wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Khoa Học 4 HKII

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Để phòng tránh tai nạn đuối nước em cần làm gì ?

a)

Chơi một mình ở nơi có ao, hồ, sông, suối.

b)

Tự nhảy xuống hồ bơi khi không có người lớn.

c)

Không chơi ở nơi có ao, hồ, sông, suối khi không có người lớn giám sát.

d)

Không mặc áo phao khi đi thuyền, ca nô.

2.

Nấm có màu sắc như thế nào?

a)

Nấm thường có màu trắng.

b)

Nấm thường có màu nâu.

c)

Nấm thường có màu vàng.

d)

Nấm có màu sắc phong phú.

3.

Chất đạm có nhiệm vụ gì?

a)

Cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể.

b)

Giúp cơ thể khoẻ mạnh, phòng chống bệnh tật.

c)

Tham gia xây dựng và đổi mới cơ thể.

d)

Dự trữ năng lượng và giữ ấm cơ thể.

4.

Chất bột đường có nhiệm vụ gì?

a)

Cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể.

b)

Giúp cơ thể khoẻ mạnh, phòng chống bệnh tật.

c)

Tham gia xây dựng và đổi mới cơ thể.

d)

Dự trữ năng lượng và giữ ấm cơ thể.

5.

Chất béo có nhiệm vụ gì?

a)

Cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể.

b)

Giúp cơ thể khoẻ mạnh, phòng chống bệnh tật.

c)

Tham gia xây dựng và đổi mới cơ thể.

d)

Dự trữ năng lượng và giữ ấm cơ thể.

6.

Vi-ta-min và chất khoáng có nhiệm vụ gì?

a)

Cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể.

b)

Giúp cơ thể khoẻ mạnh, phòng chống bệnh tật.

c)

Tham gia xây dựng và đổi mới cơ thể.

d)

Dự trữ năng lượng và giữ ấm cơ thể.

7.

Nguyên nhân gây bệnh thừa cân, béo phì là ăn quá nhiều, hoạt động quá ít.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Một số nguyên nhân gây bệnh thừa cân, béo phì.

a)

Ăn quá nhiều, hoạt động quá ít.

b)

Chỉ ăn cơm với rau, không ăn thức ăn.

c)

Ăn quá nhiều các chất béo.

d)

Ăn uống và vận động hợp lí, đúng khoa học.

9.

Loại nấm nào được dùng để sản xuất bánh mì, bia, rượu?

a)

Nấm sò

b)

Nấm men

c)

Nấm hương

d)

Nấm đùi gà

10.

Nguyên nhân gây ra bệnh suy dinh dưỡng thấp còi là:

a)

Ăn quá nhiều chất bột đường, chất béo; ăn ít rau, củ, quả và vận động quá ít.

b)

Ăn, uống không đủ số lượng và chất dinh dưỡng, đặc biệt là thiếu chất đạm.

c)

Chế độ ăn thiếu sắt, cơ thể nhiễm giun sán,…

d)

Chế độ ăn thiếu i-ốt.

11.

Nguyên nhân gây ra bệnh thừa cân béo phì là:

a)

Ăn quá nhiều chất bột đường, chất béo; ăn ít rau, củ, quả và vận động quá ít.

b)

Ăn, uống không đủ số lượng và chất dinh dưỡng, đặc biệt là thiếu chất đạm.

c)

Chế độ ăn thiếu sắt, cơ thể nhiễm giun sán,…

d)

Chế độ ăn thiếu i-ốt.

12.

Nguyên nhân gây ra bệnh thiếu máu, thiếu sắt là:

a)

Ăn quá nhiều chất bột đường, chất béo; ăn ít rau, củ, quả và vận động quá ít.

b)

Ăn, uống không đủ số lượng và chất dinh dưỡng, đặc biệt là thiếu chất đạm.

c)

Chế độ ăn thiếu sắt, cơ thể nhiễm giun sán,…

d)

Chế độ ăn thiếu i-ốt.

13.

Nguyên nhân gây ra bệnh bướu cổ là:

a)

Ăn quá nhiều chất bột đường, chất béo; ăn ít rau, củ, quả và vận động quá ít.

b)

Ăn, uống không đủ số lượng và chất dinh dưỡng, đặc biệt là thiếu chất đạm.

c)

Chế độ ăn thiếu sắt, cơ thể nhiễm giun sán,…

d)

Chế độ ăn thiếu i-ốt.

14.

Nấm mỡ được dùng để chế biến nhiều món ăn bổ dưỡng, tốt cho tim mạch, chống nhiễm trùng, giúp xương chắc khỏe, ngăn ngừa ung thư.

a)

ĐÚNG

b)
SAI
15.

Màu sắc của nấm rất phong phú như màu nâu, vàng, trắng, đỏ,…

a)

ĐÚNG

b)
SAI
16.

Đậu phộng, mỡ heo, dầu ăn là nhóm thức ăn chứa nhiều chất béo.

a)

ĐÚNG

b)
SAI
17.

Chất đạm có vai trò cung cấp và dự trữ năng lượng, giữ ấm cơ thể.

a)

ĐÚNG

b)
SAI
18.

Nấm ăn là nguồn thực phẩm:

a)

có giá trị dinh dưỡng cao.

b)

có hại cho sức khỏe con người.

c)

không có giá trị dinh dưỡng.

d)

không được dùng phổ biến.

19.

Chất bột đường chứa nhiều trong:

a)

Trái cây – rau củ

b)

Thịt - cá

c)

Dầu ăn - bơ

d)

Cơm – bánh mì

20.

Chất béo chứa nhiều trong:

a)

Trái cây – rau củ

b)

Thịt - cá

c)

Dầu ăn - bơ

d)

Cơm – bánh mì

21.

Chất đạm chứa nhiều trong:

a)

Trái cây – rau củ

b)

Thịt - cá

c)

Dầu ăn - bơ

d)

Cơm – bánh mì

22.

Vi-ta-min và chất khoáng chứa nhiều trong:

a)

Trái cây – rau củ

b)

Thịt - cá

c)

Dầu ăn - bơ

d)

Cơm – bánh mì

23.

Chất bột đường cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của cơ thể.

a)

ĐÚNG

b)
SAI
24.

Chất đạm cung cấp vi - ta – min.

a)

ĐÚNG

b)
SAI
25.

Chất khoáng dự trữ và cung cấp năng lượng

a)

ĐÚNG

b)
SAI