wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ôn số 2_Tin Học 8

Total questions: 69

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Việc đầu tiên mà câu lệnh While …. do cần thực hiện là gì?

a)

Thực hiện <câu lệnh> sau từ khóa Do

b)

Kiểm tra giá trị của <điều kiện>

c)

Thực hiện <câu lệnh> sau từ khóa Then

d)

Kiểm tra <câu lệnh>

2.

Khi sử dụng lệnh lặp While …..do cần chú ý điều gì?

a)

Số lần lặp

b)

Số lượng câu lệnh

c)

Điều kiện dần đi đến sai

d)

Điều kiện dần đi đến đúng

3.

Var X: array[1..50] of integer; Em hãy cho biết số phần tử của mảng?

a)

1 phần tử

b)

51 phần tử

c)

50 phần tử

d)

49 phần tử

4.

Khi khai báo biến và biến mảng trong 1 bài cần bao nhiêu từ khóa var?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Đoạn chương trình sau khai báo mấy biến mảng?

Var DiemToan, DiemVan: array[1..100] of real;

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Trong khai báo Var A: array[1..100] of integer; Hãy cho biết tên mảng và kiểu dữ liệu của mảng?

a)

X, số thực

b)

X, Integer

c)

A, Số nguyên

d)

A, real

7.

Khai báo mảng nào là đúng trong các khai báo sau đây?

a)

var tuoi : array[1..15] of integer;

b)

var tuoi : array[1.5..10.5] of integer;

c)

var tuoi : array[1..15] of real;

d)

var tuoi : array[1 … 15 ] of integer;

8.

Để in giá trị phần tử thứ 20 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:

a)

Write(A[20]);

b)

Write(A(20));

c)

Readln(A[20]);

d)

Write([20]);

9.

Khai báo mảng A gồm 30 phần tử bắt đầu từ phần tử thứ 3, là các số nguyên thì ta khai báo gì:

a)

A: Array [1..30] of integer;

b)

Array [3..32] of integer;

c)

A: Array [3...33] of integer;

d)

Array [33] of integer;

10.

Cho biết ý nghĩa của câu lệnh sau: For i:=1 to 10 do Readln(a[i]);

a)

In giá trị cho biến i

b)

In dãy số trong mảng a

c)

Nhập giá trị cho biến i

d)

Nhập dãy số cho mảng a

11.

Để nhập một giá trị vào phần tử a[3] của mảng a thì ta viết là:

a)

Readln(a);

b)

Readln(a[3]);

c)

Readln(a[i]);

d)

Readln(a(3));

12.

Trong các cách khai báo biến mảng sau đây, cách khai báo nào là hợp lệ:

a)

Var a: array[1,100] of integer;

b)

Var a: array[1..100] of integer;

c)

Var a: array[1.5..100.5] of integer;

d)

Var a: array[1.5,100.5] of integer;

13.

Cách xác định số phần tử của dãy số?

a)

Chỉ số đầu – chỉ số cuối

b)

chỉ số cuối – chỉ số đầu

c)

Chỉ số đầu – chỉ số cuối + 1

d)

Chỉ số cuối – chỉ số đầu + 1

14.

Trong các cách khai báo biến mảng sau đây, cách khai báo nào là hợp lệ:

a)

Var a: array[1,100] of integer;

b)

Var a: array[1..100] of integer;

c)

Var a: array[1.5..100.5] of integer;

d)

Var a: array[1.5,100.5] of integer;

15.

Khai báo mảng nào là đúng trong các khai báo sau đây?

a)

var tuoi : array[1..15] of integer;

b)

var tuoi : array[1.5..10.5] of integer;

c)

var tuoi : array[1..15] of real;

d)

var tuoi : array[1 … 15 ] of integer;

16.

Khai báo mảng nào là đúng trong các khai báo sau đây?

a)

var tuoi : array[1..15] of integer;

b)

var tuoi : array[1.5..10.5] of integer;

c)

var tuoi : array[1..15] of real;

d)

var tuoi : array[1 … 15 ] of integer;

17.

Để nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên ta dùng lệnh nào sau đây?

a)

For i:=1 to 10 do Readln(A[i]);

b)

For i:= 1 to 10 do Writeln(A[i]);

c)

Dùng 10 lệnh Readln(A);

d)

Cả (A), (B), (C) đều sai.

18.

Em hãy chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng:

a)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu

b)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau

c)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu

d)

Tất cả ý trên đều sai

19.

Cú pháp để truy cập đến giá trị phần tử trong mảng là:

a)

< tên mảng >.[chỉ số]

b)

< tên mảng >=[chỉ số]

c)

< tên mảng > { chỉ số }

d)

< tên mảng >[chỉ số]

20.

Số phần tử trong khai báo dưới đây là bao nhiêu?

Var tuoi :

array[12..80] of integer;

a)

80

b)

70

c)

68

d)

69

21.

Thông tin là:

a)

Dữ liệu của máy tính;

b)

Các tín hiệu vật lý;

c)

Tất cả những gì mang lại cho con người hiểu biết;

d)

Tin tức thu nhận được qua các phương tiện truyền thông;

22.

1 KB bằng:

a)

1024 byte

b)

1000 byte

c)

1000 MB

d)

1402 byte

23.

Đơn vị nào sau đây được dùng để đo lượng thông tin?

a)

Kilogam

b)

Megawat

c)

Ampe

d)

Bit

24.

Tên thư mục trong hệ điều hành Windows cần thoả điều kiện sau:

a)

Không quá 255 ký tự; không được trùng tên nếu trong cùng một cấp thư mục (cùng thư mục cha) và không chứa các ký tự đặc biệt / \ “ * ! <>? |

b)

Tối đa 8 ký tự, không có khoảng trắng và các ký tự đặc biệt / \ “ * ! <>? |

c)

Tối đa 255 ký tự, không bắt đầu bằng chữ số, không chứa khoảng trắng.

d)

Tối đa 256 ký tự.

25.

Trong các tên mở rộng sau, tên mở rộng nào thuộc về tập tin hình ảnh?

a)

*.wma;*.wmv.

b)

*.mp3;*.avi.

c)

*.bmp;*.jpg.

d)

*.mp4;*.mov.

26.

Hệ điều hành là:

a)

Phần mềm hệ thống.

b)

Phần mềm ứng dụng.

c)

Phần mềm văn phòng.

d)

Không thuộc loại nào trong các loại vừa nêu.

27.

Người ta chia phần mềm ra hai loại chính là các loại nào dưới đây?

a)

Phần mềm giải trí và phần mềm làm việc;

b)

Phần mềm soạn thảo văn bản và phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu;

c)

Phần mềm của hãng Microsoft và phần mềm của hãng IBM.

d)

Phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng.

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Không có hệ điều hành, máy tính không thể sử dụng được.

b)

Không có hệ điều hành, máy tính vẫn sử dụng được.

c)

Hệ điều hành là chương trình hát nhạc.

d)

Hệ điều hành là phần mềm ứng dụng.

29.

Bộ xử lí trung tâm _ CPU là

a)

nơi quản lí thông tin cho máy.

b)

nơi xử lí, quyết định, điều khiển hoạt động của máy.

c)

nơi thông báo kết quả cho người sử dụng.

d)

nơi lưu trữ dữ liệu.

30.

Các loại: USB flash, đĩa cứng, CD, DVD, MD là

a)

thiết bị lưu trữ thông tin.

b)

thiết bị xuất thông tin.

c)

thiết bị nhập thông tin.

d)

thiết bị xử lí thông tin.

31.

Thiết bị dùng để lưu trữ tạm thời trong lúc làm việc với máy tính là

a)

máy in.

b)

bộ nhớ RAM.

c)

bộ nhớ ROM.

d)

đĩa CD.

32.

Thiết bị trung tâm của máy vi tính là gì?

a)

Máy in.

b)

Bộ xử lí trung tâm - Bộ nhớ.

c)

Máy quét.

d)

Màn hình.

33.

ROM có đặc điểm là

a)

khi tắt điện dữ liệu vẫn còn.

b)

chỉ cho phép ghi.

c)

không cho phép đọc.

d)

không cho đọc và ghi.

34.

Trong máy vi tính, thiết bị nào là thiết bị xuất?

a)

Màn hình, Bàn phím, Chuột.

b)

Máy quét, Chuột, Máy in.

c)

Loa, Bàn phím, Tai nghe.

d)

Máy in, Loa, Màn hình.

35.

Các khối chức năng chính trong khối cấu trúc chung của máy tính điện tử theo Von Neumann gồm có:

a)

Bộ nhớ; bàn phím; màn hình;

b)

Bộ xử lý trung tâm; Thiết bị vào; Bộ nhớ;

c)

Bộ xử lý trung tâm; bàn phím và chuột; Máy in và màn hình;

d)

Bộ xử lý trung tâm và bộ nhớ; Thiết bị vào; thiết bị ra.

36.

Bộ nhớ bao gồm

a)

Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài

b)

Bộ nhớ ngoại, bộ nhớ nội.

c)

Ổ cứng, RAM và ROM

d)

Ổ cứng, ổ CD

37.

RAM là bộ phận

a)

Điều khiển việc thực hiện chương trình

b)

Chứa chương trình hệ thống

c)

Chứa các chương trình, dữ liệu khi máy đang làm việc

d)

Đưa dữ liệu ra ngoài

38.

Hình nào là bộ xử lý trung tâm

a)
b)
c)
d)
39.

thiết bị nào không phải thiết bị ra

a)
b)
c)
d)
40.

Chọn phát biểu sai trong các câu sau :

a)

Bộ nhớ ngoài sẽ bị mất khi tắt máy hay cúp điện đột ngột . ( * )

b)

Bộ nhớ ngoài thường là đĩa cứng , đĩa mềm , đĩa Compact .

c)

CPU gồm hai bộ phận : bộ điều khiển ( CU - Control Unit ) và bộ số học / lôgic ( ALU - Arithmetic / Logic Unit ) .

d)

Phần cứng máy tính bao gồm :Bộ xử lí trung tâm(CPU), bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra .

41.

Câu 1: Phần khai báo thường gồm các câu lệnh dùng để:

a)

Khai báo chương trình

b)

Khai báo (tên chương trình, các thư viện, một số khai báo khác...)

c)

Khai báo câu lệnh

d)

Khai báo biến

42.

Câu 2: ..................................là một dãy liên tiếp không quá 255 kí tự, bao gồm chữ số, chữ cái hoặc dấu gạch....................................bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu gạch dưới.

(a)  

43.

Câu 3: Tên nào sau đây đặt tên đúng?

a)

BAI_1

b)

#1

c)

8B

d)

TAM GIAC

44.

Câu 4: Cấu trúc chung của một chương trình Pascal gồm:

a)

Phần khai báo

b)

Phần thân chương trình

c)

Phần khai báo và phần thân chương trình

d)

Khai báo thư viện

45.

Câu 5: Phần thân chương trình bao gồm:

a)

các câu lệnh

b)

Các câu lệnh mà máy tính thực hiện nằm trong cặp từ khóa begin..... end

c)

từ khóa begin..... end

d)

Phần khai báo

46.

Câu 6: Xác định chương trình này có tên gọi là gì?

a)

vẽ trái tim

b)

VE_TRÁI_TIM

c)

VE_ trái -tim

d)

ve_trai_tim

47.

câu 7: .......................... Là dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện theo một trình tự xác định để từ INPUT nhận được OUTPUT

a)

Dãy toán

b)

Thuật toán

c)

Tên

d)

Sơ đồ khối

48.

Câu 8: Tên do ai đặt cần khai báo trước khi sử dụng?

a)

Máy Tính

b)

Pascal

c)

Người lập trình.

d)

Ngôn ngữ lập trình

49.

Câu 10: Thành phần cơ bản của pascal là:

a)

Chữ cái

b)

Cú pháp

c)

Ngữ nghĩa

d)

Bảng chữ cái, cú pháp, và ngữ nghĩa.

50.

Câu 9: Cấu trúc chung của một chương trình Pascal gồm mấy phần?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

51.

Trong Pascal có bao nhiêu câu lệnh lặp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?

a)

Ngày tắm hai lần

b)

Học bài cho tới khi thuộc bài

c)

Mỗi tuần đi nhà sách một lần

d)

Ngày đánh răng 2 lần

53.

Để thực hiện việc lặp với số lần chưa biết trước, ta sử dụng câu lệnh

a)

If <điều kiện> then <câu lệnh>

b)

For...to...do

c)

While...do

d)

Var...

54.

Việc đầu tiên mà câu lệnh While ... do cần thực hiện là gì?

a)

Thực hiện < câu lệnh > sau từ khóa Do

b)

Kiểm tra < điều kiện >

c)

Thực hiện số lần lặp

d)

Kiểm tra < câu lệnh >

55.

Cho biết câu lệnh sau Do thực hiện mấy lần trong đoạn chương trình sau:

   i := 5;

   While i>=1 do i := i – 1;

a)

1 lần

b)

3 lần

c)

5 lần

d)

6 lần

56.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:

a:=10;While a < 11 do write (a);

a)

Trên màn hình xuất hiện một số 10

b)

Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a

c)

Trên màn hình xuất hiện một số 11

d)

Chương trình bị lặp vô tận

57.

Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh:

x:=1; While x<=5 do write(‘Hoa hau’);

a)

x:=1

b)

X>=5

c)

Hoa hau

d)

Không có kết quả.

58.

Cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước:

a)

While < điều kiện > to < câu lệnh >;

b)

While < điều kiện > to < câu lệnh 1 > do < câu lệnh 2 >;

c)

While < điều kiện > do ;< câu lệnh >;

d)

While < điều kiện > do < câu lệnh >;

59.

Câu lệnh while... do... là câu lệnh gì?

a)

Câu lệnh điều kiện

b)

Câu lệnh lặp

c)

Câu lệnh khai báo biến

d)

Câu lệnh khai báo hằng

60.

Trong các từ sau, từ nào không phải là từ khóa?

a)

Program

b)

uses

c)

var

d)

const

e)

baitap

61.

Tên hợp lệ trong trong chương trình là?

a)

Phep toan;

b)

_8A;

c)

begin;

d)

1_Phepnhan;

62.

Để tìm giá trị lớn nhất của 2 số a, b thì ta viết:

a)

Max:=a; If b>Max then Max:=b;

b)

If a>b then Max:=a else Max:=b;

c)

Max:=b; If a>Max then Max:=a;

d)

Cả 3 câu đều đúng.

63.

Các thành phần của ngôn ngữ lập trình là?

a)

Chương trình dịch, bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa

b)

Chương trình thông dịch và chương trình biên dịch

c)

Bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa

d)

Tên dành riêng, tên chuẩn và tên do người lập trình định nghĩa

64.

Câu 8: Tên do ai đặt cần khai báo trước khi sử dụng?

a)

Máy Tính

b)

Pascal

c)

Người lập trình.

d)

Ngôn ngữ lập trình

65.

Chọn tên đúng trong Python

a)

3_phuongtrinh

b)

ví@dụ

c)

Bài tập

d)

#4vídụ

66.

Từ nào là từ khóa bắt đầu chương trình

a)

uses

b)

begin

c)

end

d)

program

67.

Câu 6: Xác định chương trình này có tên gọi là gì?

a)

vẽ trái tim

b)

VE_TRÁI_TIM

c)

VE_ trái -tim

d)

ve_trai_tim

68.

Cho câu lệnh: if a<b then writeln(a);

Hỏi nếu a=7; b=6; thì lệnh trên đưa ra màn hình gì?

a)

Không đưa ra gì;

b)

Đưa ra số 6; 

c)

Đưa ra số 7; 

d)

Đưa ra số 67;

69.

Tên trong Python dùng các ký tự đặc biệt như !, @, #, $, %, &

a)

Đúng

b)

Sai