng hộ chiến tranh giải phóng

b)

Ủng hộ chiến tranh chính nghĩa, phản đối chiến tranh phi nghĩa

c)

Ủng hộ chiến tranh chống áp bức, phản đối chiến tranh xâm lược

d)

Phản đối chiến tranh phản cách mạng, ủng hộ chiến tranh cách mạng

24.

Tư tưởng Hồ Chí Minh xác định mục tiêu bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN là:

a)

Chống xâm lược,bảo vệ Tổ quốc

b)

Độc lập tự do,thống nhất đất nước

c)

Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội

d)

Tự do độc lập và chủ nghĩa xã hội

25.

Một trong những nhiệm vụ của Quân đội mà Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định:

a)

Thiết thực tham gia lao động sản xuất góp phần xây dựng chủ nghĩa xã hội

b)

Tuyên truyền chính sách của Đảng, pháp luật Nhà nước cho nhân dân

c)

Giúp đỡ nhân dân sản xuất, xây dựng cuộc sống ấm no, hạnh phúc

d)

Làm nòng cốt phát triển kinh tế - xã hội cho địa phương nơi đóng quân

26.

Hồ Chí Minh khẳng định mục đích cuộc chiến tranh của dân ta chống thực dân Pháp xâm lược là:

a)

Bảo vệ đất nước và chống ách đô hộ của thực dân, đế quốc

b)

Bảo vệ nhân dân,bảo vệ chế độ, BVTQ

c)

Bảo vệ độc lập,chủ quyền và thống nhất đất nước

d)

Bảo vệ tính mạng,tài

27.

Quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin khẳng định một trong những nguồn gốc xuất hiện và tồn tại của chiến tranh là sự xuất hiện và tồn tại:

a)

Của các tôn giáo và tín ngưỡng

b)

Của giai cấp và đối kháng giai cấp

c)

Mâu thuẫn của các tập đoàn người

d)

Mâu thuẫn giữa các dân tộc

28.

Một trong những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin về BVTQ - XHCN là:

a)

Lực lượng vũ trang lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa

b)

Nhân dân lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa

c)

Đảng cộng sản lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa

d)

Nhà nước lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa

29.

Quan hệ của chính trị đối với chiến tranh:

a)

Chính trị chi phối toàn bộ nhưng không làm gián đoạn quá trình chiến tranh

b)

Chính trị chi phối toàn bộ quá trình và quyết định một thời đoạn của chiến tranh

c)

Chính trị là một bộ phận quyết định mục tiêu của toàn bộ cuộc chiến tranh

d)

Chính trị chi phối và quyết định toàn bộ tiến trình và kết cục của chiến tranh

30.

Hồ Chí Minh khẳng định sự ra đời của Quân đội Nhân dân Việt Nam là một:

a)

Hiện tượng ngẫu nhiên trong quá trình cách mạng,giải phóng dân tộc Việt Nam

b)

Tất yếu có tính quy luật trong đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc ở Việt Nam

c)

Sự kiện trong lịch sử chống giặc ngoại xâm dựng nước và giữ nước ở Việt Nam

d)

Hiện tượng tự phát do đòi hỏi cấp thiết của chiến tranh cách mạng ở Việt Nam

31.

Về vị trí của nền QPTD, ANND, Đảng ta khẳng định: Luôn luôn coi trọng QP, AN coi đó là:

a)

Nhiệm vụ quan trọng

b)

Nhiệm vụ chiến lược

c)

Nhiệm vụ hàng đầu

d)

Nhiệm vụ trọng tâm

32.

Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay là:

a)

Xây dựng phát triển kinh tế và bảo vệ vững chắc dộc lập dân tộc

b)

Bảo vệ tổ quốc XHCN và xây dựng đất nước xã hội chủ nghĩa

c)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa

d)

Bảo vệ độc lập dân tộc và xây dựng xã hội chủ nghĩa

33.

Một trong những đặc trưng của nền QPTD, ANND là nền quốc phòng, an ninh:

a)

Bảo vệ quyền và lợi ích của nhân dân

b)

Vì dân, của dân và do nhân dân tiến hành

c)

Mang tính giai cấp,nhân dân sâu sắc

d)

Do nhân dân xây dựng,mang tính nhân dân sâu sắc

34.

Sức mạnh của nền quốc phòng toàn dân,an ninh nhân dân, ở nước ta là:

a)

Sức mạnh của cả hệ thống chính trị trong nước

b)

Sức mạnh do các yếu tố chính trị, kinh tế, văn hóa, khoa học

c)

Sức mạnh tổng hợp do nhiều lực lượng tạo thành

d)

Sức mạnh của toàn dân tộc kết hợp với sức mạnh thời đại

35.

Một trong những nội dung xây dựng thế trận QPTD, ANND là:

a)

Tổ chức phòng thủ quân sự, kết hợp với chủ động tiến công tiêu diệt địch

b)

Tổ chức phòng thủ quân sự, kết hợp với chủ động tiến công tiêu diệt địch

c)

Tổ chức phòng thủ dân sự, kết hợp cải tạo địa hình với xây dựng hạ tầng

d)

Tổ chức phòng thủ quân sự, kết hợp với các biện pháp chống địch tiến công

36.

Quá trình hiện đại hóa nền QPTD, ANN phải gắn liền với:

a)

Công nghiệp hóa,hiện đại hóa đất nước

b)

Tiềm lực khoa học công nghệ của nước ta

c)

Hiện đại hóa nền kinh tế nước nhà

d)

Hiện đại hóa quân sự,an ninh đất nước

37.

Mục đích xây dựng nền QPTD, ANND vững mạnh là để:

a)

Tạo ra cơ sở vật chất, nâng cao đời sống cho lực lượng vũ trang

b)

Tạo thế chủ động cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

c)

Tạo thế chủ động cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

d)

Tạo được môi trường hòa bình để phát triển kinh tế đất nước

38.

Để xây dựng nền QPTD, ANND hiện nay,chúng ta phải:

a)

Tăng cường vai trò của các tổ chức quần chúng

b)

Thường xuyên giáo dục ý thức trách nhiệm của mọi người

c)

Thường xuyên thực hiện giáo dục quốc phòng,an ninh

d)

Phát huy vai trò cùa các cơ quan đoàn thể và của công dân

39.

Lực lượng QP&AN của nền QPTD, ANND gồm có:

a)

Lực lượng toàn dân và LLVTND

b)

Lực lượng QĐND, CAND

c)

Lực lượng toàn dân và LLDBĐV

d)

Lực lượng chính trị và lực lượng quân sự, công an

40.

Một trong những đặc trưng của nền QPTD, ANND là:

a)

Nền QPTD gắn chặt với sự đoàn kết của toàn dân

b)

Nền QPTD gắn chặt với nền ANND

c)

Nền QP, AN kết hợp truyền thống với hiện đại

d)

Nền QP, AN dân tộc kết hợp với sức mạnh thời đại

41.

Tiềm lực chính trị tinh thần trong nội dung xây dựng nền QPTD, ANND là khả năng về chính trị tinh thần:

a)

Của quân đội để thực hiện nhiệm vụ QP, AN

b)

Của xã hội để tự vệ chống lại mọi thủ đoạn kẻ thù xâm lược

c)

Có thể huy động được để thực hiện nhiệm vụ QP, AN

d)

Có thể huy động được trong nhân dân để chiến đấu, bảo vệ TQ

42.

Một trong những nội dung xây dựng thế trận QPTD, ANND là:

a)

Phát triển lực lượng gắn với các vùng dân cư

b)

Xây dựng khu vực phòng thủ tỉnh (thành phố)

c)

Xây dựng công trình quốc phòng,an ninh vững chắc

d)

Phát triể

43.

"Nâng cao ý thức, trách nhiệm công dân cho sinh viên trong xây dựng nền QPTD, ANND" là một trong những nội dung của:

a)

Phương pháp xây dựng nền QPTD, ANND

b)

Xây dựng tiềm lực nền QPTD, ANND

c)

Nhiệm vụ xây dựng nền QPTD, ANND

d)

Biện pháp xây dựng nền QPTD, ANND

44.

"Nền QPTD, ANND chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng" là nội dung của:

a)

Đặc điểm nền QPTD, ANND

b)

Khái niệm nền QPTD, ANND

c)

Vị trí nền QPTD, ANND

d)

Đặc trưng nền QPTD, ANND

45.

Tiềm lực quốc phòng, an ninh là:

a)

Khả năng về nhân lực,vật lực, tài chính có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ QPAN

b)

Khả năng về con người, của cải vật chất có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ QPAN

c)

Khả năng về lực lượng,vũ khí trang bị có thể huy động phục vụ cho nhiệm vụ QPAN

d)

Khả năng về tài chính,phương tiện kỹ thuật có thể huy động thực hiện nhiệm vụ QPAN

46.

"Phân vùng chiến lược về QP&AN kết hợp với vùng kinh tế trên cơ sở quy hoạch các vùng dân cư theo nguyên tắc bảo vệ đi đôi với xây dựng đất nước" là một nội dung của:

a)

Nhiệm vụ xây dựng nền QPTD, ANND

b)

Biện pháp xây dựng nền QPTD, ANND

c)

Xây dựng thế trận của nền QPTD, ANND

d)

Xây dựng tiềm lực kinh tế của nền QPTD, ANND

47.

Tính cơ động của nền kinh tế đất nước trong mọi điều kiện hoàn cảnh là nội dung của xây dựng:

a)

Tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng toàn dân,an ninh nhân dân

b)

Sức mạnh kinh tế của nền quốc phòng toàn dân,an ninh nhân dân

c)

Khả năng kinh tế của đất nước khi tiến hành chiến tranh xảy ra

d)

Điều kiện kinh tế của đất nước trong đ

48.

Trong xây dưng tiềm lực QP&AN, tiềm lực tạo sức mạnh vật chất cho nền QPTD, ANND là:

a)

Tiềm lực quân sự

b)

Tiềm lực khoa học

c)

Tiềm lực chính trị

d)

Tiềm lực kinh tế

49.

Thế trận quốc phòng, an ninh là:

a)

Sự chuẩn bị toàn diện mọi mặt của đất nước từ Trung ương đến các địa phương trên phạm vi cả nước đáp ứng yêu cầu phòng thủ,BVTQ Việt Nam XHCN

b)

Sự sắp xếp, bố trí lực lượng, phương tiện, cơ sở vật chất, tài chính trên phạm vi cả nước theo yêu cầu của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN

c)

Sự tổ chức, bố trí lực lương,tiềm lực mọi mặt của đất nước và của toàn dân trên toàn bộ lãnh thổ theo yêu cầu của quốc phòng, an ninh, BVTQ Việt Nam XHCN

d)

Sự chuẩn bị đầy đủ nhân lực,vật lực, tài chính, triển khai bố trí lực lượng, tổ chức phòng thủ dân sự theo yêu cầu của nhiệm vụ BVTQ việt Nam XHCN

50.

"Số lượng, chất lượng đội ngũ cán bộ KHKT, CSVCKT có thể huy động phục vụ cho QPAN và năng lực ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học có thể đáp ứng nhu cầu QPAN" là nội dung biểu hiện của:

a)

Tiềm lực kinh tế, xã hội của nền QPTD, ANND

b)

Tiềm lực khoa học, công nghệ của nền QPTD, ANND

c)

Tiềm lực kỹ thuật quân sự của nền QPTD, ANND

d)

Tiềm lực khoa học quân sự của nền QPTD, ANND

51.

Đối tượng của CTND - BVTQ ở Việt Nam là:

a)

Chủ nghĩa đế quốc và phản động lưu vong

b)

Chủ nghĩa khủng bố quốc tế

c)

Các thế lực phản cách mạng

d)

Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động

52.

Nếu xâm lược nước ta kẻ thù sẽ:

a)

Thực hiện đánh nhanh,thắng nhanh, kết hợp tiến công quân sự từ bên ngoài với bạo loạn lật đổ từ bên trong

b)

Đánh đồng loạt các mục tiêu,trên từng khu vực và kết hợp với các biện pháp phi vũ trang để tuyên truyền, lừa bịp dư luận

c)

Thực hiện bao vây phong tỏa kinh tế, quân sự, vừa đánh vừa thăm dò phản ứng của ta,kết hợp với lôi kéo đồng minh

d)

Đánh hủy diệt ngay từ đầu,đưa lực lượng đối lập lên nắm quyền, kết hợp với đưa lực lượng hỗ trợ chính phủ mới

53.

Tiến hành chiến tranh xâm lược nước ta, khó khăn cơ bản nhất của địch là:

a)

Tiến hành một cuộc chiến tranh xâm lược, chiến tranh phi nghĩa sẽ bị thế giới lên án

b)

Phải đương đầu với một dân tộc có truyền thống kiên cường bất khuất chống giặc ngoại xâm

c)

Phải tác chiến trong điều kiện địa hình thời tiết phức tạp

d)

Có nhiều khó khăn trong công tác đảm bảo hậu cần kỹ thuật

54.

Một trong những đặc điểm của CTND - BVTQ là:

a)

Khu vực phòng thủ tỉnh,thành phố ngày càng được củng cố và phát triển vững chắc

b)

Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân đã được chuẩn bị từ thời bình và thường xuyên phát triển

c)

Hình thái đất nước được chuẩn bị sẵn sàng, thế trận quốc phòng, an ninh ngày càng được củng cố vững chắc

d)

Thế trận quốc phòng, an ninh được xây dựng rộng khắp trên cả nước, từng địa phương, có trọng tâm, trọng điểm

55.

Chiến tranh nhân dân BVTQ là cuộc chiến tranh mang tính chất:

a)

Cách mạng, chống các thế lực phản cách mạng,thế lực thù địch

b)

Toàn diện, lấy quân sự làm trung tâm, lấy chính trị làm cơ sở

c)

Toàn diện, lấy quân sự làm trung tâm, lấy chính trị làm cơ sở

d)

Toàn dân, toàn diện,lấy lực lượng vũ trang làm nòng cốt

56.

Một trong những đặc điểm của chiến tranh nhân dân BVTQ là:

a)

Chiến tranh diễn ra khẩn trương, quyết liệt phức tạp ngay từ đầu và trong suốt quá trình

b)

Chiến tranh diễn ra ác liệt, phải đối phó với vũ Khí công nghệ cao của địch ngay từ đầu

c)

Chiến tranh diễn ra phức tạp, phải đối đầu với lực lượng quân sự nhiều nước tham gia

d)

Chiến tranh diễn ra với quy mô lớn, diễn ra trên phạm vi cả nước rất quyết liệt

57.

"Kết hợp SMDT với SMTĐ, phát huy tinh thần tự lực, tự cường, tranh thủ sự giúp đỡ quốc tế, sự đồng tình, ủng hộ của nhân dân tiến bộ thế giới" là một trong những nội dung của:

a)

Đặc điểm nổi bật trong CTND - BVTQ

b)

Quan điểm của Đảng trong CTND - BVTQ

c)

Tính chất quan trọng của CTND - BVTQ

d)

Nội dung chủ yếu của CTND - BVTQ

58.

Quan điểm của Đảng ta trong CTND - BVTQ là phải tiến hành:

a)

Cuộc chiến tranh toàn dân, đánh địch trên mọi mặt trận chính trị, quân sự, ngoại giao,trên cả ba vùng chiến lược

b)

Chiến tranh trên cả nước,trên mọi mặt trận, lấy thắng lợi quân sự là yếu tố quyết định giành thắng lợi

c)

Chiến tranh toàn diện, kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh quân sự, chính trị, ngoại giao,kinh tế, văn hóa, tư tưởng

d)

Cuộc chiến tranh chính nghĩa, tự vệ bằng sức mạnh của cả dân tộc để bảo vệ độc lập tự do, lãnh thổ

59.

Yếu tố đặc biệt để giành thắng lợi trong chiến tranh BVTQ:

a)

Thế trận chính trị

b)

Thế trận quân sự

c)

Thế trận an ninh

d)

Thế trận lòng dân

60.

Câu 10 : Để sẵn sàng tiến hành CTND - BVTQ đối với sinh viên trước tiên phải:

a)

Thường xuyên rèn luyện kỹ năng quân sự và sức khỏe

b)

Nhận thức đúng đắn về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc

c)

Nhận thức đúng đắn về tính chất xã hội của cuộc chiến tranh

d)

Luôn phát huy truyền thống chống ngoại xâm của ông cha ta

61.

Câu 11 : Điểm mạnh cơ bản của địch khi tiến hành chiến tranh xâm lược nước ta là:

a)

Có vũ khí trang bị hiện đại,khoa học - công nghệ tiên tiến, kỹ thuật quân sự hiện đại

b)

Có ưu thế tuyệt đối về sức mạnh quân sự, kinh tế, khoa học công nghệ

c)

Quân số đông, vũ khí,trang bị kỹ thuật hiện đại,khoa học phát triển

d)

Khi tiến công, có sự cấu kết với bọn phản động trong nước gây bạo loạn

62.

Một trong những tính chất của CTND - BVTQ là cuộc chiến tranh:

a)

Chống quân xâm lược

b)

Bảo vệ độc lập dân tộc

c)

Mang tính hiện đại

d)

Bảo vệ chủ nghĩa xã hội

63.

CTND - BVTQ "là cuộc chiến tranh chính nghĩa, tự vệ cách mạng, nhằm bảo vệ độc lập tự do của dân tộc, bảo vệ ĐLCQ, thống nhất TVLT của đất nước, bảo vệ Đảng, bảo vệ chế độ,bảo vệ nhân dân" là một nội dung của:

a)

Đặc trưng nền QPTD, ANND

b)

Đặc điểm của CTND - BVTQ

c)

Quan điểm về CTND - BVTQ

d)

Tính chất của CTND - BVTQ

64.

Muốn tiến hành CTND thắng lợi, chúng ta phải:

a)

Tổ chức lực lượng toàn dân đánh giặc

b)

Tổ chức trận địa đánh giặc ở địa phương

c)

Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân

d)

Tổ chức thế và lực khu vực phòng thủ

65.

Câu 15 : Để tiến hành CTND - BVTQ, quan điểm của Đảng ta là phải chuẩn bị mọi mặt:

a)

Trên cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức đánh lâu dài

b)

Đầy đủ cả tiềm lực kinh tế, quân sự, lực lượng để đánh lâu dài

c)

Chu đáo, toàn diện,rộng khắp để đủ sức đánh lâu dài

d)

Trên tất cả khu vực phòng thủ để đủ sức đánh lâu dài

66.

CTND - BVTQ Việt Nam XHCN là cuộc:

a)

Chiến tranh phòng vệ

b)

Chiến tranh chính nghĩa

c)

Chiến tranh tự bảo vệ

d)

Chiến tranh chính đáng

67.

Lực lượng làm nòng cốt cho toàn dân đánh giặc ở địa phương là:

a)

Bộ đội địa phương và dân quân tự vệ

b)

Lực lượng bộ đội và công an nhân dân

c)

Bộ đội thường trực và dân quân tự vệ

d)

Bộ đội chủ lực và dân quân du kích

68.

Trong sự nghiệp BVTQ, LLVTND là lực lượng:

a)

Chủ lực tiến hành chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc

b)

Nòng cốt của nền quốc phòng toàn dân và chiến tranh nhân dân

c)

Nòng cốt cho các lực lượng khác tiến hành chiến tranh

d)

Chủ yếu cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

69.

Kiên quyết đấu tranh làm thất bại mọi âm mưu, thủ đoạn"Diễn biến hòa bình", bạo loạn lật đổ của kẻ thù là:

a)

Nhiệm vụ cơ bản,thường xuyên của cách mạng nước ta

b)

Nhiệm vụ trước mắt và lâu dài của cách mạng Việt Nam

c)

Mục đích của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc

d)

Mục tiêu trước mắt của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc

70.

Lực lượng làm nòng cốt cho toàn dân đánh giặc trên phạm vi cả nước là:

a)

Bộ đội chủ lực kết hợp với lực lượng địa phương

b)

Quân đội Nhân dân và lực lượng vũ trang địa phương

c)

Bộ đội thường trực cùng công an và dân quân tự vệ

d)

Bộ đội chủ lực cùng lực lượng vũ trang địa phương

71.

Lực lượng vũ trang Nhân dân Việt Nam gồm:

a)

Quân đội nhân dân, công an nhân dân, dân quân tự vệ

b)

Bộ đội thường trực,lực lượng công an,dân quân tự vệ

c)

Bộ đội chủ lực,bộ đội địa phương,dân quân tự vệ

d)

Bộ đội chủ lực,công an nhân dân,bộ đội biên phòng

72.

Quân đội Nhân dân Việt Nam thành lập ngày, tháng, năm nào?

a)

19/8/1945

b)

22/12/1944

c)

20/12/1960

d)

22/12/1945

73.

Đặc điểm thuận lợi trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

a)

Quan hệ quốc tế ngày càng được mở rộng

b)

Tiềm lực và vị thế của nước ta được tăng cường

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu hơn

d)

Kinh tế vẫn tiếp tục tăng trưởng ổn định

74.

Nguyên tắc lãnh đạo của Đảng đối với lực lượng vũ trang nhân dân:

a)

Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

b)

Tuyệt đối, trực tiếp và toàn diện

c)

Trực tiếp, tuyệt đối về mọi mặt

d)

Trực tiếp, toàn diện mọi lĩnh vực

75.

Luật Dân quân tự vệ được ban hành:

a)

Năm 2020

b)

Năm 2018

c)

Năm 2019

d)

Năm 2017

76.

Một trong những phương hướng xây dựng LLVTND là xây dựng:

a)

Quân đội chính qui,hiện đại, tinh nhuệ, luôn luôn sẵn sàng chiến đấu cao

b)

Lực lượng vũ trang vững mạnh toàn diện, luôn luôn sẵn sàng chiến đấu

c)

Quân đội cách mạng,chính quy, đoàn kết, thống nhất, ngày càng hiện đại

d)

Quân đội nhân dân cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại

77.

Phương hướng xây dựng lực lượng dự bị động viên:

a)

Hùng hậu, được huấn luyện và quản lý tốt, đảm bảo khi cần động viên nhanh theo kế hoạch

b)

Có số lượng đông đảo,chất lượng ngày càng cao,huấn luyện thường xuyên theo kế hoạch

c)

Lực lượng dự bị hùng hậu, luôn trong tư thế sẵn sàng động viên nhanh theo kế hoạch

d)

Hùng hậu, vững mạnh, được nâng cao chất lượng huấn luyện và sẵn sàng chiến đấu

78.

Để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân ngày càng hùng mạnh, chúng ta phải:

a)

Từng bước bảo đảm hậu cần, kỹ thuật,phương tiện hiện đại cho quân đội

b)

Nhanh chóng giải quyết yêu cầu về trang bị,vật chất cho LLVT

c)

Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật của LLVT

d)

Tích cực đổi mới,kịp thời bổ sung đầy đủ vũ khí kỹ thuật cho LLVT

79.

"Bảo đảm LLVTND luôn trong tư thế SSCĐ và CĐ thắng lợi" là một quan điểm, nguyên tắc xây dựng LLVTND của Đảng ta, quan điểm nguyên tắc này phản ánh:

a)

Yêu cầu nhiệm vụ thường xuyên của lực lượng vũ trang nhân dân

b)

Tính chủ động đối phó ịp thời với kẻ địch đang luôn tìm cách phá hoại ta

c)

Chức năng, nhiệm vụ chủ yếu thường xuyên của lực lượng vũ trang nhân dân

d)

Chức năng, nhiệm vụ cơ bản, thường xuyên của lực lượng vũ trang nhân dân

80.

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo "tuyệt đối" LLVTND Việt Nam được thể hiện:

a)

Đảng chia sẻ quyền lãnh đạo lực lượng vũ trang cho giai cấp khác khi đất nước khó khăn

b)

Đảng không chia quyền lãnh đạo lực lượng vũ trang cho bất cứ ai trong thời bình và thời chiến

c)

Đảng không nhường,hoặc chia sẻ quyền lãnh đạo cho bất cứ giai cấp, lực lượng,tổ chức nào

d)

Đảng sẽ nhường quyền lãnh đạo lực lượng vũ trang cho đảng phái khác khi có chiến tranh

81.

Lực lượng vũ trang Nhân dân trong bảo vệ Tổ quốc có vị trí là lực lượng:

a)

Chủ yếu của sự nghiệp bảo vệ tổ quốc, nòng cốt trong xây dựng đất nước

b)

Nòng cốt của quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân và chiến tranh nhân dân

c)

Xung kích trong các hoạt động quân sự, an ninh và quyết định chiến tranh

d)

Nòng cốt quyết định sức mạnh quốc phòng - an ninh của ta trong thời bình

82.

Ngày, tháng, năm thành lập Dân quân Tự vệ Việt Nam:

a)

28/3/1935

b)

30/4/1975

c)

28/3/1930

d)

19/8/1945

83.

Quan điểm của Đảng về xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân:

a)

Phát huy nội lực, tự chủ xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

b)

Phát huy tự chủ, tự lực xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

c)

Độc lập, dựa vào sức mình xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

d)

Tự lực, tự cường xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

84.

Dân quân tự vệ Việt Nam là:

a)

Một bộ phận cơ bản nhất của lực lượng vũ trang nhân dân

b)

Thành phần quan trọng của ba thứ quân trong lực lượng vũ trang

c)

Một bộ phận quan trọng trong lực lượng vũ trang địa phương

d)

Lực lượng chiến đấu thường xuyên trên mặt trận quân sự

85.

Lực lượng được Chủ tịch Hồ Chí Minh đánh giá "… là lực lượng vô địch, là bức tường sắt của Tổ quốc…" đó là:

a)

Lực lượng vũ trang quần chúng

b)

Lực lượng dân quân tự vệ

c)

Lực lượng vũ trang địa phương

d)

Lực lượng vũ trang tại chỗ

86.

Quan điểm, nguyên tắc cơ bản nhất trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

a)

Xây dựng lực lượng vũ trang tăng cường bản chất giai cấp công nhân

b)

Bảo đảm cho lực lượng vũ trang có lòng trung thành với Tổ quốc

c)

Lực lượng vũ trang nhân dân phải luôn trung với Đảng, hiếu với dân

d)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với lực lượng vũ trang

87.

Ngày, tháng, năm thành lập Công an Nhân dân Việt Nam:

a)

22/12/1945

b)

19/8/1944

c)

19/8/1945

d)

20/12/1944

88.

Câu 18 : "Tổ chức các đơn vị phải gọn, mạnh, cơ động nhanh, có sức chiến đấu cao" là biện pháp chấn chỉnh tổ chức biên chế LLVT đối với:

a)

Bộ đội binh chủng

b)

Bộ đội địa phương

c)

Bộ đội chủ lực

d)

Bộ đội cơ động

89.

Câu 19 : Phong trào TGSX của các đơn vị Quân đội Nhân dân Việt Nam đã phản ánh thường xuyên chức năng:

a)

Đội quân lao động

b)

Đội quân xây dựng

c)

Đội quân tăng gia

d)

Đội quân sản xuất

90.

Câu 20 : Một trong ba bộ phận của lực lượng VTND Việt Nam là:

a)

Dân phòng

b)

Dân quân tự vệ

c)

Thanh niên xung kích

d)

Bảo vệ khu phố

91.

Câu 1 : Quốc phòng là công việc giữ nướccủa một quốc gia, nhằm mục đích:

a)

Bảo vệ vững chắc độc lập,chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ,tạo môi trường thuận lợi để xây dựng đất nước

b)

Bảo vệ vững chắc Tổ quốc,bảo vệ tính mạng và tài sản của nhân dân, bảo vệ thành quả cách mạng

c)

Bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa, bảo vệ lợi ích của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

d)

Bảo vệ chính quyền, chống lại mọi âm mưu thủ đoạn chống phá của chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động

92.

Hoạt động an ninh của một quốc gia là để bảo đảm:

a)

Đất nước ổn định, bình yên, tính mạng và tài sản nhân dân được bảo vệ, xã hội không ngừng phát triển

b)

Đất nước an toàn, xã hội trật tự không bị rối loạn, mọi người được sống bình yên, xã hội tồn tại và phát triển

c)

Đất nước thanh bình, xã hội có trật tự kỷ cương, mọi người được an toàn, xã hội tồn tại và phát triển

d)

Đất nước trạng thái ổn định an toàn, không có dấu hiệu nguy hiểm đe dọa sự tồn tại và phát triển

93.

kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường,củng cố QP&AN ở nước ta hiện nay là:

a)

Hoạt động tích cực, chủ động của Nhà nước và nhân dân trong việc gắn kết chặt chẽ hoạt động kinh tế - xã hội, QP - AN trong một chỉnh thể thống nhất

b)

Hoạt động của toàn dân dưới sự lãnh đạo của Đảng thực hiện thống nhất các hoạt động kinh tế, xã hội, quốc phòng và an ninh

c)

Hoạt động tích cực của toàn Đảng toàn quân và toàn dân thực hiện trên phạm vi cả nước gắn kết các hoạt động lại với nhau

d)

Hoạt động một cách chủ động của nhà nước điều hành thực hiện thống nhất, chặt chẽ các hoạt động knh tế - xã hội, QP - AN cả nước

94.

Tác động tích cực của QP&AN đối với kinh tế là:

a)

Tiêu thụ sản phẩm của kinh tế, tạo điều kiện kích thích tăng trưởng kinh tế

b)

Tạo môi trường hòa bình,ổn định tạo điều kiện thuận lợi cho kinh tế phát triển

c)

Tiêu dùng của quốc phòng,an ninh rất lớn sẽ là thị trường cho kinh tế tiêu thụ sản phẩm

d)

Lực lượng thanh niên nghĩa vụ quân sự, khi hoàn thành là nguồn lao động tốt

95.

Trong giai đoạn hiện nay, chúng ta phải kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố QPAN là để:

a)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

b)

Thực hiện thắng lợi hai nhiệm vụ chiến lược

c)

Bảo vệ mọi thành quả cách mạng đã đạt được

d)

Giữ vững hòa bình, bảo vệ cuộc sống nhân dân

96.

Kinh tế quyết định đến QP&AN, trong đó có:

a)

Quyết định việc tổ chức khu vực phòng thủ, cơ sở VCKT cho QĐND, CAND

b)

Cung cấp cơ sở vật chất, vũ khí, trang bị chiến đấu cho các LLVTND

c)

Bảo đảm đầy đủ cơ sở vật chất kỹ thuật cho mọi hoạt động của LLVTND

d)

Quyết định đến việc cung cấp số lượng, chất lượng nguồn nhân lực cho QP&AN

97.

Thực hiện kết hợp phát triển KT-XH với tăng cường, củng cố QPAN, chúng ta phải thực hiện biện pháp:

a)

Xây dựng chiến lược tổng thể kết hợp phát triển KT-XH với tăng cường củng cố QP&AN trong thời kỳ mới

b)

Mở rộng quan hệ đối ngoại, hợp tác quốc tế về kinh tế, chính trị, văn hóa,khoa học, QP&AN

c)

Tổ chức biên chế và bố trí LLVT phải phù hợp với điều kiện kinh tế và yêu cầu BVTQ

d)

Coi trọng giáo dục bồi dưỡng nhân lực, đào tạo nhân tài của đất nước, đáp ứng yêu cầu xây dựng phát triển KT-XH

98.

Ông cha ta xưa kia đã thực hiện kế sách"động vi binh, tĩnh vi dân" nghĩa là:

a)

Khi đất nước có loạn người lính cũng làm người dân phát triển kinh tế

b)

Khi đất nước bình yên người dân luôn làm người lính sẵn sàng chiến đấu

c)

Khi có chiến tranh là người lính chiến đấu, đất nước hòa bình là người dân phát triển kinh tế

d)

Khi đất nước chiến tranh hoặc hòa bình mọi người đều phải làm người dân và người lính

99.

Kết hợp phát triển KT-XH với tăng cường, củng cố QP&AN trong phát triển các vùng lãnh thổ cần phải quan tâm chỉ đạo:

a)

Kết hợp chặt chẽ giữa phát triển kinh tế xã hội với xây dựng lực lượng, thế trận quốc phòng an ninh trên từng vùng lãnh thổ

b)

Kết hợp chặt chẽ giữa phát triển kinh tế xã hội với xây dựng lực lượng vũ trang, quần chúng trên các vùng lãnh thổ

c)

Kết hợp chặt chẽ giữa phát triển công nghiệp quốc phòng với xây dựng thế trận phòng thủ trên các vùng lãnh thổ

d)

Kết hợp chặt chẽ giữa phát triển kinh tế xã hội với xây dựng các tổ chức chính trị, tổ chức quần c

100.

Kết hợp phát triển KT-XH với tăng cường, củng cố

QPAN trong công nghiệp, cần chú trọng:

a)

Phát triển đồng bộ các ngành

b)

Những ngành có tính lưỡng dụng

c)

Những ngành công nghệ cao

d)

Phát triển các ngành xuất khẩu

101.

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường, củng cố QP&AN đối với nước ta là:

 

a)

Một yêu cầu

b)

Rất cần thiết

c)

Một tất yếu

d)

Rất quan trọng

102.

 Ông cha ta đã thể hiện kết hợp kinh tế với quốc phòng bằng kế sách:

a)

Ngụ nông ư binh

b)

Ngụ binh ư nông

c)

Nông binh cư ngụ

d)

Ngụ binh công nông

103.

Kinh tế, QP&AN là ba mặt hoạt động cơ bản nhất của một quốc gia, mỗi lĩnh vực có mục đích, cách thức hoạt động riêng và chịu sự chi phối của:

a)

Hệ thống quy luật chung

b)

Hệ thống quy tắc riêng

c)

Hệ thống quy luật riêng

d)

Hệ thống pháp quy chung

104.

Kết hợp phát triển kinh tế với củng cố QP&AN ở Việt Nam đã có:

a)

Từ lâu đời

b)

Thời phong kiến

c)

Khi chống Pháp

d)

Thời chống Mỹ

105.

Đối với vùng kinh tế trọng điểm,hiện nay nước ta xác định:

a)

4 vùng kinh tế trọng điểm

b)

5 vùng kinh tế trọng điểm

c)

3 vùng kinh tế trọng điểm

d)

6 vùng kinh tế trọng điểm

106.

Đối với vùng kinh tế trọng điểm,hiện nay nước ta xác định:

a)

4 vùng kinh tế trọng điểm

b)

5 vùng kinh tế trọng điểm

c)

3 vùng kinh tế trọng điểm

d)

6 vùng kinh tế trọng điểm

107.

Trên thế giới việc kết hợp kinh tế với QP&AN được thực hiện ở:

a)

Tất cả các nước

b)

Những nước nghèo

c)

các nước phát triển

d)

những nước giàu

108.

Trên thế giới việc kết hợp kinh tế với QP&AN được thực hiện ở:

a)

Tất cả các nước

b)

Những nước nghèo

c)

các nước phát triển

d)

những nước giàu

109.

Trong kháng chiến chống Mỹ, việc kết hợp phát triển KTXH với tăng cường, củng cố QP&AN ở nước ta đã thể hiện trong việc xác định:

a)

Miền Bắc chống Mỹ, miền Nam diệt ngụy

b)

Miền Bắc là căn cứ,miền Nam là chiến trường

c)

Miền Bắc xây dựng,miền Nam chiến đấu

d)

Miền Bắc là hậu phương,miền Nam là tiền tuyến

110.

Một trong những đặc điểm đối với vùng kinh tế trọng điểm là:

a)

Mật độ dân cư, tính chất đô thị hóa cao

b)

Tính chất phức tap bởi đô thị hóa cao

c)

Dân cư đông đúc,an ninh phức tạp

d)

Dân số đông, đô thị phát triển nhanh

111.

Chủ trương của Đảng ta đã từng thực hiện trong

kháng chiến chống Pháp về kết hợp kinh tế với QP&AN là:

a)

•       Vừa kháng chiến vừa kiến quốc

b)

•       Kết hợp chiến đấu với xây dựng

c)

 

•       Kết hợp sản xuất với thực hành tiết kiệm

d)

•       Vừa xây dựng làng xã vừa kháng chiến

112.

Trong lịch sử, dân tộc Việt Nam luôn bị các thế lực ngoại xâm nhòm ngó, xâm lược vì:

a)

Việt Nam có vị trí địa lý thuận lợi

b)

Việt Nam có nhiều cảnh đẹp

c)

Việt Nam có nhiều khoáng sản

d)

Việt Nam là nước nhỏ

113.

An Dương Vương thành lập nhà nước Âu Lạc,đã dời đô về:

a)

Thăng Long

b)

Hoa Lư

c)

Cổ Loa

d)

Lam

114.

Một trong những cơ sở hình thành NTQS Việt Nam là:   

a)

từ nghệ thuật quân sự của láng giềng

b)

Từ truyền thống đánh giặc của tổ tiên

c)

Đấu tranh giai cấp của chủ nghĩa Mác-Lênin

d)

Từ kinh nghiệm của các cuộc chiến tranh trong khu vực

115.

Chiến dịch nào sau đây là chiến dịch phản công?

a)

•       Chiến dịch Quảng Trị 1972

b)

•       Chiến dịch  Tây Nguyên 1975

c)

•       Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954

d)

•       Chiến dịch Việt Bắc Thu Đông 1947

116.

“Mở đầu và kết thúc chiến tranh đúng lúc” là một trong những nội dung của:

a)

Chiến lược quân sự

b)

chiến dịch quân sự

c)

nghệ thuật chiến dịch

d)

nghệ thuật chiến

117.

Đảng ta đã từng có một tư duy và nhận định chính xác trong đánh giá kẻ thù:

a)

Mỹ rất giàu và rất mạnh

b)

Mỹ giàu nhưng không mạnh

c)

Mỹ tuy giàu nhưng rất yếu

d)

Mỹ không giàu nhưng rất

118.

Một trong những bài học kinh nghiệm về NTQS được vận dụng vào sự nghiệp BVTQ trong thời kỳ mới là:

a)

Nghệ thuật quân sự đánh giặc toàn diện

 

b)

Nghệ thuật quân sự chiến tranh toàn dân

c)

Nghệ thuật quân sự toàn dân đánh giặc

d)

Nghệ thuật quân sự cả nước đánh giặc

119.

Trận đánh điển hình về kết hợp chặt chẽ hai hình thức tác chiến phòng ngự và phản công trên cả quy mô chiến lược và chiến dịch thời nhà Lý chống quân Tống là:

a)

Trận phản công Chi Lăng

b)

Trận phòng ngự Như Nguyệt

c)

Trận phản công Ngọc Hồi

d)

Trận phòng ngự Đống Da

120.

“CTND kết hợp giữa địa phương với các binh đoàn chủ lực, kết hợp chặt chẽ tiến công địch bằng hai lực lượng chính trị, quân sự”, là nội dung của:

a)

Phương thức tiến hành chiến tranh

b)

Tư tưởng tiến hành chiến tranh

c)

Phương châm tiến hành chiến tranh

d)

Phương pháp tiến  hành chiến tranh

121.

Một nội dung của chiến lược quân sự mang tính nghệ thuật cao trong chỉ đạo chiến tranh của Đảng ta:

a)

Đánh chắc thắng trận mở đầu chiến dịch

b)

Mở đầu và kết thúc chiến tranh đúng lúc

c)

Vận dụng các hình thức chiến thuật hợp lý

d)

Phát triển cách đánh hiệp đồng binh chủng

122.

Một trong những bài học kinh nghiệm về NTQS Việt Nam được vận dụng vào sự nghiệp BVTQ hiện nay là

a)

Tích cực phòng ngự và chủ động phản công

b)

Quán triệt tư tưởng  tích cực tiến công

c)

Quán triệt tư tưởng tích cực phòng thủ

d)

Tích cực tiến công kết hợp với phòng ngự

123.

: Lý luận và thực tiễn về chuẩn bị, thực hành chiến dịch và các hoạt động tác chiến tương đương là:

a)

Nghệ thuật tác chiến

b)

Nghệ thuật chiến đấu

c)

Nghệ thuật đánh giặc

d)

Nghệ thuật chiến dịch

124.

Để bảo vệ được độc lập, cuộc sống và nền văn hóa của mình, ông cha ta chỉ có con đường duy nhất là:

a)

Đoàn kết tướng sỹ, đứng lên đánh giặc

b)

Phất cờ khởi nghĩa đánh giặc ngoại xâm

c)

Đoàn kết đứng lên đánh giặc, giữ nước

d)

Kêu gọi nhân dân, phất cờ khởi nghĩa

125.

Triều đại phong kiến đã tiến hành cuộc kháng chiến chống Tống lần thứ hai giành thắng lợi:

a)

Nhà Lê

b)

nhà Lý

c)

Nhà Trần

d)

Nhà

126.

Chiến dịch giành thắng lợi, kết thúc chiến tranh chống Pháp là:

a)

Chiến dịch  Điện Biên Phủ

b)

Chiến dịch Biên giới

c)

Chiến dịch Đông xuân

d)

Chiến dịch Tây

127.

Khởi nghĩa của Hai Bà Trưng diễn ra vào:

a)

Mùa hè năm 40 sau Công nguyên

b)

Mùa xuân năm 40 trước Công nguyên

c)

Mùa xuân năm 40 sau Công nguyên

d)

Mùa hè năm 40 trước Công nguyên

128.

Cuộc kháng chiến chống Tống lần thứ nhất thắng lợi do Triều đại phong kiến:

a)

Nhà Đinh tiến hành

b)

Nhà Lý tiến hành

c)

Nhà Tiền Lê tiến hành

d)

Nhà Hồ tiến hành

129.

Lý Thái Tổ đã ban chiếu dời đô từ Hoa Lư về Thăng Long vào:

a)

1210

b)

1110

c)

1012

d)

1010

130.

Nghệ thuật tiến hành CTND,toàn dân đánh giặc ở nước ta có từ thời

a)

Chống giặc Nguyên

b)

tổ tiên ta đánh giặc

c)

Chống giặc Minh

d)

Chống giặc

131.

Hội nghị Diên Hồng xây dựng quyết tâm của dân tộc ta chống lại xâm lược của:

a)

Quân Mãn Thanh

b)

Quân Tống

c)

Quân Nguyên - Mông

d)

Quân Minh

132.

Quần đảo Trường Sa là huyện đảo thuộc tỉnh:

a)

Quảng Ngãi

b)

Phú Yên

c)

Khánh Hòa

d)

Bà Rịa - Vũng

133.

Biên giới quốc gia của Việt Nam là:

a)

Đường và mặt phẳng thẳng đứng

b)

Đường và mặt phẳng nằm ngang

c)

Hệ thống các tọa độ được xác định

d)

hệ thống các đường và mặt

134.

“Xây dựng, quản lý, bảo vệ BGQG, khu vực biên giới là sự nghiệp của toàn dân do Nhà nước thống nhất quản lý” được quy định trong:

a)

luật An ninh

b)

Luật Quốc phòng

c)

luật Nghĩa vụ quân sự

d)

Luật Biên Giới

135.

Vùng thềm lục địa thuộc biển Việt Nam có chế độ pháp lý như:

a)

Vùng lãnh hải

b)

vùng đất trên đảo và quần đảo

c)

trên đất liền

d)

vùng đặc quyền kinh tế

136.

Biên giới quốc gia trên biển của Việt Nam được hoạch định và:

a)

Ghi chú bằng các tọa độ trên hải đồ

b)

Đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ

c)

Đánh dấu bằng các tọa độ trên ban do

d)

Chú thích bằng các tọa độ trên bản đồ 

137.

Một trong những quan điểm của Đảng về xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia là:

a)

chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia là nội dung chủ yếu tgrong sự nghiệp xd và bảo vệ tổ quốc

b)

chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia là 1 bộ phận rất quan trọng của cách mạng Việt Nam

c)

chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia là yếu tố cơ bản nhất cho sự nghiệp xây dựng và BVTQ

d)

Chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia là thiêng liêng bất khả xâm phạm của dân tộc Vn

138.

Lãnh thổ quốc gia là:

a)

Phạm vi không gian được giới hạn bởi biên giới quốc gia

b)

Phạm vi không gian của vùng đất, vùng trời và vùng biển quốc gia

c)

Phạm vi giới hạn thuộc chủ quyền hoàn toàn và đầy đủ của quốc gia

d)

Phạm vi giới hạn một phần của trái đất thuộc chủ quyền quốc gia

139.

Bảo vệ chủ quyền biển đảo quốc gia là:

a)

Sử dụng tổng hợp các lực lượng và biện pháp chống lại sự xâm phạm, phá hoại dưới mọi hình thức

b)

Sử dụng các lực lượng và các biện pháp làm thất bại mọi âm mưu, thủ đoạn thôn tính của 3kẻ thù 

c)

Sử dụng tổng hợp các lực lượng vũ trang  đánh bại mọi hành động phá hoại, xâm lược của kẻ thù

d)

Sử dụng mọi lực lượng,phương tiện, đấu tranh toàn diện chống lại mọi kẻ thù xâm lược

140.

Đặc trưng chính trị và tính pháp lý thiết yếu của một quốc gia độc lập, được thể hiện trong:

a)

Duy trì mọi hoạt động theo khuôn khổ luật pháp nhà nước và quốc tế

b)

Quản lý chủ quyền lãnh thổ biên giới và duy trì trật  tự an toàn xã hội

c)

Hoạt động kiểm soát của các cơ quan nhà nước  theo quy định quốc tế

d)

Hoạt động của các cơ quan nhà nước và trong hệ thống pháp luật quốc gia

141.

Quan điểm xây dựng biên giới hòa bình hữu nghị, ổn định là:

a)

Yêu cầu chiến lược lâu dài của cách mạng Việt Nam

b)

Vấn đề đặc biệt quan trọng của sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

c)

Vấn đề sống còn của sự nghiệp công nghiệp hóa, HĐ hóa đất nước

d)

Nội dung cốt lõi trong đường lối cách mạng Việt Nam

142.

Biên giới quốc gia trên biển của Việt Nam là ranh giới phía ngoài của:

a)

Lãnh hải Việt Nam

b)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

c)

Vùng đặc quyền kinh tế

d)

Vùng thềm lục địa Việt Nam

143.

Vùng nước nội thủy của Việt Nam có chế độ pháp lý như:

a)

Vùng thềm lục địa

b)

Các vùng biển khác

c)

Lãnh hải trên biển

d)

Lãnh thổ trên đất liền

144.

Vùng biển thuộc chủ quyền của Việt Nam là:

a)

Vùng nội thủy và vùng đặc quyền kinh tế

b)

Vùng lãnh hải và vùng tiếp giáp lãnh hải          

c)

Vùng nội thủy và vùng lãnh hải

d)

Vùng lãnh hải và vùng thềm lục địa

145.

: Điểm cuối cùng của đường cơ sở vùng biển Việt Nam là:

a)

Đảo Bạch Vĩ

b)

Đảo Lý Sơn

c)

Đảo Hòn Mê

d)

Đảo Cồn Cỏ

146.

Lực lượng nòng cốt trong bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia là:

a)

Lực lượng vũ trang

b)

Lực lượng quân đội

c)

Lực lượng an ninh

d)

Lực lượng nhân dân

147.

Vùng biển thuộc quyền chủ quyền Việt Nam là:

a)

Vùng nước ngoài lãnh thổ trên biển

b)

Vùng nội thuỷ đến vùng tiếp giáp lãnh hải

c)

Vùng thềm lục địa, vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

Vùng đặc quyền kinh tế, vùng thềm lục địa

148.

Đảo phú quý thuộc địa phận tỉnh

a)

Ninh Thuận

b)

Bình Thuận

c)

Bà Rịa - Vũng Tàu

d)

Kiên Giang

149.

Đảo Thổ Chu thuộc Bộ phận Tỉnh nào

a)

Hậu Giang

b)

An Giang

c)

Kiên Giang

d)

Cà Mau

150.

Biên giới quốc gia của Việt Nam trong lòng đất được xác định bằng:

a)

. Hệ thống tọa độ trên bản đồ lãnh thổ quốc gia Việt Nam

b)

Đường thẳng đứng theo biên giới VN trên đất liền cắm sâu vào lòng đất

c)

Mặt phẳng thẳng đứng theo lãnh thổ quốc gia Việt Nam cắm sâu vào lòng đất

d)

Hệ thống mặt phẳng thẳng đứng theo lãnh thổ Việt Nam

151.

Một trong những nội dung xây dựng và bảo vệ chủ quyền biển, đảo quốc gia là:

a)

Xây dựng nền QPTD, ANND bảo vệ biển, đảo

b)

Hoàn thiện thiết chế quản lý, bảo vệ lợi ích quốc gia trên biển, đảo

c)

Hoàn thiện cơ chế quản lý, kết hợp với QP&AN

d)

Kết hợp phát triển kinh tế với đấu tranh bảo vệ lợi ích trên biển, đảo