Font size
WorksheetsBộ câu hỏi trắc nghiệm lớp GĐN
Total questions: 60
Worksheet time: 31mins
Theo quy trình tín dụng, Trường hợp nào sau đây Đơn vị thẩm định cần trả hồ sơ về Chi nhánh?
Chi nhánh rút hồ sơ/Thay đổi phương án
Theo yêu cầu của cấp phê duyệt (trả lại để đi thực địa/làm rõ bổ sung thông tin/ hồ sơ)
BCĐX không đúng mẫu biểu và/hoặc không đầy đủ thông tin
Theo yêu cầu của cấp phê duyệt (làm rõ thông tin)
Khách hàng được cấp hạn mức cho vay 20 tỷ đồng vào 20/05/2022, tại ngày 22/04/2023 Chi nhánh đề xuất tăng HMCV lên 28 tỷ đồng do ký thêm hợp đồng mới có giá trị lớn, phương án thực hiện theo luồng nào?
Chi nhánh trình phương án điều chỉnh hạn mức tín dụng
Chi nhánh trình phương án tái cấp hạn mức tín dụng
Chi nhánh trình phương án tài trợ món ngoài hạn mức
Theo quy định của checklist, đối với hồ sơ tài chính, trường hợp nào không bắt buộc cung cấp tờ khai VAT, chi tiết các tài khoản?
Khách hàng quân đội có vốn góp của Bộ Quốc phòng tối thiểu 51%.
Món dịch vụ không vay thuộc lĩnh vực kinh doanh thường xuyên của Khách hàng.
Phương án tài trợ theo món có đầu ra cụ thể (điều kiện: đầu ra là những đối tác được MB chấp nhận phát hành bảo lãnh vô điều kiện không hủy ngang)
Món, hạn mức chiết khấu BCT LC xuất khẩu, từng phương án tuân thủ 100% quy định sản phẩm chiết khấu của MB
BCĐX của chi nhánh có 5 đối tác đầu vào và đầu ra trong đó có 01 đối tác đầu vào lệch số liệu so với chi tiết tài khoản phải trả người bán, trong trường hợp này AO cần?
Tiếp nhận hồ sơ thẩm định thông thường
Tiếp nhận hồ sơ thẩm định, Chi nhánh có tờ trình bổ sung về số liệu khớp đúng 5 đầu vào 5 đầu ra so với chi tiết tài khoản
Trả hồ sơ về chi nhánh do nhập liệu các 5 đối tác lệch so với hồ sơ
Phương án cấp tín dụng thuộc luồng thẩm định không kiểm soát tại hội sở?
Phương án cấp tín dụng cầm cố/thế chấp 100% bằng tiền gửi tiết kiệm/tiền gửi có kỳ hạn theo sổ tiết kiệm/Hợp đồng tiền gửi thuộc phạm vi thẩm định tại HO và thẩm quyền tối đa GĐPD cấp 2
Phương án cấp tín dụng cầm cố/thế chấp 100% bằng tiền gửi tiết kiệm/tiền gửi có kỳ hạn theo sổ tiết kiệm/Hợp đồng tiền gửi thuộc phạm vi thẩm định tại HO và thẩm quyền tối đa GĐPD cấp 3
Phương án cấp tín dụng cầm cố/thế chấp 90% bằng tiền gửi tiết kiệm/tiền gửi có kỳ hạn theo sổ tiết kiệm/Hợp đồng tiền gửi thuộc phạm vi thẩm định tại HO và thẩm quyền tối đa GĐPD cấp 2
Phương án cấp tín dụng cầm cố/thế chấp 70% bằng tiền gửi tiết kiệm/tiền gửi có kỳ hạn theo sổ tiết kiệm/Hợp đồng tiền gửi thuộc phạm vi thẩm định tại HO và thẩm quyền tối đa GĐPD cấp 2
Phương án tài trợ ô tô của KHDN được thẩm định tại Chi nhánh khi đáp ứng điều kiện?
Áp dụng theo sản phẩm cho vay mua ô tô mới dành cho KHDN
Áp dụng đối với ĐVKD đáp ứng tỷ lệ NPL theo quy định sản phẩm
Thẩm quyền tối đa GĐPD cấp 2
Thẩm quyền tối đa GĐPD cấp 3
Khoản vay vốn/bảo lãnh/LC thuộc luồng thẩm định không kiểm soát tại hội sở khi đáp ứng điều kiện?
Ký quỹ/cầm cố bằng GTCG do MB phát hành tối thiểu 90% và phần còn lại được đảm bảo bằng tài sản đảm bảo nhóm 1, nhóm 2 (GTCG tại các TCTD do MB chấp thuận phát hành, PTVT, BĐS) đúng quy định MB, thuộc thẩm quyền tối đa GĐPD cấp 3
Ký quỹ/cầm cố bằng GTCG do MB phát hành tối thiểu 100% và phần còn lại được đảm bảo bằng tài sản đảm bảo nhóm 1, nhóm 2 (GTCG tại các TCTD do MB chấp thuận phát hành, PTVT, BĐS) đúng quy định MB, thuộc thẩm quyền tối đa GĐPD cấp 3
Ký quỹ/cầm cố bằng GTCG do MB phát hành tối thiểu 80% và phần còn lại được đảm bảo bằng tài sản đảm bảo nhóm 1, nhóm 2 (GTCG tại các TCTD do MB chấp thuận phát hành, PTVT, BĐS) đúng quy định MB, thuộc thẩm quyền tối đa GĐPD cấp 3
Ký quỹ/cầm cố bằng GTCG do MB phát hành tối thiểu 80% và phần còn lại được đảm bảo bằng tài sản đảm bảo nhóm 1, nhóm 2 (GTCG tại các TCTD do MB chấp thuận phát hành, PTVT, BĐS) đúng quy định MB, thuộc thẩm quyền tối đa GĐPD cấp 2
Khách hàng là Chi nhánh của Doanh nghiệp, thì việc xác định tư cách pháp lý giao dịch với Ngân hàng như thế nào?
Căn cứ đăng ký kinh doanh, văn bản ủy quyền hoạt động: Nếu Chi nhánh là đơn vị phụ thuộc, hoạt động theo ủy quyền của Doanh nghiệp thì Khách hàng là Chi nhánh của Doanh nghiệp
Căn cứ chế độ kế toán áp dụng, BCTC: nếu Chi nhánh hạch toán độc lập thì Khách hàng là Chi nhánh của Doanh nghiệp
Căn cứ đăng ký kinh doanh, văn bản ủy quyền hoạt động: Nếu Chi nhánh là đơn vị phụ thuộc, hoạt động theo ủy quyền của Doanh nghiệp thì Khách hàng là Doanh nghiệp
Căn cứ chế độ kế toán áp dụng, BCTC: nếu Chi nhánh hạch toán phụ thuộc thì Khách hàng là Doanh nghiệp
Điều kiện để Khách hàng là đơn vị sự nghiệp công lập được vay vốn ngân hàng là gì?
Khách hàng là pháp nhân có năng lực pháp luật dân sự theo quy định của pháp luật
Khách hàng là tổ chức hợp pháp, có năng lực dân sự theo quy định của pháp luật
Có nhu cầu vốn để sử dụng vào mục đích hợp pháp và phương án sử dụng vốn khả thi
Có khả năng tài chính để trả nợ
Khách hàng không thực hiện đúng cam kết chuyển doanh thu, đề nghị MB tiếp tục giải ngân theo hạn mức đã cấp. Theo anh/chị, phương án xử lý phù hợp như thế nào?
Dừng giải ngân, thông báo với Khách hàng chỉ tiếp tục giải ngân sau khi thực hiện đúng cam kết chuyển doanh thu.
Làm rõ nguyên nhân, nếu do yếu tố khách quan, đánh giá Khách hàng vẫn thực hiện đúng cam kết và tiếp tục giải ngân.
Báo cáo cấp phê duyệt đề xuất tiếp tục giải ngân trên cơ sở văn bản giải trình của Khách hàng.
Ý kiến khác
Cơ sở để xác định phương thức hoạt động kinh doanh thường xuyên của Khách hàng?
Phỏng vấn Khách hàng và thẩm định thực địa
Báo cáo tài chính
Hợp đồng kinh tế Khách hàng đã thực hiện
Chi tiết tài khoản phải thu, phải trả, hàng tồn kho
Trường hợp phương án MB tài trợ bị mất cân đối nguồn thanh toán, phương thức ứng xử nên như thế nào?
Dừng tài trợ, thông báo với Khách hàng
Tiếp tục tài trợ bình thường nếu nguyên nhân do khách quan
Làm việc với Khách hàng, đồng thời rà soát lại dòng tiền từ phương án, tiến độ thực hiện, làm rõ nguyên nhân mất cân đối công trình và nguồn thu nợ để khắc phục tình trạng mất cân đối. Chi tiếp tục tài trợ sau khi công trình đảm bảo cân đối.
Tiếp tục tài trợ trên cơ sở có văn bản giải trình về nguyên nhân và hướng khắc phục của Khách hàng
Phương án thuộc luồng đi thực địa bắt buộc?
Phương án cơ cấu nợ thông thường giá trị cơ cấu ≥ 20 tỷ đồng
Phương án trung hạn có trị đề xuất cho vay 96 tỷ đồng
Phương án thuộc phạm vi thẩm định nhưng có báo cáo thực địa quá 9 tháng
Phương án thuộc luồng đi thực địa bắt buộc?
Phương án cơ cấu nợ thông thường giá trị cơ cấu ≥ 20 tỷ đồng
Phương án trung hạn có trị đề xuất cho vay 96 tỷ đồng
Phương án thuộc phạm vi thẩm định nhưng có báo cáo thực địa quá 9 tháng
Văn bản giải trình mất cân đối vốn của Khách hàng cần cung cấp khi nào và thế nào là hợp lệ?
Khi khách hàng bị mất cân đối vốn > 20% Tài sản dài hạn và do người đại diện theo pháp luật của Khách hàng (hoặc người được ủy quyền) có thẩm quyền ký văn bản trên
Khi khách hàng bị mất cân đối vốn > 20% Tổng tài sản và do người đại diện theo pháp luật của Khách hàng (hoặc người được ủy quyền) có thẩm quyền ký văn bản trên
Khi khách hàng bị mất cân đối vốn > 20% Tài sản dài hạn và Do kế toán trưởng của Khách hàng ký
Khi khách hàng bị mất cân đối vốn > 20% Tổng tài sản và do kế toán trưởng của Khách hàng ký
Khi tính toán nhu cầu vốn lưu động để xác định hạn mức cho vay, chỉ tiêu vòng quay vốn lưu đồng xác định trên cơ sở nào?
Bình quân vòng quay vốn lưu động các năm trước theo BCTC
Kế hoạch vòng quay vốn lưu động của Khách hàng
Thời gian 01 chu kỳ kinh doanh của Khách hàng tham khảo tại các Hợp đồng đầu vào đầu ra được cấp cung theo checklist
Vòng quay vốn lưu động do Chi nhánh tự tính toán lại trên cơ sở phù hợp với hướng dẫn tại quy trình tín dụng
Giả định một Khách hàng có một số chỉ tiêu tài chính trong kỳ như sau:
- Tổng tài sản: 50 tỷ đồng, trong đó:
+ Khoản phải thu khách hàng: 10 tỷ đồng
+ Hàng tồn kho: 10 tỷ đồng
+ TSCĐ: 25 tỷ đồng
+ Các khoản mục TS còn lại: 5 tỷ đồng
- Tổng nguồn vốn: 50 tỷ đồng, trong đó:
+ Vốn chiếm dụng người bán: 10 tỷ đồng
+ Vốn vay ngắn hạn các TCTD: 10 tỷ đồng
+ Vốn vay dài han các TCTD: 10 tỷ đồng
+ Vốn chủ sở hữu: 20 tỷ đồng
- Doanh thu: 30 tỷ đồng
Kết luận nào sau đây là đúng?
Khách hàng là doanh nghiệp thương mại thuần túy
Khách hàng là doanh nghiệp sản xuất
Khách hàng là doanh nghiệp xây lắp
Đáp án khác
Khách hàng mới trong lĩnh vực cơ khí, chưa có XHTD Chi nhánh đề xuất cho vay hạn mức 100 tỷ đồng, cơ cấu tài sản đảm bảo là 40% tài sản độc lập, phần còn lại không TSBĐ. Nhận bổ sung hàng hóa và quyền đòi nợ hình thành từ phương án MB tài trợ (LTV= 0) và không tài trợ.
Phương án này có thuộc luồng đi thực địa không
Có
Không
Khách hàng kinh doanh hoạt động trong lĩnh vực xây dựng nhà thép tiền chế, thì áp dụng sản phẩm gì đối với Khách hàng?
Sản phẩm xây lắp
Sản phẩm cơ khí
Chưa có sản phẩm đặc thù
Khách hàng hoạt động trong lĩnh dược phẩm: 70% bán thuốc, 25 bán thực phẩm chức năng, 5 % bán thiết bị y tế, với hình thức ký hợp đồng nguyên tắc đầu ra hàng năm và xuất theo đơn hàng từng lần.
- Đầu vào: Theo chi tiết 331, Khách hàng mua hàng tứ 90 đối tác, chủ yếu là các doanh nghiệp sản xuất trong nước.
- Đầu ra: theo chi tiết 131, hệ thống đầu ra hơn 60 đối tác, chủ yếu là doanh nghiệp cùng ngành, phần còn lại bán cho các nhà thuốc trên địa bàn Hà nội và nhà thuốc Bệnh viện.
Với phương thức trên, thiết kế tài trợ cho Khách hàng theo hình thức là nào phù hợp.
Tài trợ theo từng phương án cụ thể
Tài trợ tồn trữ 30% giá trị hạn mức, còn lại tài trợ theo từng phương án cụ thể theo hợp đồng đầu ra
- Đối dược phẩm: tài trợ thường xuyên.
- Đối với thiết bị ý tế; theo tài trợ theo từng phương án cụ thể trên cơ sở có hợp đồng đầu ra
KH A có hạn mức thông nhau gồm (CV, BLTT, LC) 90 tỷ đồng trong đó hạn mức CV=Hạn mức LC= 90 tỷ đồng,hạn mức BLTT không vượt quá 30 tỷ đồng, hạn mức BL ngoài BLTT= 30 tỷđ. Vậy tổng HMTD của KH bằng:
90 tỷ đồng
120 tỷ đồng
150 tỷ đồng
210 tỷ đồng
Khách hàng hoạt động trong lĩnh vực hóa chất, tỷ lệ nhập khẩu nước ngoài là 50% (90% theo phương thức LC, 10% là TTR), mua trong nước 50%. Các thông số tính toán như sau:
Tỷ lệ giá vốn/Doanh thu 80%.
Vòng quay L/C là 3 vòng.
Doanh thu kế hoạch dự kiến của Kh là 500 tỷ đồng
Tính nhu cầu hạn mức LC của KH
67,5
66,7
60
Chi nhánh công ty A, hạch toán độc lập. Chi nhánh làm mảng sản xuất, công ty mẹ phụ trách thương mại đầu ra. Điều kiện pháp lý để Chi nhánh có thể nhận nợ tại Ngân hàng
Biên bản họp HDQT theo mẫu MB về việc Chi nhánh Công ty A được sử dụng hạn mức tại MB
Văn bản uy quyền của người đại duyệt theo pháp luật của Công ty A thực hiện ủy quyền cho người đại diện tại Chi nhánh Công ty A được phép ký kết các văn kiện tại MB
Cả a,b
Khách hàng hoạt động kinh doanh cơ điện lạnh với cơ cấu doanh thu bản lẻ 70%, bán dự án 30%. Doanh thu 3 năm liên tiếp theo thứ tự năm T, T-1, T-2 lần lượt là 280 tỷ đồng, 170 tỷ đồng, 69 tỷ đồng.
Phương thức kinh doanh:
- Đầu vào: Mua chủ yếu trong nước, nhập khẩu từ nước ngoài 3%. Phương thức thanh toán: Ký hợp đồng nguyên tắc, thanh toán chuyển khoản trả ngay/trả chậm tối đa 30 ngày. Nước ngoài là LC trả ngay/trả chậm trong vòng 30 ngày.
- Đầu ra: cung cấp 760 đối tác trong nước, phương thức thanh toán: Tạm ứng 20-30% giá trị hợp đồng, còn lại thanh toán trả chậm 45 ngày kể từ ngày giao hàng.
Chi nhánh đề xuất:
- Tổng giới hạn hạn mức cấp cho KH: 250 tỷ đồng.
(1) Hạn mức cho vay: 80 tỷ đồng.
(2) Hạn mức bảo lãnh thanh toán: 80 tỷ dồng.
(3) HM LB ngoài BLTT: 10 tỷ đồng.
Hạn mức LC không gồm LC xuất: 80 tỷ đồng.
Phương án đề xuất của Chi nhánh có những nội dung nào không phù hợp?
Limit hạn mức cho Khách hàng
Hạn mức bảo lãnh thanh toán
Hạn mức LC
Hạn mức bảo lãnh ngoài BLTT
Chi nhánh cung cấp thông tin XL01 của 1 công trình như sau:
- Giá trị hợp đồng: 86 tỷ đồng.
- Giá trị tạm ứng: 35 tỷ đồng
- Giá trị hoàn ứng: 2,8 tỷ đồng.
- Giá trị sản lượng dở dang: 49 tỷ đồng
- Giá trị nghiệm thu: 32 tỷ đồng.
- Sản lượng đã thanh toán: 29 tỷ đồng
Với dữ liệu trên, dữ liệu này của Chi nhánh cung cấp có nội dung nào bất hợp lý?
Các dữ liệu về nghiệm thu, thanh toán đều có phiếu giá đối chiếu
Giá trị hoàn ứng
Giá trị sản lượng dở dang
Cả a,b
Khách hàng hoạt 2 lĩnh vực thương mại xi măng và có 6 xe để hoạt động vận chuyển. Hiện Khách hàng chưa có giấy phép kinh doanh vận tải mà thực hiện ký hợp đồng hợp tác với Hợp tác xã X có chức năng kinh doanh vận tải. Hỏi MB có thể tài trợ lĩnh vực nào của Khách hàng
Lĩnh vực xi măng
Lĩnh vực vận tải ô tô
Cả a,b
Khách hàng chưa có giấy phép kinh doanh vận tải mà thực hiện ký hợp đồng hợp tác với Hợp tác xã X có chức năng kinh doanh vận tải. Hỏi MB có thể tài trợ lĩnh vực nào của Khách hàng?
Lĩnh vực xi măng
Lĩnh vực vận tải ô tô
Cả a,b
Khách hàng đã được cấp hạn mức tín dụng như sau:
Tổng giá trị hạn mức tín dụng: 160 tỷ đồng.
- Hạn mức cho vay: 10 tỷ đồng
- Hạn mức BLTT: 10 tỷ đồng.
- Hạn mức BL ngoài BLTT: 150 tỷ đồng.
- Hạn mức XNCCTD có điều kiện: 220 tỷ đồng.
Chi nhánh đề xuất cấp tăng hạn mức như sau:
- Hạn mức cho vay lên 25 tỷ đồng đồng, hạn mức BLTT 25 tỷ đồng. Tổng giới hạn của hạn mức cho vay và BLTT tối đa 25 tỷ đồng. Các hạn mức còn lại giữ nguyên theo Thông báo phê duyệt ban đầu.
Chi nhánh thực hiện trình hồ theo luồng nào?
Điều chỉnh hạn mức
Tái cấp hạn mức
Làm điều chỉnh hoặc tái cấp hạn mức đều được.
Khách hàng đang thi công trình cải tạo nâng cấp đê kè, hiệu lực hợp đồng đến 10/2024 như sau:
- Giá trị hợp đồng: 131 tỷ đồng.
- Tạm ứng: 44 tỷ đồng.
- Hoàn ứng: 31 tỷ đồng.
- Giá trị sản lượng đã thi công: 124 tỷ đồng.
- Sản lượng đã nghiệm thu: 85 tỷ đồng.
- Sản lượng nghiệm thu đã thanh toán: 52 tỷ đồng.
theo quy định của sản phẩm xây lắp đối với công trình xây dựng thì Khách hàng còn được giải ngân bao nhiêu?
28
24,9
24,7
Khách hàng thực hiện xây dựng công trình A cho chủ đầu tư BQLDA X(nguồn vốn NSNN). Khách hàng có nhu cầu gia hạn bảo lãnh lần thứ 3 với giá trị là 18 tỷ đồng. Tổng giá trị bảo lãnh (gồm dư cam kết) hiện tại của Khách hàng là 58 tỷ đồng.
Phương án cấp tín dụng trên thuộc luồng nào?
Thẩm định tại chi nhánh
Thẩm định tại HO luồng không kiểm soát
Thẩm định tại HO luồng thông thường
Khách hàng đề xuất nhận BĐS của Công ty X (có cùng thành viên góp vốn với Khách hàng), phương án nhận TSBĐ nêu trên thuộc luồng nào?
Thẩm định tại chi nhánh
Thẩm định tại HO
Báo cáo tài chính của Khách hàng yêu cầu như thế nào đối với kênh số?
Scan từ bản gốc/ bản sao y (Duyệt D.OTP)
Bản công chứng
Trường hợp Khách hàng cung cấp BCTC 2 năm liên tiếp không cùng hệ thống báo cáo (Thuế/kiểm toán): Chấp nhận sử dụng nếu số liệu báo cáo khớp.
Trường hợp KH cung cấp BCTC kiểm toán/BCTC đến nộp trực tiếp tại cơ quan thuế: Yêu cầu Trường hợp KH cung cấp BCTC kiểm toán/BCTC đến nộp trực tiếp tại cơ quan thuế: Yêu cầu có đầy đủ chữ ký của người lập biểu/kế toán viên/kế toán trưởng hoặc chức danh tương và người đại diện theo pháp luật (hoặc đại diện theo ủy quyền) đúng quy định (các trường hợp không yêu cầu có kế toán trưởng thực hiện theo quy định pháp luật).
Loại BCTC cần cung cấp đối với doanh nghiệp FDI?
BCTC thuế/kiểm toánKhách hàng là DN FDI có nhà đầu tư nước ngoài từ 51% vốn điều lệ trở lên hoặc có đa số thành viên hợp danh (> 50% thành viên) là cá nhân nước ngoài đối với tổ chức kinh tế là công ty hợp danh bắt buộc cung cấp BCTC kiểm toán.
BCTC kiểm toán
BCTC thuế/kiểm toán
Khách hàng là DN FDI có nhà đầu tư nước ngoài sở hữu 100% vốn điều lệ trở lên bắt buộc cung cấp BCTC kiểm toán.
Khách hàng cần cung cấp bảng theo dõi Phương án MB tài trợ trong trường hợp nào?
Tất cả PA tái cấp
Đáp ứng đồng thời: Phương án tái cấp, HM cũ quy định tài trợ PA có đầu ra cụ thể
Đáp ứng đồng thời: Phương án tái cấp, HM cũ quy định tài trợ PA có đầu ra cụ thể, checklist luồng thường
Không yêu cầu cung cấp
Phạm vi checklist luồng nhanh
Đáp ứng đồng thời:
-Tổng HMTD bao gồm cho vay, BLTT, LC, thấu chi, chiết khấu, bao thanh toán: Tối đa 10 tỷ đồng
- Tổng HMTD khác bao gồm các bảo lãnh khác ngoài BLTT: Tối đa 15 tỷ đồng
- Cơ cấu TSBĐ đối với HMTD bao gồm cho vay, BLTT, LC, chiết khấu, bao thanh toán): 100% đảm bảo bằng các TSBĐ áp dụng cho luồng nhanh theo quy định cấp tín dụng dành cho SME siêu nhỏ; đối với bảo lãnh khác ngoài bảo lãnh thanh toán đáp ứng quy định cấp tín dụng dành cho KH SME siêu nhỏ
-Tổng HMTD bao gồm cho vay, BLTT, LC, thấu chi, chiết khấu, bao thanh toán: Tối đa 10 tỷ đồng và Tổng HMTD khác bao gồm các bảo lãnh khác ngoài BLTT: Tối đa 15 tỷ đồng
- Hoặc Cơ cấu TSBĐ đối với HMTD bao gồm cho vay, BLTT, LC, chiết khấu, bao thanh toán): 100% đảm bảo bằng các TSBĐ áp dụng cho luồng nhanh theo quy định cấp tín dụng dành cho SME siêu nhỏ; đối với bảo lãnh khác ngoài bảo lãnh thanh toán đáp ứng quy định cấp tín dụng dành cho KH SME siêu nhỏ
Đáp ứng đồng thời:
-Tổng HMTD bao gồm cho vay, BLTT, LC, thấu chi, chiết khấu, bao thanh toán: Tối đa 10 tỷ đồng và Tổng HMTD khác bao gồm các bảo lãnh khác ngoài BLTT: Tối đa 15 tỷ đồng
- Cơ cấu TSBĐ đối với HMTD bao gồm cho vay, BLTT, LC, chiết khấu, bao thanh toán): Tối thiểu 80% đảm bảo bằng các TSBĐ áp dụng cho luồng nhanh theo quy định cấp tín dụng dành cho SME siêu nhỏ, tối đa 20% không TSBĐ; đối với bảo lãnh khác ngoài bảo lãnh thanh toán đáp ứng quy định cấp tín dụng dành cho KH SME siêu nhỏ
Không có đáp án nào đúng
Phương án hạn mức luồng thường áp dụng checklist luồng nhanh cần đánh giá các chỉ tiêu tài chính về chất lượng tài sản nào?
Nêu quy mô, biến động TTS của KH và cơ cấu TSNH/TSDH; Đánh giá chất lượng Hàng tồn kho, KPT; Tăng/giảm vòng quay VLĐ so với năm trước và so sánh với TB ngành (nếu có)
Nêu quy mô, biến động TTS của KH và cơ cấu TSNH/TSDH; Tăng giảm vòng quay VLĐ so với năm trước và so sánh với TB ngành (nếu có)
Nêu quy mô, biến động TTS của KH và cơ cấu TSNH/TSDH; Đánh giá chất lượng Hàng tồn kho, KPT và các khoản mục trên 15% TTS; Tăng/giảm vòng quay VLĐ so với năm trước và so sánh với TB ngành (nếu có)
Nêu quy mô, biến động TTS của KH và cơ cấu TSNH/TSDH; Tăng giảm vòng quay VLĐ so với năm trước và so sánh với TB ngành.
Trường hợp VLĐR < 0, Anh chị nhận định có thể phát sinh từ các nguyên nhân nào?
KH sử dụng vốn chiếm dụng ngắn hạn ổn định với chi phí thấp để đầu tư tài sản dài hạn với mục đích tiết kiệm chi phí tài chính
KH đầu tư TSCĐ bằng vốn vay, thời gian khấu hao của TSCĐ dài hơn thời gian cho vay tại TCTD dẫn đến MCĐ
KH chưa tiếp cận được vốn vay trung dài hạn để đầu tư tài sản dài hạn, sử dụng vốn ngắn hạn để đầu tư tài sản dài hạn
KH hoạt động không hiệu quả dẫn đến giảm VCSH
Khách hàng đề nghị MB cấp hạn mức, trong đó yêu cầu giải ngân theo phương án có đầu vào đầu ra thuộc nhóm liên quan. Theo anh/chị, nên đề xuất phương thức tài trợ như thế nào?
Không đồng ý tài trợ cho phương án có đầu vào, đầu ra là đơn vị liên quan do không đánh giá được tính chân thực của giao dịch/không quản trị được dòng tiền phương án
Làm rõ phương thức hoạt động của Khách hàng, nếu đây là hình thức thường xuyên của Khách hàng: Chấp thuận tài trợ như các phương án khác
Làm rõ phương thức kinh doanh giữa Khách hàng với đơn vị liên quan; chấp nhận tài trợ khi MB quản lý được mục đích sử dụng vốn và dòng tiền phương án
Chỉ tài trợ đầu vào, không tài trợ đầu ra do không quản lý được dòng tiền trả nợ
Tại luồng thẩm định tại CN, Trường hợp CN khuyết chức danh CBQL trung gian, cá nhân có chức năng thẩm định tại CN là
Không cần cá nhân thẩm định
Phó GĐ phụ trách SME
Phó GĐ phụ trách SME/GĐCN
GĐCN
Tiêu chí phân luồng nhanh cho HMTD Theo Quy định cấp tín dụng SME siêu nhỏ (QĐ số 394/TB-SME ngày 15/08/2022)
Đáp ứng đồng thời:
- XHTD BBB trở lên
- Tổng HMTD bao gồm cho vay, BLTT, LC, thấu chi, chiết khẩu tối đa 10 tỷ đồng
- Tổng MB tín dụng khác bao gồm các BL ngoài BLTT tối đa 15 tỷ đồng
- Lịch sử quan hệ tín dụng: Thời gian quan hệ với các TCTD trên 12 tháng và trong 12 tháng gần nhất không phát sinh nợ quá hạn từ 10 ngày trở lên
Đáp ứng đồng thời:
- XHTD BB trở lên
- Tổng HMTD bao gồm cho vay, BLTT, LC, thấu chi, chiết khẩu tối đa 10 tỷ đồng
- Tổng MB tín dụng khác bao gồm các BL ngoài BLTT tối đa 15 tỷ đồng
- Lịch sử quan hệ tín dụng: Thời gian quan hệ với các TCTD trên 12 tháng và trong 12 tháng gần nhất không phát sinh nợ quá hạn từ 30 ngày trở lên
Đáp ứng đồng thời:
- XHTD BB trở lên
- Tổng HMTD bao gồm cho vay, BLTT, LC, thấu chi, chiết khẩu tối đa 15 tỷ đồng
- Tổng MB tín dụng khác bao gồm các BL ngoài BLTT tối đa 15 tỷ đồng
- Lịch sử quan hệ tín dụng: Thời gian quan hệ với các TCTD trên 12 tháng và trong 12 tháng gần nhất không phát sinh nợ quá hạn từ 30 ngày trở lên
Đáp ứng đồng thời:
- XHTD BBB trở lên
- Tổng HMTD bao gồm cho vay, BLTT, LC, thấu chi, chiết khẩu tối đa 05 tỷ đồng
- Tổng MB tín dụng khác bao gồm các BL ngoài BLTT tối đa 10 tỷ đồng
- Lịch sử quan hệ tín dụng: Thời gian quan hệ với các TCTD trên 12 tháng và trong 12 tháng gần nhất không phát sinh nợ quá hạn từ 10 ngày trở lên
Công thức tính giá trị hạn mức tín dụng quay vòng bao gồm cho vay, BLTT, LC, thấu chi, chiết khấu, bao thanh toán Theo Quy định cấp tín dụng SME siêu nhỏ (QĐ số 394/TB-SME ngày 15/08/2022)
Hạn mức tín dụng = (Doanh thu kế hoạch - khấu hao - lợi nhuận trước thuế)/Vòng quay vốn lưu động - vốn chiếm dụng người mua/bán - vốn tự có
Hạn mức tín dụng = (Doanh thu kế hoạch - khấu hao - lợi nhuận trước thuế)/Vòng quay vốn lưu động - vốn tự có
Hạn mức tín dụng = (Doanh thu kế hoạch - khấu hao - lợi nhuận trước thuế)/Vòng quay vốn lưu động - vốn chiếm dụng người mua/bán - Hạn mức đã được các TCTD khác cấp (nếu có thông tin) - vốn tự có
Hạn mức tín dụng = (Doanh thu kế hoạch - khấu hao - lợi nhuận sau thuế)/Vòng quay vốn lưu động - vốn tự có
Điều kiện năng lực Khách hàng theo Quy định cấp tín dụng SME siêu nhỏ là gì?
+ Thời gian hoạt động của KH ≥ 01 năm và chủ doanh nghiệp có kinh nghiệm quản lý tối thiểu 01 năm. Trường hợp KH thành lập dưới 1 năm/chưa đủ điều kiện XHTD: yêu cầu Chủ doanh nghiệp có kinh nghiệm quản lý tối thiểu 02 năm.
+ Tuổi Chủ doanh nghiệp ≥ 18 tuổi
+ Thời gian hoạt động của KH ≥ 01 năm và chủ doanh nghiệp có kinh nghiệm quản lý tối thiểu 01 năm. Trường hợp KH thành lập dưới 1 năm/chưa đủ điều kiện XHTD: yêu cầu Chủ doanh nghiệp có kinh nghiệm quản lý tối thiểu 03 năm.
+ Tuổi Chủ doanh nghiệp ≥ 18 tuổi
+ Thời gian hoạt động của KH ≥ 01 năm và chủ doanh nghiệp có kinh nghiệm quản lý tối thiểu 01 năm. Trường hợp KH thành lập dưới 1 năm/chưa đủ điều kiện XHTD: yêu cầu Chủ doanh nghiệp có kinh nghiệm quản lý tối thiểu 02 năm.
+ Không có điều kiện tuổi chủ doanh nghiệp
Không đáp án nào đúng
Tiêu chí tài chính áp dụng với Khách hàng theo Theo Quy định cấp tín dụng SME siêu nhỏ (QĐ số 394/TB-SME ngày 15/08/2022)
Đúng-Vốn chủ sở hữu >0
- Nợ phải trả/Vốn chủ sở hữu ≤ 5 lần
-Tỷ lệ thanh toán hiện hành ≥ 1 lần
- Mất cân đối tài chính < 20%
Sai-Vốn chủ sở hữu >0
- Nợ phải trả/Vốn chủ sở hữu ≤ 5 lần
-Tỷ lệ thanh toán hiện hành ≥ 1 lần
-Vốn chủ sở hữu ≥ 0
- Nợ phải trả/Vốn chủ sở hữu ≤ 5 lần
-Tỷ lệ thanh toán hiện hành ≥ 1 lần
- Lợi nhuận năm gần nhất > 0%
-Vốn chủ sở hữu ≥ 0
- Nợ phải trả/Vốn chủ sở hữu ≤ 5 lần
-Tỷ lệ thanh toán hiện hành ≥ 1 lần
Trường hợp nào sau đây thuộc đối tượng xác minh hồ sơ và xác minh thực địa bởi Khối Thẩm định (không bắt buộc Trung tâm phê duyệt) theo Theo Quy định cấp tín dụng SME siêu nhỏ (QĐ số 394/TB-SME ngày 15/08/2022)
KH XHTD B trở lên; tổng giá trị cấp tín dụng cho vay, thấu chi, chiết khấu, BLTT, LC, Bao thanh toán ≥ 60 tỷ đồng
KH không đủ điều kiệnKH cũ XHTD B trở lên; tổng giá trị cấp tín dụng cho vay, thấu chi, chiết khấu, BLTT, LC, Bao thanh toán: ≥ 30 tỷ đồng đến < 60 tỷ đồng
KH cũ XHTD CCC trở xuống/chưa có kết quả XHTD; tổng giá trị cấp tín dụng cho vay, thấu chi, chiết khấu, BLTT, LC, Bao thanh toán: ≥ 30 tỷ đồng đến < 60 tỷ đồng
KH mới XHTD B trở lên; tổng giá trị cấp tín dụng cho vay, thấu chi, chiết khấu, BLTT, LC, Bao thanh toán: ≥ 30 tỷ đồng đến < 60 tỷ đồng
Theo Quy định cấp tín dụng SME siêu nhỏ (QĐ số 394/TB-SME ngày 15/08/2022), "Khách hàng hiện hữu" là:
Khách hàng có dư nợ tại MB trong vòng 12 tháng gần nhất.
Khách hàng có dư nghĩa vụ tại MB trong vòng 12 tháng gần nhất.
Khách hàng có dư nợ tại MB trong vòng 6 tháng gần nhất.
Khách hàng có dư nghĩa vụ tại MB trong vòng 6 tháng gần nhất.
Điều kiện triển khai & quản lý một số ngành đặc thù sẽ không áp dụng với Khách hàng khi:
Đáp ứng đồng thời: - Tổng HMTD cho vay, BLTT, LC, thấu chi, chiết khấu tối đa 10 tỷ đồng - Bảo lãnh khác ngoài bảo lãnh thanh toán tối đa 15 tỷ đồng
Tổng HMTD cho vay, BLTT, LC, thấu chi, chiết khấu tối đa 10 tỷ đồng hoặc Bảo lãnh khác ngoài bảo lãnh thanh toán tối đa 15 tỷ đồng
Đáp ứng đồng thời: - Tổng HMTD cho vay, BLTT, LC, thấu chi, chiết khấu tối đa 10 tỷ đồng, đảm bảo 100% TSBĐ luồng nhanh và/hoặc: - Tổng HMTD khác bao gồm các Bảo lãnh khác ngoài bảo lãnh thanh toán tối đa 15 tỷ đồng đảm bảo tối thiểu 20% TSBĐ luồng nhanh.
Đáp ứng đồng thời:
- Tổng HMTD cho vay, BLTT, LC, thấu chi, chiết khấu tối đa 10 tỷ đồng, đảm bảo 100% TSBĐ luồng nhanh và/hoặc tổng HMTD khác bao gồm các Bảo lãnh khác ngoài bảo lãnh thanh toán tối đa 15 tỷ đồng
Thông tin Khách hàng có:
- Doanh thu kế hoạch: 80 tỷ đồng
- Khấu hao: 1 tỷ đồng
- Lợi nhuận trước thuế 02 tỷ đồng
- Lợi nhuận sau thuế 1,6 tỷ đồng
- Vòng quay VLĐ 02 vòng
- Vốn tự có: 01 tỷ đồng
- HM cho vay TCTD khác đã cấp: 05 tỷ đồng
Anh chị tính toán nhu cầu hạn mức cho vay đối với Khách hàng Theo Quy định cấp tín dụng SME siêu nhỏ (QĐ số 394/TB-SME ngày 15/08/2022)
37,7 tỷ đồng
32,7 tỷ đồng
37,5 tỷ đồng
32,5 tỷ đồng
Khách hàng có giá vốn dự kiến phát hành bảo lãnh tạm ứng, thực hiện hợp đồng, bảo hành là 100 tỷ đồng; doanh số đấu thầu dự kiến 200 tỷ đồng.
+ Tỷ lệ bảo lãnh: BLDT, BLBH 5%; BLTU 40%; BLTHHĐ 10%
+ Vòng quay BLDT 04 vòng, BLBH 01 vòng; BLTU và BLTHHĐ 02 vòng.
Anh/chị hãy tính toán nhu cầu bảo lãnh của KH theo số liệu nêu trên.
32.5 tỷ đồng
24,5 tỷ đồng
28,5 tỷ đồng
Không có đáp án nào đúng
- Ngày 15/06/2023, Khách hàng tiếp cận vay vốn MB tài trợ mua MMTB như sau: Giá trị máy theo Hợp đồng mua bán 05 tỷ đồng (trong đó bao gồm VAT 0.5 tỷ đồng). Khách hàng đề nghị MB tài trợ 03 tỷ đồng, thời gian vay 04 năm (trả nợ gốc đều hàng tháng, lãi trả theo dư nợ thực tế, lãi suất vay vốn 10%/năm), không ân hạn. Dự kiến đưa máy vào sử dụng từ 30/06/2023; MB giải ngân ngay khi máy đưa vào sử dụng (kỳ trả nợ đầu tiên 31/07/2023)
- Một số thông tin:
+ Doanh thu năm kết hoạch 80 tỷ đồng, tỷ suất lợi nhuận 5%
+ Khấu hao TSCĐ năm gần nhất: 1.5 tỷ đồng
+ TSCĐ đầu tư mới dự kiến khấu hao đều trong 05 năm.
+ Đến 31/12/2022, dự nợ trung dài hạn 2.4 tỷ đồng, trả nợ đều, kỳ trả nợ cuối cùng 31/12/2023
Anh/chị xác định cân đối nguồn trả nợ phương án năm đầu bằng bao nhiêu?
3.25 tỷ đồng
4.45 tỷ đồng
4.55 tỷ đồng
Không có đáp án nào đúng
Tính nhu cầu vốn lưu động cần bổ sung phương như sau:
+ Giá trị hợp đồng đầu ra 20 tỷ đồng (chưa bao gồm VAT 10%).
+ Lợi nhuận trước thuế dự kiến đạt 02 tỷ đồng
+ Phương án đầu ra tạm ứng 30% tổng giá trị hợp đồng
+ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng, nghiệm thu thanh toán 03 tháng/lần (đầu ra uy tín, các hợp đồng tương tự đã luôn thực hiện đúng tiến độ nghiệm thu thanh toán theo hợp đồng)
+ Vốn tự có dự kiến tham gia phương án: 0.5 tỷ đồng
+ Tỷ lệ vốn chiếm dụng người bán trong năm gần nhất là 20%.
1.78 tỷ đồng
2 tỷ đồng
2.18 tỷ đồng
Không có đáp án nào đúng
Xác định Thẩm quyền phương án như sau:
Khách hàng cấp mới, hoạt động trong lĩnh vực xây lắp. Chi nhánh đồng ý Khách hàng đề xuất cấp hạn mức như sau:
- Hạn mức cho vay: 10 tỷ đồng. TSBĐ: 100% bằng TSBĐ luồng nhanh (không gồm hàng hóa, quyền đòi nợ)
- Hạn mức bảo lãnh tạm ứng, thực hiện hợp đồng: 20 tỷ đồng. TSBĐ: Tối thiểu 20%TSBĐ luồng nhanh (không gồm hàng hóa, quyền đòi nợ).
- Phương thức: Tài trợ thường xuyên, thu nợ cuối kỳ.
- Tỷ lệ giải ngân: Không vượt quá 100% nhu cầu vốn của phương án.
- Vòng quay vốn lưu động: 02 vòng/năm. Thời gian cho vay 09 tháng/khế ước
- Khách hàng XTHD CCC
- Giả định KH đáp ứng điều kiện theo SP siêu nhỏ; các điều kiện khác phù hợp quy định sản phẩm và quy định MB từng thời kỳ
GDPD cấp 1a2
GDPD cấp 1a1
GĐPD cấp 2
Hội đồng tín dụng
- Khách hàng cũ đề nghị MB cấp hạn mức cho vay 60 tỷ đồng.
- XHTD: Theo BCĐX B, theo BCTĐ CCC
Nhận định nào sau đây là đúng
Phương án thuộc luồng xác minh tự động, xác minh thực địa bởi Khối Thẩm định
Phương án thuộc luồng xác minh tự động, xác minh thực địa bởi Khối Thẩm định và Trung tâm phê duyệt
Phương án thuộc luồng xác minh tự động
Chưa đủ cơ sở xác định
- Một số thông tin về Khách hàng như sau:
+ Vốn chủ sở hữu 02 tỷ đồng; Nợ phải trả/Vốn chủ sở hữu 3 lần; Tỷ lệ thanh toán hiện hành 1.1 lần
+ Khách hàng thành lập năm 2020, đã có QHTD tại các TCTD khác 03 năm lịch sử không có nợ cần chú ý trong 12 tháng gần nhất và không có nợ xấu trong 03 năm trở lại đây.
+ KH XHTD AAA. Khách hàng đáp ứng điều kiện chung theo sản phẩm siêu nhỏ.
+ CN và KH đề xuất cấp hạn mức cho vay 3 tỷ đồng.
+ Tài sản bảo đảm là căn hộ chung cư tại Hà Nội và 01 xe ô tô đầu kéo. Tài sản đáp ứng điều kiện nhận theo quy định MB. Giá trị bảo đảm của tài sản 15 tỷ đồng.
+ Các đề xuất khác đáp ứng quy định sản phẩm
Nhận định nào sau đây là đúng
Phương án thuộc luồng nhanh
Phương án thuộc luồng thường, áp dụng checklist luồng thường
Phương án thuộc luồng giá trị nhỏ áp dụng checklist luồng nhanh
Không đáp án nào đúng
-Ngày 30/09/2023, Khách hàng được MB cấp hạn mức như sau: Hạn mức cho vay 07 tỷ đồng (thuộc luồng nhanh, trình GĐPD cấp 1); thời gian duy trì hạn mức đến 30/09/2024; thời gian cho vay 09 tháng/khế ước. Phương án trình không có khác biệt, KH không có Trigger.
- Ngày 15/10/2023, Chi nhánh đề xuất case điều chỉnh DC1 như sau:
+ Nhận bất động sản là đất ở, nguồn gốc sử dụng lâu dài, tại Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội thuộc sở hữu của ông A (sinh 1949) và vợ là bà B (sinh năm 1952).
+ Theo định giá MB AMC ngày 31/07/2023: tài sản có giá trị theo định gia MB AMC: 05 tỷ đồng; Không có thông tin tranh chấp, quy hoạch, cảnh báo rủi ro liên quan đến tài sản.
+ LTV: 80%. Việc nhận và quản lý TSBĐ theo quy định.
Nhận định nào sau đây là đúng
Chi nhánh nhận tài sản tại Chi nhánh theo luồng triển khai tín dụng
Chi nhánh trình nhận tài sản qua Trung tâm Thẩm định SME, thẩm quyền GĐPD cấp 1
Chi nhánh trình nhận tài sản qua Trung tâm Thẩm định SME, thẩm quyền GĐPD cấp 2
Chi nhánh trình nhận tài sản tại Chi nhánh, trình GĐPD cấp 1 duyệt
Thông tin phương án:
+ Chi nhánh đề xuất cấp hạn mức bảo lãnh khác (bảo lãnh tạm ứng, thực hiện hợp đồng, dự thầu, bảo hành) giá trị 05 tỷ đồng.
+ KH XHTD AA, đáp ứng điều kiện chung về Khách hàng theo quy định sản phẩm.
+ Tài sản bảo đảm đề xuất:
* Bảo lãnh bảo hành, bảo lãnh dự thầu: Không TSBĐ.
* Bảo lãnh tạm ứng, bảo lãnh thực hiện hợp đồng: Ký quỹ 100%
Nhận định nào sau đây là đúng
Phương án thuộc luồng nhanh, thẩm định tại Chi nhánh, thẩm quyền GĐPD cấp 1
Phương án thuộc luồng thường, áp dụng checklist luồng thường, thẩm quyền GĐPD cấp 1
Phương án thuộc luồng thường, áp dụng checklist luồng thường, thẩm quyền Hội đồng tín dụng
Phương án thuộc luồng thường, áp dụng checklist nhanh, thẩm quyền GĐPD cấp 1
- Doanh nghiệp tư nhân A, hoạt động trong lĩnh vực xây lắp (thi công cọc móng công trình), quy mô doanh thu 80 tỷ đồng/năm.
- Khách hàng đề nghị MB tài trợ hạn mức cho vay 08 tỷ đồng; hạn mức bảo lãnh (ngoài bảo lãnh thanh toán) 10 tỷ đồng. Phương án đáp ứng điều kiện luồng thường, áp dụng checklist luồng nhanh.
- Hồ sơ pháp lý Khách hàng đã cung cấp: Đăng ký kinh doanh và đăng ký mã số thuế; CCCD của người đại diện pháp luật đồng thời là chủ doanh nghiệp (ông A, phù hợp thông tin tại ĐKKD). Theo thông tin trao đổi từ Chi nhánh ông A còn độc thân
Nhận định nào sau đâu là đúng (giả định hồ sơ đã cấp, sẽ cấp hình thức phù hợp quy định):
Hồ sơ pháp lý còn thiếu: Điều lệ Công ty; Đăng ký kết hôn/xác nhận tình trạng hôn nhân còn hiệu lực.
Hồ sơ pháp lý còn thiếu: Điều lệ Công ty; GCN liên quan ngành nghề kinh doanh có điều kiện.
Hồ sơ pháp lý còn thiếu: Điều lệ Công ty; GCN liên quan ngành nghề kinh doanh có điều kiện; Xác nhận tình trạng hôn nhân còn hiệu lực.
Hồ sơ pháp lý còn thiếu: GCN liên quan ngành nghề kinh doanh có điều kiện; Xác nhận tình trạng hôn nhân còn hiệu lực.
Một số thông tin KH A đề xuất tái cấp hạn mức như sau:
- Quy mô doanh thu năm 2020-2022 lần lượt là: 49 tỷ đồng; 53 tỷ đồng và 187 tỷ đồng
- Lợi nhuận sau thuế năm 2020-2022 lần lượt là: -3 tỷ đồng, -2 tỷ đồng và -1 tỷ đồng
- Công ty có XHTD CCCC
Giả định các điều kiện khác tuân thủ quy định sản phẩm/chính sách của MB. Nhận định nào sau đây là đúng
Khách hàng thuộc Quy định cấp tín dụng dành cho Khách hàng SME Upper; có lỗ 2 năm liên tiếp thuộc đối tượng không tài trợ
Khách hàng thuộc Quy định cấp tín dụng dành cho Khách hàng SME siêu nhỏ; có lỗ 2 năm liên tiếp tuy nhiên là Khách hàng cũ, không thuộc đối tượng không tài trợ
Khách hàng thuộc Quy định cấp tín dụng dành cho Khách hàng SME siêu nhỏ; không thuộc đối tượng không tài trợ
Khách hàng thuộc Quy định cấp tín dụng dành cho Khách hàng SME Upper; có lỗ 2 năm liên tiếp tuy nhiên là Khách hàng cũ, không thuộc đối tượng không tài trợ
+ Khách hàng A đã được MB cấp hạn mức cho vay 08 tỷ đồng; hạn mức bảo lãnh khác (TU, THHĐ, DT, BH) 15 tỷ đồng duy trì đến ngày 31/08/2024.
+ Cơ cấu TSBĐ theo TBPD:
* HM cho vay 100% TSBĐ luồng nhanh
* HM bảo lãnh DT, BH: không TSBĐ
* HM BL TU, THHĐ: Ký quỹ và TSBĐ luồng nhanh tối thiểu 20%. Phần còn lại không TSBĐ. Nhận bổ sung hàng hóa, quyền đòi nợ từ phương án, LTV 0%
+ KH đề nghị MB tài trợ phương án như sau: Khách hàng ký hợp đồng đầu ra xây dựng nhà làm việc, giá trị hợp đồng 20 tỷ đồng cho đầu ra là UBND TP Hà Nội.
+ Quy mô doanh thu Khách hàng 03 năm 2020-2022 lần lượt là: 15 tỷ đồng; 08 tỷ đồng; 25 tỷ đồng
Cơ cấu TSBĐ áp dụng với BLTU, BLTHHĐ trong trường hợp này là bao nhiêu theo quy định cấp tín dụng SME siêu nhỏ hiện nay:
20% theo TBPD (phương án có giá trị lớn nhưng chủ đầu tư thuộc đối tượng ưu tiên của MB)
Tối thiểu 80%, mẫu MB, có điều kiện
Tối thiểu 80%, mẫu MB vô điều kiện
Tối thiểu 80%, mẫu thư theo quy định
- Công ty A được MB cấp hạn mức duy trì đến ngày 15/12/2023 như sau: Hạn mức cho vay 05 tỷ đồng; Hạn mức bảo lãnh khác 15 tỷ đồng. Khách hàng chưa sử dụng hạn mức.
- Năm nay, Chi nhánh trình tái cấp hạn mức, Khách hàng XHTD D.
Theo quy định sản phẩm cấp tín dụng SME siêu nhỏ, ứng xử với Khách hàng như sau:
Không tài trợ
Thiết kế tái cấp hạn mức trong đó đảm bảo: Trong vòng 06 tháng kể từ thời điểm phê duyệt, giảm tối thiểu 50% dư nghĩa vụ không TSBĐ. Trong vòng 12 tháng kể từ thời điểm phê duyệt, 100% dư nghĩa vụ đảm bảo bằng TSBĐ luồng nhanh. Sau 12 tháng kể từ thời điểm tái cấp theo quy định này, KH vẫn có điểm XHTD là D : dừng cấp tín dụng
Thiết kế tái cấp hạn mức trong đó đảm bảo: Trong vòng 06 tháng kể từ thời điểm phê duyệt, giảm tối thiểu 50% dư nghĩa vụ không TSBĐ. Trong vòng 12 tháng kể từ thời điểm phê duyệt, 100% dư nghĩa vụ đảm bảo bằng TSBĐ luồng nhanh. Sau 06 tháng kể từ thời điểm tái cấp theo quy định này, KH vẫn có điểm XHTD là D : dừng cấp tín dụng
Không đáp án nào đúng
Thông tin phương án như sau:
+ Khách hàng và đối tác C ký hợp đồng cung cấp MMTB ngày 15/11/2023, giá trị hợp đồng 10 tỷ đồng, thời gian thực hiện 03 tháng; phương thức thanh toán tạm ứng 30% giá trị hợp đồng; phần còn lại thanh toán trả chậm trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm giao hàng. Lợi nhuận dự kiến mang lại từ phương án: 01 tỷ đồng.
+ MB đã phát hành bảo lãnh tạm ứng cho Khách hàng số tiền 03 tỷ đồng, thời hạn 04 tháng kể từ ngày tiền tạm ứng về tài khoản KH tại MB, TSBĐ ký quỹ 20%, phần còn lại không có TSBĐ (KH không có TSBĐ khác thế chấp tại MB, đây là phương án duy nhất MB đang tài trợ Khách hàng). Toàn bộ tiền tạm ứng đã về ngày 01/12/2023.
Khách hàng được đề xuất giải tỏa không chứng từ tối đa bao nhiêu tiền?
Giải tỏa không chứng từ tối đa 30% số tiền tạm ứng và không vượt quá lợi nhuận phương án và không vượt quá 10% giá trị hợp đồng đầu ra: 900 triệu đồng
Không được giải tỏa không chứng từ
Giải tỏa không chứng từ tối đa 30% số tiền tạm ứng và không vượt quá lợi nhuận phương án: 900 triệu đồng và phải bổ sung chứng từ sau 01 tháng kể từ thời điểm giải tỏa không chứng từ.
Không đáp án nào đúng
