wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm cột sống và khung chậu chương 13

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Cột sống người gồm bao nhiêu đốt sống?

a)

30-32

b)

33-35

c)

36-38

d)

28-30

2.

Đoạn cột sống nào cong lõm ra sau khi nhìn nghiêng?

a)

Cổ và lưng

b)

Cổ và thắt lưng

c)

Ngực và cụt

d)

Thắt lưng và cụt

3.

Đoạn cột sống nào có tủy sống nằm lệch mức với đốt sống cùng tên?

a)

Cổ

b)

Ngực thấp

c)

Thắt lưng trên

d)

Cùng cụt

4.

Trục cột sống bình thường là:

a)

Đường cong hình chữ S

b)

Đường thẳng nối các gai sau từ cổ 1 đến giữa nếp lằn mông

c)

Đường dọc theo lưng

d)

Đường nối vai đến xương cùng

5.

Đốt sống nào có mỏm gai lồi rõ nhất?

a)

C5

b)

C6

c)

C7

d)

D1

6.

Dấu hiệu 'bậc thang' thường gặp trong:

a)

Gãy đốt sống

b)

Thoát vị đĩa đệm

c)

Viêm khớp cùng chậu

d)

Trượt đốt sống

7.

Cột sống cổ cúi tối đa thì cằm chạm:

a)

Vai

b)

Ức

c)

Mũi

d)

Xương đòn

8.

Khoảng cúi bình thường của cột sống thắt lưng giúp ngón tay:

a)

Cách đất 10cm

b)

Chạm đầu gối

c)

Chạm đất

d)

Không chạm

9.

Chỉ số Schober bình thường ở người trẻ là:

a)

13/10

b)

14/10 đến 15/10

c)

16/10

d)

12/10

10.

Trong nghiệm pháp Lasègue, dấu hiệu dương tính khi háng gấp dưới:

a)

30°

b)

45°

c)

60°

d)

90°

11.

Nghiệm pháp Wasseman nhằm kiểm tra:

a)

Thoát vị đĩa đệm

b)

Thần kinh đùi (L3-L4)

c)

Dây thần kinh tọa

d)

Co cơ cạnh sống

12.

Mốc cảm giác tương ứng ngang rốn là:

a)

T6

b)

T8

c)

T10

d)

T12

13.

Thang điểm sức cơ 3/5 nghĩa là:

a)

Liệt hoàn toàn

b)

Co duỗi chống được trọng lực

c)

Gồng gần như bình thường

d)

Co cơ không chống

14.

Dấu hiệu gù cột sống được phát hiện tốt nhất ở tư thế:

a)

Nằm sấp

b)

Nhìn nghiêng

c)

Sờ nắn

d)

Xoay người

15.

Khi bệnh nhân nằm ngửa, nếu đút lọt bàn tay dưới thắt lưng là biểu hiện:

a)

Cột sống cong bình thường

b)

Ưỡn cột sống quá mức

c)

Vẹo cột sống

d)

Teo cơ cạnh sống

16.

Mặt ngoài cẳng chân tương ứng thần kinh:

a)

L2

b)

L3

c)

L5

d)

S1

17.

Xét nghiệm phù hợp khi nghi tổn thương ác tính ở cột sống:

a)

CRP

b)

Công thức máu

c)

X-quang

d)

Cộng hưởng từ

18.

Dây thần kinh tọa bị ảnh hưởng khi nghiệm pháp nào dương tính?

a)

Schober

b)

Lasègue

c)

Wasseman

d)

Trendelenburg

19.

Phản xạ nào cần đánh giá trong khám thần kinh vùng cột sống?

a)

Gân xương

b)

Da gan bàn tay

c)

Căng da

d)

Đồng tử

20.

Vị trí T4 tương ứng với mốc giải phẫu nào?

a)

Mào chậu

b)

Ngang rốn

c)

Ngang vú

d)

Giữa đùi

21.

Các đoạn cong sinh lý của cột sống gồm:

a)

Thắt lưng

b)

Cùng cụt

c)

Ngực

d)

Xương chậu

e)

Cổ

22.

Các yếu tố cần hỏi trong bệnh sử cột sống:

a)

Mức độ vận động

b)

Cân nặng

c)

Tình trạng ngủ

d)

Khiếm khuyết thần kinh

e)

Đau

23.

Khám vận động cột sống gồm các động tác:

a)

Xoay trái phải

b)

Gập bên trái phải

c)

Ngửa

d)

Cúi

e)

Nhón gót

24.

Đặc điểm nghiệm pháp Schober:

a)

Đo từ L4-L5

b)

Có chỉ số bình thường 14-15/10

c)

Đánh giá độ giãn đoạn thắt lưng

d)

Giúp đánh giá thoát vị đĩa đệm

e)

Đo ở tư thế nằm

25.

Nghiệm pháp Lasègue dương tính khi:

a)

Cơn đau khi đứng lâu

b)

Đau lan xuống mặt sau đùi

c)

Có tổn thương dây thần kinh tọa

d)

Háng gấp <60°

e)

Bệnh nhân cúi người không được

26.

Các chỉ định của MRI trong khám cột sống:

a)

Nghi ngờ u ác tính

b)

Tổn thương tủy sống

c)

Tổn thương thần kinh

d)

Đo mật độ xương

e)

Tổn thương phần mềm

27.

Các nghiệm pháp đánh giá cột sống:

a)

Tay đất

b)

Wasseman

c)

Lasègue

d)

Trendelenburg

e)

Schober

28.

Đặc điểm khám cột sống ở tư thế nằm:

a)

Thực hiện phản xạ Babinski

b)

Phát hiện vẹo do tư thế

c)

Phát hiện đau thần kinh tọa

d)

Kiểm tra cơ cạnh sống

e)

Xác định điểm đau gai sống

29.

Cận lâm sàng thường dùng trong bệnh lý cột sống:

a)

CRP

b)

CT-scan

c)

MRI

d)

Điện cơ đồ

e)

X-quang

30.

Mốc chi phối cảm giác của tủy sống:

a)

S1 - mặt ngoài bàn chân

b)

T12 - mào chậu

c)

T4 - ngang vú

d)

L5 - mặt ngoài cẳng chân

e)

T10 - ngang rốn