wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA TIN 8 KỲ II ĐỀ 1

Total questions: 70

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Hãy sắp xếp các thế hệ công cụ tính toán sau theo thứ tự thời gian:

a) Máy tính điện tử.

b) Máy tính cơ học.

c) Công cụ thủ công.

a)

a -->b->c

b)

b->c->a

c)

c->b->a

d)

c->a->b

2.

Máy tính được Babbage thiết kế để làm gì?

a)

Thực hiện phép cộng.

b)

Thực hiện phép trừ.

c)

Thực hiện bốn phép tính số học.

d)

Có thể tính toán ngoài bốn phép tính số học.

3.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ nhất là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Bóng bán dẫn.

c)

Mạch tích hợp.

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn.

4.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ hai là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Bóng bán dẫn.

c)

Mạch tích hợp.

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn.

5.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ ba là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Bóng bán dẫn.

c)

Mạch tích hợp.

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn.

6.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ tư là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Bóng bán dẫn.

c)

Mạch tích hợp.

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn.

7.

Những nhược điểm của máy tính thế hệ thứ nhất là gì? (Em có thể chọn nhiều phương án)

a)

Chúng rất lớn.

b)

Chúng đắt tiền.

c)

Chúng tiêu hao rất nhiều điện.

d)

Chúng tạo ra rất nhiều nhiệt.

e)

Chúng thường gặp trục trặc.

8.

Máy tính trong dự án của Babbage có những đặc điểm gì?

a)

Máy tính cơ học, thực hiện tự động.

b)

Máy tính có những ứng dụng ngoài tính toán thuần thuý.

c)

Có thiết kế giống với máy tính ngày nay.

d)

Cả ba đặc điểm trên.

9.

Bộ xử lí và linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Linh kiện bán dẫn đơn giản.

c)

Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn.

d)

Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn.

10.

Chiếc máy tính đầu tiên có tên là gì?

a)

Pascaline

b)

Babbage

c)

ENIAC

d)

IBM

11.

Ai là người đầu tiên phát minh ra chiếc máy tính cơ học đầu tiên?

a)

Blaise Pascal

b)

Gottfried Leibniz

c)

Babbage

d)

Von Neumann

12.

Ai là người đưa ra cấu trúc máy tính?

a)

Von Neumann

b)

Blaise Pascal

c)

Babbage

d)

Gottfried Leibniz

13.

Thế hiệ máy tính nào bắt đầu sử dụng bàn phím và màn hình?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

14.

Thế hệ máy tính nào bắt đầu sử dụng mạng máy tính?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

15.

Bộ nhớ bán dẫn được sử dụng ở thế hệ máy tính nào?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

16.

Máy vi tính (micro computer) là thuật ngữ được sử dụng để chỉ máy tính hế hệ thứ mấy?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ đầu hai.

c)

Thế hệ đầu ba.

d)

Thế hệ đầu tư.

17.

Mạch tích hợp cỡ rất lớn là thành phần điện tử chính trong máy tính điện tử thế hệ thứ mấy?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

18.

Mạch tích hợp là thành phần điện tử chính trong máy tính điện tử thế hệ thứ mấy?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

19.

Bóng bán dẫn là thành phần điện tử chính trong máy tính điện tử thế hệ thứ mấy?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

20.

Đèn điện tử chân không là thành phần điện tử chính trong máy tính điện tử thế hệ thứ mấy?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

21.

Phát biểu "Thông tin số khó bị xóa bỏ hoàn toàn" có đúng không? Tại sao?

a)

Đúng! Vì sau khi xóa, tệp và thư mục vẫn còn được lưu trữ trong thùng rác

b)

Đúng! Vì không xác định được tất cả những nơi nó được sao chép và lưu trữ

c)

Sai! Vì các tệp và thư mục dễ dàng bị xóa khỏi nơi nó được lưu trữ

d)

Sai! Vì thông tin số không giống như một tờ giấy để xé hoặc đốt đi được

22.

Thông tin số là?

a)
  • Thông tin được mã hóa thành dãy bit

b)
  • Thông tin được được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số 

c)
Thông tin được mã hóa thành dãy bit, được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số 
d)
  • Đáp án khác

23.

Đặc điểm của thông tin số là?

a)
  • Có thể trao đổi không cần mạng

b)
  • Có thể trao đổi dựa trên thông tin trên giấy

c)
Có thể truy cập từ xa thông qua kết nối Internet
d)
  • Đáp án khác

24.

Đâu không phải là đặc điểm của thông tin số?

a)
  • Thông tin số có thể truy cập từ xa qua Internet

b)
  • Thông tin số dễ dàng được nhân bản và chia sẻ

c)
Thông tin số chỉ có thể truy cập ở khoảng cách gần
d)
  • Thông tin số có thể được lan truyền tự động do nhiều thiết bị được đồng bộ với nhau

25.

Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu

a)
Người quản lý thông tin đó cho phép
b)
  • Thông tin có khả năng truyền tải xa

c)
  • Thông tin ít dữ liệu

d)
  • Đáp án khác

26.

Mức độ tin cậy của thông tin số phụ thuộc vào?

a)
  • Nguồn gốc

b)
  • Mục tiêu thông tin

c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

27.

Đâu là thông tin không đáng tin cậy?

a)
  • Thông tin không trung thực, mang tính chất lừa dối

b)
  • Thông tin đồn thổi, dẫn em đến kết luận thiếu căn cứ

c)
  • Thông tin thiếu kiểm chứng dẫn em đến quyết định sai lầm

d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
28.

Thông tin đáng tin cậy giúp?

a)
  • Em đưa ra kết luận đúng

b)
  • Quyết định hành động đúng

c)
  • Giải quyết được các vấn đề đặt ra

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
29.

 Khi em đưa một bức ảnh lên trang cá nhân của mình trên mạng xã hội thì ai có quyền được xem?

a)
  • Bạn bè ngoài đời của em

b)
  • Tất cả mọi người

c)
  • Những người có trong danh sách bạn bè trên mạng xã hội.

d)
    • Cả ba đáp án trên đều sai

30.
  • Thông tin nào dưới đây có độ tin cậy thấp?

a)
  • Thông tin vừa được công bố trên thời sự

b)
  • Thông tin ở các trang web được cập nhật hàng giờ

c)
Thông tin ở các trang web đã lâu không được cập nhật
d)
    • Đáp án khác

31.

Ưu điểm nổi bật của chương trình bảng tính là?

a)

tính toán thủ công

b)

tính toán tự động

c)

tính toán chính xác

d)

đáp án khác

32.

Để sao chép dữ liệu từ các tệp văn bản, trang trình chiếu sang tranh tính thì em sử dụng lệnh?

a)

cut

b)

paste

c)

delete

d)

copy

33.

Địa chỉ tuyệt đối có đặc điểm?

a)
  • Thay đổi khi sao chép công thức

b)
  • Không thay đổi khi sao chép công thức

c)
  • Thay đổi theo từng phần mềm

d)
  • Đáp án khác

34.

Nhờ đâu mà chương trình bảng tính có ưu điểm là tính toán tự động?

a)
  • Vì chương trình thực hiện các phép tính khó

b)
  • Vì chương trình bảng tính cho phép tính toán theo địa chỉ ô

c)
  • Vì chương trình sử dụng các công nghệ tiên tiến

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

35.

Đâu là địa chỉ ô được sử dụng trong chương trình bảng tính?

a)
  • Địa chỉ tương đối

b)
  • Địa chỉ tuyệt đối

c)
  • Địa chỉ hỗn hợp

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

36.

Địa chỉ tương đối có đặc điểm?

a)
  • Không thay đổi khi sao chép công thức nhưng vẫn giữ nguyên vị trí tương đối giữa ô chứa công thức và ô có địa chỉ trong công thức

b)
  • Tự động thay đổi khi sao chép công thức nhưng vẫn giữ nguyên vị trí tương đối giữa ô chứa công thức và ô có địa chỉ trong công thức

c)
  • Tự động thay đổi khi sao chép công thức nhưng không giữ nguyên vị trí tương đối giữa ô chứa công thức và ô có địa chỉ trong công thức

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

37.

Địa chỉ tuyệt đối có kí hiệu nào trước tên cột và trước tên hàng?

a)
  • $

b)
  • &

c)
  • #

d)
  • %

38.

Sau khi nhập địa chỉ tương đối, em nhấn phím nào để chuyển địa chỉ tương đối thành địa chỉ tuyệt đối?

a)
  • F3

b)
  • F4

c)
  • F2

d)
  • F1

39.

Trong công thức Doanh thu của công ti = Doanh thu x Tỉ lệ, giá trị nào thay đổi theo từng phần mềm?

a)
  • Tỉ lệ

b)
  • Doanh thu của công ty

c)
  • Doanh thu

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

40.

Địa chỉ tuyệt đối có đặc điểm?

a)
  • Thay đổi khi sao chép công thức

b)
  • Không thay đổi khi sao chép công thức

c)
  • Thay đổi theo từng phần mềm

d)
  • Đáp án khác

41.

Chọn lệnh nào để thực hiện sắp xếp các ô dữ liệu theo bảng chữ cái?

a)

Data

b)

Filter

c)

Sort

d)

Đáp án khác

42.

Khi muốn thêm một tiêu chí sắp xếp thì chọn ?

a)

Delete Level

b)

Copy Level

c)

Add Level

d)

Đáp án khác

43.

Khi không muốn sắp xếp dòng tiêu đề thì em chọn?

a)

My data has headers

b)

Delete Level

c)

Copy Level

d)

Options

44.

Chức năng lọc dữ liệu của phần mềm bảng tính được sử dụng để?

a)

Chọn các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó

b)

Chọn và chỉ hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó

c)

Chọn và không hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

45.

Để bỏ lọc dữ liệu chọn lệnh?

a)

Select All

b)

Filter

c)

Sort

d)

Đáp án khác

46.

Trong vùng dữ liệu A3:E13 thì đâu là hàng tiêu đề của bảng?

a)

Hàng 1

b)

Hàng 2

c)

Hàng 3

d)

Hàng 13

47.

Dữ liệu không đúng với điều kiện lọc sẽ?

a)

Được hiển thị

b)

Thay đổi

c)

Giữ nguyên

d)

Bị ẩn đi

48.

Sắp xếp một bảng dữ liệu nhằm (a)   vị trí các hàng trong bảng dựa trên nội dung của một cột cụ thể để giá trị dữ liệu trên các bảng của cột đó được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần. Dữ liệu được sắp xếp có thể ở dạng văn bản, dạng số hoặc dạng thời gian.

49.

Phát biểu nào dưới đây sai về sắp xếp và lọc dữ liệu?

a)

Có thể sắp xếp được dữ liệu kiểu kí tự (text).

b)

Trong mục Number Filter, ta có thể chọn, chỉnh sửa điều kiện để lọc dữ liệu kiểu số

c)

Trong mục Text Filter, ta có thể chọn, chỉnh sửa điều kiện để lọc dữ liệu kiểu kí tự (text)

d)

Chỉ sắp xếp được dữ liệu kiểu số.

50.

Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về lọc dữ liệu?

a)

Khi lọc dữ liệu, các hàng thỏa mãn điều kiện được giữ lại và các hàng không thỏa mãn điều kiện bị xóa.

b)

Khi lọc dữ liệu, các hàng thỏa mãn điều kiện được hiện thị và các hàng không thỏa mãn điều kiện được ẩn đi.

c)

Khi bỏ chế độ lọc, bảng dữ liệu sẽ trở về trạng thái trước khi đặt chế độ lọc

51.

Muốn cập nhật dữ liệu thì phải mở bảng ở chế độ

a)

Data view

b)

Datasheet view

c)

Form view

d)

Design view

52.

Trong chế độ trang dữ liệu, để chọn một cột ta thực hiện:

a)

Nhấn chuột vào cuối cột

b)

Nhấn chuột vào tiêu đề của cột

c)

Nhấn chuột vào đầu cột

d)

Nhấn chuột vào giữa cột

53.

Trong chế độ trang dữ liệu, để chọn một dòng ta thực hiện:

a)

Nhấn chuột vào cuối dòng

b)

Nhấn chuột vào tiêu đề của dòng

c)

Nhấn chuột vào đầu dòng

d)

Nhấn chuột vào giữa dòng

54.

Trong chế độ trang dữ liệu, để chọn nhiều cột ta thực hiện:

a)

Nhấn chuột vào cuối cột trong khi nhấn shift

b)

Nhấn chuột vào tiêu đề của cột trong khi nhấn shift

c)

Nhấn chuột vào đầu cột trong khi nhấn ctrl

d)

Nhấn chuột vào giữa cột trong khi nhấn shift

55.

Trong chế độ trang dữ liệu, để chọn nhiều dòng ta thực hiện:

a)

Nhấn chuột vào tiêu đề của dòng trong khi nhấn shift

b)

Nhấn chuột vào cuối dòng trong khi nhấn ctrl

c)

Nhấn chuột vào đầu dòng trong khi nhấn ctrl

d)

Nhấn chuột vào giữa dòng trong khi nhấn ctrl

56.

Sắp xếp các thao tác để xóa một bản ghi:

1. Nhấn nút delete ở thẻ home

2. Chọn bản ghi cần xóa

3. Trong hộp thoại khẳng định xóa, chọn Yes

a)

1,2,3

b)

2,3,1

c)

2,1,3

d)

3,2,1

57.

Sắp xếp các thứ tự sau sao cho đúng:

Để sắp xếp các bản ghi tên, ta thực hiện:

1. Chọn các trường tên

2. Dùng các nút lệnh (tăng dần)

3. Lưu kết quả sắp xếp

a)

1,2,3

b)

2,3,1

c)

1,3,2

d)

3,2,1

58.

Để sắp xếp các học sinh theo thứ tự giảm dần điểm thì ta chọn nút:

a)

nút ascending

b)

nút descending

c)

nút descending rồi nút ascending

d)

Không thể sắp xếp được

59.

Lọc là chức năng dùng để:

a)

Sắp xếp các bản ghi

b)

Tìm kiếm các bản ghi

c)

Trích ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó

d)

Trích dẫn các bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó

60.

Phát biểu nào sai

a)

Lọc theo biểu mẫu là cơ chế lọc dữ liệu chỉ cho phép chúng ta lọc các dòng dữ liệu với phép so sánh bằng và các phép toán and, or

b)

Lọc ô dữ liệu đang chọn cho phép lọc ra tất cả các bản ghi có giá trị của trường tương ứng bằng với giá trị trong ô được chọn

c)

Lọc theo biểu mẫu là cơ chế lọc dữ liệu cho phép chúng ta lọc các dòng dữ liệu với các mẫu cho trước

d)

Có hai cách lọc, lọc theo biểu mẫu, lọc theo ô đang chọn

61.

Để lọc theo ô dữ liệu đang chọn, sau khi chọn ô, ta thực hiện:

a)
b)
c)
d)

Tất cả đều đúng

62.

Lọc theo mẫu, nháy nút nào để có thể nhập điều kiện lọc vào từng trường tương ứng theo mẫu:

a)
b)
c)
d)

Tất cả đều đúng

63.

Lọc hoặc hủy lọc, ta chọn:

a)
b)
c)
d)

Tất cả đều đúng

64.

Sơ đồ khối trong hình bên thực hiện công việc gì?

a)

Điều khiển nhân vật đi theo hình vuông.

b)

Điều khiển nhân vật đi theo hình ngũ giác đều.

c)

Điều khiển nhân vật đi theo hình cầu thang có 5 bậc bằng nhau.

d)

Điều khiển nhân vật đi theo hình ngôi sao 5 cánh.

65.

Chương trình Scratch nào sau đây thực hiện thuật toán điều khiển nhân vật đi theo hình ngũ giác đều?

a)

b)

c)

d)

66.

Chương trình Scratch nào sau đây thực hiện thuật toán điều khiển nhân vật đi theo hình lục giác đều?

a)

b)

c)

d)

67.

Sơ đồ khối trong hình bên mô tả thuật toán nào?

a)

Giải phương trình bậc nhất.

b)

So sánh hai số x và y.

c)

Tính tổng hai số x, y.

d)

Tính tích hai số x, y.

68.

Khối lệnh nào sau đây thực hiện đúng thuật toán mô tả bằng sơ đồ khối ở hình 12.2 với hai số x và y được nhập từ bàn phím?

a)

b)

c)

d)

69.

Sơ đồ khối sau mô tả thuật toán gì?

a)

Đường di chuyển của nhân vật là một hình vuông.

b)

Đường di chuyển của nhân vật là một hình chữ nhật.

c)

Đường di chuyển của nhân vật là một tam giác đều.

d)

Đường di chuyển của nhân vật là một hình đa giác.

70.

Bạn Khoa viết kịch bản mô tả hoạt động của một xe ô tô chạy trên đường như sau: Khi xe cách hòn đá nhỏ hơn 120 bước xe sẽ dừng lại như hình 12.5.

Sơ đồ khối nào sau đây thể hiện thuật toán trên?

a)

b)

c)

d)