Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra nội dung bài 4 HSK 1

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Từ "学习" (xuéxí) có nghĩa là gì?

a)

Nghe

b)

Học tập

c)

Ăn

d)

Viết

2.

"今天" (jīntiān) có nghĩa là gì?

a)

Ngày mai

b)

Hôm qua

c)

Hôm nay

d)

Tuần sau

3.

"家" (jiā) có nghĩa là:

a)

Trường học

b)

Gia đình/nhà

c)

Công viên

d)

Cửa hàng

4.

"大家" (dàjiā) có nghĩa là:

a)

Bạn bè

b)

Mọi người

c)

Giáo viên

d)

Công nhân

5.

"没有" (méiyǒu) có nghĩa là:

a)

Có

b)

Không có

c)

Nhiều

d)

Ít

6.

"会" (huì) dùng để chỉ:

a)

Biết (do học tập)

b)

Biết (không cần học)

c)

Muốn

d)

Thích

7.

"知道" (zhīdào) dùng để chỉ:

a)

Biết (do học tập)

b)

Biết (không cần học)

c)

Nghe

d)

Nhìn

8.

Từ "也" (yě) có nghĩa là:

a)

Rất

b)

Cũng

c)

Đều

d)

Không

9.

"明天" (míngtiān) là:

a)

Hôm qua

b)

Hôm nay

c)

Ngày mai

d)

Tuần sau

10.

"学校" (xuéxiào) có nghĩa là:

a)

Bệnh viện

b)

Trường học

c)

Công ty

d)

Nhà hàng

11.

"朋友" (péngyǒu) có nghĩa là:

a)

Giáo viên

b)

Bạn bè

c)

Bố mẹ

d)

Anh chị

12.

"哪儿" (nǎ'er) có nghĩa là:

a)

Ở đây

b)

Ở đó

c)

Ở đâu

d)

Ở kia

13.

"在" (zài) có nghĩa là:

a)

Đi

b)

Ở/đang

c)

Về

d)

Ăn

14.

"两" (liǎng) dùng để chỉ:

a)

Một

b)

Hai (khi đếm)

c)

Ba

d)

Bốn

15.

Câu nào dùng "了" đúng để chỉ hành động hoàn thành?

a)

我吃饭 (Wǒ chī fàn)

b)

我了吃饭 (Wǒ le chī fàn)

c)

我吃饭了 (Wǒ chī fàn le)

d)

Cả b và c

16.

"下雨了!" (Xià yǔ le!) nghĩa là:

a)

Trời sắp mưa

b)

Trời đang mưa

c)

Trời đã mưa (thay đổi trạng thái)

d)

Trời không mưa

17.

Cấu trúc "请 + Động từ" dùng để:

a)

Yêu cầu lịch sự

b)

Phủ định

c)

Hỏi đường

d)

Chào hỏi

18.

Câu nào đúng với cấu trúc "在 + Động từ"?

a)

我学习汉语 (Wǒ xuéxí Hànyǔ)

b)

我在学习汉语 (Wǒ zài xuéxí Hànyǔ)

c)

我汉语学习 (Wǒ Hànyǔ xuéxí)

d)

学习我汉语 (Xuéxí wǒ Hànyǔ)

19.

Đâu là cấu trúc "在 + Động từ"?

a)

我学习汉语 (Wǒ xuéxí Hànyǔ)

b)

我在学习汉语 (Wǒ zài xuéxí Hànyǔ)

c)

我汉语学习 (Wǒ Hànyǔ xuéxí)

d)

学习我汉语 (Xuéxí wǒ Hànyǔ)

20.

Câu "我的爸爸在家喝茶" (Wǒ de bàba zàijiā hē chá) dịch là:

a)

Bố tôi uống trà ở công ty

b)

Bố tôi uống trà ở nhà

c)

Bố tôi uống trà ở trường

d)

Bố tôi uống trà ở công viên

21.

Số "15" trong tiếng Trung là:

a)

十零 (shí líng)

b)

十五 (shí wǔ)

c)

五十 (wǔ shí)

d)

一五 (yī wǔ)

22.

Từ "好吃" (hǎo chī) nghĩa là:

a)

Dễ nghe

b)

Ngon

c)

Đẹp

d)

To

23.

"好大" (hǎo dà) nghĩa là:

a)

Rất nhỏ

b)

Rất to

c)

Rất đẹp

d)

Rất nhanh

24.

Câu nào dùng "想" (xiǎng) đúng?

a)

我要喝水 (Wǒ yào hē shuǐ)

b)

我想喝水 (Wǒ xiǎng hē shuǐ)

c)

我喝水想 (Wǒ hē shuǐ xiǎng)

d)

喝水我想 (Hē shuǐ wǒ xiǎng)

25.

"不要看" (bú yào kàn) nghĩa là:

a)

Hãy nhìn

b)

Đừng nhìn

c)

Nhìn đi

d)

Không biết

26.

Câu nào sau đây đúng ngữ pháp?

a)

我书读 (Wǒ shū dú)

b)

我读书了 (Wǒ dú shū le)

c)

读书我 (Dú shū wǒ)

d)

了读书我 (Le dú shū wǒ)

27.

"位" (wèi) là lượng từ dùng cho:

a)

Sách

b)

Người (tôn trọng)

c)

Đồ vật

d)

Động vật

28.

"我喝茶" (Wǒ hē chá) nghĩa là:

a)

Tôi uống nước

b)

Tôi uống trà

c)

Tôi uống cà phê

d)

Tôi uống sữa

29.

"谁是你的老师?" (Shéi shì nǐ de lǎoshī?) nghĩa là:

a)

Bạn là giáo viên à?

b)

Ai là giáo viên của bạn?

c)

Bạn có giáo viên không?

d)

Giáo viên của bạn ở đâu?

30.

"这儿有很多人" (Zhè'er yǒu hěn duō rén) nghĩa là:

a)

Ở đây có nhiều người

b)

Ở đó có nhiều người

c)

Ở đâu có nhiều người?

d)

Không có ai ở đây

31.

Phân biệt "会" (huì) và "知道" (zhīdào):

a)

"会" chỉ khả năng học được, "知道" chỉ hiểu biết chung

b)

"会" chỉ hiểu biết chung, "知道" chỉ khả năng học được

c)

Cả hai giống nhau

d)

Không có sự khác biệt

32.

Câu nào dùng "要" (yào) đúng?

a)

我想去公园 (Wǒ xiǎng qù gōngyuán)

b)

我要去公园 (Wǒ yào qù gōngyuán)

c)

我去公园要 (Wǒ qù gōngyuán yào)

d)

要我去公园 (Yào wǒ qù gōngyuán)

33.

"不要" (bú yào) có thể mang nghĩa:

a)

Đừng

b)

Không cần

c)

Cả a và b

d)

Không có nghĩa gì

34.

Câu nào dùng "好" (hǎo) đúng?

a)

好大 (hǎo dà)

b)

好吃 (hǎo chī)

c)

好看 (hǎo kàn)

d)

Tất cả các đáp án trên

35.

"了" trong câu "我吃饭了" (Wǒ chī fàn le) biểu thị:

a)

Hành động đang diễn ra

b)

Hành động đã hoàn thành

c)

Hành động sắp xảy ra

d)

Không biểu thị gì

36.

"Tôi có hai quyển sách" dịch sang tiếng Trung là:

a)

我有两本书 (Wǒ yǒu liǎng běn shū)

b)

我两有本书 (Wǒ liǎng yǒu běn shū)

c)

两本书我有 (Liǎng běn shū wǒ yǒu)

d)

有本书我两 (Yǒu běn shū wǒ liǎng)

37.

"Anh ấy là nhân viên công ty" dịch là:

a)

他是公司的员工 (Tā shì gōngsī de yuángōng)

b)

他员工是公司的 (Tā yuángōng shì gōngsī de)

c)

公司他是的员工 (Gōngsī tā shì de yuángōng)

d)

员工公司他是的 (Yuángōng gōngsī tā shì de)

38.

"Tôi không muốn ăn cơm" dịch là:

a)

我不想吃饭 (Wǒ bù xiǎng chī fàn)

b)

我不要吃饭 (Wǒ bú yào chī fàn)

c)

我不吃饭 (Wǒ bù chī fàn)

d)

我吃饭不 (Wǒ chī fàn bù)

39.

"Hôm nay rất nóng" dịch là:

a)

今天很热 (Jīntiān hěn rè)

b)

今天热很 (Jīntiān rè hěn)

c)

很热今天 (Hěn rè jīntiān)

d)

热今天很 (Rè jīntiān hěn)

40.

"Bạn học của tôi đang học" dịch là:

a)

我的同学在学习 (Wǒ de tóngxué zài xuéxí)

b)

我同学的学习在 (Wǒ tóngxué de xuéxí zài)

c)

在学习我的同学 (Zài xuéxí wǒ de tóngxué)

d)

同学我的学习在 (Tóngxué wǒ de xuéxí zài)

41.

Khi muốn mời ai đó ngồi, bạn nói:

a)

请坐 (Qǐng zuò)

b)

请说 (Qǐng shuō)

c)

请吃 (Qǐng chī)

d)

请喝 (Qǐng hē)

42.

Khi muốn hỏi "Cửa hàng ở đâu?", bạn nói:

a)

商店在哪儿? (Shāngdiàn zài nǎ'er?)

b)

商店哪儿在? (Shāngdiàn nǎ'er zài?)

c)

在哪儿商店? (Zài nǎ'er shāngdiàn?)

d)

哪儿商店在? (Nǎ'er shāngdiàn zài?)

43.

Khi muốn nói "Tôi đã uống thuốc rồi", bạn nói:

a)

我吃药了 (Wǒ chī yào le)

b)

我了吃药了 (Wǒl e chī yào le)

c)

我药吃了 (Wǒ yào chī le)

d)

吃药了我 (Chī yào le wǒ)

44.

Khi muốn nói "Tôi biết tên của anh ấy", bạn nói:

a)

我知道他的名字 (Wǒ zhīdào tā de míngzì)

b)

我他的名字知道 (Wǒ tā de míngzì zhīdào)

c)

名字他的我知道 (Míngzì tā de wǒ zhīdào)

d)

知道他我名字 (Zhīdào tā wǒ míngzì)

45.

Khi muốn nói "Trong trường có nhiều học sinh", bạn nói:

a)

学校里有很多学生 (Xuéxiào lǐ yǒu hěn duō xuéshēng)

b)

学校学生有很多里 (Xuéxiào xuéshēng yǒu hěn duō lǐ)

c)

有很多学生学校里 (Yǒu hěn duō xuéshēng xuéxiào lǐ)

d)

学生很多有学校里 (Xuéshēng hěn duō yǒu xuéxiào lǐ)