wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 9

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Hàm IF dùng để:

a)

Kiểm tra điều kiện, nếu đúng trả về giá trị True, nếu sai trả về giá trị False.

b)

Kiểm tra điều kiện, nếu đúng thì in dữ liệu ra, nếu sai thì không in gì cả.

c)

Kiểm tra điều kiện, nếu đúng thì trả về 1 giá trị, nếu sai trả về 1 giá trị khác.

d)

Kiểm tra điều kiện trong 1 phạm vi nào đó của bảng tính, nếu ô nào đúng thì in ra True, nếu ô nào sai thì in ra False

2.

Sử dụng công cụ xác thực dữ liệu để:

a)

Hạn chế loại dữ liệu hoặc giá trị của dữ liệu khi nhập vào ô tính

b)

Đưa thông tin vào và xuất thông tin ra sau khi xử lí

c)

Xuất thông tin ra

d)

Ghi nhớ các thông tin

3.

Để sử dụng công cụ xác thực dữ liệu ta chọn:

a)

Data -> Data Tools-> Data Validation

b)

Home -> Data Tools -> Data Validation

c)

Home -> Data-> Data Validation

d)

Insert -> Data-> Data Tools -> Data Validation

4.

Để ô tính chỉ chấp nhận các số nguyên ta chọn kiểu dữ liệu:

a)

Decimal

b)

Whole number

c)

Any value

d)

Custom

5.

Trong bảng tính kiểu dữ liệu Decimal có nghĩa là:

a)

Cho phép nhập bất cứ giá trị nào

b)

Số nguyên - ô tính chỉ chấp nhận các số nguyên

c)

Số thập phân - ô tính chỉ chấp nhận các số thập phân

d)

Tùy chỉnh - cho công thức tùy chỉnh

6.

Để chọn dữ liệu cho ô tính từ 1 danh sách đã có sẵn ta chọn kiểu dữ liệu cho ô tính là:

a)

Any value

b)

List

c)

Text length

d)

Custom

7.

Để đếm số ô tính mà dữ liệu của ô thỏa mãn 1 điều kiện nào đó ta sử dụng hàm:

a)

COUNT

b)

COUNTIF

c)

SUM

d)

AVERAGE

8.

Hàm COUNTIF trong Excel dùng để làm gì?

a)

Đếm số ô chứa giá trị số

b)

Đếm số ô không trống

c)

Đếm số ô thỏa mãn điều kiện

d)

Đếm số ô trống

9.

Cú pháp của hàm COUNTIF là gì?

a)

COUNTIF(range, criteria)

b)

COUNTIF(criteria, range)

c)

COUNTIF(range)

d)

COUNTIF(criteria)

10.

Tham số range trong hàm COUNTIF là gì?

a)

Điều kiện để đếm

b)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm

c)

Tổng các giá trị cần đếm

d)

Cột chứa dữ liệu số

11.

Tham số criteria trong hàm COUNTIF là gì?

a)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range

b)

Tổng giá trị trong các ô trong phạm vi range

c)

Số lượng ô không trống trong phạm vi range

d)

Vùng dữ liệu cần đếm

12.

Kết quả của hàm COUNTIF(A1:A10, ">5") là gì?

a)

Đếm số ô có giá trị lớn hơn 5 trong vùng A1:A10

b)

Đếm tổng các ô trong vùng A1:A10

c)

Đếm số ô có giá trị nhỏ hơn 5 trong vùng A1:A10

d)

Đếm các ô trống trong vùng A1:A10

13.

Khi sử dụng hàm COUNTIF(A1:A10, "apple"), hàm sẽ đếm gì?

a)

Đếm số ô chứa giá trị "apple" trong vùng A1:A10

b)

Đếm số ô trống trong vùng A1:A10

c)

Đếm tất cả các ô trong vùng A1:A10

d)

Đếm số ô chứa số lớn hơn 10

14.

Hàm COUNTIF(A1:A10, "<>0") sẽ đếm các ô thỏa mãn điều kiện nào?

a)

Đếm số ô có giá trị bằng 0

b)

Đếm số ô khác 0

c)

Đếm các ô trống

d)

Đếm tất cả các ô

15.

Điều kiện "<>abc" trong hàm COUNTIF có nghĩa là gì?

a)

Đếm số ô chứa giá trị bằng "abc"

b)

Đếm số ô không chứa giá trị "abc"

c)

Đếm số ô chứa giá trị bắt đầu bằng "abc"

d)

Đếm số ô chứa giá trị kết thúc bằng "abc"

16.

Kết quả của hàm COUNTIF(B1:B5, "<5") nếu dãy số B1:B5 là 3, 5, 7, 2, 8 sẽ là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Nếu bạn có danh sách điểm số trong vùng A1:A10, bạn muốn đếm số học

sinh có điểm từ 5 trở lên nhưng nhỏ hơn 8. Câu lệnh nào sẽ cho kết quả đúng?

a)

=COUNTIF(A1:A10, ">=5") - COUNTIF(A1:A10, ">=8")

b)

=COUNTIF(A1:A10, ">=5") + COUNTIF(A1:A10, "<8")

c)

=COUNTIF(A1:A10, ">=5") AND COUNTIF(A1:A10, "<8")

d)

=COUNTIF(A1:A10, ">=5 AND <8")

18.

Trong trường hợp tiêu chí kiểm tra cần thỏa mãn nhiều hơn 2 mức ta sử dụng:

a)

1 hàm IF

b)

2 hàm IF tách rời

c)

3 hàm IF tách rời

d)

Các hàm IF lồng nhau

19.

Hàm SUMIF dùng để làm gì?

a)

Tính tổng các giá trị trong một vùng thỏa mãn điều kiện.

b)

Tính tổng tất cả các ô trong một vùng.

c)

Đếm số ô có chứa số trong một vùng.

d)

Tìm giá trị lớn nhất trong một vùng.

20.

Cú pháp của hàm SUMIF là gì?

a)

SUMIF(vùng_dữ_liệu, điều_kiện, [vùng_tính_tổng])

b)

SUMIF(vùng_dữ_liệu, [vùng_tính_tổng], điều_kiện)

c)

SUMIF(điều_kiện, vùng_dữ_liệu)

d)

SUM(vùng_dữ_liệu, điều_kiện)

21.

Tham số thứ nhất của hàm SUMIF là gì?

a)

Điều kiện tính tổng.

b)

Vùng chứa điều kiện.

c)

Vùng chứa các giá trị cần tính tổng.

d)

Vùng điều kiện và vùng tính tổng giống nhau.

22.

Nếu không cung cấp vùng_tính_tổng trong hàm SUMIF, thì vùng nào sẽ được tính tổng?

a)

Vùng chứa điều kiện.

b)

Vùng chứa giá trị số.

c)

Vùng dữ liệu ban đầu (vùng chứa điều kiện).

d)

Không có vùng nào được tính tổng.

23.

Hàm SUMIF có thể dùng cho các điều kiện kiểu gì?

a)

Điều kiện kiểu số.

b)

Điều kiện kiểu văn bản.

c)

Điều kiện kiểu logic (như >, <, =).

d)

Tất cả các điều kiện trên.

24.

Trong hàm SUMIF, điều kiện có thể được thể hiện dưới dạng nào?

a)

Chỉ là số.

b)

Chỉ là chuỗi ký tự.

c)

Có thể là số, chuỗi ký tự hoặc biểu thức logic.

d)

Chỉ là biểu thức logic.

25.

Câu 25: Hàm SUMIF(A2:A10, >5) sẽ thực hiện điều gì?

a)

Tính tổng các giá trị lớn hơn 5 trong vùng A2:A10.

b)

Tính tổng tất cả các giá trị trong vùng A2:A10.

c)

Tính tổng các giá trị bằng 5 trong vùng A2:A10.

d)

Đếm các giá trị lớn hơn 5 trong vùng A2:A10.

26.

Câu 26: Nếu sử dụng hàm SUMIF với điều kiện là một chuỗi ký tự, ta cần lưu ý điều gì?

a)

Điều kiện phải nằm trong dấu ngoặc kép (" ").

b)

Điều kiện phải là một biểu thức logic.

c)

Không cần điều kiện.

d)

Điều kiện phải là một con số.

27.

Câu 27: Hàm SUMIF(A1:A10, "5", B1:B10) sẽ trả về kết quả gì nếu không có ô nào trong A1:A10 chứa giá trị bằng 5?

a)

Trả về giá trị 0.

b)

Trả về lỗi.

c)

Trả về tổng tất cả các giá trị trong B1:B10.

d)

Không trả về kết quả nào.

28.

Câu 28: Khi nào nên sử dụng hàm SUMIF thay vì hàm SUM?

a)

Khi muốn tính tổng các giá trị trong một vùng với điều kiện cụ thể.

b)

Khi muốn tính tổng tất cả các giá trị trong một vùng.

c)

Khi muốn đếm số lượng ô thỏa mãn điều kiện.

d)

Khi muốn tìm giá trị trung bình của một vùng.

29.

Câu 29: Trong hàm SUMIF, điều kiện "<10" sẽ được hiểu như thế nào?

a)

Tính tổng các giá trị nhỏ hơn 10.

b)

Tính tổng các giá trị lớn hơn 10.

c)

Tính tổng các giá trị bằng 10.

d)

Đếm các ô nhỏ hơn 10.

30.

Câu 30: Hàm SUMIF(A2:A12, ">=100", B2:B12) sẽ làm gì?

a)

Tính tổng các giá trị trong vùng A2:A12 lớn hơn hoặc bằng 100.

b)

Tính tổng các giá trị trong vùng B2:B12 tương ứng với các giá trị trong A2:A12 lớn hơn hoặc bằng 100.

c)

Đếm số lượng giá trị trong vùng A2:A12 lớn hơn hoặc bằng 100.

d)

Tính tổng tất cả các giá trị trong vùng B2:B12.

31.

Làm sao để tính tổng các giá trị trong cột B nếu các giá trị tương ứng trong cột A chứa từ "apple"?

a)

SUMIF(A:A, "apple", B:B)

b)

SUMIF(A:A, "*apple*", B:B)

c)

SUMIF(B:B, "apple", A:A)

d)

SUMIF(A:A, ">=apple", B:B)

32.

Hàm SUMIF(A1:A10, >0) có tác dụng gì?

a)

Tính tổng các giá trị trong A1:A10 lớn hơn 0.

b)

Tính tổng các giá trị trong A1:A10 nhỏ hơn 0.

c)

Tính tổng các giá trị trong A1:A10 bằng 0.

d)

Đếm số ô có giá trị lớn hơn 0.

33.

Công cụ xác thực dữ liệu dùng để làm gì trong bảng tính?

a)

Định dạng ô

b)

Tính toán dữ liệu

c)

Kiểm soát dữ liệu nhập vào

d)

Tạo biểu đồ

34.

Khi nhập giá trị ngoài phạm vi được xác thực, Excel sẽ:

a)

Tự động thay đổi giá trị cho đúng

b)

Hiển thị thông báo lỗi

c)

Tạo ghi chú trong ô

d)

Không thực hiện hành động gì

35.

Để tạo danh sách thả xuống cho một ô trong Excel, cần sử dụng tùy chọn nào trong công cụ xác thực dữ liệu?

a)

Number

b)

Date

c)

List

d)

Custom

36.

Khi tạo một bảng tính quản lý tài chính gia đình, tại sao nên sử dụng công cụ xác thực dữ liệu cho cột "Khoản chi"?

a)

Để tạo hiệu ứng màu sắc cho ô

b)

Để người dùng có thể chọn loại khoản chi từ danh sách có sẵn

c)

Để tính tổng các khoản chi

d)

Để tạo biểu đồ chi tiêu

37.

Điều gì sẽ xảy ra nếu không sử dụng xác thực dữ liệu trong một bảng tính tài chính?

a)

Dữ liệu sẽ không hiển thị

b)

Người dùng có thể nhập sai hoặc không đúng định dạng

c)

Excel sẽ tự động chỉnh sửa dữ liệu

d)

Dữ liệu sẽ được bảo mật hơn

38.

Để hạn chế người dùng chỉ nhập dữ liệu số trong cột "Số tiền" của bảng tính, cần sử dụng tùy chọn nào trong công cụ xác thực dữ liệu?

a)

Whole number

b)

Text length

c)

Date

d)

Time

39.

Quá trình giải quyết vấn đề thường được thực hiện gồm các bước:

a)

Tìm hiểu vấn đề -> phân tích vấn đề -> thực hiện giải pháp-> đánh giá kết quả.

b)

Tìm hiểu vấn đề -> phân tích vấn đề -> lựa chọn giải pháp -> Thực hiện giải pháp.

c)

Phân tích vấn đề-> tìm hiểu vấn đề -> lựa chọn giải pháp -> thực hiện giải pháp -> đánh giá kết quả

d)

Tìm hiểu vấn đề -> phân tích vấn đề -> lựa chọn giải pháp -> thực hiện giải pháp -> đánh giá kết quả.

40.

Trong quá trình giải quyết vấn đề bước lựa chọn giải pháp là:

a)

Tìm kiếm và lựa chọn cách giải quyết vấn đề.

b)

Đưa ra nhận định để tìm cách giải quyết vấn đề.

c)

Triển khai giải pháp để đạt được mục tiêu đặt ra.

d)

Phát hiện nhược điểm của giải pháp để cải tiến.

41.

Cú pháp của hàm IF là gì?

a)

=IF(logical_test,[value_if_true],[value_if_false])

b)

=IF(range, logical_test,[value_if_true],[value_if_false])

c)

=IF(range, [value_if_true],[value_if_false])

d)

=IF(criteria,[value_if_true],[value_if_false])

42.

Tại ô O3 nhập hàm =IF(N3>5,"Đạt","Không đạt") có tác dụng gì?

a)

ô O3 sẽ nhận giá trị là " Không đạt" khi N3>5.

b)

ô O3 sẽ nhận giá trị là "Đạt" khi N3<5.

c)

ô O3 sẽ nhận giá trị là "Không đạt" khi N3<=5.

d)

ô O3 sẽ nhận giá trị là "Đạt" hoặc " Không đạt" khi N3>5.

43.

Trong trường hợp tiêu chí kiểm tra tại ô N3 cần thỏa mãn 3 mức: " Chi nhiều"," Chi đủ", " Chi ít" thì ta sử dụng:

a)

1 hàm IF

b)

2 hàm IF lồng nhau

c)

3 hàm IF lồng nhau

d)

3 hàm IF tách rời nhau

44.

Câu 1: Khi lập bảng tính quản lý tài chính gia đình bạn An đã tạo 1 bảng tính gồm có

4 cột : Ngày, Khoản thu, Nội dung, Số tiền( nghìn đồng) khi sử dụng công cụ xác

thực dữ liệu trong bảng tính bạn An đã chọn:

a)

a. Cột ngày là dữ liệu kiểu Date

b)

b. Cột khoản thu là dữ liệu kiểu Text length

c)

c. Cột Nội dung là dữ liệu kiểu List

d)

d. Cột Số tiền là dữ liệu kiểu Whole number

45.

Câu 2: Khi sử dụng hàm COUNTIF một số bạn đã cho rằng :

a)

a. Hàm COUNTIF có thể đếm số ô chứa dữ liệu kiểu số, kiểu văn bản, và có thể sử

dụng các ký tự đại diện như dấu * hoặc ? để đếm các ô có nội dung phù hợp.

b)

b. Các kiểu dữ liệu có thể áp dụng trong hàm COUNTIF là: Số nguyên, số thực,

chuỗi văn bản, ký tự đại diện

c)

c. Hàm COUNTIF có thể thực hiện các phép tính tổng của các ô trong bảng

d)

d. Hàm COUNTIF có thể áp dụng tất cả các kiểu dữ liệu của công cụ xác thực dữ

liệu

46.

Câu 3: : Bạn Nam muốn biết có bao nhiêu học sinh trong lớp đạt điểm từ 5 đến 7,

trong bảng điểm từ ô B2 đến B31. Vì thế bạn Nam đã viết công thức sử dụng hàm

COUNTIF theo các cách sau:

a)

a. =COUNTIF(B2:B31, ">=5") - COUNTIF(B2:B31, "<=7")

b)

b. =COUNTIF(B2:B31, ">=5") + COUNTIF(B2:B31, ">7")

c)

c. =COUNTIF(B2:B31, ">=5") AND COUNTIF(B2:B31, ">7")

d)

d. =COUNTIF(B2:B31, ">5") OR COUNTIF(B2:B31, "<7")

47.

Câu 4: Công cụ xác thực dữ liệu (Data Validation) trong Excel được sử dụng với mục

đích là :

a)

a. giúp kiểm soát dữ liệu mà người dùng nhập vào các ô. Nó cho phép thiết lập các

quy tắc, giới hạn dữ liệu được nhập như kiểu dữ liệu, phạm vi giá trị, danh sách

chọn sẵn, v.v

b)

b. Mục đích chính của Data Validation là đảm bảo tính chính xác và đồng nhất của

dữ liệu nhập vào, giúp tránh lỗi nhập liệu.

c)

c. Phát hiện lỗi về nhập kiểu dữ liệu và tự động chỉnh sửa lỗi dữ liệu khi nhập

d)

d. Thông báo cho người sử dụng biết các lỗi thường gặp khi nhập sai kiểu dữ liệu

48.

Câu 5: Khi sử dụng Hàm SUMIF bạn An cho rằng Hàm SUMIF có thể sử dụng để

xử lý các loại điều kiện:

a)

a. Điều kiện số học (>, <, =, >=, <=).

b)

b. Điều kiện chuỗi văn bản (ví dụ: bằng một từ cụ thể).

c)

c. Điều kiện chứa bất cứ các ký tự nào

d)

d. Điều kiện logic (<> cho giá trị khác).

49.

Câu 6: Để nhận xét học lực bạn Minh đã sử dụng hàm IF tại ô O3 là:

=IF(N3>8,”Giỏi”,IF(N3>=5,”Đạt”,”Chưa đạt”)). Khi đọc công thức này An cho rằng

a)

a. Nếu giá trị tại ô N3>8 ô O3 sẽ có giá trị “Giỏi” nếu N3<8 là “ Chưa đạt

b)

b. Nếu giá trị tại ô N3=8 thì ô O3 sẽ nhận giá trị “Đạt”

c)

c. Nếu giá trị tại ô N3<5 thì ô O3 sẽ nhận giá trị “ Chưa đạt”

d)

d. Nếu giá trị tại ô N3>8 thì ô O3 sẽ nhận giá trị “Giỏi”, nếu N3>=5 ô O3 sẽ nhận

giá trị” Đạt” còn lại là “ Chưa đạt

50.

Which man below is the most attractive?

a)

b)

c)

d)