NEW
Font size
WorksheetsKTC VBQPPL-VBHC Buổi 6
Total questions: 61
Worksheet time: 31mins
Câu 1: Văn bản nào sau đây là văn bản qui phạm pháp luật:
A. Nghị quyết của Chính phủ
B. Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ
C. Quyết định của Tổng kiểm toán nhà nước
D. Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh
Câu 2: Văn bản qui phạm pháp luật nào sau đây thuộc thẩm quyền ban hành của Quốc hội:
A. Nghị quyết
B. Pháp lệnh
C. Nghị định
D. Thông tư
Câu 3: Ủy ban thường vụ Quốc hội không ban hành văn bản qui phạm pháp luật nào sau đây:
A. Pháp lệnh
B. Nghị quyết
C. Nghị quyết liên tịch
D. Nghị định
Câu 4: Văn bản qui phạm pháp luật nào sau đây thuộc thẩm quyền ban hành của Chính phủ:
A. Nghị định
B. Nghị quyết
C. Quyết định
D. Thông tư
Câu 5: Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc ban hành văn bản QPPL:
A. Bảo đảm tính hợp hiến, tính hợp pháp và tính thống nhất của văn bản quy phạm pháp luật trong hệ thống pháp luật.
B. Tuân thủ đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
C. Bảo đảm tính minh bạch trong quy định của văn bản quy phạm pháp luật
D. Bảo đảm công bố kịp thời văn bản qui phạm pháp luật
Câu 6: Quy định về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước thuộc thẩm quyền của:
A. Quốc hội
B. Ủy ban Thường vụ Quốc hội
C. Chính phủ
D. Thủ tướng Chính phủ
Câu 7: Số, ký hiệu của văn bản quy phạm pháp luật phải thể hiện rõ nội dung nào sau đây:
A. Số thứ tự, năm ban hành, loại văn bản, cơ quan ban hành văn bản
B. Số thứ tự, năm ban hành, tên loại văn bản, cơ quan ban hành văn bản
C. Số thứ tự, năm ban hành, loại văn bản, viết tắt tên cơ quan ban hành văn bản
D. Số thứ tự, năm ban hành, tên loại văn bản, viết tắt tên cơ quan ban hành văn bản
Câu 8: Số, ký hiệu của pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội được sắp xếp theo thứ tự như sau:
A. Loại văn bản: số thứ tự của văn bản/năm ban hành/tên viết tắt của cơ quan ban hành văn bản và số khóa Ủy ban thường vụ Quốc hội
B. Tên loại văn bản: số thứ tự của văn bản/năm ban hành/tên viết tắt của cơ quan ban hành văn bản và số khóa Quốc hội
C. Loại văn bản: số thứ tự của văn bản/ tên viết tắt của cơ quan ban hành văn bản/năm ban hành và số khóa Quốc hội
D. Loại văn bản: số thứ tự của văn bản/năm ban hành/tên viết tắt của cơ quan ban hành văn bản và số khóa Quốc hội
Câu 9: . Văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ bằng:
A. Văn bản quy phạm pháp luật của chính cơ quan nhà nước đã ban hành văn bản đó.
B. Văn bản qui phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên
C. Văn bản qui phạm pháp luật của cơ quan quyền lực nhà nước cùng cấp
D. Cả B và C
Câu 10: Các văn bản qui phạm pháp luật nào sau đây được phép qui định thủ tục hành chính:
A. Quyết định của Tổng Kiểm toán nhà nước
B. Thông tư của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ
C. Nghị định của Chính phủ
D. nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
Câu 11: Quốc hội ban hành luật để quy định:
A. Cơ chế bảo vệ Hiến pháp
B. Tỷ lệ phân chia các khoản thu và nhiệm vụ chi giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương
C. Quy định về tình trạng khẩn cấp, các biện pháp đặc biệt khác bảo đảm quốc phòng, an ninh quốc gia
D. Đại xá
Câu 12: Chính phủ ban hành nghị định để quy định:
A. Chi tiết Hiến pháp, luật, pháp lệnh;
B. Các biện pháp đặc biệt khác bảo đảm quốc phòng, an ninh quốc gia;
C. Hướng dẫn hoạt động của Hội đồng nhân dân
D. Chi tiết điều, khoản, điểm được giao trong luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, lệnh, quyết định của Chủ tịch nước
Câu 13: Thủ tướng Chính phủ ban hành quyết định để quy định:
A. Biện pháp chỉ đạo, phối hợp hoạt động của các thành viên Chính phủ
B. Các biện pháp cụ thể để tổ chức thi hành Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, lệnh, quyết định của Chủ tịch nước
C. Những vấn đề liên quan đến nhiệm vụ, quyền hạn của từ hai bộ, cơ quan ngang bộ trở lên
C. Nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
Câu 14: Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh không qui định nội dung nào sau đây:
A. Chi tiết điều, khoản, điểm được giao trong văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên
B. Thủ tục hành chính áp dụng ở địa phương
C. Chính sách, biện pháp nhằm bảo đảm thi hành Hiến pháp, luật, văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên;
D. Biện pháp nhằm phát triển kinh tế - xã hội, ngân sách, quốc phòng, an ninh ở địa phương;
Câu 15: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh không qui định nội dung nào sau đây
A. Chi tiết điều, khoản, điểm được giao trong văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên;
B. Biện pháp thi hành Hiến pháp, luật, văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên, nghị quyết của Hội đồng nhân dân cùng cấp về phát triển kinh tế - xã hội, ngân sách, quốc phòng, an ninh ở địa phương;
C. Biện pháp thực hiện chức năng quản lý nhà nước ở địa phương.
D. Biện pháp có tính chất đặc thù phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế - xã hội của địa phương
Câu 16: Cơ quan nào sau đây không có quyền đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh:
A. Hội đồng dân tộc
B. Chính phủ
C. Các bộ, cơ quan ngang bộ
D. Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
Câu 17: Cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến có trách nhiệm góp ý bằng văn bản về đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh trong thời hạn:
A. 10 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị góp ý
B. 15 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị góp ý
C. 20 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị góp ý
D. 25 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị góp ý
Câu 18: Hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh không gồm văn bản, tài liệu nào sau đây:
A. Báo cáo đánh giá tác động của chính sách trong đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh;
B. Bản tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến của Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ, Bộ Ngoại giao, Bộ Tư pháp và ý kiến của các cơ quan, tổ chức khác; bản chụp ý kiến góp ý;
C. Đề cương dự thảo luật, pháp lệnh.
D. Báo cáo về lồng ghép vấn đề bình đẳng giới
Câu 19: Văn bản, tài liệu nào sau đây cần phải có trong hồ sơ dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết trình Chính phủ:
A. Bản tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý
B. Bản chụp ý kiến góp ý của các bộ, cơ quan ngang bộ
C. Báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật
D. Báo cáo kinh nghiệm nước ngoài
Câu 20: Chủ tịch nước công bố luật, pháp lệnh:
A. Chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày luật, pháp lệnh được thông qua
B. Chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày luật, pháp lệnh được thông qua
C. Chậm nhất là 20 ngày kể từ ngày luật, pháp lệnh được thông qua
Chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày luật, pháp lệnh được thông qua
Câu 21: Cơ quan, người có thẩm quyền công bố nghị quyết của Quốc hội, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội là:
A. Chủ tịch Quốc hội
B. Ủy ban thường vụ Quốc hội
C. Chủ nhiệm Ủy ban thường vụ Quốc hội
D. Tổng thư ký Quốc hội
Câu 22: Cơ quan nào sau đây có trách nhiệm thẩm định dự thảo quyết định trước khi trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:
A. Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
B. Sở Tư pháp
C. Cả A và B
D. Các Sở có liên quan
Câu 23: Trường hợp nào sau đây không thuộc trường hợp xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo trình tự, thủ tục rút gọn:
A. Trường hợp khẩn cấp theo quy định của pháp luật về tình trạng khẩn cấp
B. Trường hợp để ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần của văn bản quy phạm pháp luật trong một thời hạn nhất định.
C. Trường hợp cần sửa đổi ngay cho phù hợp với văn bản quy phạm pháp luật mới được ban hành
D. Trường hợp cần bãi bỏ ngay văn bản qui pháp pháp luật
Câu 24: Cơ quan, người có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật phải gửi văn bản đến cơ quan Công báo để đăng Công báo hoặc niêm yết công khai trong thời hạn:
A. 03 ngày kể từ ngày công bố hoặc ký ban hành
B. 05 ngày kể từ ngày công bố hoặc ký ban hành
C. 07 ngày kể từ ngày công bố hoặc ký ban hành
D. 10 ngày kể từ ngày công bố hoặc ký ban hành
Câu 25: Thời điểm có hiệu lực của toàn bộ hoặc một phần văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước trung ương:
A. Được quy định tại văn bản đó nhưng không sớm hơn 30 ngày kể từ ngày thông qua hoặc ký ban hành
B. Được quy định tại văn bản đó nhưng không sớm hơn 40 ngày kể từ ngày thông qua hoặc ký ban hành
C. Được quy định tại văn bản đó nhưng không sớm hơn 45 ngày kể từ ngày thông qua hoặc ký ban hành
D. Được quy định tại văn bản đó nhưng không sớm hơn 50 ngày kể từ ngày thông qua hoặc ký ban hành
Câu 26: Thời điểm có hiệu lực của toàn bộ hoặc một phần văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:
A. Không sớm hơn 10 ngày kể từ ngày ký ban hành
B. Không sớm hơn 15 ngày kể từ ngày ký ban hành
C. Không sớm hơn 20 ngày kể từ ngày ký ban hành
D. Không sớm hơn 25 ngày kể từ ngày ký ban hành
Câu 27: Văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nào sau đây được qui định hiệu lực trở về trước:
A. Hội đồng nhân dân các cấp
B. Ủy ban nhân dân các cấp
C. Chính quyền địa phương ở đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt
D. Bộ trưởng
Câu 28: Ủy ban thường vụ Quốc hội có quyền đình chỉ việc thi hành văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nào sau đây:
A. Thủ tướng Chính phủ
B. Bộ trưởng
C. Chủ tịch nước
D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Câu 29: Công báo là ấn phẩm thông tin chính thức của Nhà nước, do cơ quan, tổ chức, cá nhân nào có trách nhiệm thống nhất quản lý:
A. Quốc hội
B. Văn phòng Quốc hội
C. Chính phủ
D. Bộ Tư pháp
Câu 30: Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần trong trường hợp nào sau đây:
A. Không còn đối tượng thi hành;
B. Có văn bản mới ban hành về cùng nội dung;
C. Bị đình chỉ bằng một văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
D. Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực thì văn bản quy phạm pháp luật
Câu 31: Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm được quy định trong Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015:
A. Ban hành văn bản quy phạm pháp luật trái với Hiến pháp, với văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên.
B. Ban hành văn bản không thuộc hệ thống văn bản quy phạm pháp luật quy định trong Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 nhưng có chứa quy phạm pháp luật
C. Ban hành văn bản quy phạm pháp luật không đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục quy định tại Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015.
D. Cả A, B, C
Câu 32: Trong trường hợp luật không giao, văn bản nào sau đây không được quy định thủ tục hành chính:
A.Thông tư của Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang bộ;
B.Nghị quyết của HĐND cấp tỉnh, quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
C.Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã, quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã
D. Cả A, B, C
Câu 33: Cơ quan, tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền công bố Nghị quyết của Quốc hội:
A.Chủ tịch nước
B. Chủ tịch Quốc hội
C.Tổng thư ký Quốc hội
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 34: Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh của Quốc hội và Ủy ban thường vụ Quốc hội được xây dựng:
A.Theo kỳ họp của Quốc hội và Ủy ban thường vụ Quốc hội
B. Hằng năm
C.Theo nhiệm kỳ Quốc hội và Ủy ban thường vụ Quốc hội
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 35: Bản dịch văn bản quy phạm pháp luật ra tiếng dân tộc thiểu số có giá trị:
A. Như bản chính
B. Như bản sao y bản chính
C. Như bản sao lục
D. Tham khảo
Câu 36: Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật có quy định khác nhau về cùng một vấn đề thì áp dụng như sau:
A. Áp dụng văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn
B. Áp dụng văn bản ban hành sau
C. Không áp dụng văn bản nào cả
D. Áp dụng văn bản chuyên ngành điều chỉnh lĩnh vực đó
Câu 37: Quyết định nào sau đây của UBND cấp tỉnh là văn bản quy phạm pháp luật:
A. Quyết định phê duyệt kế hoạch;
B. Quyết định giao chỉ tiêu cho từng cơ quan, đơn vị;
C. Quyết định về chỉ tiêu biên chế cơ quan, đơn vị; quyết định về khoán biên chế, kinh phí quản lý hành chính cho từng cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân;
D. Quyết định về biện pháp thi hành Hiến pháp, luật, văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên, nghị quyết của Hội đồng nhân dân cùng cấp về phát triển kinh tế - xã hội, ngân sách, quốc phòng, an ninh ở địa phương
Câu 38: Nghị quyết nào sau đây của HĐND cấp tỉnh là văn bản quy phạm pháp luật:
A. Nghị quyết miễn nhiệm, bãi nhiệm đại biểu Hội đồng nhân dân và các chức vụ khác;
B. Nghị quyết phê chuẩn kết quả bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân và bầu các chức vụ khác;
C. Nghị quyết giải tán Hội đồng nhân dân;
D. Nghị quyết qui định về biện pháp có tính chất đặc thù phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế - xã hội của địa phương
Câu 39: Trích yếu nội dung của văn bản hành chính là:
A. Một câu ngắn gọn phản ánh khái quát nội dung chủ yếu của văn bản
A. Một cụm từ phản ánh khái quát nội dung chủ yếu của văn bản
C. Cả A và B đều đúng
D. A đúng, B sai
Câu 40: Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính phủ về công tác văn thư quy định định lề trang văn bản (đối với khổ giấy A4) như sau:
a. Cách mép trên và mép dưới 20-25 mm, cách mép trái 30-35 mm, cách mép phải 15-20 mm
b. Cách mép trên và mép dưới 15-20 mm, cách mép trái 30-35mm, cách mép phải 15-20mm
c. Cách mép trên và mép dưới 20-25 mm, cách mép trái 25-30 mm, cách mép phải 15-20mm
d. Cách mép trên và mép dưới 20-25 mm, cách mép trái 30-35 mm, cách mép phải 10-15 mm
Câu 41: Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính phủ về công tác văn thư quy định chữ viết tắt của Bản trích sao là:
A. TS
B. BTS
C. TrS
D. BTrS
Câu 42: Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính phủ về công tác văn thư quy định chữ viết tắt của Giấy giới thiệu là:
A. GGT
B. GT
C. GGt
D. Gt
Câu 43a: Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính phủ về công tác văn thư, văn bản đến có các mức độ khẩn:
A . “Hỏa tốc”, “Thượng khẩn” và “Khẩn”
B. “Thượng khẩn” và “Khẩn”
C. “Hỏa tốc”, “Thượng khẩn”
D. “Hỏa tốc hẹn giờ”, “Thượng khẩn”
Câu 44: Đối với công văn hành chính, nơi nhận bao gồm:
A. Kính gửi-Nơi đến
B. Kính gửi-Nơi nhận
C. Nơi gửi- Nơi nhận
D. Người gửi- Người nhận
Câu 45: Trích yếu nội dung của văn bản hành chính là:
A. Một câu phản ánh nội dung chủ yếu của văn bản
B. Một câu ngắn gọn hoặc một cụm từ phản ánh nội dung của văn bản
C. Một câu ngắn gọn hoặc một cụm từ phản ánh khái quát nội dung chủ yếu của văn bản
D. Một cụm từ phản ánh nội dung của văn bản
Câu 46: Tổng cục thuế có chức năng:
A. Giúp Bộ trưởng Bộ Tài chính quản lý nhà nước về các khoản thu nội địa trong phạm vi cả nước, bao gồm thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác của ngân sách nhà nước; tổ chức, quản lý thuế theo qui định của pháp luật
B. Tham mưu, giúp Bộ trưởng quản lý nhà nước về các khoản thu nội địa trong phạm vi cả nước, bao gồm thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác của ngân sách nhà nước; tổ chức, quản lý thuế theo qui định của pháp luật
C. Tham mưu, giúp Bộ trưởng Bộ Tài chính quản lý nhà nước về các khoản thu nội địa trong phạm vi cả nước, bao gồm thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác của ngân sách nhà nước; tổ chức, quản lý thuế theo qui định của pháp luật
D. Tham mưu cho Bộ trưởng Bộ Tài chính quản lý nhà nước về các khoản thu nội địa trong phạm vi cả nước, bao gồm thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác của ngân sách nhà nước; tổ chức, quản lý thuế theo qui định của pháp luật
Câu 47: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Tổng cục Thuế có tư cách pháp nhân, con dấu riêng, có trụ sở tại thành phố Hà Nội
B. Tổng cục Thuế có tư cách pháp nhân, con dấu riêng, có trụ sở tại thành phố Hồ Chí Minh
C. Tổng cục Thuế có tư cách pháp nhân, con dấu riêng, có trụ sở tại thành phố Hà Nội
D. Tổng cục Thuế có tư cách pháp nhân, con dấu hình Quốc huy, có trụ sở tại thành phố Hà Nội
Câu 48: Tổng cục Thuế có nhiệm vụ, quyền hạn:
A. Ban hành văn bản hướng dẫn chuyên môn, qui trình nghiệp vụ; văn bản quy phạm pháp luật nội bộ và văn bản cá biệt thuộc phạm vi quản lý của Tổng cục thuế
B. Ban hành văn bản hướng dẫn chuyên môn, qui trình nghiệp vụ; văn bản quy phạm nội bộ và văn bản cá biệt thuộc phạm vi quản lý của Tổng cục thuế
C. Ban hành văn bản hướng dẫn chuyên môn, qui trình nghiệp vụ; văn bản quy phạm pháp luật và văn bản cá biệt thuộc phạm vi quản lý của Tổng cục thuế
D. Ban hành văn bản hướng dẫn chuyên môn, qui trình nghiệp vụ; văn bản quy phạm nội bộ và văn bản cá biệt khi thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn
Câu 49: Cơ quan Tổng cục Thuế ở Trung ương có bao nhiêu tổ chức hành chính giúp Tổng cục trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước?
A. 15
B. 16
C. 17
D. 18
Câu 50: Trong cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thuế, tổ chức nào sau đây là đơn vị sự nghiệp công?
A. Tạp chí thuế
B. Vụ Pháp chế
C. Vụ Chính sách
D. Vụ Hợp tác Quốc tế
Câu 51: Trong cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thuế, không có tổ chức nào sau đây
A. Vụ Kê khai và Kế toán thuế
B. Vụ Kiểm tra nội bộ
C. Vụ Chính sách
D. Cục thuế doanh nghiệp lớn
Câu 52: Tổng cục Thuế có
A. 04 Phó Tổng cục trưởng
B. Không quá 04 Phó Tổng cục trưởng
C. 03 Phó Tổng cục trưởng
D. Không quá 03 Phó Tổng cục trưởng
Câu 43b: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Cục Thuế có tư cách pháp nhân, con dấu Quốc huy, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước theo quy định của pháp luật
B. Cục Thuế có tư cách pháp nhân, con dấu nội bộ, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước theo quy định của pháp luật
C. Cục Thuế có tư cách pháp nhân, con dấu riêng, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước theo quy định của pháp luật
D. Cục Thuế có tư cách pháp nhân, con dấu, tài khoản riêng theo quy định của pháp luật
Câu 53: Cục Thuế thực hiện nhiệm vụ quyền hạn cụ thể nào sau đây?
A. Giải quyết khiếu kiện về thuế, khiếu nại tố cáo liên quan đến việc chấp hành trách nhiệm công vụ của cơ quan thuế, công chức thuế thuộc quyền quản lý của Cục trưởng Cục Thuế theo quy định của pháp luật
B. Giải quyết khiếu nại, tố cáo về thuế, khiếu nại tố cáo liên quan đến nhiệm vụ của của cơ quan thuế, công chức thuế thuộc quyền quản lý của Cục trưởng Cục Thuế theo quy định của pháp luật
C. Giải quyết khiếu nại, tố cáo về thuế, khiếu nại tố cáo liên quan đến việc chấp hành trách nhiệm công vụ của cơ quan thuế, công chức thuế thuộc quyền quản lý của Cục trưởng Cục Thuế theo quy định của pháp luật
D. Giải quyết khiếu nại, tố cáo về thuế, khiếu nại tố cáo liên quan đến liên quan đến nhiệm vụ của của cơ quan thuế, công chức thuế theo quy định của
Câu 54: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Cục Thuế thành phố Hà Nội và Cục Thuế thành phố Hồ Chí Minh được tổ chức không quá 10 Phòng thực hiện chức năng tham mưu, quản lý thuế và không quá 10 Phòng Thanh tra - Kiểm tra
B. Cục Thuế thành phố Hà Nội và Cục Thuế thành phố Hồ Chí Minh được tổ chức không quá 11 Phòng thực hiện chức năng tham mưu, quản lý thuế và không quá 11 Phòng Thanh tra - Kiểm tra
C. Cục Thuế thành phố Hà Nội và Cục Thuế thành phố Hồ Chí Minh được tổ chức không quá 11 Phòng thực hiện chức năng tham mưu, quản lý thuế và không quá 9 Phòng Thanh tra - Kiểm tra
D. Cục Thuế thành phố Hà Nội và Cục Thuế thành phố Hồ Chí Minh được tổ chức không quá 11 Phòng thực hiện chức năng tham mưu, quản lý thuế và không quá 10 Phòng Thanh tra - Kiểm tra
Câu 55: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Biên chế của Cục Thuế do Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế quyết định trong tổng biên chế được giao.
B. Kinh phí hoạt động của Cục Thuế được cấp từ nguồn kinh phí của Tổng cục Thuế.
C. Cục Thuế có Cục trưởng và 03 Phó Cục trưởng
D. Cục trưởng Cục Thuế chịu trách nhiệm trước Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Cục Thuế trên địa bàn
Câu 56: Cục Thuế có số thu dưới 2.500 tỷ đồng/năm (không kể thu từ dầu thô và đất) hoặc quản lý dưới 2.000 doanh nghiệp được tổ chức:
A. Không quá 7 Phòng thực hiện chức năng tham mưu, quản lý thuế và Phòng Thanh tra - Kiểm tra
B. Không quá 8 Phòng thực hiện chức năng tham mưu, quản lý thuế và Phòng Thanh tra - Kiểm tra
C. Không quá 9 Phòng thực hiện chức năng tham mưu, quản lý thuế và Phòng Thanh tra - Kiểm tra
D. Không quá 10 Phòng thực hiện chức năng tham mưu, quản lý thuế và Phòng Thanh tra - Kiểm tra
Câu 57: Chi cục Thuế thực hiện nhiệm vụ quyền hạn cụ thể nào sau đây?
A. Quản lý thông tin về người nộp thuế; xây dựng hệ thống dữ liệu thông tin về người nộp thuế trên địa bàn
B. Quản lý thông tin về thuế; xây dựng hệ thống dữ liệu thông tin về người nộp thuế trên địa bàn
C. Quản lý thông tin về người nộp thuế; xây dựng hệ thống dữ liệu thông tin về người nộp thuế
D. Quản lý thông tin về nộp thuế; xây dựng hệ thống dữ liệu thông tin về người nộp thuế
Câu 58: Chi cục Thuế có số thu trên 1000 tỷ đồng/năm (không kể thu từ dầu và thu từ đất); quản lý trên 5.000 doanh nghiệp được tổ chức Đội nào sau đây?
A. Đội Tuyên truyền-Hỗ trợ người nộp thuế-Trước bạ-Thu khác
B. Đội Tuyên truyền-Hỗ trợ người nộp thuế
C. Đội Tuyên truyền-Hỗ trợ người nộp thuế-Trước bạ
D. Đội Tuyên truyền-Hỗ trợ người nộp thuế- Thu khác
Câu 59: Mã số ngạch Kiểm tra viên thuế là
A. 06.036
B. 06.037
C. 06.038
D. 06.039
Câu 60: Nhiệm vụ nào sau đây của Kiểm tra viên thuế ?
A. Tham gia xây dựng các quy định cụ thể để triển khai nhiệm vụ quản lý thu
B. Tham gia tổ chức cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế theo thẩm quyền và quy định hiện hành.
C. Tham gia giảng dạy các lớp bồi dưỡng nghiệp vụ cho công chức, viên chức thuế
D. Tổng hợp, đánh giá công tác quản lý thu
