wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP 8 CHỦ ĐỀ TIN HỌC ỨNG

Total questions: 69

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Để lọc dữ liệu em sử dụng Dải lệnh nào?

a)

Data

b)

Home

c)

File

d)

View

2.

Để Lọc dữ liệu em sử dụng thẻ nào?

a)

Sort

b)

Filter

c)

Data

d)

OK

3.

Để sắp xếp dữ liệu trong Excel, bạn sử dụng nhóm lệnh nào?

a)

Data

b)

Sort & Filter

c)

Sort

d)

OK

4.

Sắp xếp dữ liệu có mấy dạng?

a)

1 dạng

b)

2 dạng

c)

3 dạng

d)

4 dạng

5.

Trong thực tế, việc sắp xếp dữ liệu có thể được thực hiện theo những cách nào?

a)

Sắp xếp dữ liệu theo 1 tiêu chí

b)

Sắp xếp dữ liệu theo nhiều tiêu chí

c)

Sắp xếp dữ liệu theo 1 tiêu chí và theo nhiều tiêu chí

d)

Chỉ có sắp xếp dữ liệu theo 1 tiêu chí

6.

Để sắp xếp danh sách học sinh theo điểm số và tên, bạn cần chọn thêm lệnh nào?

a)

Add Level

b)

Delete Level

c)

Coppy Level

d)

My dada has headers

7.

Để KHÔNG sắp xếp dòng tiêu đề khi thực hiện sắp xêp dữ liệu theo nhiều tiêu chí em cần chọn thêm lệnh nào?

a)

Add Level

b)

Delete Level

c)

Coppy Level

d)

My dada has headers

8.

Để bỏ lọc dữ liệu em cần chọn lệnh nào?

a)

Chọn Select All

b)

Chọn lại lệnh Filter

c)

Không thể bỏ chế độ lọc

d)

Chọn OK

9.

Để sắp xếp dữ liệu tăng dần trên trang tính, sau khi chọn cột chứa dữ liệu cần sắp xếp, em nháy vào biểu tượng nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
10.

Biểu đồ được sử dụng để?

a)
  • Minh họa dữ liệu một cách trực quan

b)

Giúp em dễ dàng so sánh dữ liệu

c)

Dự đoán xu hướng tăng hay giảm của giữ liệu

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
11.
  • Biểu đồ cột được sử dụng để?

a)
  • Thể hiện dữ liệu

b)

So sánh dữ liệu

c)
  • Phân loại dữ liệu

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

12.

Biểu đồ đoạn thẳng được sử dụng để?

a)
  • Hiển thị dữ liệu

b)
  • So sánh các dữ liệu

c)
  • Quan sát xu hướng tăng giảm của dữ liệu theo thời gian hay quá trình nào đó
d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

13.

Biểu đồ hình quạt trong hữu ích trong ?

a)
  • Hiển thị dữ liệu

b)
  • So sánh các dữ liệu

c)
  • Trường hợp cần so sánh các phần với tổng thể
d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

14.

Cần sử dụng loại biểu đồ phù hợp với?

a)
  • Mục đích bài tập

b)
  • Mục đích của việc biểu diễn và thể hiện dữ liệu
c)
  • Dạng dữ liệu

d)
  • Đáp án khác

15.

Chọn lệnh nào để lập biểu đồ cột?

a)
  • Insert Pie

b)
  • Insert Column or Bar Chart
c)
  • Doughnut Chart

d)
  • Đáp án khác

16.

Em nên thể hiện bảng sau dưới dạng biểu đồ nào?

a)
  • Biểu đồ hình quạt tròn

b)
  • Biểu đồ đường thẳng

c)
  • Biểu đồ cột
d)

Đáp án khác

17.

Cho biểu đồ sau, em có nhận xét gì về doanh thu công nghiệp phần mềm giai đoạn 2016-2020?

a)
  • Từ 2016 - 2020 doanh thu giảm từ 5.439 xuông 3. 036

b)
  • Từ 2016 - 2020 doanh thu tăng mạnh

c)
  • Từ 2016 - 2020 doanh thu tăng từ 3. 036 lên 5.439
d)
  • Đáp án khác

18.

Em nên thể hiện bảng sau dưới dạng biểu đồ nào?

a)
  • Biểu đồ hình quạt tròn
b)
  • Biểu đồ đường thẳng

c)
  • Biểu đồ cột

d)
  • Đáp án khác

19.

Biểu đồ hình quạt tròn nằm trong nhóm biểu đồ nào dưới đây?

a)
  • 2-D Pie
b)
  • 2-D Column

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng

d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

20.

Lệnh Insert Column or Bar Chart nằm trong thẻ?

a)
  • Data

b)
  • Insert
c)
  • Home

d)

Đáp án khác

21.
Mỗi đơn vị trong danh sách dạng liệt kê là?
a)
Một đoạn văn bản
b)
Một dãy số
c)
Một văn bản
d)
Đáp án khác
22.
Mỗi đoạn văn bản trong danh sách liệt kê được phân tách nhau bởi
a)
Một con số
b)
Một chữ cái
c)
Một kí tự đặc biệt
d)
Đáp án khác
23.
Mỗi đơn vị trong danh sách dạng liệt kê được tạo ra khi người dùng nhấn phím?
a)
Space
b)
Enter
c)
Tabs
d)
Cả ba đáp án trên đều sai
24.
Trong danh sách dấu đầu dòng, mỗi đoạn văn bản bắt đầu bằng?
a)
Một kí tư đặc biệt
b)
Một chữ đầu dòng
c)
Một số đầu dòng
d)
Một dấu đầu dòng
25.
Các dấu đầu dòng được tự động tạo ra khi?
a)
Thêm chữ mới
b)
Thêm số mới
c)
Thêm đoạn văn bản mới
d)
Đáp án khác
26.
Trong danh sách có thứ tự thì mỗi đoạn văn bản bắt đầu bằng?
a)
Một số
b)
Một chữ cái
c)
Dấu phân tác
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
27.
Thứ tự trong danh sách có thứ tự được tạo và cập nhật tự động khi?
a)
Thêm các đoạn văn bản trong danh sách
b)
Bớt các đoạn văn bản trong danh sách
c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
Cả hai đáp án trên đều sai
28.
Sử dụng danh sách dạng liệt kê giúp?
a)
Văn bản trở nên rõ ràng
b)
Văn bản có tính thẩm mĩ hơn
c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
Cả hai đáp án trên đều sai
29.
Nếu được sử dụng đúng cách, các dấu đầu dòng và thứ tự cso tác dụng như?
a)
Hình thức nhấn mạnh tầm quan trọng của nội dung đoạn văn bản
b)
Cách để biểu thị tầm quan trọng của nội dung văn bản
c)
Điểm truy cấp cho người đọc
d)
Đáp án khác
30.
Dạng liệt kê chia nhỏ các đoạn văn bản dài giúp người đọc có khả năng?
a)
Tham khảo thông tin một cách đa dạng
b)
Tham khảo thông tin chính xác
c)
Tham khảo thông tin nhanh chóng, dễ dàng
d)
Đáp án khác
31.
Công cụ xử lý hình ảnh giúp?
a)
Nâng cao hình thức biểu đạt
b)
Nâng cao số lượng sử dụng hình ảnh
c)
Nâng cao hiệu quả sử dụng hình ảnh
d)
Đáp án khác
32.
Các thao tác trong công cụ xử lý hình ảnh là?
a)
Chèn ảnh
b)
Xóa ảnh
c)
Thêm ảnh
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
33.
Phầm mềm soạn thảo văn bản cung cấp thư viện đa dạng các mẫu hình đồ họa, các chữ năng để?
a)
Chỉnh sửa hình ảnh
b)
Vẽ biểu đồ
c)
Vẽ hình đồ họa trong văn bản
d)
Đáp án khác
34.
Phầm mềm soạn thảo văn bản cung cấp nhiều công cụ nâng cao để  ?
a)
Làm việc với hình ảnh
b)
Làm việc với hình đồ họa
c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
Cả hai đáp án trên đều sai
35.
Em hãy chọn những phương án sai trong các phương án sau?
a)
Có thể sử dụng kết hợp danh sách đầu đầu dòng và danh sách có thứ tự
b)
Danh sách dạng liệt kê không tự động cập nhật khi thêm hoặc bớt đoạn văn
c)
Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp hai kiểu danh sách dạng liệt kê
d)
Chỉ có thể sử dụng một kiểu danh sách dạng liệt kê cho một văn bản
36.
Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau?
a)
Không thể vẽ hình đồ hoạ trong phần mềm soạn thảo văn bản
b)
Có thể chèn thêm, xoá bỏ, thay đổi kích thước của hình ảnh và hình đồ hoạ trong văn bản
c)
Có thể vẽ hinh đồ hoạ trong phân mềm soạn thảo văn bản
d)
Có thể chèn hình ảnh vào văn bản để minh hoạ cho nội dung
37.

Cho phiếu khảo sát sau, em sẽ nhập số thứ tự của danh sách này như nào?

a)
  • Sử dụng danh sách dạng liệt kê

b)
  • Nhập từng số thứ tự của danh sách này

c)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

d)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng

38.

Hình sảnh sau là danh sách dạng liệt kê nào?

a)
  • Danh sách có thứ tự kết hợp với danh sách đầu dòng

b)
  • Danh sách có thứ tự

c)
  • Danh sách đầu dòng

d)
  • Đáp án khác

39.
Header là phần nào của văn bản?
a)
Phần dưới cùng
b)
Phần thân văn bản
c)
Phần trên cùng
d)
Cả ba đáp án trên đều sai
40.
Footer là phần nào của văn bản?
a)
Phần dưới cùng
b)
Phần thân văn bản
c)
Phần trên cùng
d)
Cả ba đáp án trên đều sai
41.
Đâu là phần riêng biệt với các văn bản hành chính?
a)
Đầu trang
b)
Chân trang
c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
Cả hai đáp án trên đều sai
42.
Đầu trang và chân trang thường được sử dụng để chứa?
a)
Chú thích
b)
Số trang
c)
Tên văn bản, tên tác giả
d)
Cả hai đáp án trên đều đúng
43.
Các thông tin đặt trong phần đầu trang và chân trang có đặc điểm?
a)
Chứa những thông tin quan trọng
b)
Tự động xuất hiện ở tất cả các trang
c)
Chứa hình ảnh minh họa
d)
Đáp án khác
44.
Em có thể cố định một số thông tin cần xuyên suốt cả văn bản bằng cách?
a)
Sử dụng đầu trang và chân trang
b)
Đính kèm tệp
c)
Sử dụng hình ảnh
d)
Đáp án khác
45.
Đầu trang và chân trang thường chứa các thông tin?
a)
Đặc biệt
b)
Mới lạ
c)
Ngắn gọn về văn bản
d)
Đáp án khác
46.
Thông tin ở đầu trang và chân trang giúp ?
a)
Kiểm soát các trang văn bản
b)
Phân loại các trang văn bản
c)
Giúp trang văn bản chuyên nghiệp và đẹp hôn
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
47.
Vì sao cần đánh số trang?
a)
Để người đọc phân biệt các trang
b)
Để cho đẹp
c)
Để người đọc dễ theo dõi
d)
Đáp án khác
48.
Số trang thường được đặt ở?
a)
Đầu trang
b)
Chân trang
c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
Cả hai đáp án trên đều sai
49.
Số trang có thể đặt ở vị trí nào?
a)
Đầu trang
b)
Giữa trang
c)
Cuối trang
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
50.
Nhóm lệnh Header & Footer nằm trong thẻ?
a)
Home
b)
Data
c)
Insert
d)
Đáp án khác
51.
Để thêm đầu trang ta chọn lệnh?
a)
Footer
b)
Page Number
c)
Header
d)
Đáp án khác
52.
Để thêm chân trang ta chọn lệnh?
a)
Footer
b)
Page Number
c)
Header
d)
Đáp án khác
53.
Để thêm đầu trang ta chọn lệnh?
a)
Footer
b)
Page Number
c)
Header
d)
Đáp án khác
54.
Để đánh số trang vào vị trí giữa, dưới trang văn bản thì chọn?
a)
Blank
b)
Footer
c)
Bottom of Page/ Plain Number 2
d)
Header
55.
Để hoàn thành việc đánh số trang, thêm đầu trang và chân trang chọn?
a)
Close Header and Footer
b)
Footer
c)
Bottom of Page/ Plain Number 2
d)
Header
56.
Em hãy chọn những phương án đúng trong các phương án sau?
a)
Đầu trang và chân trang là đoạn văn bản đầu tiên và cuối cùng trong một trang
b)
Đầu trang và chân trang là văn bản hoặc hình ảnh được chèn vào lề trên và lề dưới
c)
Không thể đưa hình ảnh vào đầu trang và chân trang
d)
Thông tin ở phản đầu trang và chân trang thưởng ngắn gọn và được tự động thêm vào tất cả các trang trong văn bản
57.
Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau?
a)
Đánh số trang giúp người đọc biết độ dài của văn bản (nhìn số trang cuối)
b)
Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng đánh số trang tự động
c)
Đánh số trang cho phép trích dẫn một trang cụ thể của văn bản
d)
Đánh số trang. cũng với mục lục, giúp người đọc dễ dàng tìm thấy các phần cụ thể của văn bản
58.
Với phần văn bản mà em nhập vào đầu trang và chân trang, em có thể thực hiện thao tác nào dưới đây?
a)
Thay đổi vị trí
b)
Căn lề
c)
Thay đổi cỡ chữ, phông chữ.....
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
59.

Các màu lạnh sẽ đem lại cảm giác gì cho người xem?

a)

Cảm giác nhẹ nhàng

b)

Cảm giác lạnh, giúp người xem bình tĩnh, hiền hòa, lắng dịu

c)

Cảm giác ấm áp, giúp người xem phấn chấn, hoạt bát, năng nổ

d)

Cảm giác lịch sự, nhẹ nhàng

60.

Mẫu định dạng là?

a)

Một tập hợp màu sắc, phông chữ và hiệu ứng hình ảnh được xác định trước giúp bài trình chiếu có một giao diện thống nhất, chuyên nghiệp

b)

Một tập hợp chữ viết xác định trước giúp bài trình chiếu có một giao diện thống nhất, chuyên nghiệp

c)

Một tập hợp màu sắc, phông chữ và hiệu ứng hình ảnh

d)

Đáp án khác

61.

Điền từ hoặc cụm từ vào khoảng trống trong câu dưới đây:

Nâng cao hơn so với mẫu định dạng, phần mềm trình chiếu còn cung cấp các (a)   có sẵn.

62.

Bản mẫu là?

a)

Một nhóm trang chiếu được lưu dưới dạng một tệp có phần mở rộng là .potx

b)

Một bản thiết kế của một hoặc một nhóm trang chiếu được lưu dưới dạng một tệp có phần mở rộng là .potx

c)
  • Một tập hợp màu sắc, phông chữ và hiệu ứng hình ảnh

d)

Một bản thiết kế của một hoặc một nhóm trang chiếu

63.

Ngoài các yếu tốt thiết kế về giao diện thì cái gì cũng khá có ích cho em khi tạo bài trình chiếu của mình?

a)

Màu sắc

b)

Phông chữ

c)

Hình nền, hiệu ứng

d)
  • Các nội dung gợi ý đi kèm trong bản mẫu cũng khá có ích
64.

Em có thể làm gì trên phần mềm trình chiếu?

a)

Sử dụng các bản mẫu có sẵn

b)

Lưu trữ, tái sử dụng và chia sẻ chúng với những người khác

c)

Cả ba đáp án trên đều đúng

d)

Có thể tạo các bản mẫu tùy chỉnh của riêng mình

65.

Để tạo một bài trình chiếu mới ta chọn?

a)

Design

b)
  • Education

c)

Themes

d)
  • File/New
66.

Mẫu định dạng trong Powerpoint áp dụng thống nhất cho toàn bộ các trang trong bài trình chiếu như thế nào?

a)

Cỡ chữ

b)

Kiểu chữ

c)

Phông chữ

d)

Hình ảnh nền

67.

Em có thể làm gì với bản mẫu để phù hợp với nội dung trình chiếu?

a)
  • Thay đổi phông chữ

b)

Cỡ chữ

c)

Màu nền

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

68.

Để lưu tệp trình chiếu thì em cần chọn vào?

a)

Templates

b)

Themes

c)
  • File/Save

d)
  • File/New

69.

Phương án nào sau đây mô tả tạo bài trình chiếu mới?

a)
  • Nháy chuột chọn Design/Themes, Blank Presentation.

b)
  • Nháy chuột chọn File/New, chọn Blank Presentation.
c)
  • Nháy chuột chọn File/New, chọn New Slide.

d)
  • Nháy chuột chọn Design/Variants, Blank Presentation