wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3 KTCT câu 10 - 79

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

tính chất đặc biệt của giá trị sử dụng hàng hoá sức lao động

a)

do thời gian lao động xã hội cần thiết tạo ra

b)

là quá trình lao động

c)

thoả mãn nhu cầu của người mua hàng hoá

d)

tạo ra giá trị lớn hơn bản thân nó

2.

để giảm giá trị sức lao động cần phải:

a)

tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt

b)

tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sản xuất

c)

giảm năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt

d)

giảm năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sản xuất

3.

tư bản là:

a)

giá trị mang lại giá trị sử dụng do công nhân tạo ra

b)

giá trị mang lại giá trị thặng dư

c)

bao gồm tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng

d)

tất cả mọi đồng tiền

4.

tư bản bất biến (c) là:

a)

giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

c)

giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn vào sản phẩm

d)

giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

5.

chọn đáp án SAI: trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, giá trị tư liệu sản xuất đã tiêu dùng sẽ như thế nào?

a)

được lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hoá bảo tồn và chuyển vào giá trị của sản phẩm mới

b)

được lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoá bảo tồn và chuyển vào giá trị của sản phẩm mới

c)

được bảo toàn về mặt giá trị

d)

được chuyển vào giá trị của sản phẩm mới

6.

tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

tư bản tiền tệ

b)

tư bản hàng hoá

c)

tư bản lưu thông

7.

tư bản khả biến ?

a)

là bộ phận tư bản tồn tại dưới dạng sức lao động

b)

công nhân tiêu dùng vào mục đích cá nhân

c)

tồn tại dưới hình thức tiền lương

d)

là bộ phận tư bản tồn tại dưới dạng tư liệu sản xuất

8.

tư bản bất biến?

a)

dùng để mua sức lao động

b)

là bộ phận tư bản mà giá trị của nó tăng lên trong quá trình sản xuất

c)

chuyển hết giá trị vào sản phẩm sau mỗi quá trình sản xuất

d)

là bộ phận tư bản tồn tại dưới dạng tư liệu sản xuất

9.

phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để:

a)

xác định vai trò bộ phận tư bản nào sáng tạo ra giá trị thặng dư

b)

xác định thời gian chu chuyển của từng loại tư bản

c)

thu hồi giá trị của từng bộ phận tư bản

d)

xác định tốc độ chu chuyển của từng loại tư bản

10.

nguồn gốc của giá trị thặng dư là do :

a)

tư bản bất biến

b)

tư bản cố định

c)

tư bản khả biến

d)

tư bản lưu động

11.

giá trị tăng thêm được tạo ra:

a)

trong lĩnh vực sản xuất

b)

trong lĩnh vực tiêu dùng

c)

trong lĩnh vực lưu thông

d)

tất cả các lĩnh vực phân phối

12.

chọn đáp án sai

a)

giá trị mới do lao động tạo ra = v + m

b)

giá trị của hàng hoá = v + m

c)

giá trị của tư liệu sản xuất = c

d)

giá trị của sức lao động = v

13.

chọn đáp án đúng ?

a)

giá trị hàng hoá = c + v

b)

giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị mới

c)

giá trị hàng hoá = m + v

d)

giá trị hàng hoá = giá trị mới

14.

chọn đáp án đúng ?

a)

giá trị thặng dư cũng là giá trị hàng hoá

b)

giá trị thặng dư do lao động trừu tượng tạo ra

c)

giá trị thặng dư là lao động cụ thể kết tinh

d)

xét vè lượng, giá trị thặng dư lớn hơn giá trị hàng hoá

15.

tỷ xuất giá trị thặng dư là

a)

tỷ lệ % giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến

b)

tỷ lệ % giữa giá trị thặng dư với tư bản ứng trước

c)

tỷ lệ % giữa giá trị tư bản khả biến và giá trị thặng dư

d)

tỷ lệ % giữa trị trị thặng dư và chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

16.

vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư, chọn ý nghĩa đúng:

a)

máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

máy mọc là yếu tố quyết định nhất để tạo ra giá trị thặng dư

17.

Tư bản lưu động là bộ phận tư bản:

a)

Chuyển hết giá trị vào sản phẩm sau mỗi chu kỳ sản phẩm

b)

tồn tại dưới dạng tư liệu sản xuất

c)

giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm

d)

tồn tại dưới dạng sức lao động

18.

tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc về phạm trù tư bản nào

a)

tư bản sản xuất

b)

tư bản tiền tệ

c)

tư bản bất biến

d)

tư bản ứng trước

19.

chọn ý đúng về từ bản bất biến, tư bản khả biến, tư bản cố định, tư bản lưu động:

a)

tư bản bất biến không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

b)

tư bản cố định là một bộ phận của tư bản bất biến

c)

tư bản khả biến là một bộ phận của tư bản lưu động

d)

tất cả đáp án

20.

tiền công trong CNTB là

a)

giá cả của hành hoá sức lao động

b)

biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá

c)

giá trị của lao động

d)

tất cả các đáp án

21.

người lao động nhận khoán công việc, khi hoàn thành nhận đc một số lượng tiền thì đó là

a)

tiền công tính theo thời gian

b)

tiền công thực tế

c)

tiền công theo sản phẩm

d)

tất cả các đáp án

22.

tìm đáp án sai, tiền công trong chủ nghĩa tư bản:

a)

là giá cả của hàng hoá sức lao động

b)

có nguồn gốc do chính sức lao động của người lao động làm thuê tạo ra

c)

có nguồn gốc từ hao phí sức lao động của nhà tư bản

d)

có giá cả lên xuống tuỳ vào thị trường nguồn lao động

23.

cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản là:

a)

chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

chế độ chiếm hữu tư nhân về sức lao động

d)

tất cả các đáp án

24.

mục đích trực tiếp nhất của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

a)

sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất

b)

mở rộng phạm vi thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư bằng cách bóc lột sức lao động của công nhân

d)

làm cho lao động ngày càng lẹ thuộc vào tư bản

25.

nâng cao tỷ suất giá trị thặng dư góp phần làm

a)

tăng quy mô giá trị thặng dư

b)

giảm quy mô tích luỹ

c)

giảm cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

giảm khoảng cách chênh lệch giàu nghèo

26.

phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là

a)

sử dụng kỹ thuật tiên tiến, của tiến tổ chức quản lý

b)

kéo dài thời gian lao động tất yếu

c)

tiết kiệm chi phí sản xuất

d)

kéo dài thời gian lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu với điều kiện năng suất lao động xã hội không đổi

27.

chọn Sai: khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối thì?

a)

giá trị sức lao động không đổi

b)

thời gian lao động cần thiết thay đổi

c)

ngày lao động thay đổi

d)

năng suất lao động xã hội không đổi

28.

đặc điểm của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối?

a)

chủ yếu áp dụng ơ giai đoạn đầu của chủ nghĩa tư bản

b)

giá trị sức lao động không thay đổi

c)

ngày lao động không thay đổi

d)

năng suất lao động xã hội không thay đổi

29.

sự giống nhau giữa phương phap sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối

a)

đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn

b)

đều tạo ra giá trị thặng dư

c)

đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân

d)

đều làm tăng năng suất lao động xã hội

30.

giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch giống nhau ở những điểm nào

a)

đều dựa trên tiền đề tăng năng suất lao động

b)

đều kéo dài ngày lao động

c)

năng suất lao động không đổi

d)

giá trị sức lao động không đổi

31.

chọn các ý kiến đúng khi nhận xét giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch

a)

giá trị thặng dư tương đối do toàn bộ giai cấp tư sản thu được

b)

giá trị thặng dư siêu ngạch chỉ một số nhà tư bản đi đầu trong ứng dụng tiến bộ kỹ thuật, giảm giá trị cá biệt

c)

giá trị thặng dư tương đối phản ánh trực tiếp quan hệ giai cấp tư sản và giai cấp công nhân, còn giá trị thặng dư siêu ngạch là động lực trực tiếp của các nhà tư bản

d)

tất cả các đáp án

32.

nhận xét nào đúng về giá trị thặng dư siêu ngạch ?

a)

giá trị thặng dư siêu ngạch biểu hiện mối quan hệ giữa nhà tư bản với người lao động

b)

trong phạm vi xí nghiệp, giá trị thặng dư siêu ngạch là một hiện tượng tạm thời

c)

giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển thành giá trị thặng dư tuyệt đối

d)

trong phạm vi xí nghiệp, giá trị thặng dư siêu ngạch luôn tồn tại

33.

động lực mạnh nhất thúc đẩy các nhà tư bản ra sức cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động là:

a)

giá trị thặng dư tương đối

b)

giá trị thặng dư tuyệt đối

c)

giá trị thặng dư siêu ngạch

d)

không có đáp án đúng

34.

tích luỹ tư bản là

a)

biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm

b)

tích luỹ tiền cho nhà tư bản

c)

mở rộng quy mô sản xuất

d)

do yêu cầu của tái sản xuất đơn giản

35.

tích tụ tư bản là

a)

làm tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng các tư bản hoá giá trị thặng dư

b)

là sự hợp nhất nhiều tư bản cá biệt nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn

c)

không làm tăng quy mô tư bản xã hội

d)

làm giảm quy mô tư bản xã hội

36.

tập trung tư bản:

a)

là sự hợp nhất nhiều tư bản cá biệt nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn

b)

làm tăng quy mô tư bản xã hội

c)

là kết quả của quá trình tích luỹ tư bản

d)

làm tăng quy mô tư bản ca biệt bằng cách tư bản hoá giá trị thặng dư

37.

tập trung tư bản là?

a)

làm tăng quy mô của tư bản cá biệt và tư bản xã hội

b)

làm tăng quy mô của tư bản cá biệt, còn tư bản xã hội giảm

c)

sự hợp nhất một số tư bản nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn

d)

lằm tăng quy mô của tư bản xã hội

38.

bản chất của tích luỹ tư bản

a)

là tư bản hoá giá trị thặng dư

b)

Nhà tư bản sử dụng hết giá trị thặng dự thu được cho tiêu dùng cá nhân

c)

Là quá trình thực hiện tái sản xuất giản đơn

d)

tất cả các đáp án

39.

nguồn gốc của tích luỹ tư bản là

a)

giá trị thặng dư

b)

tư bản bất biến

c)

tư bản cố định

d)

tư bản bất biến và tư bản cố định

40.

để tăng quy mô tích luỹ tư bản, các nhà tư bản sử dụng biện pháp nào

a)

tăng tỷ suất giá trị thặng dư

b)

giảm năng suất lao động

c)

giảm đại lượng tư bản ứng trước

d)

tăng cường độ lao động

41.

để tăng quy mô tích luỹ tư bản, các nhà tư bản sử dụng biện pháp nào

a)

tăng năng suất lao động

b)

giảm tủ suất giá trị thặng dư

c)

giảm đại lượng tư bản ứng trước

d)

tăng cường độ lao động

42.

nếu thị trường thuận lợi, để tăng quy mô tích luỹ tư bản, các nhà tư bản sử dụng biện pháp nào

a)

giảm năng suất lao động

b)

giảm tỷ suất giá trị thặng dư

c)

giảm đại lượng tư bản ứng trước

d)

tăng đại lượng tư bản ứng trước

43.

quá trình tích luỹ tư bản

a)

không ngừng làm tăng cấu tạo hữu cơ tư bản

b)

làm giàu cấu tạo hữu cơ tư bản

c)

không có mối quan hệ với cấu tạo hữu cơ tư bản

d)

tất cả các đáp án

44.

tìm đáp án sai, tích tụ tư bản là:

a)

làm tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá giá trị thặng dư

b)

là sự hợp nhất nhiều tư bản cá biệt nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn

c)

làm tăng quy mô tư bản xã hội

d)

là kết quả của quá trình tích luỹ tư bản

45.

tìm đáp án sai, tập trung tư bản là:

a)

là sự hợp nhất nhiều tư bản cá biệt nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn

b)

không làm tăng quy mô tư bản xã hội

c)

làm tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá giá trị thặng dư

d)

không phải là kết quả trực tiếp của quá trình tích luỹ tư bản cá biệt

46.

sự giống nhau của tích tụ và tập trung tư bản

a)

có nguồn gốc trực tiếp giống nhau

b)

không có đáp án đúng

c)

đều là tăng quy mô tư bản cá biệt

d)

đều tăng quy mô tư bản xã hội

47.

sự khác nhau của tích tụ và tập trung tư bản

a)

về nguồn gốc trực tiếp của tích tụ và tập trung tư bản

b)

Tích tụ tư bản làm tăng quy mô của tư bản xã hội còn tập trung tư bản

không làm tăng quy mô tư bản xã hội

c)

tích tụ tư bản là kết quả trực tiếp của quá trình tích luỹ tư bản cá biệt còn tập trung tư bản thì khong

d)

tất cả đáp án

48.

quan hệ giữa tích tụ và tập trung tư bản

a)

tich tụ và tập trung tư bản đều góp phần tạo tiền đề để có nhiều giá trị thặng dư hơn

b)

tích tụ tư bản làm cho cạnh tranh gay gắt hơn dẫn đến tập trung tư bản nhanh hơn

c)

tập trung tư bản tạo điều kiện tăng cường bóc lột giá trị thặng dư nên đẩy nhanh tích tụ tư bản

d)

tất cả các đáp án

49.

nâng cao năng suất lao động góp phần làm

a)

tăng quy mô tích luỹ

b)

giảm quy mô tích luỹ

c)

giảm cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

giảm khoảng cách chênh lệch giàu nghèo

50.

tìm đáp SAI: nâng cao năng suất lao động góp phần làm

a)

tăng quy mô tích luỹ

b)

giảm quy mô tích luỹ

c)

giảm cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

giảm khoảng cách chênh lệch giàu nghèo

51.

ý kiến nào sau đây là sai

a)

nguồn gốc của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư

b)

tích luỹ tư bản là sự tiết kiệm tư bản

c)

động cơ của tích luỹ tư bản là thu được nhiều giá trị thặng dư

d)

tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản

52.

ký hiệu của cấu tạo hữu cơ của tư bản:

a)

c/m

b)

c/v

c)

m/v

d)

v/c

53.

quan hệ nào thuộc phạm trù cấu tạo kỹ thuật của tư bản

a)

phản ánh mặt hiện vật của tư bản

b)

phản ánh mặt giá trị của tư bản

c)

phản ánh mối quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến

d)

không có đáp án đúng

54.

tìm đáp án sai, hệ quả kinh tế mang tính quy luật của quá trình tích luỹ trong nền kinh tế thị trường

a)

tăng tư bản bất biến

b)

tích luỹ tư bản làm tăng cấu tạo hữu cơ tư bản

c)

tích luỹ tư bản làm tăng tích tụ và tập trung tư bản

d)

làm giảm cấu tạo hữu cơ của tư bản

55.

chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là

a)

phần giá trị của hàng hoá, bù lại giá cả của những tư liệu sản xuất

b)

giá cả của sức lao động đã được sử dụng để sản xuất ra hàng hoá đó

c)

giá cả của tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng

d)

phần giá trị của hàng hoá, bù lại giá cả của những tư liệu sản xuất đã tiêu đùng và giá cả của sức lao động đã được sử dụng để sản xuất ra hàng hoá đó

56.

khi xuất hiện phạm trù chi phí sản xuất thì giá trị hàng hoá sẽ biểu hiện thành

a)

G = c + m

b)

G = k + m

c)

G = c + v

d)

G = k + v

57.

lợi nhuận là gì

a)

tỷ lệ phần lãi trên tổng số tư bản

b)

là tiền công mà nhà tư bản trả cho công nhân

c)

là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

d)

là giá trị thặng dư

58.

mỗi quan hệ giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư

a)

lợi nhuận và giá trị thặng dư khác nhau về nguồn gốc

b)

cùng một nguồn gốc, cùng phản ánh bản chất bóc lột

c)

cùng bản chất nhưng khác nhau về nguồn gốc

d)

lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

59.

lợi nhuận là hình thái biểu hiện của

a)

giá cả sức lao động

b)

giá trị thặng dư

c)

giá cả tư liệu sản xuất

d)

tất cả các đáp án

60.

tìm đáp án đúng nhất về nguồn gốc của lợi nhuận

a)

lợi nhuận có nguồn gốc từ lao động phức tạp

b)

lợi nhuận có nguồn gốc từ lao động quá khứ

c)

lợi nhuận có nguồn gốc từ lao động không được trả công

d)

lợi nhuận có nguồn gốc từ lao động cụ thể

61.

lợi nhuận có nguồn gốc từ

a)

lao động cụ thể

b)

lao động đơn giản

c)

lao động không được trả công

d)

lao động phức tạp

62.

lợi nhuận bình quân được hình thành do

a)

cạnh tranh giữa các ngành

b)

cạnh tranh trong nội bộ ngành

c)

cạnh tranh giữa các doanh nghiệp

d)

cạnh tranh giữa cung và cầu

63.

tỷ suất lợi nhuận bình quân hình thành từ đâu

a)

do cạnh tranh trong nội bộ ngành

b)

do cạnh tranh giữa các ngành sản xuất

c)

do cơ chế thị trường mà có

d)

do tác động của quy luật kinh tế

64.

so sánh về lượng giữa tỷ suất giá trị thặng dư và tỷ suất lợi nhuận

a)

tỷ suất giá trị thặng dư luôn bằng tỷ suất lợi nhuận

b)

tỷ suất giá trị thặng dư nhỏ hơn tỷ suất lợi nhuận

c)

tỷ suất giá trị thặng dư lớn hơn tỷ suất lợi nhuận

d)

tỷ suất giá trị thặng dư luôn nhỏ hơn hoặc bằng tỷ suất lợi nhuận

65.

chọn ý đúng về tỷ suất lợi nhuận và tỷ suất giá trị thặng dư

a)

p' < m'

b)

p' = m'

c)

m' và p' đều phản ánh bản chất bóc lột

d)

m' < p'