wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Lịch sử và Địa lý lớp 4

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí địa lí của vùng Duyên hải miền Trung có điểm gì đặc biệt?

a)

Nhỏ ở phía nam, rộng ở phía bắc.

b)

Nhỏ ở phía bắc, rộng ở phía nam.

c)

Hẹp ngang.

d)

Hình tròn.

2.

Khí hậu ở vùng Duyên hải miền Trung mang tính chất của?

a)

Cận nhiệt đới ẩm.

b)

Nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

Ôn đới hải dương.

d)

Lục địa cận Bắc cực.

3.

Hang động được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới vào năm 2003 là?

a)

Hang Sơn Đoòng.

b)

Phong Nha – Kẻ Bàng.

c)

Hang Đầu Gỗ.

d)

Hang Múa.

4.

Nước sông vào mùa lũ của vùng Duyên hải miền Trung có đặc điểm như thế nào?

a)

Nước sông lên chậm và rút nhanh.

b)

Nước sông lên chậm và rút chậm.

c)

Nước sông lên nhanh và rút chậm.

d)

Nước sông lên nhanh và rút nhanh.

5.

Di sản Phong Nha – Kẻ Bàng nằm ở tỉnh nào?

a)

Quảng Bình.

b)

Bắc Ninh.

c)

Đà Nẵng.

d)

Quảng Nam.

6.

Biện pháp phòng tránh lũ lụt ở vùng Duyên hải miền Trung là?

a)

Chặt phá các cây không có giá trị cao.

b)

Chặn các dòng nước lũ.

c)

Kêu gọi người dân ủng hộ thức ăn.

d)

Xây dựng, cải thiện hệ thống đê điều.

7.

Dân tộc Kinh và Chăm tập trung đông ở vùng nào?

a)

Vùng cao nguyên.

b)

Vùng có độ cao trên 1000m.

c)

Vùng đồng bằng ven biển.

d)

Ven các con sông lớn.

8.

Đâu là vật dụng chủ yếu trong sản xuất của người dân ở vùng ven biển?

a)

Bầu đựng nước.

b)

Thuyền, lưới đánh cá.

c)

Ca nô.

d)

Lòng bát quái.

9.

Cánh đồng muối Sa Huỳnh nằm ở tỉnh nào?

a)

Tỉnh Quảng Nam.

b)

Tỉnh Bình Định.

c)

Tỉnh Quảng Ngãi.

d)

Tỉnh Phú Yên.

10.

Lễ hội Ka-tê là lễ hội dân gian của dân tộc nào?

a)

Dân tộc Kinh.

b)

Dân tộc Tày.

c)

Dân tộc Chăm.

d)

Dân tộc Ba-na.

11.

Di tích được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới tháng 12/1999 ở vùng Duyên hải miền Trung là?

a)

Nhà thờ Lớn.

b)

Thánh địa Mỹ Sơn.

c)

Vịnh Hạ Long.

d)

Phố cổ Hội An.

12.

Câu 12. Ba vòng thành của Kinh thành Huế lần lượt là?

a)

Kinh thành, Hoàng thành và Tử Cấm thành.

b)

Long thành, Đại thành và Cấm thành.

c)

Kinh thành, Đại thành và Tử Cấm thành.

d)

Long thành, Ngọc thành và Cấm thành.

13.

Câu 13. Cố đô Huế gắn liền với triều đại phong kiến nào?

a)

Triều Nguyễn.

b)

Triều Trần.

c)

Triều Hậu Lê.

d)

Triều Lý.

14.

Câu 14. Cây cầu bắc qua dòng sông Hương là?

a)

Cầu Ngọc Hà.

b)

Cầu Long Biên.

c)

Cầu Sài Gòn.

d)

Cầu Tràng Tiền.

15.

Câu 15. Kinh thành Huế được xây dựng vào giai đoạn nào?

a)

1780 – 1800.

b)

1800 – 1810.

c)

1805 – 1832.

d)

1810 – 1822.

16.

Câu 16. Năm 1993, công trình kiến trúc nào được UNESCO công nhận là Di sản văn hóa thế giới?

a)

Chùa Tây Phương.

b)

Cố đô Huế.

c)

Văn miếu Quốc tử Giám.

d)

Cột cờ Hà Nội.

17.

Câu 17. Phố cổ Hội An nằm ven dòng sông nào?

a)

Sông Hồng.

b)

Sông Hương.

c)

Sông Thu Bồn.

d)

Sông Bến Hải.

18.

Câu 18. Đâu là ngôi chùa nổi tiếng ở phố cổ Hội An đã được in lên trên đồng tiền 20.000 Việt Nam đồng?

a)

Chùa Một Cột.

b)

Chùa Cầu.

c)

Chùa Linh Ứng.

d)

Chùa Thiên Mụ.

19.

Câu 19. Phố cổ Hội An ra đời vào thế kỉ thứ mấy?

a)

Cuối thế kỉ XV.

b)

Cuối thế kỉ XVI.

c)

Cuối thế kỉ XVII.

d)

Cuối thế kỉ XVIII.

20.

Câu 20. Hình ảnh Chùa Cầu đã được in lên đồng tiền mệnh giá bao nhiêu?

a)

20 000 Việt Nam đồng.

b)

50 000 Việt Nam đồng.

c)

100 000 Việt Nam đồng.

d)

200 000 Việt Nam đồng.

21.

Câu 21. Kiến trúc nhà cổ Phùng Hưng chịu ảnh hưởng của hai nền văn hóa nào?

a)

Nhật Bản và Trung Hoa.

b)

Lào và Trung Hoa.

c)

Thái và Trung Hoa.

d)

Ý và Pháp.

22.

Câu 22. Chùa Cầu mang đậm phong cách của?

a)

Trung Quốc.

b)

Pháp.

c)

Ý.

d)

Nhật Bản.

23.

Câu 23. Điểm nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với vị trí địa lí của vùng Tây Nguyên?

a)

Giáp biển với biển Đông.

b)

Phía đông giáp với vùng Duyên hải miền Trung.

c)

Giáp miền Lào và Cam-pu-chia.

d)

Có các cao nguyên rộng lớn.

24.

Khí hậu Tây Nguyên có hai mùa rõ rệt là?

a)

Mùa mưa và mùa khô.

b)

Mùa nóng và mùa lạnh.

c)

Mùa lụt và mùa khô.

d)

Mùa nóng và mùa lụt.

25.

Khó khăn lớn nhất về khí hậu của Tây Nguyên là?

a)

Thời tiết diễn ra thất thường.

b)

Mưa nhiều gây ra tình trạng lũ lụt.

c)

Nhiệt độ trung bình trên 45 độ tạo ra các hoang mạc.

d)

Mùa khô kéo dài dẫn đến thiếu nước.

26.

Giải pháp nào sau đây không có tác dụng với việc bảo vệ rừng ở Tây Nguyên?

a)

Ngăn chặn nạn phá rừng, đốt rừng.

b)

Đẩy mạnh giao đất, giao rừng.

c)

Phát triển khai thác, chế biến gỗ.

d)

Khai thác hợp lí đi đôi với trồng rừng.

27.

Dân cư Tây Nguyên tập trung ở khu vực nào?

a)

Trên các cao nguyên có độ cao dưới 1000m.

b)

Quanh các vùng chân núi.

c)

Các đô thị và ven trục giao thông chính.

d)

Ven các con sông lớn.

28.

Ngôi nhà chung dùng để sinh hoạt cộng đồng của người dân Tây Nguyên là?

a)

Nhà rông.

b)

Nhà văn hoá.

c)

Nhà sinh hoạt.

d)

Nhà tập thể.

29.

Theo quan niệm của người Tây Nguyên, nhà rông to, đẹp thể hiện điều gì?

a)

Dân làng giàu có, thịnh vượng.

b)

Vụ mùa tốt tươi.

c)

Người dân sống chan hòa, vui vẻ.

d)

Truyền thống phong phú, đa dạng.

30.

Người anh hùng Tây Nguyên đầu tiên được nhà nước phong tặng danh hiệu Anh hùng Vũ trang nhân dân là?

a)

A Sanh.

b)

Đinh Núp.

c)

N’Trang Lơng.

d)

Bi Năng Tắc.

31.

Lễ hội đặc trưng nhất của vùng Tây Nguyên là?

a)

Lễ hội hoa ban.

b)

Lễ hội Cồng chiêng.

c)

Lễ hội Lồng Tồng.

d)

Lễ hội kéo co.

32.

Cồng chiêng gắn liền với đời sống nào của con người?

a)

Đời sống tinh thần.

b)

Đời sống vật chất.

c)

Đời sống nguyên thủy.

d)

Đời sống công sở.

33.

Cồng, chiêng khác nhau ở điểm gì?

a)

Cồng có núm, chiêng không có núm.

b)

Cồng có tay cầm, chiêng không có tay cầm.

c)

Cồng có nắm, chiêng không có nắm.

d)

Cồng có dây gẩy, chiêng không có dây gẩy.

34.

Văn hóa Cồng chiêng bắt nguồn từ văn minh nào?

a)

Văn minh Đông Sơn cổ đại.

b)

Văn minh Lưỡng Hà cổ đại.

c)

Văn minh Ấn Độ cổ đại.

d)

Văn minh Trung Quốc cổ đại.

35.

Vùng Nam Bộ gồm có?

a)

Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên và Tây Nam Bộ.

c)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

d)

Đông Nam Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

36.

Hai dòng sông lớn ở Tây Nam Bộ là?

a)

Sông Thu Bồn và sông Tiền.

b)

Sông Vàm Cỏ và sông Dinh.

c)

Sông Tiền và sông Hậu.

d)

Sông Mã và sông Nho Quế.

37.

Đồng bằng sông Cửu Long được tạo nên bởi phù sa của sông?

a)

Đồng Nai.

b)

Mê Công.

c)

Thái Bình.

d)

Sông Hồng.

38.

Ngọn núi ở vùng Đông Nam Bộ được mệnh là “Đệ nhất thiên sơn” là ngọn núi nào?

a)

Núi Bà Đen.

b)

Núi Chứa Chan.

c)

Núi Cậu.

d)

Núi Mây Tào.

39.

Dân cư vùng Nam Bộ tập trung phân bố ở đâu?

a)

Các vùng cao nguyên và ven sông Tiền, sông Hậu.

b)

Các vùng cao nguyên và vùng đồng bằng sông Hồng.

c)

Các đô thị và ven sông Tiền, sông Hậu.

d)

Các đô thị và vùng cao nguyên.

40.

Đâu là vùng trung tâm công nghiệp lớn ở Nam Bộ?

a)

Thành phố Đà Nẵng.

b)

Thành phố Hồ Chí Minh.

c)

Thành phố Hà Nội.

d)

Thành phố Hải Phòng.

41.

Nhân dân vùng Gò Công suy tôn Trương Định làm?

a)

Bình Tây Đại Nguyên soái.

b)

Bạch Vân cư sĩ.

c)

Chiến sĩ Điện Biên.

d)

Anh hùng buôn làng.

42.

Các cuộc kháng chiến ở vùng Nam Bộ đã thể hiện tinh thần nào?

a)

Cần cù lao động.

b)

Tương thân tương ái.

c)

Kiên cường, bất khuất.

d)

Tinh thần hiếu học.

43.

Thành phố Hồ Chí Minh được đặt theo tên Bác chính thức vào năm nào?

a)

Năm 1975.

b)

Năm 1976.

c)

Năm 1977.

d)

Năm 1978.

44.

Địa điểm đánh dấu hành trình Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước là?

a)

Bến cảng Nhà Rồng.

b)

Chợ Bến Thành.

c)

Đảo Cát Bà.

d)

Nhà thờ Đức Bà.

45.

Sự kiện nào đánh dấu chiến dịch Hồ Chí Minh kết thúc thắng lợi?

a)

Quân Giải phóng tiến vào Dinh Độc Lập.

b)

Chủ tích Hồ Chí Minh kêu gọi toàn quốc kháng chiến.

c)

Quân Việt Nam rút khỏi căn cứ an toàn.

d)

Pháp thay đổi chiến lược chiếm đống Việt Nam.

46.

Ngày 30/4 hằng năm được gọi là ngày gì?

a)

Ngày Trái Đất.

b)

Ngày nhân dân đứng lên chiến đấu.

c)

Ngày quốc tế lao động.

d)

Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước.

47.

Địa đạo Củ Chi là công trình?

a)

Hệ thống đường cao tốc.

b)

Hệ thống xe lửa.

c)

Hệ thống đường vượt biển.

d)

Hệ thống đường hầm.

48.

Địa đạo Củ Chi được xây dựng vào thời gian nào?

a)

Thời nhà Nguyễn.

b)

Thời kì kháng chiến chống Pháp.

c)

Thời kì kháng chiến chống Mĩ.

d)

Những năm 2000.

49.

Công dụng đặc biệt của bếp Hoàng Cầm là gì?

a)

Làm hạn chế tối đa khói tỏa lên trên mặt đất khi nấu.

b)

Làm chín thức ăn trong thời gian ngắn.

c)

Giúp tiết kiệm củi trong quá trình nấu.

d)

Tất cả các đáp án trên.

50.

Củ Chi được biết đến với biệt danh?

a)

Vùng đất thép.

b)

Vùng đất sắt.

c)

Vùng đất vàng.

d)

Vùng đất kim cương.