wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

triết 100c

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Hình thức tồn tại của vật chất là gì?
a)
A. Năng lượng và vận động
b)
B. Tính chất và hình thái
c)
C. Không gian và thời gian
d)
D. Ý thức và tinh thần
2.

Câu 2. Những ý nghĩa phương pháp luận được rút ra từ việc nghiên cứu cặp phạm trù khả năng – hiện thực?

a)
A. Cần tin vào định mệnh
b)
B. Cần hành động tùy tiện
c)
C. Cần tránh mọi thay đổi
d)
D. Cần tránh sai lầm, hoặc tuyệt đối hóa vai trò của nhân tố chủ quan, hoặc xem thường vai trò ấy trong quá trình biến đổi khả năng thành hiện thực
3.
Câu 4. Hình thức đầu tiên của chủ nghĩa duy vật là:
a)
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
b)
B. Chủ nghĩa duy vật hiện đại
c)
C. Chủ nghĩa duy vật chất phác
d)
D. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
4.
Câu 5. Phạm trù nào chỉ tiền đề của sự hình thành hiện thực mới, còn chưa có?
a)
A. Ngẫu nhiên
b)
B. Hiện thực
c)
C. Tất yếu
d)
D. Khả năng
5.

Câu 6. Ph.Ăngghen định nghĩa phép biện chứng trong tác phẩm “Chống Đuyrinh”

khi bàn về các quy luật là:

a)
A. Khoa học về logic hình thức
b)

B. Chẳng qua chỉ là môn khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và sự phát triển của tự nhiên của xã hội loài người và tư duy

c)
C. Khoa học về các định luật toán học
d)
D. Hệ thống các giáo điều triết học
6.
Câu 7. Quan điểm xem vật chất, vận động, không gian, thời gian là các thực thể tách biệt?
a)
A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
b)
B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c)
C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII-XVIII
d)
D. Thuyết toàn năng
7.
Câu 10. Quan niệm duy vật thời Cổ đại về vật chất:
a)
A. Là hiện thân của tinh thần
b)
B. Là năng lượng
c)
C. Đồng nhất vật chất với vật thể
d)
D. Là sản phẩm của ý thức
8.

Câu 11. Theo chủ nghĩa duy tâm, vai trò của vật chất đối với ý thức là:

a)
A. Sinh ra ý thức
b)
B. Không tồn tại khách quan
c)
C. Là yếu tố quyết định tinh thần
d)

D. Nhấn mạnh một chiều vai trò của ý thức sinh ra vật chất, thể giới vật chất chỉ là bản sao biểu hiện khác của tinh thần

9.
Câu 12. Phương thức tồn tại của vật chất theo triết học Mác – Lênin:
a)
A. Không gian
b)
B. Thời gian
c)
C. Vận động
d)
D. Tư duy
10.
Câu 13. Nguồn gốc xã hội của triết học theo Mác – Lênin:
a)
A. Do thiên khải
b)
B. Do phát minh ngôn ngữ
c)
C. Do lao động trí óc tách khỏi lao động chân tay
d)
D. Do chiến tranh
11.
Câu 14. Chủ nghĩa duy vật là gì theo triết học Mác – Lênin:
a)
A. Chủ nghĩa phủ định tinh thần
b)
B. Trường phái cho rằng ý thức là cơ sở vũ trụ
c)

C. Trường phái triết học thừa nhận bản chất của TG là vật chất: Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ hai. Vật chất quyết định ý thức

d)
D. Thuyết hỗn hợp
12.

Câu 15: Quan điểm triết học nào xem vật chất vận động không gian, thời gian như những thực thể khác nhau không có mối liên hệ nội tại với nhau?

a)

A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình TK XVII- XVIII

b)

B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

C. Chủ nghĩa duy tâm

d)

D. Chủ nghĩa siêu hình

13.

Câu 16. Theo phép biện chứng duy vật, phạm trù chỉ tổng thể các mặt, yếu tố của sự vật, hiện tượng:

a)
A. Bản chất
b)
B. Nội dung
c)
C. Hiện tượng
d)
D. Cấu trúc
14.

Câu 17. Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, phạm trù “chất” là:

a)
A. Hình thức tồn tại của vật chất
b)
B. Tính định lượng của sự vật
c)
C. Phạm trù chỉ thuộc tính cảm tính
d)

D. Một phạm trù triết học dùng để chỉ tính quy định, khách quan vốn có của sự vật, sự thống nhất hữu cơ của các thuộc tính làm cho sự vật là nó chứ không phải là cái khác

15.

Câu 18. Học thuyết triết học nào khẳng định con người có thể nhận thức thế giới?

a)
A. Bất khả tri luận
b)
B. Duy linh luận
c)
C. Khả tri luận
d)
D. Hư vô luận
16.

Câu 19. Hạn chế của quan niệm về phạm trù vật chất thời Cổ đại:

a)
A. Thiếu logic
b)
B. Quá lý thuyết
c)
C. Có tính trực quan, ngây thơ, chất phác
d)
D. Quá duy tâm
17.

Câu 20. Điền vào chỗ trống: “Tiến hóa là một dạng của phát triển, … và thường là sự biến đổi hình thức tồn tại xã hội từ đơn giản đến phức tạp”:

a)
A. Diễn ra ngay lập tức
b)
B. Diễn ra theo cách từ từ
c)
C. Diễn ra lặp lại
d)
D. Diễn ra phi tuyến
18.
Câu 21. Quan điểm duy vật về mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản triết học:
a)
A. Ý thức quyết định vật chất
b)

B. Vật chất có trước, ý thức có sau, vất chất quyết định ý thức

c)
C. Cả hai đồng thời
d)
D. Không có gì là cơ bản
19.

Câu 24: Khái niệm nào dùng để chỉ biện chứng của bản thân TG tồn tại khách quan độc lập với ý thức

a)

A. Biện chứng siêu hình

b)

B. Biện chứng khách quan

c)

C. Biện chứng chủ quan

d)

D. Biện chứng duy vật

20.

Câu 25. Hình thức tồn tại của vật chất vận động xét về độ dài, diễn biến, sự kế tính của quá trình được gọi là?

a)
A. Năng lượng
b)
B. Không gian
c)
C. Vận động
d)
D. Thời gian
21.
Câu 26: Ưu điểm của chủ nghĩa duy vật trước Mác về bản chất thế giới là:
a)
A. Cho rằng thế giới là do thần linh tạo ra
b)
B. Chỉ ra được tính nhân quả của mọi hiện tượng
c)
C. Thừa nhận sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất, lấy bản thân giới tự nhiên để giải thích về tự nhiên
d)
D. Phủ nhận vai trò của con người trong nhận thức thế giới
22.

Câu 27: Phép biện chứng duy vật cho rằng xu hướng của sự phát triển được mô phỏng theo đồ thức gì?

a)
A. Đường thẳng tuyến tính
b)
B. Đường hình sin
c)
C. Đường vòng tròn
d)
D. Đường xoáy ốc
23.
Câu 28: Trong triết học Mác - Lênin, cơ sở lý luận của nguyên tắc phát triển là:
a)
A. Nguyên lý về sự vận động
b)
B. Nguyên lý về sự mâu thuẫn
c)
C. Nguyên lý về sự phát triển
d)
D. Nguyên lý về tính khách quan
24.
Câu 29: Nhà triết học nào khẳng định thế giới “ý niệm”, hay “ý niệm tuyệt đối” là bản thể sinh ra toàn bộ thế giới hiện thực?
a)
A. Aristoteles
b)
B. Platon
c)
C. Hêghen
d)
D. Kant
25.
Câu 30: Nhà triết học nào quan niệm cơ sở đầu tiên của mọi vật trong vũ trụ là Apeiron – một dạng vật chất đơn nhất, vô định, vô hạn và tồn tại vĩnh viễn?
a)
A. Anaxagoras
b)
B. Thales
c)
C. Anaximenes
d)
D. Anaximander
26.
Câu 31: Trong triết học Mác - Lênin, khái niệm nào dùng để chỉ sự quy định, sự tác động và chuyển hóa lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tượng, hay giữa các mặt, các yếu tố của mỗi sự vật, hiện tượng trong thế giới?
a)
A. Nguyên nhân
b)
B. Mối liên hệ
c)
C. Tính khách quan
d)
D. Tác động qua lại
27.
Câu 32: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động là gì?
a)
A. Sự thay đổi vị trí của vật trong không gian
b)
B. Sự thay đổi của hiện tượng tự nhiên
c)
C. Sự biến đổi của ý thức
d)
D. Bao gồm mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, kể từ sự thay đổi vị trí giản đơn cho đến tư duy
28.
Câu 33: Kết cấu của ý thức gồm những yếu tố nào?
a)
A. Tình cảm, trí tuệ, tư duy, ngôn ngữ
b)
B. Trí tuệ, niềm tin, tư duy, lý trí
c)
C. Tri thức, tình cảm, ý chí, niềm tin
d)
D. Tư duy, niềm tin, trực giác, lý luận
29.
Câu 34: Lần đầu tiên trong lịch sử, C. Mác và Ph. Ăngghen đã công khai tính giai cấp của triết học, biến triết học của mình thành vũ khí tinh thần cho giai cấp nào?
a)
A. Giai cấp tư sản
b)
B. Giai cấp nông dân
c)
C. Giai cấp vô sản
d)
D. Giai cấp địa chủ
30.
Câu 35: Nhà triết học Anaximander quan niệm cơ sở đầu tiên của mọi vật trong vũ trụ là gì?
a)
A. Không khí
b)
B. Nước
c)
C. Nguyên tử
d)
D. Một dạng vật chất đơn nhất, vô định, vô hạn và tồn tại vĩnh viễn – Apeiron
31.
Câu 36: Nhà triết học Lơxíp và Đêmôcrít quan niệm cơ sở đầu tiên của mọi vật trong vũ trụ là ?
a)
A. Nguyên tử
b)
B. Không khí
c)
C. Nước
d)
D. Lửa
32.
Câu 37: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức vận động cao nhất và phức tạp nhất là:
a)
A. Vận động cơ học
b)
B. Vận động vật lý
c)
C. Vận động sinh học
d)
D. Vận động xã hội
33.

Câu 38: Phạm trù nào dùng để chỉ mối liên hệ thống nhất và quy định lẫn nhau giữa chất với lượng; là giới hạn tồn tại của sự vật, hiện tượng mà trong đó sự thay đổi về lượng chưa dẫn đến sự thay đổi về chất, sự vật, hiện tượng vẫn là nó chưa chuyển hóa thành sự vật, hiện tượng khác?

a)
A. Lượng
b)
B. Chất
c)
C. Độ
d)
D. Bản chất
34.
Câu 39: Tác động của lao động và ngôn ngữ đối với sự hình thành và phát triển của ý thức là gì?
a)
A. Làm cho con người nhận thức được thế giới tự nhiên
b)
B. Giúp con người phát minh ra công cụ sản xuất
c)
C. Làm chuyển biến dần bộ óc của loài vượn người thành bộ óc con người và tâm lý động vật thành ý thức con người
d)
D. Giúp con người chiếm lĩnh tự nhiên và xã hội
35.
Câu 40: Phương pháp tư duy nào chi phối chủ nghĩa duy vật thế kỷ XV – XVIII?
a)
A. Phương pháp biện chứng
b)
B. Phương pháp thực nghiệm
c)
C. Phương pháp tư duy siêu hình
d)
D. Phương pháp duy lý
36.
Câu 41: Thuật ngữ “Philosophia – yêu mến sự thông thái” xuất hiện đầu tiên ở quốc gia nào?
a)
A. Ấn Độ cổ đại
b)
B. Trung Quốc cổ đại
c)
C. Hy Lạp cổ đại
d)
D. Ai Cập cổ đại
37.
Câu 42: V.I. Lênin sinh vào ngày, tháng, năm nào?
a)
A. 01/01/1870
b)
B. 22/4/1870
c)
C. 23/10/1875
d)
D. 09/11/1872
38.
Câu 43: Điền vào chỗ trống: “Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học, đặc biệt là của triết học hiện đại, là vấn đề quan hệ giữa …… với ……”.
a)
A. Vật chất – con người
b)
B. Vật thể – hiện tượng
c)
C. Tư duy – tồn tại
d)
D. Chủ quan – khách quan
39.
Câu 44: Đêmôcrít quan niệm cơ sở đầu tiên của mọi vật trong vũ trụ là:
a)
A. Nước
b)
B. Lửa
c)
C. Không khí
d)
D. Nguyên tử
40.
Câu 45: Định nghĩa hoàn chỉnh về giai cấp lần đầu tiên được Lênin đề cập trong tác phẩm nào?
a)
A. Nhà nước và cách mạng
b)
B. Làm gì?
c)
C. Sáng kiến vĩ đại
d)
D. Chủ nghĩa đế quốc – Giai đoạn tột cùng của CNTB
41.
Câu 46: Điểm tương đồng của các quan niệm duy vật về vật chất thời Cổ đại là:
a)
A. Gắn vật chất với nguyên lý vận động
b)
B. Đồng nhất vật chất với vật thể
c)
C. Gắn vật chất với tinh thần
d)
D. Coi vật chất là sản phẩm của ý niệm
42.
Câu 47: Biểu hiện của tính năng động, tích cực, sáng tạo của ý thức con người ở giai đoạn xử lý thông tin là:
a)
A. Ghi nhớ thông tin và phản ứng lại ngay lập tức
b)
B. Mô hình hóa đối tượng và mã hóa thông tin để xử lý thông tin được tiếp nhận
c)
C. Thể hiện tình cảm qua hành vi
d)
D. Phản xạ có điều kiện với môi trường
43.
Câu 48: Trạng thái vận động nào chưa làm thay đổi cơ bản về chất của sự vật?
a)
A. Vận động cơ học
b)
B. Vận động trong thăng bằng
c)
C. Vận động hóa học
d)
D. Vận động sinh học
44.
Câu 49: Giải quyết mặt thứ hai trong vấn đề cơ bản của triết học đã xác lập nên những trường phái lớn nào?
a)
A. Duy tâm và duy vật
b)
B. Biện chứng và siêu hình
c)
C. Khả tri luận và bất khả tri luận
d)
D. Chủ nghĩa khách quan và chủ nghĩa chủ quan
45.
Câu 50. Quan điểm triết học nào xem vật chất, vận động, không gian, thời gian như những thực thể khác nhau, không có mối liên hệ nội tại với nhau?
a)
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
b)
B. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
c)
C. Chủ nghĩa duy vật thế kỷ XV – XVIII
d)
D. Chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
46.

Câu 51. Phản ánh nào có tính chủ động lựa chọn, xử lý và tạo ra thông tin mới, phát hiện ý nghĩa của thông tin?

a)
A. Cảm giác
b)
B. Tri giác
c)
C. Ý thức
d)
D. Vô thức
47.
Câu 52. Theo triết học Mác – Lênin, phạm trù ngẫu nhiên là:
a)
A. Phải xảy ra trong mọi trường hợp
b)

B. Có thể không xuất hiện, có thể xuất hiện thế này hoặc có thể xuất hiện thế khác

c)
C. Luôn đồng nhất với tất yếu
d)
D. Không có ý nghĩa triết học
48.
Câu 54. Phương pháp tư duy chi phối CNDV thế kỷ XV–XVIII là:
a)
A. Biện chứng
b)
B. Khoa học
c)
C. Tư duy siêu hình
d)
D. Phản biện
49.
Câu 55. Định nghĩa vật chất của Lênin được nêu trong tác phẩm nào?
a)
A. Bút ký triết học
b)
B. Chủ nghĩa xã hội khoa học
c)
C. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
d)
D. Tư bản luận
50.
Câu 56. Vai trò tích cực của CNDV siêu hình thế kỷ XV–XVIII là:
a)
A. Bảo vệ thần học
b)
B. Chống lại thế giới quan duy tâm, tôn giáo
c)
C. Phủ định khoa học
d)
D. Tạo ra chủ nghĩa duy tâm
51.

Câu 57. Điền vào chỗ trống: “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong..., được.... của chúng ta chép lại, chụp lại phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào ......”:

a)
A. Thực tại, nhận thức, trực giác
b)
B. Hiện thực, lý trí, tư duy
c)

C. Cảm giác, cảm giác, cảm giác

d)
D. Ý thức, tư duy, trí tuệ
52.
Câu 58. Theo CNDV biện chứng, bản chất của ý thức là:
a)
A. Tự sinh ra từ bản thân
b)
B. Phản ánh hiện thực một cách thụ động
c)

C. Là sự phản ánh hiện thực khách quan và bộ óc con người một cách tích cực, sáng tạo

d)
D. Không có liên hệ với vật chất
53.
Câu 59. Theo phép biện chứng duy vật, đấu tranh giữa các mặt đối lập là:
a)
A. Sự loại trừ lẫn nhau hoàn toàn
b)

B. Để chỉ sự tác động qua lại theo hướng bài trừ, phủ định lẫn nhau giữa chúng và sự tác động đó cũng không tách rời sự khác nhau, thống nhất, đồng nhất giữa chúng trong một mâu thuẩn

c)
C. Không liên quan đến phát triển
d)
D. Không có tính phổ biến
54.

Câu 60. Nhà triết học nào thường nhận vật chất và ý thức là hai bản nguyên song song cùng tồn tại cùng quyết định nguồn gốc và sự vận động của TG?

a)
A. Kant
b)
B. Hêghen
c)
C. Đềcáctơ
d)
D. Hêraclit
55.
Câu 61. Theo triết học Mác - Lênin, phép biện chứng là gì?
a)
A. Nghệ thuật tranh luận
b)
B. Phép toán logic
c)

C. Khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và phát triển của tự nhiên, xã hội loài người và tư duy

d)
D. Phương pháp giáo dục
56.

Câu 62. Định nghĩa vật chất của Lenin khẳng định thuộc tính cơ bản nhất của mọi dạng vật chất là gì:

a)
A. Khả năng vận động
b)
B. Có khối lượng
c)
C. Tồn tại khách quan
d)
D. Có thể nhận thức được bằng lý tính
57.
Câu 63. Một trong những nội dung định nghĩa vật chất của Lênin là:
a)
A. Vật chất là kết quả của tư duy con người
b)
B. Vật chất là cảm giác chủ quan
c)

C. Vật chất là thực tại khách quan, cái tồn tại bên ngoài ý thức, và không lệ thuộc vào ý thức

d)
D. Vật chất là sản phẩm của logic
58.

Câu 64. Đặc trưng của quá trình phát triển biện chứng ở tính kế thừa qua khâu trung gian, tính lặp lại và tính tiến lên của sự phát triển được mô phỏng theo hình thức gì?

a)
A. Đường thẳng
b)
B. Chu kỳ
c)
C. Đường xoáy ốc
d)
D. Tam giác
59.
Câu 65. Nguồn gốc ra đời của triết học là:
a)
A. Tôn giáo và tri thức
b)

B. Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội

c)
C. Chiến tranh và kinh tế
d)
D. Trực giác và kinh nghiệm
60.

Câu 66. Trong các yếu tố hợp thành của ý thức, yếu tố quan trọng nhất là:

a)
A. Cảm xúc
b)
B. Ý chí
c)
C. Trực giác
d)
D. Tri thức
61.

Câu 67. Hình thức tồn tại của vật chất xét về mặt quãng tính, sự tồn tại cùng trật tự, kết cấu và sự tác động lẫn nhau gọi là:

a)
A. Thời gian
b)
B. Không gian
c)
C. Vận động
d)
D. Chuyển hóa
62.

Câu 68. Quan điểm cần quán triệt quan niệm gì khi tìm hiểu nguyên lý mối liên hệ phổ biến là:

a)
A. Nguyên tắc khách quan
b)
B. Nguyên tắc lịch sử
c)
C. Nguyên tắc toàn diện
d)
D. Nguyên tắc tương đối
63.
Câu 69. Tiền đề cho sự thống nhất của thế giới theo triết học Mác – Lênin là:
a)
A. Sự tồn tại của ý thức
b)
B. Sự tồn tại của con người
c)
C. Tồn tại của thế giới
d)
D. Sự đa dạng của hiện tượng
64.

Câu 71. Theo V.I. Lênin, nội dung định nghĩa vật chất là:

a)
A. Vật chất là khái niệm do tư duy hình thành
b)
B. Vật chất là cái tác động vào giác quan con người và đem lại cảm giác
c)
C. Vật chất là sản phẩm của ý thức
d)
D. Vật chất là thứ không tồn tại trong thực tế
65.

Câu 72. Theo V.I. Lênin, nội dung định nghĩa vật chất là:

a)

A. Vật chất là cái mà ý thức chẳng qua chỉ là sự phản ánh của nó

b)
B. Ý thức tạo ra vật chất
c)
C. Vật chất là thứ không liên quan đến ý thức
d)
D. Vật chất là sản phẩm của tri giác
66.
Câu 71. Phát minh nào của khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX đã bác bỏ quan niệm xem vật chất, vận động, không gian, thời gian như những thực thể khác nhau, không có mối liên hệ nội tại với nhau?
a)
A. Học thuyết tiến hóa của Đác-uyn
b)
B. Định luật vạn vật hấp dẫn của Niutơn
c)
C. Thuyết lượng tử ánh sáng
d)
D. Thuyết tương đối của Anhxtanh
67.
Câu 72. Theo triết học Mác – Lênin, sự phát triển có những tính chất nào sau đây?
a)
A. Tính phổ biến, tính chủ quan, tính ngẫu nhiên, tính gián đoạn
b)
B. Tính khách quan; tính phổ biến; tính kế thừa; tính đa dạng, phong phú
c)
C. Tính chủ quan; tính cảm tính; tính không đồng đều
d)
D. Tính hỗn loạn; tính bộc phát; tính siêu hình
68.
Câu 73. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động là gì?
a)
A. Là sự thay đổi chỗ của vật thể trong không gian
b)
B. Là quá trình biến đổi do ý thức con người tạo ra
c)
C. Là mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, kể từ sự thay đổi vị trí giản đơn cho đến tư duy
d)
D. Là một hiện tượng do lực tác động từ bên ngoài
69.
Câu 75. Theo triết học Mác – Lênin, một trong các nguồn gốc xã hội cho sự ra đời của triết học là:
a)
A. Do nhu cầu tín ngưỡng
b)
B. Do sự phát triển của tôn giáo
c)
C. Nền sản xuất xã hội có sự phân công lao động
d)
D. Sự phát triển của nghệ thuật
70.

Câu 75: Theo quan điểm Triết học Mác - Lenin, nguồn gốc XH cho sự ra đời của triết học là:

a)

A. Loài người xuất hiện giai cấp, Nhà nước

b)

B. Lao động chân tay phát triển mạnh

c)

C. Lao động nông nghiệp giữ vai trò chủ yếu

d)

D. Sự suy tàn của nền văn hóa nguyên thủy

71.

Câu 75. Theo triết học Mác – Lênin, một trong các nguồn gốc xã hội cho sự ra đời của triết học là:

a)
A. Lao động chân tay phát triển mạnh
b)
B. Lao động trí óc đã tách khỏi lao động chân tay
c)
C. Lao động nông nghiệp giữ vai trò chủ yếu
d)
D. Sự suy tàn của nền văn hóa nguyên thủy
72.

Câu 75. Theo quan điểm Triết học Mác – Lênin, nguồn gốc xã hội cho sự ra đời của triết học là:

a)
A. Nền sản xuất xã hội có sự phân công lao động
b)
B. Lao động trí óc đã tách khỏi lao động chân tay
c)
C. Loài người xuất hiện giai cấp, nhà nước
d)
D. Cả 3 đáp án trên
73.

Câu 76. Các lớp cấu trúc của bao gồm:

a)
A. Tri thức, đạo đức, lương tâm, lý trí
b)
B. Tri thức, cảm xúc, hành vi, phản xạ
c)
C. Tri thức, tình cảm, niềm tin, ý chí
d)
D. Cảm giác, tri giác, lý trí, hành động
74.
Câu 77. Theo V.I. Lênin, sự phát triển vượt bậc của khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX cho thấy điều gì?
a)
A. Con người đã hiểu hoàn toàn thế giới vật chất
b)
B. Mọi học thuyết cũ đều chính xác tuyệt đối
c)
C. Giới hạn hiểu biết trước đây của con người về thế giới vật chất
d)
D. Khoa học không còn vai trò trong triết học
75.
Câu 79. Phương pháp tư duy nào nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ phổ biến vốn có của nó?
a)
A. Phương pháp tư duy kinh nghiệm
b)
B. Phương pháp tư duy siêu hình
c)
C. Phương pháp tư duy logic hình thức
d)
D. Phương pháp tư duy biện chứng
76.
Câu 80. Trường phái triết học nào thừa nhận sự tồn tại của các sự vật, hiện tượng của thế giới nhưng lại phủ nhận đặc trưng “tự thân tồn tại” của chúng?
a)
A. Chủ nghĩa duy vật
b)
B. Chủ nghĩa kinh nghiệm
c)
C. Chủ nghĩa duy tâm
d)
D. Thuyết nhị nguyên
77.
Câu 81. Một trong những nội dung định nghĩa vật chất của V.I. Lênin có ý nghĩa quan trọng giải phóng khoa học tự nhiên khỏi cuộc khủng hoảng thế giới quan là gì?
a)
A. Vật chất là sản phẩm của tư duy
b)
B. Vật chất là thực tại khách quan - cái tồn tại bên ngoài ý thức và không lệ thuộc vào ý thức
c)
C. Vật chất là ý thức ở dạng khác
d)
D. Vật chất không thể nhận thức
78.
Câu 82. Từ mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trong triết học Mác - Lênin, rút ra nguyên tắc phương pháp luận gì?
a)
A. Tôn trọng tính khách quan và xem nhẹ ý thức
b)
B. Tôn trọng cảm tính, loại bỏ lý tính
c)
C. Nguyên tắc tôn trọng tính khách quan kết hợp với phát huy tính năng động chủ quan
d)
D. Phát huy ý thức, không cần khách quan
79.
Câu 83. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, đặc điểm của vận động là gì?
a)
A. Do ý thức con người tạo ra
b)
B. Là kết quả của thần linh
c)
C. Vận động của vật chất là tự thân vận động và mang tính phổ biến
d)
D. Không có quy luật nào chi phối
80.
Câu 84. Phép biện chứng duy vật có những nguyên lý cơ bản nào?
a)
A. Nguyên lý về sự thay đổi liên tục và nguyên lý phủ định
b)
B. Nguyên lý về vật chất và nguyên lý về ý thức
c)
C. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển
d)
D. Nguyên lý duy tâm và nguyên lý chủ quan
81.
Câu 85. Theo triết học Mác – Lênin, vật chất có những hình thức vận động cơ bản nào?
a)
A. Cơ học, vật lý, hóa học, sinh học và xã hội
b)
B. Vật lý, hóa học, sinh học, kinh tế và chính trị
c)
C. Tư duy, cảm giác, tri giác, vận động
d)
D. Cơ học, sinh học, tâm lý, xã hội
82.
Câu 86. Theo triết học Mác - Lênin, phủ định biện chứng là gì?
a)
A. Sự phủ định hoàn toàn mọi thứ
b)
B. Sự phủ định mang tính bảo thủ
c)
C. Sự phủ định làm tiền đề, tạo điều kiện cho sự phát triển của sự vật, hiện tượng
d)
D. Phủ định mọi giá trị truyền thống
83.
Câu 87. Theo triết học Mác - Lênin, phạm trù nào dùng để chỉ giai đoạn chuyển hóa cơ bản về chất của sự vật, hiện tượng do những thay đổi về lượng trước đó gây ra, là bước ngoặt cơ bản trong sự biến đổi về lượng?
a)
A. Biến đổi
b)
B. Chuyển tiếp
c)
C. Bước nhảy
d)
D. Cải cách
84.
Câu 88. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức vận động thấp nhất và giản đơn nhất là gì?
a)
A. Vận động xã hội
b)
B. Vận động sinh học
c)
C. Vận động cơ học
d)
D. Vận động hóa học
85.
Câu 89. Căn cứ để chỉ ra mâu thuẫn chủ yếu và mâu thuẫn thứ yếu trong sự tồn tại và phát triển của sự vật, hiện tượng là gì?
a)
A. Dựa vào cảm giác chủ quan
b)
B. Căn cứ vào vai trò của mâu thuẫn đối với sự tồn tại và phát triển của sự vật, hiện tượng trong mỗi giai đoạn nhất định
c)
C. Phân tích ý thức xã hội
d)
D. Phân biệt bằng trực giác
86.
Câu 91. Giải quyết vấn đề cơ bản của triết học có vai trò như thế nào đối với sự phân loại triết học?
a)
A. Là tiêu chuẩn để xác định lập trường thế giới quan của các triết gia và học thuyết của họ
b)
B. Là điều kiện hình thành triết học duy vật
c)
C. Là yếu tố giúp phân chia khoa học
d)
D. Là đặc điểm của tri thức kinh nghiệm
87.
Câu 92. Khẳng định tính thứ nhất của ý thức, chủ nghĩa duy tâm chủ quan coi ý thức là gì?
a)
A. Tinh thần phổ biến
b)
B. Ý thức con người
c)
C. Linh hồn vĩnh cửu
d)
D. Thượng đế
88.
Câu 94. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, các dạng vật chất cụ thể biểu hiện sự tồn tại của mình ở đâu và thông qua yếu tố gì?
a)
A. Tồn tại trong tinh thần và ý thức
b)
B. Tồn tại trong niềm tin và hành vi
c)
C. Các dạng cụ thể của vật chất tồn tại trong không gian, thời gian và thông qua vận động mà biểu hiện sự tồn tại của mình
d)
D. Chỉ tồn tại khi được nhận thức
89.
Câu 95. Hình thức tồn tại của vật chất vận động xét về mặt độ dài diễn biến, sự kế tiếp của các quá trình được gọi là gì?
a)
A. Vị trí
b)
B. Không gian
c)
C. Thời gian
d)
D. Năng lượng
90.
Câu 96. Những cố gắng, nỗ lực, khả năng huy động mọi tiềm năng trong mỗi con người vào hoạt động để có thể vượt qua mọi trở ngại, đạt mục đích đề ra được gọi là gì?
a)
A. Tình cảm
b)
B. Ý chí
c)
C. Niềm tin
d)
D. Nghị lực
91.
Câu 98. Ph.Ăngghen dựa trên cơ sở nào để sắp xếp 5 hình thức vận động theo trình độ từ thấp đến cao?
a)
A. Trình độ ý thức
b)
B. Trình độ phát triển xã hội
c)
C. Trình độ cảm xúc
d)
D. Trình độ kết cấu của thế giới vật chất
92.
Câu 99. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, đáp án nào sau đây là sai khi nói về đứng im?
a)
A. Đứng im là tương đối
b)
B. Đứng im là trạng thái cân bằng tạm thời
c)
C. Đứng im là tuyệt đối
d)
D. Đứng im là hình thức biểu hiện của vận động
93.
Câu 100. Ý nghĩa phương pháp luận được rút ra từ việc tìm hiểu nguyên lý về sự phát triển của triết học Mác-Lênin là gì?
a)
A. Phải xem sự vật trong quá trình phát triển đi lên
b)
B. Phải tin tưởng tuyệt đối vào ý thức
c)
C. Phải giữ nguyên trạng thái của sự vật
d)
D. Phải phủ định mọi sự thay đổi