NEW
Font size
Worksheetssử 11
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng bối cảnh dẫn đến sự thành lập của nhà Hồ?
A. Kinh tế phát triển, đất nước thái bình, thịnh trị.
Đáp án chính xác
B. Nhà Trần khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng.
C. Kinh tế trì trệ, nạn mất mùa xảy ra liên tiếp.
D. Các cuộc khởi nghĩa của nông dân nổ ra khắp nơi.
Ý nào sau đây không là Nội dung cải cách trên lĩnh vực văn hóa - giáo dục của Hồ Quý Ly và triều hồ cuối thế kỉ XIV đầu thế kỉ XV
A dịch chữ nôm sang chữ hán
B chấn chỉnh lại chế độ thi cử mở rộng việc học
C đề cao nho giáo thực dụng chống giáo điêu
D dùng chữ nôm để chấn hưng văn hóa dân
Dưới triều Hồ, những tôn giáo nào bị suy giảm vai trò và vị trí so với các triều đại trước?
A. Nho giáo và đạo giáo.
B. Phật giáo và Đạo giáo.
C. Hin-đu giao và Hồi giáo.
D. Đạo Thiên chúa và Phật giáo.
dưới thời nhà Hồ tiền thông báo Hội sao được làm từ
A vàng
B bạc
C đồng
D giấy
nội dung nào sau đây của cuộc cải cách hồ quý ly đã tạo thêm lực lượng lao động trong xã hội
A. Hạn chế sở hữu ruộng đất qui mô lớn của tư nhân, quí tộc.
B. Hạn chế gia nô, chủ gia nô chỉ có một số nô tì nhất định.
B. Hạn chế gia nô, chủ gia nô chỉ có một số nô tì nhất định.
C. Đưa Nho giáo dần trở thành hệ tư tưởng chính xã hội Đại Việt.
D. Điều chỉnh chế độ thuế khóa, thống nhất đơn vị đo lường.
nội dung nào sau đây là đúng khi nói về tác động của cuộc cải cách Hồ Quý Ly Đối với tình hình đất nước lúc bấy giờ
A. Khiến cho xã hội rối ren, nội chiến liên miên.
B. Củng cố quyền lực của chính quyền trung ương, giảm bớt thể lực của tầng lớp quý tộc.
C. Chỉ tập trung chuẩn bị cho chiến tranh dẫn đến đời sống nhân dân đói khổ, bần cùng.
D. Giúp cho đất nước phát triển rực rỗ, đời sống nhân dân ấm no, giặc ngoại xâm không dám bén mảng.
ý nào sau đây là một trong những nguyên nhân dẫn tới sự thất bại của cuộc cải cách hồ quý ly
A sự chống đối của quý tộc Trần
B tài chính đất nước trống rỗng
C đất nước đang diễn ra
D sự uy hiếp của triều Thanh
Nội dung nào không phải điểm tiến bộ trong cải cách của Hồ Quý Ly?
A. Hạn chế tập trung ruộng đất trong tay địa chủ.
B. Tăng cường quyền lực của chính quyền trung ương.
C. Đưa ra nhiều cải cách văn hóa, giáo dục tiến bộ.
D. Giải phóng nô tì trong xã
Vua Lê Thánh Tông tập trung tiến hành cuộc cải cách trong lĩnh vực nào?
A. Kinh tế.
B. Giáo dục.
C. Hành chính.
D. Văn hóa.
Bộ luật được biên soạn dưới thời Lê Sơ
A hình thư
B quốc triều hình luật
C hình luật
D hoàng việt luật lệ
thời vua Lê Thánh Tông nhà nước có chính sách gì để tôn vinh những người đỗ đại khoa
A. Cấp bằng Thạc sĩ, Tiến sĩ.
C. Cho dựng bia đá ở Văn Miếu
B lập đền thờ các danh nhân
D vinh quy bái
Quân đội thời Lê Sơ được phiên chế thành những bộ phận nào
A cấm binh và ngoại binh
B bộ binh và thủy binh
C quân triều đình và quân địa phương
D cấm quân và quân ở các lô
trong thời kì văn minh đại việt dưới thời lê sơ nho giáo có vị trí như nào
A độc tôn
B quan trọng
C quốc giáo
D mạnh mẽ
đội ngũ quan lại được bổ nhiệm vào bộ máy nhà nước thời vua lê thánh tông chủ yếu từ
A những người đỗ đạt trong các khoa thi
B các công thần khai quốc triều lê
C vương hầu quý tộc thuộc tôn thất nhà lê
D các tướng lĩnh quân đội
chính sách nào của vua lê thánh tông đã giúp tập trung tối đa quyền lực vào tay nhà vua
A bãi bỏ chức tể tướng, đại hành khiển thay bằng 6 bộ do vua trực tiếp quản lý
B chia cả nước thành 13 đạo thừa tuyên mỗi đạo thừa tuyên gồm 3 ty
C ban hành bộ luật hồng đức để bảo vệ lợi ích của triều đình giai cấp thống trị
D tăng cường lực lượng quân đội triều đình xây dựng hệ thống phòng thủ quốc gia
sau khi lên ngôi vua lê thánh tông đã từng bước tiến hành cải cách nhằm mục đích
A tăng cường quyền lực của hoàng đế và bộ máy nhà nước.
B củng cố và hoàn thiện 1 bước mới nền quân chủ phong kiến chuyên chế
C biến nước ta trở thành 1 quốc gia hùng cường và lớn mạnh trong khu vực
D xây dựng hệ thống phòng thủ nhằm bảo vệ chủ quyền quốc gia
Biển Đông là biển thuộc khu vực nào sau đây
A ấn độ dương
B thái bình dương
C đại tây dương
D địa trung hải
Biển Đông có vị trí chiến lược quan trọng ở khu vực châu á - Thái Bình Dương về lĩnh vực nào
A quốc phòng – an ninh.
B văn hóa thể thao
C giáo dục y tế
D văn hóa giáo dục
biển đông có ảnh hưởng trực tiếp tới cuộc sống của người dân ở một số nước thuộc khu vực nào sau đây
A châu phi
B châu mĩ
C châu âu
D châu á thái bình dương
Các cảng biển lớn trên Biển Đông có vai trò nào sau đây?
A. Điểm trung chuyển của tàu thuyền.
B. Nơi giao lưu kinh tế văn hóa
C. Điểm tập trung phát triển du lịch.
D. Nơi giải quyết các vấn đề xã hội.
1 trong những loại khoáng sản ở biển đông có giá trị đặc biệt quan trọng đối với sự phát triển kinh tế của 1 quốc gia là
A than
B dầu khi
C đồng
D sắt
nguồn tài nguyên khoang sản du lịch đa dạng là điều kiện để các đảo trên biển đông phát triển lĩnh vực nào sau đây
A kiểm soát đảm bảo an ninh giao thông trên biển
B xây dựng cơ sở hậu cần kỹ thuật phục vụ quân sự
C phát triển hoạt động kinh tế có tầm chiến lược
D thuận lợi xây dựng các trạm thông tin trạm dừng chân
Biển Đông là cửa ngõ giao thương quốc tế của nhiều quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp giáp, giữ vai trò là
A. địa bàn chiến lược quan trọng.
B. nơi trao đổi buôn bán hàng hóa.
C. nơi giao thoa các nền văn hóa. .
D. địa bàn khai thác khoáng sản
Yếu tố nào không tạo nên vị thế chiến lược của quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa trên biển Đông?
A. Vị trí án ngữ đường hàng hải quốc tế.
B. Nhiều hải sản quý, giá trị kinh tế cao.
C. Kiểm soát đường hàng hải trên biển Đông.
D. Trung Quốc luôn có âm mưu chiếm giữ trái phép.
Xây dựng nhiều thành luỹ kiên cố, chế tạo súng thần cơ, đóng thuyền chiến là nội dung cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ về
A. kinh tế.
B. văn hoá.
C. quân sự.
D. xã hội.
Trong cải cách về văn hoá, Hồ Quý Ly khuyến khích và đề cao chữ viết nào sau đây?
A. Chữ Nôm.
B. Chữ Hán.
C. Chữ Latinh.
D. Chữ Quốc ngữ.
Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân dẫn đến sự suy yếu của triều đại nhà Trần ở nửa sau thế kỉ XIV?
A. Đất nước bị quân Minh xâm lược, đô hộ và bóc lột về kinh tế
B. Nhà nước không quan tâm sản xuất, quan lại ăn chơi hưởng lạc.
C. Chiến tranh giữa các phe phái quyền lực đối lập diễn ra liên miên
D. Nhà Trần tiến hành nhiều cuộc chiến tranh xâm lược tốn kém.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc cải cách Hồ Quý Ly cuối thế kỉ XIV đầu thế kỉ XV?
A. Bước đầu ổn định tình hình xã hội, củng cố tiềm lực đất nước
B. Là cuộc cải cách triệt để giúp đất nước vượt qua khủng hoảng.
C. Góp phần xây dựng nền văn hoá, giáo dục mang bản sắc dân tộc.
D. Để lại nhiều bài học kinh nghiệm quý báu về việc trị nước.
Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng kết quả cuộc cải cách của Hồ Quý Ly cuối thế kỉ XIV đầu thế kỉ XV?
A. Góp phần nâng cao tiềm lực quốc phòng.
B. Giúp nông dân có thêm ruộng đất để sản xuất.
C. Văn hoá dân tộc, nhất là chữ Nôm được đề cao.
D. Giữ vững nền độc lập dài lâu cho dân tộc.
Tình trạng nào sau đây thể hiện sự suy yếu về chính trị của nhà Trần nửa sau thế kỉ XIV?
A. Tầng lớp quý tộc suy thoái, xuất hiện các cuộc khởi nghĩa của nô lệ
B. Chính quyền địa phương khủng hoảng; hạn hán, mất mùa diễn ra thường xuyên
C. Quan hệ với Chăm – pa và nhà Minh căng thẳng, mất mùa diễn ra thường xuyên
D. Triều chính bị gian thần lũng đoạn, việc nước không còn được quan tâm
Trong phương thức tuyển chọn quan lại, Hồ Quý Ly và nhà Hồ tăng cường
A. mở các khoa thi
B. bổ sung tầng lớp quý tộc
C. Thải hồi những người già yếu
D. Bổ sung những người khỏe mạnh
Về kinh tế - xã hội, nhằm hạn chế sự phát triển của chế độ sở hữu ruộng đất lớn trong các điền trang, thái ấp của quý tộc, Hồ Quý Ly đã
A. cho phát hành tiền giấy.
B. ban hành chính sách hạn điền.
C. cải cách chế độ giáo dục.
D. thống nhất đơn vị đo lường.
Trong cuộc cải cách thế kỉ XV, dưới đạo thừa tuyên, vua Lê Thánh Tông thiết lập hệ thống
A. phủ, huyện/châu, xã.
B. tỉnh/thành phố, huyện, xã
C. lộ, trấn, phủ, huyện/châu
D. tỉnh, phủ, huyện, làng.
Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng mục đích cải cách của vua Lê Thánh Tông?
A. Tăng cường quyền lực của hoàng đế và củng cố bộ máy nhà nước
B. Giải quyết tình trạng khủng hoảng trầm trọng của đất nước bấy giờ
C. Biến nước ta trở thành cường quốc lớn mạnh hàng đầu trong khu vực.
D. Tăng cường tiềm lực đất nước chuẩn bị đối phó với giặc ngoại xâm
Nội dung nào sau đây không phải là cải cách hành chính ở cấp trung ương của vua Lê Thánh Tông?
A. Chia đất nước thành 12 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô.
B. Xóa bỏ hầu hết các chức quan đại thần có quyền lực lớn.
C. Giữ lại một số ít quan đại thần cùng vua bàn việc khi cần.
D. Tổ chức hoàn thiện cơ cấu, chức năng của Lục Bộ, Lục khoa
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về chức năng của Lục bộ dưới thời vua Lê Thánh Tông?
A. Cơ quan giúp việc cho Lục Tự, Lục khoa
B. Theo dõi, giám sát hoạt động của Lục khoa.
C. Cơ quan cao cấp chủ chốt trong triều đình.
D. Phụ trách hoạt động quân sự của nhà nước.
Một trong những điểm mới và tiến bộ của bộ luật Quốc triều hình luật là
A. đề cao quyền tự do, dân chủ của nhân dân.
B. bảo vệ tuyệt đối quyền và lợi ích của vua.
C. bảo vệ quyền và lợi ích của quân cấm binh.
D. bảo vệ quyền lợi và địa vị của người phụ nữ.
Năm 1460, sau khi lên ngôi, vua Lê Thánh Tông đã tiến hành
A. cuộc cải cách trên nhiều lĩnh vực.
B. mở cuộc tiến công sang Trung Quốc.
C. công cuộc thống nhất đất nước.
D. khuyến khích phát triển ngoại thương.
Nội dung nào sau đây không phải là cải cách hành chính ở cấp địa phương của vua Lê Thánh Tông?
A. Chia đất nước thành 12 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô.
B. Xóa bỏ hầu hết các chức quan đại thần có quyền lực lớn.
C. Thành lập cơ quan đứng đầu các đạo Thừa tuyên là Tam ty
D. Bãi bỏ lộ, trấn cũ , thành lập hệ thống phủ, huyện/châu, xã
Nội dung nào sau đây là một trong những ý nghĩa về cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông ở thế kỉ XV?
A. Mở ra khả năng độc lập, tự chủ đầu tiên cho dân tộc ta.
B. Làm chuyển biến toàn bộ các hoạt động của quốc gia.
C. Tạo thế và lực cho ta đánh bại quân xâm lược Minh.
D. Tạo tiền đề cho cuộc chiến tranh xâm lược phương Bắc.
Nội dung nào sau đây không phải là những giá trị cơ bản mà cuộc cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông thế kỉ XV mang lại?
A. Không để quyền lực tập trung quá nhiều vào một cơ quan, để ngăn chặn sự lộng quyền.
B. Xây dựng quy chế vận hành bộ máy nhà nước trên nguyên tắc quyền lực thuộc về nhân dân.
C. Các cơ quan Nhà nước giảm sát lẫn nhau để hạn chế sự lạm quyền và nâng cao trách nhiệm.
D. Thanh lọc, tỉnh giản một số chức quan, cơ quan và các cấp chính quyền trung gian.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tầm quan trọng của quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa đối với Việt Nam về mặt kinh tế?
A. Tạo thế mạnh về dịch vụ hàng hải cho nước ta trên Biển Đông
B. Tạo tuyến phòng thủ nhiều tầng từ xa đến gần để bảo vệ đất liền
C. Tạo thế mạnh để phát triển kinh tế du lịch biển đảo cho nước ta
D. Tạo thuận lợi để phát triển ngành nuôi trồng, chế biến thủy sản
Đối với Việt Nam, tầm quan trọng chiến lược của quần đảo Trường Sa và quần đảo Hoàng Sa được thể hiện ở điểm nào sau đây ?
A. Là tuyến đường duy nhất để Việt Nam xuất khẩu hàng nông sản.
B. Đảm bảo nguồn an ninh lương thực cho nhân dân Việt Nam.
C. Có ý nghĩa về chiến lược quốc phòng, an ninh, kinh tế biển.
D. Là nền tảng duy nhất để Việt Nam phát triển công nghiệp nặng
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về tầm quan trọng chiến lược của Biển Đông đối với sự phát triển kinh tế Việt Nam?
A. Hệ thống đảo, quần đảo trên Biển Đông chỉ thuận lợi để đầu tư và phát triển du lịch.
B. Việt Nam được đánh giá là quốc gia có lợi thế và tiềm năng to lớn về tài nguyên biển.
C. Vùng biển rộng lớn với nhiều đảo là không gian trọng yếu để phát triển văn hóa.
D. Biển đảo là nguồn cung cấp lương thực chủ yếu cho cuộc sống của nhân dân Việt Nam.
Cả hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa đều tạo thuận lợi để Việt Nam phát triển ngành kinh tế nào sau đây?
A. nông nghiệp lúa nước
B. lâm nghiệp
C. công nghiệp chế tạo
D. khai thác hải sản
Vùng biển nào sau đây là tuyến đường di chuyển ngắn nhất nối Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương?
A. Biển Địa Trung Hải.
B. Biển Đông.
C. Biển Đỏ.
D. Biển Đen.
Eo biển nào sau đây nằm trong khu vực Biển Đông?
A. Eo Makassar.
B. Eo Magenllan.
C. Eo Malacca.
D. Eo Mackinac.
Tuyến đường vận tải quốc tế qua Biển Đông được coi là nhộn nhịp thứ 2 trên thế giới chỉ sau
A. Địa Trung Hải.
B. Ả Rập.
C. Caribê.
D. Tây Ban Nha.
Biển Đông là cửa ngõ giao thương quốc tế của nhiều quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp giáp, giữ vai trò là
A. địa bàn chiến lược quan trọng.
B. nơi trao đổi buôn bán hàng hóa.
C. nơi giao thoa các nền văn hóa.
D. địa bàn khai thác khoáng sản.
Với vị trí trung tâm của biển Đông, quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa có vai trò gì đối với giao thông trên biển?
A. Giúp cư dân các nước trong khu vực thoải mái đi lại và giao lưu kinh tế.
B. Kiểm soát, đảm bảo an ninh các tuyến đường giao thông trên biển Đông.
C. Giúp cư dân trong khu vực khai thác các nguồn năng lượng mới.
D. Góp phần thúc đẩy kinh tế du lịch biển ngày càng phát triển.
