wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương tin học 8 chk1

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính thế hệ thứ hai sử dụng công nghệ nào?

a)

Công nghệ đèn điện tử chân không

b)

Công nghệ bóng bán dẫn

c)

Công nghệ mạch tích hợp

d)

Công nghệ tích hợp mật độ rất cao

2.

Máy tính điện tử ra đời vào thời điểm nào?

a)

Những năm 1900

b)

Những năm 1920

c)

Những năm 1940

d)

Những năm 1960

3.

Thông tin được mã hóa thành gì mới được chuyển vào máy tính, máy tính bảng?

a)

Số liệu dạng số

b)

Dãy bit

c)

Hình ảnh

d)

Âm thanh

4.

Thông tin số có thể được truy cập như thế nào?

a)

Không thể truy cập từ xa dù được sự đồng ý của người quản lí

b)

Có thể truy cập từ xa mà không cần sự đồng ý của người quản lí

c)

Có thể truy cập từ xa nếu được sự đồng ý của người quản lí

d)

Không thể truy cập từ xa nên không cần sự đồng ý của người quản lí

5.

Theo em, các khẳng định sau đây khẳng định nào đúng nhất?

a)

Thông tin được mã hóa thành dãy bit

b)

Thông tin được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,… để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số

c)

Thông tin được mã hóa thành dãy bit, được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,… để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số

d)

Thông tin được mã hóa thành dãy số

6.

Việc “bán hàng online” là một ví dụ về máy tính thay đổi xã hội trong lĩnh vực gì?

a)

Lĩnh vực y tế

b)

Lĩnh vực giáo dục

c)

Lĩnh vực kinh tế

d)

Lĩnh vực quốc phòng

7.

Từ nào còn thiếu vào chỗ trống: Thế giới đang biến đổi …… nhờ sự phát triển của công nghệ máy tính

a)

Nhanh chóng và sâu sắc

b)

Từ từ và sâu sắc

c)

Nhanh chóng và cơ bản

d)

Từ từ và cơ bản

8.

Hành động nào sau đây là biểu hiện vi phạm đạo đức, pháp luật và thiếu văn hóa?

a)

Chụp ảnh chú chó nhỏ nhà em

b)

Chụp ảnh trong phòng trưng bày của bảo tàng, nơi có biển không cho phép chụp ảnh

c)

Chụp phong cảnh đường phố

d)

Chụp ảnh hiệu sách em thường mua để gửi cho bạn

9.

Câu nói nào “đúng” khi nói về quyền tác giả của thông tin số?

a)

Thông tin số là của tất cả mọi người, ai cũng có quyền chỉnh sửa và chia sẻ

b)

Pháp luật bảo hộ quyền tác giả của thông tin số

c)

Công ty sở hữu mạng xã hội, ứng dụng,… là người duy nhất sở hữu quyền tác giả đối với thông tin số

d)

Việc chỉnh sửa và chia sẻ thông tin số trên Internet không chịu sự quản lý của Nhà nước và pháp luật

10.

Hành động nào sau đây giúp bảo vệ thông tin cá nhân trên mạng?

a)

Chia sẻ mật khẩu

b)

Sử dụng mật khẩu mạnh

c)

Cung cấp thông tin cá nhân cho người lạ

d)

Không cần làm gì

11.

Khi giải quyết một vấn đề, nếu không có thông tin cần thiết, kết quả sẽ như thế nào?

a)

Cải thiện hiệu quả công việc

b)

Dễ dàng đưa ra quyết định chính xác

c)

Dễ mắc sai lầm và tốn thời gian

d)

Không ảnh hưởng gì đến kết quả

12.

Hành động nào dưới đây không vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hóa khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Chia sẻ địa chỉ website có chứa các bộ phim không có bản quyền sử dụng

b)

Tham gia cá cược bóng đá qua Internet

c)

Tạo một trang cá nhân để chia sẻ những kinh nghiệm học tập của mình

d)

Quay và lan truyền video về bạo lực học đường

13.

Dữ liệu trong ô tính sẽ được cập nhật một cách tự động khi ta lập công thức bằng yếu tố nào?

a)

Số hạng

b)

Địa chỉ ô

c)

Tổng

d)

Nhiều khối

14.

Phát biểu nào sau đây sai về địa chỉ tuyệt đối?

a)

Không thay đổi khi sao chép công thức

b)

Có kí hiệu $ trước tên cột và tên hàng

c)

Để tạo địa chỉ tuyệt đối ta nhấn phím F4

d)

Địa chỉ tuyệt đối thay đổi khi sao chép công thức

15.

Trong các địa chỉ ô tính dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?

a)

B4

b)

$B4

c)

B$4

d)

BB 4

16.

Cách chuyển địa chỉ tương đối trong công thức thành địa chỉ tuyệt đối là:

a)

Nhấn phím $

b)

Nhấn phím F6

c)

Nhấn phím F2

d)

Nhấn phím F4

17.

Giá trị ở B2=15, ở B3=20, ở F1=14. Biết công thức tại ô C2 = B2 + FF 1 sao chép công thức đến ô C3. Khi đó ở C3 có kết quả là bao nhiêu?

a)

34

b)

29

c)

35

d)

14

18.

Giá trị ở A2=6, ở A3=20, ở H1=10. Biết công thức tại ô C2 = A2 * HH 1 sao chép công thức đến ô C3. Khi đó ở C3 có công thức và kết quả là gì?

a)

= A2* HH 1 và kết quả 60

b)

= A3* HH 1 và kết quả 200

c)

= A3* HH 1 và kết quả 60

d)

= A3+ HH 1 và kết quả 26

19.

Khi sao chép công thức trong ô E4 (=C4* DD 4 + B4) sang ô E5 thì công thức ở ô E5 là gì?

a)

= C5* DD 4 + B5

b)

= C5 + DD 5 * B5

c)

= C4* DD 4 + B4

d)

= B5 + C5 * D5

20.

Công thức tại ô C1 là = A1 * B1. Sao chép công thức trong ô C1 vào ô E2 thì công thức tại ô E2 sau khi sao chép là gì?

a)

= C1 * D2

b)

= C2 * D

c)

= C2 * D2

d)

= B2 * C2

21.

Khi sao chép công thức trong ô E4 (=C4* DD 4 + B4) sang ô E5 là gì?

a)

= C4* DD 4 + B4

b)

= C5 + DD 5 * B5

c)

= C5* DD 4 + B5

d)

= B5 + C5 * D5

22.

Hộp thoại nào được sử dụng để sắp xếp dữ liệu?

a)

Sort

b)

Filter

c)

ABC

d)

Change Data

23.

Từ nào còn thiếu trong chỗ trống: Chức năng lọc dữ liệu của phần mềm bảng tính được sử dụng để chọn và ……… các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó?

a)

Hiển thị

b)

Xóa bỏ

c)

Sao chép

d)

Di chuyển

24.

Hộp hội thoại nào sử dụng để lọc dữ liệu?

a)

Sort

b)

Filter

c)

ABC

d)

Change Data

25.

Để thêm tiêu chí sắp xếp em lựa chọn câu lệnh nào trong cửa sổ Sort?

a)

Sort by

b)

Filter by

c)

Order

d)

Change Data

26.

Để bỏ lọc dữ liệu em chọn mục nào?

a)

Sort by

b)

Filter by

c)

Order

d)

Select All

27.

Biểu đồ nào hiệu quả nhất trong trường hợp cần so sánh các phần dữ liệu so với tổng thể?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ đoạn thẳng

c)

Biểu đồ đường gấp khúc

d)

Biểu đồ hình tròn

28.

Để so sánh điểm số của các bạn trong lớp với nhau, sử dụng biểu đồ loại nào là phù hợp nhất?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ đoạn thẳng

c)

Biểu đồ đường gấp khúc

d)

Biểu đồ hình tròn

29.

Nhóm lệnh nào được sử dụng để tạo ra các biểu đồ trong phần mềm bảng tính?

a)

Tables

b)

Charts

c)

Media

d)

Text

30.

Khi cài đặt tùy chọn như trong hình, trên biểu đồ hiển thị nhãn dữ liệu dạng gì?

a)

Thông tin dữ liệu

b)

Tên biểu đồ

c)

Giá trị ở các mục

d)

Tỉ lệ phần trăm

31.

Để so sánh tỉ lệ phần trăm số học sinh đạt loại giỏi trong lớp, sử dụng biểu đồ loại nào là phù hợp nhất?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ đoạn thẳng

c)

Biểu đồ đường gấp khúc

d)

Biểu đồ hình tròn

32.

Để quan sát xu hướng tăng trưởng của công ty từ năm 2016 đến 2023, sử dụng biểu đồ loại nào là phù hợp nhất?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ đoạn thẳng

c)

Biểu đồ đường gấp khúc

d)

Biểu đồ hình tròn

33.

Đọc tình huống: Trong buổi học Tin học lớp 8, cô giáo hướng dẫn cách sử dụng thông tin để giải quyết vấn đề. Cô giáo nói: "Khi tìm kiếm thông tin, các em cần phải xác định rõ ràng lợi ích của từng mảnh thông tin để giúp các em đưa ra quyết định đúng đắn trong việc giải quyết vấn đề. Nếu không xác định được lợi ích của thông tin, các em có thể mất thời gian vào những dữ liệu không cần thiết." Hãy xác định Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Khi tìm kiếm thông tin, việc xác định lợi ích của thông tin là rất quan trọng trong việc giải quyết vấn đề.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Đọc tình huống: Trong buổi học Tin học lớp 8, cô giáo hướng dẫn cách sử dụng thông tin để giải quyết vấn đề. Cô giáo nhấn mạnh việc xác định lợi ích của thông tin khi tìm kiếm. Hãy xác định Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Thông tin tìm được không cần phải có liên quan trực tiếp đến vấn đề cần giải quyết.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Đọc tình huống: Trong buổi học Tin học lớp 8, cô giáo hướng dẫn cách sử dụng thông tin để giải quyết vấn đề. Cô giáo nói việc xác định lợi ích thông tin giúp đưa ra quyết định đúng đắn. Hãy xác định Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Lợi ích của thông tin tìm được có thể giúp các em tiết kiệm thời gian và công sức trong quá trình giải quyết vấn đề.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Đọc tình huống: Trong buổi học Tin học lớp 8, cô giáo hướng dẫn cách sử dụng thông tin để giải quyết vấn đề. Hãy xác định Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Việc thu thập thông tin từ nhiều nguồn khác nhau không ảnh hưởng đến chất lượng giải quyết vấn đề.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Cho bảng tính minh họa với các cột A, B, C, D; các ô D2, D3, D4 hiển thị công thức lần lượt =B2+C2, =B3+C3, =B4+C4. Hãy xác định Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Khi sao chép công thức từ ô D1 sang D2, công thức trong ô D2 sẽ tự động thay đổi thành =B2+C2.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Cho bảng tính minh họa với các cột A, B, C, D; các ô D2, D3, D4 hiển thị công thức lần lượt =B2+C2, =B3+C3, =B4+C4. Hãy xác định Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Khi sao chép công thức từ ô D1 sang D4, công thức trong ô D4 sẽ tính tổng của ô B4 và C4 vì công thức sử dụng địa chỉ tương đối.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Cho bảng tính minh họa với các cột A, B, C, D; các ô D2, D3, D4 hiển thị công thức lần lượt =B2+C2, =B3+C3, =B4+C4. Hãy xác định Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Trong ô D3 sẽ là =B1+C1 sau khi sao chép công thức từ ô D1.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Cho bảng tính minh họa với các cột A, B, C, D; các ô D2, D3, D4 hiển thị công thức lần lượt =B2+C2, =B3+C3, =B4+C4. Hãy xác định Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Công thức trong cột D sẽ không thay đổi khi sao chép vì công thức sử dụng địa chỉ tuyệt đối.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Cho bảng dữ liệu học sinh với các cột: STT, Họ và tên, Lớp, Giới tính, Điểm Toán. Hãy xác định Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Sắp xếp dữ liệu là việc thay đổi thứ tự hiển thị của các dòng dữ liệu theo một tiêu chí nào đó.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Cho bảng dữ liệu học sinh với các cột: STT, Họ và tên, Lớp, Giới tính, Điểm Toán. Hãy xác định Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Lọc dữ liệu là xóa bỏ các dòng không thỏa mãn điều kiện đặt ra khỏi bảng.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Cho bảng dữ liệu học sinh với các cột: STT, Họ và tên, Lớp, Giới tính, Điểm Toán. Hãy xác định Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Khi lọc dữ liệu, các bản ghi không thỏa mãn điều kiện sẽ tạm thời bị ẩn đi.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Cho bảng dữ liệu học sinh với các cột: STT, Họ và tên, Lớp, Giới tính, Điểm Toán. Hãy xác định Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Khi đã sắp xếp dữ liệu, không thể khôi phục lại thứ tự ban đầu.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Xét các phát biểu liên quan đến sắp xếp và lọc dữ liệu. Hãy xác định Đúng hoặc Sai: Có thể sắp xếp dữ liệu theo một hoặc nhiều cột cùng lúc.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Xét các phát biểu liên quan đến sắp xếp và lọc dữ liệu. Hãy xác định Đúng hoặc Sai: Khi sắp xếp theo cột điểm từ cao xuống thấp, giá trị lớn nhất sẽ đứng đầu bảng.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Xét các phát biểu liên quan đến sắp xếp và lọc dữ liệu. Hãy xác định Đúng hoặc Sai: Lọc dữ liệu chỉ thực hiện được với dữ liệu kiểu số.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Xét các phát biểu liên quan đến sắp xếp và lọc dữ liệu. Hãy xác định Đúng hoặc Sai: Khi bật chế độ lọc, tại tiêu đề cột sẽ xuất hiện biểu tượng hình phễu.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Một lớp học có danh sách quản lý bằng bảng tính gồm các cột: Họ tên, Giới tính, Điểm Toán. Hãy xác định Đúng – Sai cho nhận định: Muốn tìm các học sinh nữ, có thể dùng chức năng lọc theo cột Giới tính.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Một lớp học có danh sách quản lý bằng bảng tính gồm các cột: Họ tên, Giới tính, Điểm Toán. Hãy xác định Đúng – Sai cho nhận định: Muốn xếp danh sách theo thứ tự điểm tăng dần, ta dùng chức năng sắp xếp từ nhỏ đến lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Một lớp học có danh sách quản lý bằng bảng tính gồm các cột: Họ tên, Giới tính, Điểm Toán. Hãy xác định Đúng – Sai cho nhận định: Sau khi lọc, có thể chỉnh sửa dữ liệu của các dòng đang hiển thị.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Một lớp học có danh sách quản lý bằng bảng tính gồm các cột: Họ tên, Giới tính, Điểm Toán. Hãy xác định Đúng – Sai cho nhận định: Khi tắt chế độ lọc, dữ liệu đã bị thay đổi vĩnh viễn.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Hãy xác định Đúng hay Sai cho các nhận định sau về biểu đồ: Biểu đồ là công cụ dùng để trực quan hóa dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Hãy xác định Đúng hay Sai cho các nhận định sau về biểu đồ: Biểu đồ chỉ sử dụng được trong môn Tin học.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Hãy xác định Đúng hay Sai cho các nhận định sau về biểu đồ: Khi tạo biểu đồ từ bảng dữ liệu, phần mềm sẽ tự động tạo hình ảnh biểu đồ.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Hãy xác định Đúng hay Sai cho các nhận định sau về biểu đồ: Mỗi biểu đồ đều có trục ngang và trục dọc.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Xét các phát biểu sau về các loại biểu đồ thường dùng. Hãy xác định Đúng – Sai: Biểu đồ cột dùng để so sánh giá trị giữa các nhóm dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Xét các phát biểu sau về các loại biểu đồ thường dùng. Hãy xác định Đúng – Sai: Biểu đồ tròn dùng để thể hiện tỉ lệ các thành phần trong tổng thể.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Xét các phát biểu sau về các loại biểu đồ thường dùng. Hãy xác định Đúng – Sai: Biểu đồ đường thường dùng để thể hiện sự biến đổi theo thời gian.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Xét các phát biểu sau về các loại biểu đồ thường dùng. Hãy xác định Đúng – Sai: Biểu đồ miền không dùng để so sánh dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Một bảng tính ghi chép điểm trung bình của học sinh theo từng tháng. Hãy xác định Đúng – Sai: Nên chọn biểu đồ đường để thể hiện sự thay đổi điểm theo thời gian.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Một bảng tính ghi chép điểm trung bình của học sinh theo từng tháng. Hãy xác định Đúng – Sai: Có thể chỉnh sửa tiêu đề biểu đồ để phù hợp với nội dung thể hiện.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Một bảng tính ghi chép điểm trung bình của học sinh theo từng tháng. Hãy xác định Đúng – Sai: Không thể thay đổi loại biểu đồ sau khi đã tạo.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Một bảng tính ghi chép điểm trung bình của học sinh theo từng tháng. Hãy xác định Đúng – Sai: Có thể thêm nhãn dữ liệu để hiển thị con số trên biểu đồ.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Một lớp học thống kê kết quả học lực gồm: Giỏi, Khá, Trung bình, Yếu. Hãy xác định Đúng – Sai: Nên dùng biểu đồ tròn để thể hiện tỉ lệ các mức học lực trong lớp.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Một lớp học thống kê kết quả học lực gồm: Giỏi, Khá, Trung bình, Yếu. Hãy xác định Đúng – Sai: Có thể sắp xếp dữ liệu trước khi tạo biểu đồ để biểu đồ dễ quan sát hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Một lớp học thống kê kết quả học lực gồm: Giỏi, Khá, Trung bình, Yếu. Hãy xác định Đúng – Sai: Biểu đồ không giúp rút ra nhận xét nào từ dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai