wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊNH HƯỚNG ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.
1. Nam châm hình trụ chỉ có một cực.
a)
Đúng
b)
Sai
2.
2. Các cực khác tên của nam châm thì đẩy nhau.
a)
Đúng
b)
Sai
3.
3. Ly thủy tinh là vật liệu có từ tính.
a)
Đúng
b)
Sai
4.
4. Lực từ ở hai cực của nam châm là như nhau.
a)
Đúng
b)
Sai
5.
5. Hướng của đường sức từ xung quanh nam châm là ra cực Nam (S) và vào cực Bắc (N).
a)
Đúng
b)
Sai
6.
6. Khi có dòng điện đi qua ống dây, lõi sắt trở thành nam châm và có khả năng hút các vật bằng sắt, thép, ….
a)
Đúng
b)
Sai
7.
7. Khi tăng độ lớn dòng điện, thì độ lớn lực từ của nam châm điện sẽ giảm.
a)
Đúng
b)
Sai
8.
8. Nam châm điện có cấu tạo gồm một lõi vật liệu bất kì bên trong một ống dây dẫn có dòng điện chạy qua, các dây dẫn có lớp vỏ cách điện.
a)
Đúng
b)
Sai
9.

9. Quan sát hình bên dưới, ta thấy nam châm điện ở hình C là mạnh nhất.

a)
Đúng
b)
Sai
10.
10. Những nam châm vĩnh cửu là nam châm có từ tính tồn tại mãi mãi.
a)
Đúng
b)
Sai
11.
12. Từ trường Trái Đất mạnh nhất ở vùng xích đạo.
a)
Đúng
b)
Sai
12.
13. Cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí luôn trùng nhau.
a)
Đúng
b)
Sai
13.
14. La bàn thông thường gồm: một vỏ hộp có mặt kính bảo vệ, một kim nam châm có thể quay tự do quanh một trục cố định, một mặt số có thể quay độc lập với kim nam châm.
a)
Đúng
b)
Sai
14.
15. Xung quanh cuộn dây đồng nằm trên kệ không có từ trường. (Giả sử không có dòng điện)
a)
Đúng
b)
Sai
15.
16. Hình ảnh các đường mạc sắt sắp xếp xung quanh nam châm được gọi là từ phổ.
a)
Đúng
b)
Sai
16.
17. Các đường sức từ cho phép mô tả từ phổ.
a)
Đúng
b)
Sai
17.
18. Hướng của đường sức từ tại một vị trí nhất định được quy ước là hướng nam – bắc của kim la bàn đặt tại vị trí đó.
a)
Đúng
b)
Sai
18.
19. Đường sức từ càng dày thì từ trường càng yếu, chỗ đường sức từ càng thưa thì từ trường càng mạnh.
a)
Đúng
b)
Sai
19.

20. Quan sát hình bên dưới cho ta biết tại điểm C từ trường là mạnh nhất.

a)
Đúng
b)
Sai
20.
21. Trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường là quá trình cơ thể sinh vật lấy các chất từ môi trường (...) và thải các chất không cần thiết ra (...) ngoài môi trường.
a)
Đúng
b)
Sai
21.
22. Chuyển hoá các chất trong tế bào là tập hợp tất cả các phản ứng hoá học diễn ra trong tế bào, chỉ được thể hiện qua quá trình tổng hợp các chất.
a)
Đúng
b)
Sai
22.
23. Trong cơ thể sinh vật, nhiệt năng là dạng năng lượng chủ yếu dùng để cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.
a)
Đúng
b)
Sai
23.
24. Trong hoạt động sống của tế bào, quá trình trao đổi chất tách rời với chuyển hoá năng lượng.
a)
Đúng
b)
Sai
24.

25. Vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng là: cung cấp nguyên liệu (...), cung cấp năng lượng (...), đào thải các chất cần thiết để ổn định môi trường trong cơ thể.

a)
Đúng
b)
Sai
25.
26. Quá trình quang hợp có sự chuyển hóa năng lượng từ quang năng sang hóa năng và quang năng sang động năng.
a)
Đúng
b)
Sai
26.
27. Quang hợp là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ nhờ năng lượng ánh sáng mặt trời.
a)
Đúng
b)
Sai
27.
28. Bào quan thực hiện quá trình quang hợp là diệp lục.
a)
Đúng
b)
Sai
28.
29. Quá trình quang hợp giải phóng ra khí oxygen.
a)
Đúng
b)
Sai
29.
30. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng luôn diễn ra đồng thời trong quá trình quang hợp.
a)
Đúng
b)
Sai
30.
31. Hệ thống gân lá giúp hấp thu năng lượng ánh sáng mặt trời.
a)
Đúng
b)
Sai
31.
32. Lục lạp có trong các tế bào thịt lá.
a)
Đúng
b)
Sai
32.
33. Cây hai lá mầm, khí khổng phân bố chủ yếu ở mặt dưới của lá giúp cho quá trình trao đổi khí và thoát hơi nước.
a)
Đúng
b)
Sai
33.
34. Lá cây huyết dụ (lá có màu đỏ) không thể quang hơp vì không chứa diệp lục.
a)
Đúng
b)
Sai
34.
35. Khi cây thiếu nước từ 40% - 60%, quang hợp tăng mạnh.
a)
Đúng
b)
Sai
35.
36. Nồng độ CO2 thích hợp để cây quang hợp là 0,008% - 0,01%.
a)
Đúng
b)
Sai
36.
37. Nhiệt độ phù hợp cho quá trình quang hợp là 25 – 35 độ C.
a)
Đúng
b)
Sai
37.
38. Bào quan thực hiện quá trình hô hấp là diệp lục.
a)
Đúng
b)
Sai
38.
39. Quá trình hô hấp là quá trình tích lũy năng lượng dưới dạng hợp chất hữu cơ.
a)
Đúng
b)
Sai
39.
40. Cường độ hô hấp tỉ lệ thuận với nồng độ CO2.
a)
Đúng
b)
Sai
40.
41. Muốn bảo quản các loại rau cần cấp đông ở nhiệt độ dưới 0oC.
a)
Đúng
b)
Sai
41.
42. Mục đích của việc bảo quản nông sản là tăng cường quá trình phân giải chất hữu cơ.
a)
Đúng
b)
Sai
42.

43. Nguyên liệu của quá trình quang hợp là các hợp chất hữu cơ.

a)
Đúng
b)
Sai
43.
44. Dạng năng lượng cơ thể sinh vật sử dụng chủ yếu là điện năng.
a)
Đúng
b)
Sai
44.
45. Trao đổi khí ở thực vật diễn ra ở khí khổng.
a)
Đúng
b)
Sai
45.
46. Khí khổng mở ra khi có điều kiện chiếu sáng và lượng nước phù hợp.
a)
Đúng
b)
Sai
46.
47. Khi cây bị hạn hán, khí khổng sẽ mở để quá trình thoát hơi nước diễn ra thuận lợi.
a)
Đúng
b)
Sai
47.
48. Tế bào khí khổng có hình dạng giống như hạt đậu với thành trong mỏng và thành ngoài dày.
a)
Đúng
b)
Sai
48.
49. Cường độ chiếu sáng làm tăng hàm lượng chất hữu cơ từ đó giảm áp suất thẩm thấu của nước dẫn đến khí khổng mở.
a)
Đúng
b)
Sai
49.
50. Khi rễ cây thiếu oxygen sẽ chuyển sang quá trình hô hấp kị khí sản sinh các chất độc hại từ đó là chết các tế bào long hút.
a)
Đúng
b)
Sai
50.
51. Khi rễ cây thiếu oxygen các chất hữu cơ không được phân giải dẫn đến chất tan trong tế bào lông hút bị giảm xuống làm giảm áp suất thẩm thấu ở rễ nên nước khó di chuyển vào bên trong.
a)
Đúng
b)
Sai
51.
52. Sau khi quá trình chuyển hóa diễn ra, khí khổng sẽ là vị trí đưa khí CO2 ra ngoài trong quá trình hô hấp ở người.
a)
Đúng
b)
Sai
52.
53. Đơn vị chức năng của phổi là phế nang.
a)
Đúng
b)
Sai
53.
54. Bề mặt trao đổi khí của động vật thường khô để không khí dễ dàng khuếch tán vào bên trong tế bào.
a)
Đúng
b)
Sai
54.
55. Xung quanh bề mặt trao đổi khí của động vật thường có hệ thống động mạch dày đặt.
a)
Đúng
b)
Sai
55.
56. Động vật thuộc lớp côn trùng thường hô hấp bằng da.
a)
Đúng
b)
Sai
56.
57. Phổi là cơ quan trao đổi khí chính của động vật có xương sống.
a)
Đúng
b)
Sai
57.
58. Nước là nguyên tử có tính phân cực.
a)
Đúng
b)
Sai
58.
59. Các phân tử nước có khả năng liên kết với nhau nhờ lực hút tĩnh điện giữa đầu H+ tích điện âm và O2- tích điện dương.
a)
Đúng
b)
Sai
59.
60. Nước chiếm vai trò quan trọng quá trình trao đổi khí của thực vật.
a)
Đúng
b)
Sai
60.

61. Sau khi nước di chuyển vào trong tế bào lông hút ở rễ sẽ di chuyển lên thân thông qua mạch rây và thoát hơi nước ra ngoài thông qua khí khổng.

a)
Đúng
b)
Sai
61.
62. Mạch gỗ có cấu tạo rổng bên trong tế bào, là các tế bào chết giúp nước di chuyển 1 chiều dễ dàng lên ngọn cây.
a)
Đúng
b)
Sai
62.
63. Sau khi chất hữu cơ được tạo ra ở lá nhờ quá trình hô hấp, sẽ được vận chuyển xuống thân và rễ thông qua mạch gỗ.
a)
Đúng
b)
Sai
63.
64. Dòng vận chuyển nước trong thân là dòng vận chuyển thuận chiều trọng lực.
a)
Đúng
b)
Sai
64.
65. Quá trình thoát hơi nước đóng vai trò quan trọng giúp tạo động lực đầu trên vận chuyển nước, điều hòa nhiệt độ, hỗ trợ quá trình đóng, mở khí khổng.
a)
Đúng
b)
Sai
65.
66. Tưới nước nhiều cho cây vào những ngày nắng nóng đặc biệt là vào thời điểm nắng nhất trong ngày.
a)
Đúng
b)
Sai
66.
67. Phân đạm chứa nhiều nitrogen, phân lân chứa nhiều phosphorus.
a)
Đúng
b)
Sai
67.
68. Nitrogen là nguyên tố khoáng cấu tạo nên diệp lục.
a)
Đúng
b)
Sai
68.
69. Muốn cây trồng sinh trưởng và phát triển tốt cần bón nhiều phân vào mọi thời điểm để tăng cường hàm lượng khoáng cho cây.
a)
Đúng
b)
Sai
69.
70. Thức ăn của thực vật là protein, lipid, vitamin và muối khoáng.
a)
Đúng
b)
Sai
70.
71. Thức ăn của động vật là các nguyên tố đa lượng và vi lượng có trong muối khoáng.
a)
Đúng
b)
Sai
71.
72. Khi kích thước cơ thể càng lớn nhịp tim càng nhanh hơn so với các động vật có kích thước nhỏ.
a)
Đúng
b)
Sai
72.
73. Ruột già là cơ quan có kích thước dài nhất cơ thể.
a)
Đúng
b)
Sai
73.
74. Cơ quan không thực hiện tiêu hóa hóa học trong ống tiêu hóa là dạ dày.
a)
Đúng
b)
Sai
74.

75. Ở người, hệ tuần hoàn bao gồm: tim, hệ thống mạch máu.

a)
Đúng
b)
Sai
75.
76. Trong hệ thống mạch máu ở người có 3 loại mạch là động mạch, tĩnh mạch và trung mạch.
a)
Đúng
b)
Sai
76.
77. Hệ tuần hoàn phổi vận chuyển màu giàu oxygen từ phổi đến tim thông qua động mạch phổi.
a)
Đúng
b)
Sai
77.
78. Tim co bóp đẩy máu giàu carbon dioxide đến các cơ quan trong cơ thể thông qua động mạch chủ đến động mạch các cơ quan.
a)
Đúng
b)
Sai
78.
79. Đường kính của mao mạch là nhỏ nhất, chỉ có 1 lớp biểu bì nhằm giúp khí oxygen và các chất dinh dưỡng dễ dàng di truyền vào bên trong tế bào.
a)
Đúng
b)
Sai
79.
80. Diện tích bề mặt càng lớn càng làm tăng tốc độ trao đổi khí.
a)
Đúng
b)
Sai
80.
81. Cần có chế đô dinh dưỡng hợp lí để giữ cho hệ hô hấp và hệ hệ tuần hoàn khỏe mạnh.
a)
Đúng
b)
Sai
81.
82. Những thức ăn giàu lipid và muối sẽ giúp cải thiện tình hình sức khỏe đối với người bị suy thận.
a)
Đúng
b)
Sai
82.
83. Người có chế độ tập luyện thể dục thể thao thường xuyên thường nhịp tim sẽ thấp hơn (...) vì sự phát triển cơ tim dày tạo lực co bóp đủ mạnh (...).
a)
Đúng
b)
Sai
83.
84. Khi cơ thể tiếp nhận thông tin và phản ứng trước tác nhân kích thích từ môi trường bên trong hoặc bên ngoài cơ thể gọi là cảm ứng.
a)
Đúng
b)
Sai
84.
85. Cảm ứng giúp cơ thể sinh vật hạn chế sinh trưởng và phát triển trước sự thay đổi của điều kiện môi trường.
a)
Đúng
b)
Sai
85.
86. Hiện tượng khép lá của cây trinh nữ là một ví dụ về tập tính.
a)
Đúng
b)
Sai
86.
87. Tập tính bẩm sinh thường có số lượng vô hạn vì được di truyền từ bố, mẹ.
a)
Đúng
b)
Sai
87.
88. Tập tính học được có số lượng có hạn vì bị giới hạn bởi gene di truyền.
a)
Đúng
b)
Sai
88.
89. Ở thực vật có hình thức cảm ứng hướng sáng nhằm giúp sinh vật hấp thu được năng lượng sánh sáng mặt trời nhằm chuyển hóa thành năng lượng hóa học tích lũy trong các hợp chất hữu cơ.
a)
Đúng
b)
Sai
89.
90. Trong quá trình sinh trưởng và phát triển ở thực vật rễ cây thường mọc hướng đến nguồn nước đây được gọi là hiện tượng cảm ứng hướng nước.
a)
Đúng
b)
Sai
90.
91. Thường các tập tính về sinh sản là tập tính bẩm sinh.
a)
Đúng
b)
Sai
91.
92. Tập tính bẩm sinh là tập tính giống nhau giữa các cá thể cùng loài.
a)
Đúng
b)
Sai
92.
93. Tập tính học được là tập tính giống nhau giữa các cá thể khác loài.
a)
Đúng
b)
Sai