wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tài Chính DND

Total questions: 152

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Các luật lệ và các quy luật khách quan và kinh doanh phải tuân theo là:

a)

Xã hội

b)

Doanh nghiệp

c)

Nhà nước

d)

Thị trường

2.

Mục đích chủ yếu của các chủ thể kinh doanh là:

a)

Sản xuất sản phẩm

b)

Thu hồi sản phẩm

c)

Sinh lời

d)

Thu hồi vốn.

3.

Hoạt động gắn với thị trường và phải diễn ra trên thị trường được gọi là:

a)

Tổ chức kinh doanh

b)

Kinh doanh

c)

Sản xuất

d)

Thông tin, quảng cáo

4.

Số lượng mục tiêu của doanh nghiệp theo khái niệm cơ bản về doanh nghiệp dược là:

a)

04

b)

03

c)

02

d)

01

5.

Một trong những mục tiêu của doanh nghiệp là:

a)

Lợi nhuận

b)

Bù đắp chi phí kinh doanh

c)

Bảo vệ môi trường

d)

Khấu hao tài sản cố định

6.

Một trong những mục tiêu của doanh nghiệp là:

a)

Bù đắp chi phí kinh doanh

b)

Cung ứng hàng hóa và dịch vụ

c)

Bảo vệ môi trường

d)

khấu hao tài sản cố định

7.

Một trong những mục tiêu của doanh nghiệp là:

a)

Bù đắp chi phí kinh doanh

b)

Bảo vệ môi trường

c)

Phát triển

d)

Khấu hao tài sản cố định

8.

Một trong những mục tiêu của doanh nghiệp là:

a)

Bù đắp chi phí kinh doanh

b)

Trách nhiệm đối với xã hội

c)

Bảo vệ môi trường

d)

Khấu hao tài sản cố định

9.

Ký hiệu của hai kênh phân phối chính của ngành dược theo khái niệm cơ bản về doanh nghiệp dược là:

a)

ATC và ETC

b)

DTC và OTC

c)

ETC và OTC

d)

OTC và ATC

10.

Phân loại doanh nghiệp được theo chức năng hoạt động là:

a)

Doanh nghiệp nhà nước, tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn

b)

Doanh nghiệp sản xuất, dịch vụ, sản xuất và dịch vụ

c)

Doanh nghiệp nhà nước, tư nhân, công ty cổ phần

d)

Doanh nghiệp nhỏ, doanh nhiệp vừa, doanh nghiệp lớn

11.

Phân loại doanh nghiệp dược theo cấp hành chính là:

a)

Doanh nghiệp trung ương, doanh nghiệp địa phương

b)

Doanh nghiệp sản xuất, dịch vụ, sản xuất và dịch vụ

c)

Doanh nghiệp nhà nước, tư nhân, công ty cổ phần

d)

Doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa, doanh nghiệp lớn

12.

Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản cá nhân của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp được gọi là:

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Doanh nghiệp sản xuất

c)

Doanh nghiệp nhà nước

d)

Doanh nghiệp sản xuất và dịch vụ

13.

Số lượng doanh nghiệp tư nhân mà mỗi cá nhân được quyền thành lập là:

a)

Bổn

b)

Ba

c)

Hai

d)

Một

14.

Tên của doanh nghiệp có từ 02 đến 50 thành viên là tổ chức, cá nhân được gọi là:

a)

Công ty cổ phần

b)

Công ty hợp danh

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn đã thành viên

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

15.

Mục đích của việc cung ứng hàng hoá, dịch vụ trong kinh doanh của doanh nghiệp là:

a)

Bảo vệ môi trường

b)

Thỏa mãn nhu cầu của khách hàng

c)

Tăng chi phí sản xuất

d)

Tăng chi phí lưu thông

16.

Tên gọi của tổ chức có tên riêng, có tài sản và có vốn kinh doanh theo quy định của Luật doanh nghiệp 2020 là:

a)

Tổ chức kinh doanh

b)

Doanh nghiệp

c)

Tổ chức điều hành

d)

Chủ thể kinh doanh

17.

Tên gọi của các doanh nghiệp hay tư nhân thực hiện việc kinh doanh theo khái niệm cơ bản về doanh nghiệp dược là:

a)

Chủ thể kinh doanh

b)

Người thực hiện kinh doanh

c)

Giám đốc sản xuất

d)

Giám đốc kinh doanh

18.

Ông Nguyễn Văn A (đang là chủ doanh nghiệp tư nhân X tại thành phố Hồ Chí Minh) muốn cùng một công ty quốc tịch An Độ góp vốn với nhau để thành lập 1 doanh nghiệp dược sản xuất dược phẩm, thực phẩm chức năng tại Bình Dương. Nếu phân loại theo hình thức pháp lý, doanh nghiệp được trên thuộc loại hình doanh nghiệp:

a)

Công ty hợp danh.

b)

Nhóm công ty

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên

d)

Công ty cổ phần

19.

Doanh nghiệp dược được trên thuộc loại hình doanh nghiệp:

a)

Công ty hợp danh.

b)

Nhóm công ty

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên

d)

Công ty cổ phần

20.

Công ty Dược Hậu Giang có 1 công ty mẹ trụ sở tại thành phố Cần Thơ và 8 công ty Con nằm ở các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long. Nếu phân loại theo hình thức pháp lý, doanh nghiệp dược trên thuộc loại hình doanh nghiệp:

a)

Công ty hợp danh.

b)

Nhóm công ty dược phẩm

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên

d)

Công ty cổ phần

21.

Công ty Dược B có tổng số 200 cán bộ công nhân viên làm việc và tham gia đóng bảo hiểm xã hội, tổng doanh thu hàng năm của công ty là 200 tỷ. Nếu phân loại theo quy mô hoạt động, doanh nghiệp dược trên thuộc loại hình doanh nghiệp:

a)

Doanh nghiệp nhỏ

b)

Doanh nghiệp siêu nhỏ

c)

Doanh nghiệp vừa

d)

Doanh nghiệp lớn

22.

Công ty Dược C có tổng số 70 cán bộ công nhân viên làm việc và tham gia đóng bảo hiểm xã hội, tổng nguồn vốn của công ty là 20 tỷ, doanh thu hàng năm của công ty là 50 tỷ. Nêu phân loại theo quy mô hoạt động, doanh nghiệp được trên thuộc loại hình doanh nghiệp:

a)

Doanh nghiệp nhỏ

b)

Doanh nghiệp siêu nhỏ

c)

Doanh nghiệp vừa

d)

Doanh nghiệp lớn

23.

Theo Luật Dược, yêu cầu của ngành nghề kinh doanh dược là:

a)

Kinh doanh tự do

b)

Kinh doanh có điều kiện

c)

Kinh doanh không cần điều kiện

d)

Kinh doanh theo thị trường

24.

Cơ quan có thẩm quyền quy định quyền xuất khẩu, nhập khẩu thuốc của doanh nghiệp dược:

a)

Bộ y tế

b)

Bộ tài chính

c)

Bộ công thương

d)

Bộ ngoại giao

25.

Theo luật doanh nghiệp, đơn vị có quyền quy định về tuyển dụng, thuê và sử dụng lao động theo yêu cầu kinh doanh là:

a)

Người lao động

b)

Doanh nghiệp

c)

Bộ Y tế

d)

Bộ Lao động thương binh xã hội

26.

Mục đích việc sử dụng quyền chủ động ứng dụng khoa học công nghệ hiện đại của doanh nghiệp dược là:

a)

Sử dụng thuốc và nâng cao hiệu quả điều trị

b)

Bảo quản thuốc v

27.

Mục đích việc sử dụng quyền chủ động ứng dụng khoa học công nghệ hiện đại của doanh nghiệp dược là:

a)

Sử dụng thuốc và nâng cao hiệu quả điều trị

b)

Bảo quản thuốc và phân loại thuốc

c)

Nâng cao hiệu quả kinh doanh và khả năng cạnh tranh

d)

Xuất, nhập khẩu thuốc và phòng ngừa thuốc giả

28.

Theo quy định, tiêu chuẩn doanh nghiệp dược phải bảo đảm và chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa, dịch vụ là:

a)

Tiêu chuẩn của thị trường

b)

Tiêu chuẩn theo bộ Y tế

c)

Tiêu chuẩn theo sở Y tế

d)

Tiêu chuẩn đã đăng ký hoặc công bố

29.

Một trong những quyền của doanh nghiệp được theo quy định là:

a)

Kinh doanh theo yêu cầu của khách hàng

b)

Kinh doanh theo yêu cầu của Sở Y tế

c)

Kinh doanh theo yêu cầu của bộ Y tế

d)

Tự chủ kinh doanh

30.

Một trong những quyền của doanh nghiệp dược theo quy định là:

a)

Tuyển dụng lao động theo yêu cầu kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Tuyển dụng lao động theo yêu cầu của bộ lao động thương binh và xã hội.

c)

Sử dụng lao động theo yêu cầu của bộ lao động thương binh và xã hội

d)

Sử dụng lao động theo yêu cầu của bộ Y tế

31.

Một trong những nghĩa vụ của doanh nghiệp được theo quy định là:

a)

Thực hiện chế độ BHXH, BHYT 6 tháng năm cho người lao động

b)

Thực hiện chế độ BHXH, BHYT 10 tháng năm cho người lao động

c)

Thực hiện chế độ BHXH và bảo hiểm khác cho người lao động

d)

Thực hiện chế độ BHXH, BHYT và bảo hiểm khác cho người lao động

32.

Theo quy định của pháp luật về lao động, đối tượng doanh nghiệp dược có nghĩa vụ bảo đảm quyền và lợi ích là:

a)

Người lao động

b)

Người sử dụng thuốc

c)

Người kê đơn

d)

Người dân

33.

Đối tượng mà doanh nghiệp dược có quyền chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản theo quy định về quyền của doanh nghiệp dược là:

a)

Đối tác kinh doanh

b)

Doanh nghiệp khác

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Doanh nghiệp mình

34.

định đoạt tài sản theo quy định về quyền của doanh nghiệp dược là:

a)

Đối tác kinh doanh

b)

Doanh nghiệp khác

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Doanh nghiệp mình

35.

Doanh nghiệp A nhận được thông báo của Bộ y tế về việc buộc phải thu hồi 1 thuốc do mình phân phối vì nguyên nhân không đảm bảo chất lượng. Quyền của Doanh nghiệp A khi không đồng tình với quyết định trên là:

a)

Khiếu nại đến Sở Y tế

b)

Khiếu nại đến Bộ Y tế

c)

Không thu hồi thuốc

d)

Vẫn tiếp tục bán thuốc có thông báo thu hồi

36.

Quyền của doanh nghiệp khi hàng năm công ty dược phẩm D quyết định đầu tư vào nghiên cứu và phát triển với mức chi phí từ 5%-7% trên tổng doanh thu là:

a)

Chiếm hữu tài sản của doanh nghiệp

b)

Lựa chọn hình thức huy động vốn

c)

Lựa chọn hình thức phân bổ và sử dụng vốn

d)

Quyết định các công việc kinh doanh

37.

Quyền hạn hoặc nghĩa vụ của công ty dược phẩm H khi hàng năm thực hiện việc đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế cho cán bộ công nhân viên trong công ty là:

a)

Nghĩa vụ về công tác kế toán

b)

Nghĩa vụ đảm bảo quyền và lợi ích của người lao động

c)

Quyền tự chủ các công việc nội bộ

d)

Quyền lựa chọn hình thức sử dụng vốn

38.

Quyền hạn hoặc nghĩa vụ của tập đoàn dược phẩm GSK nước Anh khi nghiên cứu, đưa vào thị trường Việt Nam nhiều chủng loại sản phẩm với nhiều dạng bào chế và nồng độ hàm lượng khác nhau để thỏa mãn nhu cầu của người bệnh chính là:

a)

Nghĩa vụ đảm bảo lợi ích của người lao động

b)

Quyền phân bổ và sử dụng vốn

c)

Quyền chủ động tìm kiếm thị trường

d)

Nghĩa vụ về đảm bảo chất lượng hàng hóa

39.

Một trong những loại hồ sơ khi thành lập công ty cần soạn thảo là:

a)

Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh

b)

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

c)

Giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu và Dầu Công ty

d)

Các văn bản pháp luật quy phạm pháp luật của ngành dược

40.

Một trong những điều kiện cần phải chuẩn bị trước khi thành lập doanh nghiệp được theo quy

4 lines
41.

Một trong những điều kiện cần phải chuẩn bị trước khi thành lập doanh nghiệp được theo quy định của pháp luật là:

a)

Logo công ty

b)

Website công ty

c)

Vốn kinh doanh

d)

Hợp đồng lao động của nhân viên

42.

Một trong những loại hồ sơ khi thành lập doanh nghiệp cần soạn thảo là:

a)

Phương thức hoạt động và điều hành

b)

Điều lệ doanh nghiệp dược

c)

Nghiên cứu về miễn giảm thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

Quảng cáo phát triển thương hiệu trên mạng internet

43.

Điều kiện về thời gian thực hành tại cơ sở được hợp pháp đối với người quản lý chuyên môn về được của cơ sở bán buôn thuốc là:

a)

Ít nhất hai năm

b)

Ít nhất hai năm sáu tháng

c)

Ít nhất ba năm

d)

Ít nhất ba năm sáu tháng

44.

Theo luật Dược, điều kiện về văn bằng đối với người quản lý chuyên môn dược của cơ sở bán buôn thuốc là:

a)

Bằng trung cấp dược trở lên

b)

Bằng cao đẳng dược trở lên

c)

Bằng đại học được trở lên

d)

Bằng thạc sĩ dược trở lên

45.

Số trường hợp giải thể doanh nghiệp theo quy định là:

a)

01

b)

02

c)

03

d)

04

46.

Trường hợp giải thể doanh nghiệp theo quy định về giải thể doanh nghiệp là:

a)

Hết vốn và bắt buộc giải thể

b)

Doanh nghiệp chưa đủ ký kinh doanh

c)

Giải thể tự nguyện và giải thể bắt buộc

d)

Thanh lý tài sản và tự nguyện giải thể

47.

Doanh nghiệp tự giải thể khi kết thúc thời hạn hoạt động đã ghi trong điều lệ công ty mà không có quyết định gia hạn được gọi là:

a)

Giải thể tự nguyện

b)

Giải thể bắt buộc

c)

Giải thể theo đề xuất

d)

Giải thể theo điều lệ

48.

Trường hợp doanh nghiệp dược bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thuốc và đảm bảo thanh toán hết các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác được gọi là:

a)

Giải thể theo điều lệ

b)

Giải thể theo quy định

c)

Giải thể bắt buộc

d)

Giải thể tự nguyện

49.

anh toán hết các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác được gọi là:

a)

Giải thể theo điều lệ

b)

Giải thể theo quy định

c)

Giải thể bắt buộc

d)

Giải thể tự nguyện

50.

Cơ quan mà công ty cổ phần dược phẩm B tiến hành giải thể phải đến để thực hiện khóa mã số thuế theo quy định về nghĩa vụ của doanh nghiệp khi giải thể là:

a)

Chi cục thuế quận

b)

Sở y tế

c)

Phòng hành nghề dược của cơ sở y tế

d)

Cục quản lý dược

51.

Cơ quan mà công ty cổ phần dược phẩm C tiến hành giải thể phải đến để thực hiện trả giấy đăng ký kinh doanh là:

a)

Sở y tế

b)

Cục quản lý dược

c)

Ủy ban nhân dân phường

d)

Sở kế hoạch đầu tư của quận

52.

Loại chứng chỉ chuyên môn mà giám đốc hoặc người phụ trách chuyên môn của doanh nghiệp dược G phải có khi được thành lập là:

a)

Chứng chỉ hành nghề dược

b)

Chứng chỉ tiếng anh

c)

Chứng chỉ kế toán

d)

Chứng chỉ quản lý doanh nghiệp

53.

Cơ quan quyền lực cao nhất ban hành luật thuế theo quy định là:

a)

Bộ Tài chính

b)

Quốc hội

c)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

d)

Nhà nước

54.

Cơ quan có quyền quy định, sửa đổi hoặc bãi bỏ các luật thuế là:

a)

Ủy ban nhân dân tỉnh/ thành phố

b)

Chính phủ

c)

Quốc hội

d)

Giám đốc doanh nghiệp

55.

Căn cứ để quyết định các doanh nghiệp dược hoạt động, sản xuất kinh doanh phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp cho nhà nước là:

a)

Sản lượng sản phẩm

b)

Luật định

c)

Mức tiêu thụ sản phẩm

d)

Doanh số thu được

56.

Cơ quan sử dụng thuê như công cụ quản lý doanh nghiệp là:

a)

Nhà nước

b)

Sở y tế

c)

Bộ y tế

d)

Bộ tài chính

57.

Nghĩa vụ của doanh nghiệp đối với nhà nước là:

a)

Trả lương người lao động

b)

Đóng bảo hiểm cho người lao động

c)

Tạo việc làm cho người lao động

d)

Nộp thuế

58.

Đối tượng trực tiếp nộp thuế gián thu theo quy định phân loại thuế theo tính chất dịch chuyển về thuế là:

a)

Là người chịu thuế

b)

Là cơ sở y tế

c)

Không phải là người chịu thuế

d)

Là chi cục thuế

59.

thuế theo tính chất dịch chuyển về thuế là:

a)

Là người chịu thuế

b)

Là cơ sở y tế

c)

Không phải là người chịu thuế

d)

Là chi cục thuế

60.

Đối tượng trực tiếp nộp thuế trực thu là theo quy định phân loại thể theo tính chất dịch chuyển về thuế là:

a)

Là người chịu thuế

b)

Không phải là người chịu thuế

c)

Là cơ sở y tế

d)

Là chi cục thuế

61.

Một trong những loại thuế được phân loại theo đối tượng chịu thuế là:

a)

Thuế giá trị gia tăng

b)

Thuế trực thu

c)

Thuế gián thu

d)

Thuế phải nộp

62.

Loại thuế đánh vào hàng hóa tiêu dùng đặc biệt trong phân loại thuế theo đối tượng chịu thuế được gọi là:

a)

Thuế trực thu

b)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

c)

Thuế gián thu

d)

Thuế phải nộp

63.

Loại thuế đánh vào thu nhập trong phân loại thuế theo đối tượng chịu thuế được gọi là:

a)

Thuế trực thu

b)

Thuế gián thu

c)

Thuế thu nhập cá nhân

d)

Thuế phải nộp

64.

Loại thuế đánh vào thu nhập trong phân loại thuế theo đối tượng chịu thuế được gọi là:

a)

Thuế trực thu

b)

Thuế gián thu

c)

Thuế phải nộp

d)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

65.

Một trong những loại thuế đánh vào tài sản trong phân loại thuế trong phân loại thuế theo đối tượng chịu thuế được gọi là:

a)

Thuế trực thu

b)

Thuế gián thu

c)

Thuế phải nộp

d)

Thuế nhà đất

66.

Một trong những loại thuế được phân loại theo đối tượng chịu thuế là:

a)

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

b)

Thuế gián thu

c)

Thuế phải nộp

d)

Thuế trực thu

67.

Tên viết tắt của thuế giá trị gia tăng là:

a)

VAT

b)

DAT

c)

ETC

d)

OTC

68.

Loại thuế tính trên giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình sản và lưu thông đến tiêu dùng gọi là:

a)

Thuế trực tiếp

b)

Thuế giá trị gia tăng

c)

Thuế gián tiếp

d)

Thuế tăng thêm

69.

Căn cứ để tính số lượng hàng hóa dịch vụ bán ra theo phương pháp tính thuế là:

a)

Số lượng hàng hóa xuất kho

b)

Số lượng hàng hóa khách hàng nhận được

c)

Hóa đơn giá trị gia tăn

70.

Căn cứ để tính số lượng hàng hóa dịch vụ bán ra theo phương pháp tính thuế là:

a)

Số lượng hàng hóa xuất kho

b)

Số lượng hàng hóa khách hàng nhận được

c)

Hóa đơn giá trị gia tăng bán hàng

d)

Số lượng hàng hóa khách yêu cầu

71.

Loại giá bán chưa có thuế giá trị gia tăng ghi trên hóa đơn bán hàng được gọi là:

a)

Giá bán giá trị gia tăng

b)

Giá bán doanh nghiệp

c)

Đơn giá doanh nghiệp

d)

Đơn giá tính thuế

72.

Một trong những đối tượng phải nộp thuế giá trị gia tăng theo quy định là:

a)

Cá nhân có hoạt động sản xuất kinh doanh thuốc

b)

Cá nhân sử dụng thuốc do doanh nghiệp sản xuất

c)

Tổ chức sử dụng thuốc do doanh nghiệp nhập khẩu

d)

Tổ chức sử dụng thuốc trong chương trình mục tiêu y tế Quốc gia

73.

Mức thuế suất được áp dụng với hàng hóa, dịch vụ thuộc diện không chịu thuế giá trị gia tăng khi xuất khẩu là:

a)

10%

b)

5%

c)

3%

d)

0%

74.

Mức thuế suất được áp dụng với hàng hóa dịch vụ như thuốc phòng bệnh, thuốc chữa bệnh là:

a)

20%

b)

10%

c)

5%

d)

0%

75.

Mức thuế suất được áp dụng với hàng hóa dịch vụ như dược liệu, sản phẩm hóa được là:

a)

20%

b)

10%

c)

5%

d)

0%

76.

Doanh nghiệp A mua sản phẩm B với giá 21000đ/lọ (giá đã có thuế giá trị gia tăng). Sau đó doanh nghiệp bán ra với giá 25000đ/lọ, thuế giá trị gia tăng là 5%. Xác định thuế đầu ra của 01 đơn vị sản phẩm là:

a)

1000 đ

b)

1250 đ

c)

2500 đ

d)

3000 đ

77.

Doanh nghiệp A mua sản phẩm B với giá 21000đ/lọ (giá đã có thuế giá trị gia tăng). Sau đó doanh nghiệp bán ra với giá 25000đ/lọ, thuế giá trị gia tăng là 5%. Xác định thuế đầu vào của 01 đơn vị sản phẩm là:

a)

210 đ

b)

500 đ

c)

1000 đ

d)

2100 đ

78.

Công ty Dược phẩm Hà Thành mua sản phẩm C với giá 9000đ/sản phẩm, thuế suất 5%. Sau đó doanh nghiệp bán ra với giá 15000đ/sản phẩm, thuế suất là 5%. Xác định thuế đầu vào của sản phẩm C là:

a)

450 đ

b)

500 đ

c)

550 đ

d)

900 đ

79.

Xác định thuế đầu vào của sản phẩm C là:

a)

450 đ

b)

500 đ

c)

550 đ

d)

900 đ

80.

Xác định giá mua công ty phải thanh toán cho sản phẩm C là:

a)

9400 đ

b)

9450 đ

c)

10000 đ

d)

14500 đ

81.

Xác định gia tăng phải nộp của doanh nghiệp A là:

a)

30 triệu đồng

b)

25 triệu đồng

c)

20 triệu đồng

d)

15 triệu đồng

82.

Xác định thuế giá trị gia tăng đầu ra của sản phẩm C là:

a)

500 đ

b)

900 đ

c)

1000 đ

d)

1500 đ

83.

Xác định giá bán của sản phẩm C là:

a)

16500 đ

b)

19000 đ

c)

20000 đ

d)

25000 đ

84.

Xác định thuế phải nộp cho sản phẩm C là:

a)

1000 đ

b)

1050 đ

c)

2000 đ

d)

2500 đ

85.

Căn cứ để tính thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định là:

a)

Thu nhập tính thuế và thuế VAT

b)

Thuế suất và thuế VAT

c)

Thuế VAT và thuế nhập khẩu

d)

Thu nhập tỉnh thể và thuế suất.

86.

Loại thuế trực thu, thu vào thu nhập chịu thuế của các tổ chức kinh doanh có hoạt động chịu thuế theo quy định về thuế thu nhập doanh nghiệp được gọi là:

a)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Thuế VAT

c)

Thuế nhập khẩu

d)

Thuế suất

87.

inh doanh có hoạt động chịu thuế theo quy định về thuế thu nhập doanh nghiệp được gọi là:

a)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Thuế VAT

c)

Thuế nhập khẩu

d)

Thuế suất

88.

Tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá (thuốc), dịch vụ có thu nhập chịu thuế theo quy định của luật thuế thu nhập doanh nghiệp được gọi là:

a)

Đối tượng thu thuế

b)

Đối tượng nộp thuế

c)

Đơn vị thu thuế

d)

Cơ quan thu thuế

89.

Thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá (thuốc), dịch vụ và thu nhập khác được gọi là:

a)

Thu nhập doanh nghiệp

b)

Thu nhập khác

c)

Thu nhập chịu thuế

d)

Thu nhập từ lãi tiền gửi

90.

Căn cứ để tính thuế thu nhập doanh nghiệp là:

a)

Thu nhập doanh nghiệp

b)

Thuế suất

c)

Thu nhập tính thuế

d)

Thu nhập tính thuế và thuế suất

91.

Một công ty sản xuất thuốc có doanh thu 530 triệu năm và các khoản chi phí hợp lý là 330 triệu/ năm. Với mức thuế suất 32%, xác định thuế thu nhập doanh nghiệp của công ty phải nộp la:

a)

33 triệu

b)

53 triệu

c)

64 triệu

d)

74 triệu

92.

Nguồn vốn các chủ sở hữu phải bỏ ra để tạo quỹ tiền tệ ban đầu khi thành lập doanh nghiệp là:

a)

Vốn điều lệ

b)

Vốn bổ sung

c)

Vốn huy động

d)

Vốn chủ sở hữu

93.

Mục đích của các quan hệ kinh tế - tài chính và sử dụng các quỹ tiền tệ trong hoạt động của doanh nghiệp là:

a)

Kiểm soát và đánh giá hiệu quả

b)

Kiểm soát và quản lý

c)

Phục vụ và quản lý

d)

Phục vụ và kiểm soát

94.

Một trong các chức năng của tài chính doanh nghiệp là:

a)

Tạo lập nguồn vốn

b)

Phân chia nguồn vốn

c)

Sử dụng nguồn vốn

d)

Phát triển doanh nghiệp

95.

Một trong các chức năng của tài chính doanh nghiệp là:

a)

Phân chia nguồn vốn

b)

Phân phối thu nhập

c)

Sử dụng thu nhập

d)

Phát triển doanh nghiệp

96.

Một trong các chức năng của tài chính doanh nghiệp là kiểm tra kiểm soát quá trình:

a)

Huy động nguồn vốn

b)

Sản xuất kinh doanh

c)

Chu chuyển vốn của doanh nghiệp

d)

Mở rộng thị trường

97.

Một trong các chức năng của tài chính doanh nghiệp là kiểm tra kiểm soát quá trình:

a)

Huy động nguồn vốn

b)

Sản xuất kinh doanh

c)

Chu chuyển vốn của doanh nghiệp

d)

Mở rộng thị trường

98.

Một trong các chức năng của tài chính doanh nghiệp là:Tạo lập nguồn vốn, phân phối thu nhập và kiểm tra, kiểm soát quá trình câu chuyện vui vua doanh nghiệp được gọi là:

a)

Phân phối thu nhập của doanh nghiệp

b)

Kiểm soát vốn của doanh nghiệp

c)

Phân phối của doanh nghiệp

d)

Tài chính của doanh nghiệp

99.

Một trong các nguồn tối trợ doanh nghiệp huy động được để trát triển doanh nghiệp:

a)

Nguồn vốn chiến đụng tam thời

b)

Vốn chủ sở hữu

c)

Vốn hình thành doanh nghiệp

d)

Vốn điều lệ

100.

Một trong các nguồn tài trợ doanh nghiệp huy động được để phát triển doanh nghiệp là:

a)

Vốn chủ sở hữu

b)

Nguồn vốn đi vay

c)

Vốn hình thành doanh nghiệp

d)

Vốn điều lệ

101.

Một trong các nguồn tà trợ doanh nghiệp huy động được để phát triển doanh nghiệp là:

a)

Vốn chủ sở hữu

b)

Vốn điều lệ

c)

Vốn hình thành doanh nghiệp

d)

Phát hành trái phiếu, cổ phiếu

102.

Đặc điểm của tài chính doanh nghiệp khi huy động mọi nguồn tài trợ cho doanh nghiệp là:

a)

Chi phí cao nhất và hiệu quả cao nhất

b)

Chi phí thấp nhất và hiệu quả cao nhất

c)

Chi phí cao nhất và hiệu quả thấp nhất

d)

Chi phí thấp nhất và hiệu quả thấp nhất

103.

Nhiệm vụ của tài chính trong hoạt động của doanh nghiệp là:

a)

Kiểm soát, ngăn chặn lãng phí và nâng cao hiệu quả

b)

Kiền cát, ngăn chặn lãng phí và nâng cao hiệu suất

c)

Kiểm soát, ngăn chặn rủi ro và nâng cao hiệu quả

d)

Kiểm soát, ngăn chặn rủi ro và nâng cao hiệu suất

104.

Các giai đoạn trong quá trình hình thành và sử dụng quỹ của doanh nghiệp là:

a)

H-T-H'-T'

b)

T-H-T-H

c)

T-H-H'-T'

d)

T-H- H-T'

105.

Ký hiệu mô tả giai đoạn doanh nghiệp sử dụng vốn mua sắm nguyên vật liệu dự trữ để sản xuất hoặc mua hàng hóa dự trữ để bán ra là:

a)

H-T

b)

T-H

c)
106.

Ký hiệu mô tả giai đoạn doanh nghiệp sử dụng vốn mua sắm nguyên vật liệu dự trữ để sản xuất hoặc mua hàng hóa dự trữ để bán ra là:

a)

H-T

b)

T-H

c)

H-H

d)

H'-T'

107.

Ký hiệu mô tả giai đoạn doanh nghiệp đưa nguyên vật liệu vào dây chuyền sản xuất tạo ra sản phẩm mới, nhập thành phẩm vào kho dự trữ để tiêu thụ là:

a)

H-T

b)

T-H

c)

H-H

d)

H'-T'

108.

Ký hiệu mô tả giai đoạn doanh nghiệp tiêu thụ sản phẩm, bán hàng hóa đã sản xuất ra là:

a)

H-T

b)

T-H

c)

H-H

d)

H -T'

109.

Vai trò của tài chính doanh nghiệp là:

a)

Tạo lập nguồn vốn cho doanh nghiệp hoạt động

b)

Phân phối thu nhập

c)

Sử dụng nguồn tài trợ có hiệu quả

d)

Kiểm soát quá trình chu chuyển vốn của doanh nghiệp

110.

Chức năng quan trọng của tài chính doanh nghiệp là:

a)

Tạo lập nguồn vốn cho doanh nghiệp hoạt động

b)

Phân phối thu nhập

c)

Sử dụng nguồn tài trợ có hiệu quả

d)

Kiểm tra, kiểm soát quá trình chu chuyển vốn bằng tiền của doanh nghiệp

111.

Loại tài sản mà doanh nghiệp sử dụng nguồn vốn chủ sở hữu để mua khi thành lập doanh nghiệp:

a)

Tài sản hữu hình

b)

Tài sản cố định

c)

Tài sản lưu động

d)

Tài sản cố định và lưu động

112.

Các nguồn mà doanh nghiệp cần tạo ra để hoạt động và tích lũy quỹ tiền tệ là:

a)

Doanh số và lợi nhuận

b)

Doanh thu và lợi nhuận

c)

Phát hành trái phiếu

d)

Huy động nguồn vốn bên ngoài

113.

Chức năng quan trọng nhất của kiểm soát quá trình chu chuyển vốn là:

a)

Huy động vốn

b)

Tổ chức nguồn vốn

c)

Phân phối vốn

d)

Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn

114.

Mục đích của tài chính doanh nghiệp là sử dụng nguồn tài trợ có hiệu quả nhằm:

a)

Tạo lập nguồn vốn cho doanh nghiệp hoạt động

b)

Kích thích thúc đẩy sản xuất kinh doanh

c)

Huy động nguồn tài trợ với chi phí thấp nhất

d)

Kiểm tra, soát quá trình chu chuyển vốn bằng tiền của doanh nghiệp

115.

Công cụ quan trọng để kiểm tra các hoạt động sản xuất kinh doanh là:

a)

Tạo lập nguồn vốn cho doanh nghiệp hoạt động

b)

Kích thích thúc đẩy sản xuất kinh doanh

c)

Phân tích tình hình tài chính

d)

Kiểm soát quá trình chu chuyển vốn bằng tiền của doanh nghiệp

116.

Đặc trưng về vốn của doanh nghiệp là:

a)

Xuất hiện cùng hoạt động sản xuất kinh doanh

b)

Có trước khi diễn ra hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Có sau khi diễn ra hoạt động sản xuất kinh doanh

d)

Được tạo ra nhờ hoạt động sản xuất kinh doanh

117.

Khoản tiền được phát sinh từ các giao dịch và sự kiện đã quá mà doanh nghiệp - toán từ các nguồn lực của mình được gọi là:

a)

Nợ phải thu

b)

Nợ đi vay

c)

Nợ phải trả

d)

Nợ ngắn hạn

118.

Các khoản mà doanh nghiệp vay của các ngân hàng thương mại hoặc của các tổ chức tín dụng khác được gọi là:

a)

Tín dụng thương mại

b)

Tín dụng ngân hàng

c)

Tín dụng ứng trước

d)

Tín dụng thuê mua

119.

Nguồn vốn chủ sở hữu được hình thành từ vốn:

a)

Đi vay tín dụng

b)

Do chiếm dụng từ các khoản nợ nhà cung cấp

c)

Của các thành viên góp vốn

d)

Nợ ngân sách nhà nước

120.

Nguồn vốn ban đầu khi hình thành doanh nghiệp do cổ đông đóng góp hoặc do chủ doanh nghiệp bỏ ra ban đầu là:

a)

Vốn chủ sở hữu

b)

Vốn tự bổ sung

c)

Vốn huy động

d)

Vốn thanh toán

121.

Thời hạn trả các khoản vốn ngắn hạn tham gia vào 1 chu kỳ kinh doanh là:

a)

< 1 năm

b)

> 1 năm

c)

1 đến 3 năm

d)

> 3 năm

122.

Thời hạn trả các khoản vốn dài hạn tham gia vào nhiều hơn 1 chu kỳ kinh doanh là:

a)

< 1 năm

b)

> 1 năm

c)

1 đến 3 năm

d)

> 3 năm

123.

Tài sản của doanh nghiệp thường được tài trợ từ Vốn dài hạn là:

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Tài sản dài hạn

c)

Tài sản lưu động

d)

Tài sản khác

124.

Nguồn vốn tài trợ cho tài sản ngắn hạn là:

a)

Vốn ngắn hạn

b)

Vốn dài

125.

Doanh nghiệp thường được tài trợ từ Vốn dài hạn là:

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Tài sản dài hạn

c)

Tài sản lưu động

d)

Tài sản khác

126.

Nguồn vốn tài trợ cho tài sản ngắn hạn là:

a)

Vốn ngắn hạn

b)

Vốn dài hạn

c)

Vốn ngắn hạn và vốn dài hạn

d)

Nguồn vốn khác

127.

Nguồn vốn hình thành do các doanh nghiệp trích từ quỹ đầu tư phát triển sản xuất hoặc lấy một phần lợi nhuận là:

a)

Vốn chủ sở hữu

b)

Vốn tự bổ sung

c)

Vốn huy động

d)

Vốn thanh toán

128.

Nguồn vốn hình thành do quá trình thanh toán với nhà nước, với doanh nghiệp bạn, với các cá nhân là:

a)

Vốn chủ sở hữu

b)

Vốn tự bổ sung

c)

Vốn huy động

d)

Vốn thanh toán

129.

Nguồn vốn do doanh nghiệp tổ chức huy động thêm ở ngoài bằng các hình thức liên doanh, liên kết, phát hành cổ phiếu là:

a)

Vốn chủ sở hữu

b)

Vốn tự bổ sung

c)

Vốn huy động

d)

Vốn thanh toán

130.

Các khoản vốn có thời hạn trả dưới 1 năm, tham gia vào một chu kỳ sản xuất và giá trị của nó được chuyển dịch một lần vào giá trị sản phẩm là:

a)

Vốn Ngắn Hạn

b)

Vốn dài hạn

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Vốn tự bổ sung

131.

Các khoản vốn có thời hạn trả trên 1 năm, tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất và tính chuyển dần dần thành từng phần trong chu kỳ sản xuất kinh doanh là:

a)

Vốn tự bổ sung

b)

Vốn chủ sở hữu

c)

Vốn dài hạn

d)

Vốn ngắn hạn

132.

Các khoản vốn gần Vay ngắn hạn, các khoản phải trả, các khoản phải nộp là:

a)

Vốn dài hạn

b)

Vốn lưu động

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Vốn ngắn hạn

133.

Các khoản vốn bao gồm vốn chủ sở hữu và nợ dài hạn được gọi là:

a)

Vốn chủ sở hữu

b)

Vốn ngắn hạn

c)

Vốn dài hạn

d)

Vốn lưu động

134.

Nguồn vốn tài trợ cho tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp là:

a)

Vốn chủ sở hữu

b)

Vốn dài hạn

c)

Vốn ngắn hạn

d)

Vốn dài hạn và vốn ngắn hạn

135.

Nguồn vốn tài trợ cho tài sản dài hạn của doanh nghiệp là:

a)

Vốn chủ sở hữu

b)

Vốn dài hạn

c)

Vốn ngắn hạn

d)

Vốn dài hạn và vốn ngắn hạn

136.

Nguồn vốn tài trợ cho tài sản dài hạn của doanh nghiệp là :

a)

Vốn chủ sở hữu

b)

Vốn dài hạn

c)

Vốn ngắn hạn

d)

Vốn dài hạn Và vốn ngắn hạn

137.

Nguồn vốn tài trợ cho tài sản cố định của doanh nghiệp là:

a)

Vốn dài hạn.

b)

Vốn ngắn hạn,

c)

Vốn cố định

d)

Vốn lưu động

138.

Hoạt động đầu tư vốn của doanh nghiệp nhằm mục đích sinh lời là:

a)

Mua tài sản cố định

b)

Kinh doanh

c)

Mua tài sản hữu hình

d)

Mua tài sản vô hình

139.

Hình thái biểu hiện vốn của doanh nghiệp khi kết thúc chu kỳ kinh doanh là:

a)

Vật tư

b)

Tài sản

c)

Tiền

d)

Hàng hóa

140.

Phương thức mà doanh nghiệp chiếm dụng tạm thời các khoản vốn từ nhà cung cấp vật tư hàng hoá được gọi là:

a)

Thuế phải nộp nhà nước

b)

Phát hành trái phiếu

c)

Tín dụng thương mại

d)

Tín dụng ngân hàng

141.

Các khoản doanh nghiệp phải trả người lao động, thuế và các khoản phải nộp nhà nước được gọi là:

a)

Nợ tạm thời

b)

Nợ dài hạn

c)

Vay tín dụng

d)

Vay dài hạn

142.

Phương thức doanh nghiệp vay của các ngân hàng thương mại hoặc của các tổ chức tín dụng là:

a)

Thuế phải nộp nhà nước

b)

Phát hành trái phiếu

c)

Tín dụng thương mại

d)

Tín dụng ngân hàng

143.

Nguồn vốn nợ phải trả được hình thành từ :

a)

Vốn do ngân sách cấp

b)

Vốn do chủ doanh nghiệp bỏ ra

c)

Vốn của các thành viên đóng góp

d)

Nợ ngân sách nhà nước

144.

Công ty dược thành lập năm 2020 có 3 cổ đông góp vốn là 50 tỷ đồng. Đến năm 2021 công ty phát hành cổ phiếu với số tiền là 10 tỷ đồng. Vậy số tiền 10 tỷ đồng được gọi là:

a)

Vốn chủ sở hữu

b)

Nguồn vốn huy động

c)

Vốn điều lệ

d)

Vốn phát triển kinh doanh

145.

Công ty dược khi thành lập có 3 cổ đông đóng góp như sau: cổ đông A 20 tỷ đồng, cổ đông , B 5 tỷ đồng, cổ động ,C 15 tỷ đồng. Sau 3 năm công ty vay của ngân hàng 10 tỷ đồng. Vậy vốn chủ sở hữu của công ty là:

a)

20 tỷ đồng

b)

30 tỷ đồng

c)

40 tỷ đồ

146.

Vậy vốn chủ sở hữu của công ty là:

a)

20 tỷ đồng

b)

30 tỷ đồng

c)

40 tỷ đồng

d)

50 tỷ đồng

147.

Một trong những tiêu chuẩn quy định tư liệu lao động được coi là tài sản cố định là có thời gian sử dụng:

a)

< 1 năm

b)

> 1 năm

c)

Từ 1 đến 3 năm

d)

> 3 năm

148.

Một trong những tiêu chuẩn quy định tư liệu lao động được coi là tài sản cố định khi mức nguyên giá của TSCĐ:

a)

>10 triệu đồng

b)

>20 triệu đồng

c)

>30 triệu đồng

d)

540 triệu đồng

149.

Toàn bộ các chi phí mà doanh nghiệp phải bỏ ra để có được TSCĐ hữu hình tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng được gọi là:

a)

Nguyên giá TSCĐ vô hình

b)

Nguyên giá TSCĐ hữu hình

c)

Nguyên giá TSLĐ hữu hình

d)

Nguyên giá TSLĐ vô hình

150.

Nguyên giá TSCĐ vô hình là toàn bộ các chi phí mà doanh nghiệp phải bỏ ra để có được TSCĐ vô hình tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào sử dụng theo dự tính được gọi là:

a)

Nguyên giá TSCĐ vô hình

b)

Nguyên giá TSCĐ hữu hình

c)

Nguyên giá TSLĐ hữu hình

d)

Nguyên giá TSLĐ vô hình

151.

Thời điểm tính nguyên giá TSCĐ hữu hình là các chi phí mà doanh nghiệp phải bỏ ra để có được tài sản tính đến:

a)

Mua xong tài sản cố định

b)

Vận chuyển tài sản cố định về kho

c)

Thuê kỹ thuật về lắp đặt

d)

Đưa tài sản cố định vào trạng thái sẵn sàng sử dụng

152.

Thời điểm tính nguyên giá TSCĐ vô hình là các chi phí mà doanh nghiệp phải bỏ ra để có được tài sản là:

a)

Mua xong tài sản cố định vô hình

b)

Thuê chuyên gia tư vấn sử dụng

c)

Thuê chuyên gia đánh giá các rủi ro khi sử dụng

d)

Đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng