NEW
Font size
WorksheetsVXL 60
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Chip vi điều khiển 8051 được sản xuất lần đầu tiên vào năm nào? Do nhà sản xuất nào chế tạo?
1976 - Hãng Intel
1976 - Hãng Motorola
1980 - Hãng Intel
1980 - Hãng Zilog.
Mã lệnh từ bộ nhớ chương trình bên ngoài, sau khi được CPU đọc vào sẽ được chứa tại bộ phận nào trong CPU.
Thanh ghi PC
Thanh ghi IR
Đơn vị giải mã lệnh và điều khiển
ALU.
Bộ phận nào trong CPU dùng để lưu giữ địa chỉ của lệnh kế tiếp trong bộ nhớ chương trình mà CPU cần thực hiện.
Thanh ghi PC
Thanh ghi IR
Đơn vị giải mã lệnh và điều khiển
ALU.
Nhiệm vụ của CPU là:
Điều hành hoạt động của toàn hệ thống theo ý định của người sử dụng thông qua chương trình điều khiển. a
Thi hành chương trình theo vòng kín gọi là chu kỳ lệnh. b
Giao tiếp với các thiết bị xuất nhập. c
Cả hai câu a và b đều đúng.
Mã BCD nén là:
Kêt hợp hai sô BCD thành 1 byte.
Thay 4 bit cao bằng OH.
Số BCD dài 1 byte.
Thay 4 bit thấp bằng OH
Mã bù 2 của 1 số nhị phân được tạo ra bằng cách:
Đảo trạng thái tất cả các bit của số nhị phân.
Cộng thêm 1 vào mã bù 1
Cộng thêm 2 vào mã bù 1
Lấy bù 1 trừ đi 1
Mã bù 1 của 1 số nhị phân được tạo ra bằng cách:
Đảo trạng thái tất cả các bit của số nhị phân.
Cộng thêm 1 vào mã bù 1
Cộng thêm 2 vào mã bù 1
Lấy bù 1 trừ đi 1
Giao tiếp song song là phương thức giao tiếp (so sánh với giao tiếp nối tiếp):
Truyền từ hai bịt trở lên, tốc độ truyền chậm, khoảng cách truyền gần.
Truyền từ hai bit trở lên, tốc độ truyền chậm, khoảng cách truyền xa.
Truyền từ hai bit trở lên, tốc độ truyền nhanh, khoảng cách truyền gần.
Truyền từ hai bit tở lên, tốc độ truyền nhanh, khoảng cách truyền xa.
Giao tiếp nối tiếp là phương thức giao tiếp (so sánh với giao tiếp song song):
Truyền từng bit, tốc độ truyền chậm, khoảng cách truyền gần.
Truyền từng bit, tốc độ truyền chậm, khoảng cách truyền xa.
Truyền từng bit, lốc độ truyền nhanh, khoảng cách truyền gần.
Truyền từng bit, tốc độ truyền nhanh, khoảng cách truyền xa.
ROM là loại bộ nhớ bán dẫn có đặc tính:
Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, không cho phép ghi dỡ liệu vào ROM, mất dữ liệu khi mất nguồn điện.
Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, không cho phép ghi đữ liệu vào ROM, không mất dỡ liệu khi mất nguồn điện.
Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, cho phép ghi dữ liệu vào ROM, mất dữ liệu khi mất nguồn điện.
Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, cho phép ghi dữ liệu vào ROM, không mất dữ liệu khi mất nguồn điện.
RAM là loại bộ nhớ bán dẫn có đặc tính:
Cho phép đọc dữ liệu từ RAM, không cho phép ghi dữ liệu vào RAM, mất dữ liệu khi mất nguồn điện.
Cho phép đọc dữ liệu từ RAM, không cho phép ghi dữ liệu vào RAM, không mất dữ liệu khi mất nguồn điện.
Cho phép đọc dữ liệu từ RAM, cho phép ghi dữ liệu vào RAM, mất dữ liệu khi mất nguồn điện.
Cho phép đọc dữ liệu từ RAM, cho phép ghi dữ liệu vào RAM, không mất dữ liệu khi mất nguồn điện.
Loại bộ nhớ ROM cho phép ta ghi dữ liệu vào và xoa dữ liệu đi bằng tia cực tím:
PROM
MROM
UV-EPROM
Flash ROM.
Loại bộ nhớ ROM cho phép ta ghi dữ liệu vào và xóá dữ liệu đi bằng tín hiệu điện:
PROM
MROM
UV-EPROM
Flash ROM
Loại bộ nhớ bán dẫn có thể mất dữ liệu ngay khi vẫn còn nguồn điện cung cấp:
SRAM
DRAM
PROM
MROM.
Loại bộ nhớ ROM cho phép ta có thể ghi dữ liệu vào và xoá dữ liệu:
PROM
MROM
EPROM
Cả ba câu a, b, c đều đúng.
Quá trình làm tươi (Refresh) dữ liệu là quá trình cần thiết đối với loại bộ nhớ bán dan:
SRAM
DRAM
BEPROM
Flash ROM.
Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 62512 cho biết dung lượng của bộ nhớ này:
512 KB
512 Kbit
62512 Kbit
62512 KB
Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 62256 cho biết dung lượng của bộ nhớ này:
62256 KB
62256 Kbit
256 Kbit
256 KB
Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 62128 cho biết dung lượng của bộ nhớ này:
62128 KB
62128 Kbit
128 Kbit
128 KB
Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 6264 cho biết dung lượng của bộ nhớ này:
64 Kbit
6264 Kbit
6264 KB
64 KB
Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 6232 cho biết dung lượng của bộ nhớ này:
6232 KB
32 KB
6232 Kbit
32 Kbit
Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 6116 cho biết dung lượng của bộ nhớ này:
6116 KB
6116 Kbit
16 Kbit
16 KB
Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 27512 cho biết dung lượng của bộ nhớ này:
27512 KB
64 KB
27512 Kbit
64 Kbit
Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 27256 cho biết dung lượng của bộ nhớ này:
27256 KB
32 Kbit
32 KB
27256 Khit
Bộ nhở bán dẫn 8 bit có mã số 27128 cho biết dung lượng tủa bộ nhớ này:
27128 KB
27128 Kbit
16 Kbit
16 KB
Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 2764 cho biết dung lượng của bộ nhớ này:
2764 KB
2764 Kbit
8 KB
8 Kbit
Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 2732 cho biết dung lượng của bộ nhớ này:
2732 KB
4 KB
2732 Kbit
4 Kbit
Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 2716 cho biết dung lượng của bộ nhớ này:
2 KB
2716 Kbit
2716 KB
2 Kbit
Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 6116 cho biết số chân địa chỉ của bộ nhớ này:
9 chân
10 chân
11 chân
12 chân
Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 2732 cho biết số chân địa chỉ của bộ nhớ này:
9 chân
10 chân
11 chân
12 chân
Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 2764 cho biết số chân địa chỉ của bộ nhớ này:
13 chân
14 chân
15 chân
16 chân
Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 61128 cho biết số chân địa chỉ của bộ nhớ này:
13 chân
14 chân
15 chân
16 chân
Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 61256 cho biết số chân địa chỉ của bộ nhớ này:
13 chân
14 chân
15 chân
16 chân
Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 62512 cho biết số chân địa chỉ của bộ nhớ này:
13 chân
14 chân
15 chân
16 chân
Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 2716 cho biết số chân dữ liệu của bộ nhớ này:
8 chân
9 chân
10 chân
11 chân
Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 2732 cho biết số chân dữ liệu của bộ nhớ này:
14 chân
12 chân
10 chân
8 chân
Bộ nhớ bán dẫn 8 bít có mã số 61128 cho biết số chân dữ liệu của bộ nhớ này:
12 chân
14 chân
8 chân
10 chân
Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 62512 cho biết số chân dỡ liệu của bộ nhớ này:
14 chân
10 chân
8 chân
12 chân
Trong hệ thống bus của máy tính, loại bus nào là bus 2 chiều:
Bus đữ liệu
Bus địa chỉ
Bus điều khiển
Cả ba câu a, b, c đều đúng.
Trong hệ thống bus của máy tính, bus địa chỉ có chiều đi chuyển thông tin địa chỉ đi từ:
Từ CPU đến bộ nhớ và thiết bị ngoại vi.
Từ bộ nhớ và thiết bị ngoại vi đến CPU.
Cả hai câu a và b đều đúng.
Cả hai câu a và b đều sai.
Trong hệ thống bus của máy tính, bus dữ liệu có chiều di chuyển thông tin dữ liệu đi từ:
Tư CPU đên bộ nhớ và thiết bị ngoại vi.
Tư bộ nhớ và thiết bị ngoạ- vi đền CPU.
Cá hai câu a và b đều đúng.
Cả hai câu a và b đều sai.
Một bộ vi xử lý có 20 đường dây địa chỉ. Cho biết số lượng vị trí nhớ mà bộ vi xử lý đó có khả năng truy xuất:
1024
1024 K
1024 M
1024 G
Số lương bộ đếm/bộ định thời (Timer) có trong chip vi điều khiển 8051 là:
1
2
3
4
Dung lượng bộ nhớ dữ liệu có trong chip 8051 là:
128 byte
256 byte
8 KB
4 KB
Dung lương bộ nhớ chương trình có trong chip 8051 là:
128 byte
256 byte
8 KB
4 KB
Chip vi điều khiển 8051 có bao nhiêu port xuất nhập dữ liệu:
1
2
3
4
Dung lượng bộ nhớ chương trình ngoài và bộ nhớ dữ liệu ngoài tối đa mà chịp 8051 có khả năng truy xuất là:
32 KB
64 KB
128 KB
256 KB.
Trong chip vi điều khiển 8051, các port xuất nhập có hai công dụng là:
P1, P2, P3
PO, P1, P2
PO, P2, P3
PO, P1, P3
Trong chip vi điều khiển 8051, port có chức năng xuất nhập cơ bản là:
PO
P1
P2
P3
Khi các port xuất nhập của 8051 đồng vai trò là port xuất nhập dữ liệu thì port nào cần phải có điện trở kéo lên bên ngoài:
PO
PI
P2
P3
Khi chip 8051 sử dụng bộ nhớ bên ngoài thì port nào đồng vài trò là bus địa chỉ byte thấp và bus dỡ liệu đa hợp (ADO. ADT):
PO
Pl
P2
P3
Khi chip 8051 sử dụng bộ nhớ bên ngoài thì port nào đóng vai trò là bus địa chỉ byte cao:
PO
Pl
P2
P3
Khi chip 8051 sử dụng bộ nhớ bên ngoài hay các chức năng đặc biệt thì port nào đóng vai trò là các tín hiệu điều khiển:
PO
P1
P2
P3
PSEN là tín hiệu điều khiển:
Cho phép truy xuất (đọc) bộ nhớ chương trình bên ngoài.
Cho phép truy xuất (sử dụng) bộ nhớ chương trình bên ngoài.
Cho phép chốt địa chỉ để thực hiện việc giải đa hợp
Cho phép t
EA là tín hiệu điều khiển:
Cho phép truy xuất (đọc) bộ nhớ chương trình bên ngoài.
Cho phép truy xuất (sử dụng) bộ nhớ chương trình bên ngoài.
Cho phép chốt địa chỉ để thực hiện việc giải đa hợp.
Cho phép thiết lập lại chế độ hoạt động của chip 8051.
ALE là tín hiệu điều khiển:
Cho phép truy xuất (đọc) bộ nhớ chương trình bên ngoài.
Cho phép truy xuất (sử dụng) bộ nhớ chương trình bên ngoài.
Cho phép chốt dịa chỉ để thực hiện việc giải đa hợp.
Cho phép thiết lập lại chế độ hoạt động củả chip 8051.
RST là tín hiệu điều khiển:
Cho phép truy xuất (đọc) bộ nhớ chương trình bên ngoài.
Cho phép truy xuất (sử dụng) bộ nhớ chương trình bên ngoài.
Cho phép chốt địa chỉ để thực hiện việc giải đa hợp.
Cho phép thiết lập lại chế độ hoạt động của chip 8051.
WR là tín hiệu điều khiển:
Cho phép đọc thông tin từ bộ nhớ dữ liệu ngoài.
Cho phép ghi thông tin vào bộ nhớ dữ liệu ngoài.
Cho phép đọc thông tin từ bộ nhớ chương trình ngoài.
Cho phép ghi thông tin vào bộ nhớ chương trình ngoài.
RD là tín hiệu điều khiển:
Cho phép đọc thông tin từ bộ nhớ dữ liệu ngoài.
Cho phép ghi thông tin vào bộ nhớ dữ liệu ngoài.
Cho phép đọc thông tin từ bộ nhớ chương trình ngoài.
Cho phép ghi thông tin vào bộ nhớ chương trình ngoài.
Tần số phổ rộng của thạch anh sử dụng cho hầu hết các chip vi điều khiển họ MCS-51 là
10 MHZ
11 MHZ
12 MHZ
13 MHZ
