Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiếng trung

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

门口 Mén Kǒu

a)

Cổng ,cửa

b)

Công ty

c)

Nhân sự

d)

Bảo vệ

2.

公司 Gōng Sī

a)

Bảo vệ

b)

Công ty

c)

Nhân sự

d)

Cổng cửa

3.

守卫 Shǒu Wèi

a)

Công ty

b)

Cổng cửa

c)

Nhân sự

d)

Bảo vệ

4.

面试 Miàn Shì

a)

Phỏng vấn

b)

Bảo vệ

c)

Công ti

d)

Cổng cửa

5.

人事部 Rén Shì Bù

a)

Nhân sự

b)

Cty

c)

Bảo vệ

d)

Cổng cửa

6.

部门Bù mén

a)

Bộ phận

b)

Bp sản xuất

c)

Bộ phận chất lươngp

d)

Bp sinh quản

7.

品质部Pǐn zhí bù .

a)

Bp chất lượng

b)

Bp sinh quản

c)

Bp sản xuất

d)

Bộ phận chế tạo

8.

.

制造部zhì zào bù

a)

Bp sản xuất

b)

Bp sinh quản

c)

Bp chế tạo

d)

Bộ phận

9.

生产部shēng chǎn bù

a)

Bộ phận

b)

Bp chế tạo

c)

Bp sinh quản

d)

Bp sản xuất

10.

生管部shēng guǎn bù

a)

Bp sinh quản

b)

Bôn ohaanj

c)

Bp chế tạo

d)

Bp sản xuất

11.

技术部jì shù bù

a)

Bp kinh doanh

b)

Bp tổng vụ

c)

Bp kĩ thuật

d)

Bp hải quan

12.

业务部Yè wù bù

a)

Bp tổng vụ

b)

Bo kĩ thuật

c)

Bp kinh doanh

d)

Bp hải quan

13.

总务部zǒng wù bù

a)

Bp hải quan

b)

Bp kinh doanh

c)

Bp tổng vụ

d)

Bp hải quan

14.

关务部guān wù bù

a)

Tổng vụ

b)

Hải quan

c)

Kinh doanh

d)

Kĩ thuật

15.

财务部cái wù bù

a)

Bp hải quan

b)

Bp tổng vụ

c)

Bp kế toán

d)

Kĩ thuật

16.

采购部Cǎi gòu bù

a)

Bộ phận kho

b)

Bộ phận nguyên vật liệu

c)

Bộ phận thu mua

d)

Bộ phận khai phá

17.

仓库部cāng kù bù

a)

Bo thu mua

b)

Bp khai phá

c)

Bp nguyên vật liêu

d)

Bp kho

18.

资材部zī cái bù

a)

Bp kho

b)

Bp khai phá

c)

Bp thu mua

d)

Bp nguyên vật liêu

19.

开发部kāi fā bù

a)

Bp thu mua

b)

Bp khai phá

c)

Bộ phận kho

d)

Bp nguyên vật liệu

20.

成品仓chéng pǐn cāng

a)

Bp thu mua

b)

Bp khai phá

c)

Bp nguyên vật liệu

d)

Bp kho thành phẩm

21.

材料仓cái liào cāng

a)

Bp kho

b)

Bp nguyên vật liệu

c)

Bp khai phá

d)

Bp kho vật liệu

22.

人员 Rén Yuán

a)

Nhân viên

b)

Công ty

c)

Nhân sự

d)

Giám đốc

23.

员工 Yuán Gōng

a)

Nhân viên

b)

Ca trưởng

c)

Công nhân

d)

Tổ trưởng

24.

组长 Zǔ Zhǎng

a)

Nhân viên

b)

Tổ trưởng

c)

Nhân sự

25.

班长 Bān Zhǎng

a)

Ca trưởng

b)

Tổ trưởng

c)

Trưởng phòng

d)

Trưởng xưởng

26.

主管 Zhǔ Guǎn

a)

Chủ quản

b)

Công nhân

c)

Ca trưởng

d)

Tổ trưởng

27.

主任zhǔ Rèn

a)

Chủ quản

b)

Chủ nhật

c)

Chủ nhiệm

d)

Ca trưởng

28.

管理 Guǎn Lǐ

a)

Ca trưởng

b)

Chủ nhiệm

c)

Quản lí

d)

Ban trưởng

29.

经理 Jīng Lǐ

a)

Giám đốc

b)

Phó tổng giám đốc

c)

Ca trưởng

d)

Trợ lí

30.

课长 Kè zhǎng

a)

Ca trưởng

b)

Giám đốc

c)

Trưởng phòng

31.

协理xié Lǐ

a)

Nghĩa hiệp

b)

Hiệp sĩ

c)

Hiệp nhất

d)

Hiệp lí

32.

厂长chǎng Zhǎng

a)

Ca trưởng

b)

Ban trưởng

c)

Trưởng xưởng

d)

Trưởng phòng

33.

董事长 Dǒng Shì Zhǎng

a)

Giám đốc

b)

Phó tổng gđ

c)

Phó chủ tịch

d)

Chủ tịch hội đồng quản trị

34.

总经理 Zǒng Jīng Lǐ

a)

Phó tổng giám đốc

b)

Tổng giám đốc

c)

Chủ quản

d)

Phó chủ tịch

35.

副总 Fù Zǒng

a)

Phó tổng

b)

Tỏng giám

c)

Chủ tịch

36.

副经理 Fù Jīng Lǐ

a)

Ca trưởng

b)

Tổng giám đốc

c)

Chủ tịch

d)

Phó giám đốc

37.

越盾yuè dùn

a)

Won

b)

Nhân dân tệ

c)

Đài tệ

d)

VND

38.

人民币rén mín bì

a)

VND

b)

Won

c)

Nhân dân tệ

d)

Đài tệ

39.

美金měi jīn

a)

Nhân dân tệ

b)

Đài tệ

c)

Usd

d)

Vnd

40.

欧元ōu yuán

a)

Vnd

b)

Euro

c)

Nhân dân tệ

d)

Đài tệ

41.

日元rì yuán

a)

Nhân dân tệ

b)

Đài tệ

c)

Won

d)

Yên

42.

台币tái bì

a)

Đài tệ

b)

Nhân dân tệ

c)

Yên nhật

43.

韩元 hán yuán

a)

Đài tệ

b)

Won

c)

Nhân dân tệ

d)

Yên