wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sự ra đời của chủ nghĩa khoa học

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chủ nghĩa xã hội trong khuôn khổ môn học được hiểu theo nghĩa nào ?

a)

Nghĩa hẹp

b)

Nghĩa rộng

2.

Câu 2: Theo Lênin, tác phẩm nào được coi là tác phẩm chủ yếu và cơ bản trình bày chủ nghĩa xã hội khoa học ?

a)

Bộ Chính Trị

b)

Bộ Xây Dựng

c)

Bộ Công Thương

d)

Bộ Tư Bản

3.

Câu 3: Chủ nghĩa xã hội khoa học được hiểu như sau: "Chủ nghĩa xã hội khoa học là một trong ba bộ phận hợp thành chủ nghĩa Mác Lênin" là được hiểu theo nghĩa rông hay nghĩa hẹp

a)

Nghĩa Rộng

b)

Nghĩa Hẹp

4.

Câu 4: Chủ nghĩa xã hội theo nghĩa hẹp được hiểu như thế nào?

a)

Là hai trong ba bộ bộ phận hợp thành chủ nghĩa Mác Lênin

b)

Là một trong ba bộ bộ phận hợp thành chủ nghĩa Mác Lênin

c)

Là ba trong ba bộ bộ phận hợp thành chủ nghĩa Mác Lênin

5.

Câu 5: Chủ nghĩa xã hội khoa học là chủ nghĩa Mác Leenin được hiểu theo nghĩa rộng hay nghĩa hẹp?

a)

Nghĩa rộng

b)

Nghĩa hẹp

6.

Câu 6: Theo nghĩa rộng, chỉ nghĩa xã hội khoa học được hiểu là :

a)

Chủ nghĩa Duy Tâm

b)

Chủ nghĩa Duy Vật

c)

Chủ nghĩa Khắc Kỉ

d)

Chủ Nghĩa Mác Lênin

7.

Câu 7: Chủ nghĩa xã hội khoa học hình thành vào thời gian nào?

a)

Những năm 50 của thế kỷ 19

b)

Những năm 40 của thế kỷ 19

c)

Những năm 70 của thế kỷ 19

d)

Những năm 60 của thế kỷ 19

8.

Câu 8: Trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, mâu thuẫn trong lĩnh vực kinh tế là mâu thuẫn giữa ...

a)

LLSX mang tính xã hội hóa với QHSX dựa trên chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất

b)

LLSX mang tính xã hội hóa với QHSX dựa trên chế độ chiếmhữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu về chủ nghĩa khoa học

c)

LLSX mang tính xã hội hóa với QHSX dựa trên chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu về vô sản

d)

LLSX mang tính xã hội hóa với QHSX dựa trên chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu tư sản

9.

Câu 9: Trong phương thức sản xuất TBCN, mâu thuẫn về phương diện chính trị- xã hội là mâu thuẫn giữa giai cấp.

a)

Tư bản và cộng sản

b)

    Vô sản và tư sản

c)

Cộng sản và tư sản

d)

Tư sản và tư bản

10.

Câu 10: Trong quá trình phát triển của nền đại công nghiệp, sự ra đời của hai giai cấp nào có sự đối lập cơ bản về lợi ích?

a)

Giai cấp vô sản và giai cấp lao động

b)

     Giai cấp tư bản và giai cấp vô sản

c)

      Giai cấp tư sản và giai cấp vô sản

d)

    Giai cấp tư sản và giai cấp tư bản

11.

Câu 11: Sự lớn mạnh của phong trào đấu tranh của giai cấp công nhân đòi hỏi một cách bức thiết phải có một hệ thống lý luận soi đường, đó là gì?

a)

●      Chủ nghĩa xã hội khoa học

b)

●      Chủ nghĩa xã hội Mác

c)

●      Chủ nghĩa xã hội Tư Bản

d)

●      Chủ nghĩa xã hội Mác Lênin

12.

Câu 12: Tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

học thuyết kỳ vọng của victor vroom

b)

học thuyết hình thái kinh tế xã hội

c)

Triết học cổ điển Đức, kinh tế chính trị học Anh và chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

d)

Học thuyết Tiến hóa, Định luật Bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, Học thuyết tế bào

13.

Câu 13: Ba nguồn gốc lý luận hình thành chủ nghĩa Mác là

a)

●      Triết học cổ điển Nga, kinh tế chính trị học Đức và chủ nghĩa xã hội không tưởng Trung quốc

b)

●      Triết học cổ điển Đức, kinh tế chính trị học Anh và chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

c)

●      Triết học cổ điển Nhật, kinh tế chính trị học Hà Lan và chủ nghĩa xã hội không tưởng ChiLe

d)

●      Triết học cổ điển Mỹ, kinh tế chính trị học Brazil và chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

14.

Câu 14: Hạn chế nổi bật của chủ nghĩa xã hội không tưởng là gì?

a)

·      Không phát hiện ra vai trò của giai cấp công nhân trong việc thực hiện cuộc chuyển biến cách mạng từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa tư bản

b)

·      Không phát hiện ra vai trò của giai cấp công nhân trong việc thực hiện cuộc chuyển biến cách mạng từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa Lênin

c)

·      Không phát hiện ra vai trò của giai cấp công nhân trong việc thực hiện cuộc chuyển biến cách mạng từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa Mác

d)

·      Không phát hiện ra vai trò của giai cấp công nhân trong việc thực hiện cuộc chuyển biến cách mạng từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội

15.

Câu 15: Điều kiện đủ cho sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

●      Vai trò của C. Mác và Ăngghen

b)

●      Vai trò của C. Mác và Lênin

c)

●      Vai trò của Lênin và Ăngghen

d)

●      Vai trò của Hồ Chí Minh và Ăngghen

16.

Câu 16: Điều kiện cần cho sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

●      Những điều kiện kinh tế xã hội, tiền đề khoa học tự nhiên và tư tưởng xã hội

b)

●      Những điều kiện kinh tế xã hội, tiền đề khoa học tự nhiên và tư tưởng chính trị

c)

●      Những điều kiện kinh tế xã hội, tiền đề khoa học tự nhiên và tư tưởng đạo đức

d)

●      Những điều kiện kinh tế xã hội, tiền đề khoa học tự nhiên và tư tưởng lý luận

17.

Câu 17: Sự chuyển biến về lập trường chính trị của C.Mác và Ph.Ăngghen?

a)

●      Sự chuyển biến từ lập trường tư sản cách mạng sang lập trường cộng sản chủ nghĩa

b)

●      Sự chuyển biến từ lập trường dân chủ cách mạng sang lập trường cộng sản chủ nghĩa

c)

●      Sự chuyển biến từ lập trường dân chủ cách mạng sang lập trường tư sản chủ nghĩa

d)

●      Sự chuyển biến từ lập trường dân chủ cách mạng sang lập trường tư bản chủ nghĩa

18.

Câu 18: Sự chuyển biến về lập trường triết học của C.Mác và Ph.Ăngghen?

a)

●      Sự chuyển biến từ thế giới quan duy tâm sang thế giới quan phật giáo

b)

●      Sự chuyển biến từ thế giới quan duy vật sang thế giới quan duy tâm

c)

●      Sự chuyển biến từ thế giới quan duy tâm sang thế giới quan khoa học

d)

●      Sự chuyển biến từ thế giới quan duy tâm sang thế giới quan duy vật

19.

Câu 19: C.Mác và Ăngghen đã thể hiện quá trình chuyển biến lập trường triết học và lập trường chính trị trong khoảng thời gian nào?

a)

●      1873-1888

b)

●      1833-1848

c)

●      1843-1848

d)

●      1853-1868

20.

Câu 20: Ba phát kiến vĩ đại của C.Mác và Ph.Ăngghen là gì?

a)

●      Chủ nghĩa duy vật lịch sử, Học thuyết giá trị thặng dư, Sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân

b)

●      Chủ nghĩa duy vật siêu hình, Học thuyết kỳ vọng , Sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp Nông nhân

c)

●      Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Học thuyết giá trị lao động , Sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân

d)

●      Chủ nghĩa duy vật tầm thường, Học thuyết C. Mác, Sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp tư nhân

21.

Câu 21: Phát kiến vĩ đại đầu tiên của C.Mác và Ph.Ăngghen là sự khẳng định về mặt triết học sự sụp đổ của chủ nghĩa tư bản và sự thắng lợi của chủ nghĩa xã hội đều tất yếu như nhau?

a)

●      Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

●      Chủ nghĩa duy vật tầm thường

c)

●      Chủ nghĩa duy vật lịch sử

d)

●      Chủ nghĩa duy vật biện chứng

22.

Câu 22: Học thuyết nào của C.Mác và Ph.Ăngghen là sự khẳng định về mặt kinh tế sự diệt vong không thể tránh khỏi của  chủ nghĩa tư bản và sự ra đời tất yếu của Chủ nghĩa xã hội ?

a)

●      Học thuyết hình thái kinh tế

b)

●      Học thuyết kì vọng

c)

●      Học thuyết giá trị thặng dư

d)

●      Học thuyết tăng cường tích cực

23.

Câu 23: Học thuyết nào của C.Mác và Ph.Ăngghen là sự khẳng định về phương diện chính trị - xã hội  sự diệt vong không thể tránh khỏi của  chủ nghĩa tư bản và sự thắng lợi tất yếu của Chủ nghĩa xã hội ?

a)

●      Học thuyết sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân

b)

●      Học thuyết sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp nông dân

c)

●      Học thuyết sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp tư bản

d)

●      Học thuyết sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp tư sản

24.

Câu 24: Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân là phát kiến vĩ đại thứ mấy của C.Mác và Ăngghen?

a)

●      Phát kiến vĩ đại thứ tư

b)

●      Phát kiến vĩ đại thứ hai

c)

●      Phát kiến vĩ đại thứ nhất

d)

●      Phát kiến vĩ đại thứ ba

25.

Câu 25: Tuyên ngôn Đảng Cộng Sản ra đời vào thời gian nào?

a)

●      Tháng 3 / 1949

b)

●      Tháng 2 / 1948

c)

●      Tháng 4 / 1947

d)

●      Tháng 5 / 1946

26.

Câu 26: Tác phẩm “Tuyên ngôn Đảng Cộng Sản” do ai soạn thảo?

a)

●      C.Mác và Ph.Ăngghen

b)

●      C.Mác và Hồ Chí Minh

c)

●      Leenin và Ph.Ăngghen

d)

●      C.Mác và Lênin

27.

Câu 27: Sự ra đời của tác phẩm nào đánh dấu sự hình thành về cơ bản lý luận của chủ nghĩa Mác gồm ba bộ phận hợp thành?

a)

●      “Tuyên ngôn của Đảng Tự do”

b)

●      “Tuyên ngôn của Đảng Dân chủ”

c)

●      “Tuyên ngôn của Đảng Cộng Hòa ”

d)

●      “Tuyên ngôn của Đảng Cộng Sản”

28.

Câu 28: Tác phẩm nào đóng vai trò là cương lĩnh chính trị, là kim chỉ nam hành động của toàn bộ phong trào công sản và công nhân quốc tế?

a)

●      “Tuyên ngôn của Đảng Cộng Sản”

b)

●      “Tuyên ngôn của Đảng Cộng Hòa”

c)

●      “Tuyên ngôn của Đảng Tư Sản”

d)

●      “Tuyên ngôn của Đảng Tư bản”

29.

Câu 29: Tác phẩm nào đã nêu và phân tích một cách có hệ thống lịch sử và logic hoàn chỉnh về những vấn đề cơ bản nhất, đầy đủ, toàn bộ luận điểm của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

●      “Tuyên ngôn của Đảng Cộng Sản”

b)

●      “Tuyên ngôn của Đảng Tự Do”

c)

●      “Tuyên ngôn của Đảng Tư Sản”

d)

●      “Tuyên ngôn của Đảng Cộng Hòa”

30.

Câu 30: Tác phẩm nào được xem là tác phẩm kinh điển chủ yếu, đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

●       Tuyên ngôn của Đảng Cộng hòa

b)

●       Tuyên ngôn của Đảng Tư Sản

c)

●       Tuyên ngôn của Đảng Dân chủ

d)

●       Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

31.

Câu 31: Chủ nghĩa xã hội khoa học trải qua bao nhiêu giai đoạn phát triển cơ bản:

a)

●      2 giai đoạn phát triển cơ bản:

○      V.I.Lênin vận dụng và phát triển chủ nghĩa xã hội khoa học trong điều kiện mới

○      Sự vận dụng và phát triển sáng tạo của chủ nghĩa xã hội khoa học từ sau Lênin đến nay.

b)

●      1 giai đoạn phát triển cơ bản:

○      Sự vận dụng và phát triển sáng tạo của chủ nghĩa xã hội khoa học từ sau Lênin đến nay.

c)

●      3 giai đoạn phát triển cơ bản:

○      C.Mác và Ăngghen phát triển chủ nghĩa xã hội khoa học

○      V.I.Lênin vận dụng và phát triển chủ nghĩa xã hội khoa học trong điều kiện mới

○      Sự vận dụng và phát triển sáng tạo của chủ nghĩa xã hội khoa học từ sau Lênin đến nay.

32.

Câu 32: Công lao của C.Mác và Ph.Ăngghen là?

a)

●      Phát triển chủ nghĩa tư bản từ không tưởng thành tư sản.

b)

●      Phát triển chủ nghĩa xã hội từ không tưởng thành khoa học.

c)

●      Phát triển chủ nghĩa dân chủ từ không tưởng thành tư bản.

d)

●      Phát triển chủ nghĩa xã hội từ không tưởng thành cộng sản.

33.

Câu 33: Ai là người phát triển chủ nghĩa xã hội khoa học từ không tưởng thành khoa học?

a)

Ăngghen

b)

C.Mác

c)

Lênin

d)

Hồ Chí Minh

34.

Câu 34: C.Mác và Ph.Ăngghen phát triển chủ nghĩa xã hội khoa học ở mấy giai đoạn?

a)

2 giai đoạn:

●      Thời kỳ từ năm 1848 đến Công xã Pari 1870.

●       Thời kỳ sau Công xã Pari đến năm 1888.

b)

2 giai đoạn:

●      Thời kỳ từ năm 1848 đến Công xã Pari 1876.

●       Thời kỳ sau Công xã Pari đến năm 1898.

c)

2 giai đoạn:

●      Thời kỳ từ năm 1848 đến Công xã Pari 1872.

●       Thời kỳ sau Công xã Pari đến năm 1899

d)

2 giai đoạn:

●      Thời kỳ từ năm 1848 đến Công xã Pari 1871.

●       Thời kỳ sau Công xã Pari đến năm 1895.

35.

Câu 35: Ai đã khẳng định “ Học thuyết của Mác là học thuyết vạn năng vì nó là một học thuyết chính xác?

a)

Ăngghen

b)

Lênin

c)

Hồ Chí Minh

d)

Khổng tử

36.

Câu 36: Lênin đã đánh giá về chủ nghĩa Mác-Lênin là học thuyết như thế nào?

a)

●      Kỳ vọng

b)

●      Vạn năng

c)

●      Kinh tế xã hội

d)

●      Hình thái kinh tế

37.

Câu 37: Những đóng góp to lớn của V.I. Lênin trong sự bảo vệ, vận dụng sáng tạo và phát triển chủ nghĩa xã hội khoa học có thể khái quát qua mấy thời kỳ cơ bản?

a)

●      2 thời kỳ:

+ Thời kỳ trước Cách mạng Tháng Mười Nga.

+ Thời kỳ từ sau Cách mạng Tháng Mười Nga (1917) đến năm 1924.

b)

●      1 thời kỳ:

Thời kỳ trước Cách mạng Tháng Mười Nga

c)

●      2 thời kỳ:

+ Thời kỳ trước Cách mạng Tháng Mười Nga.

+ Thời kỳ từ sau Cách mạng Tháng Mười Nga (1907) đến năm 1924.

d)

●      1 thời kỳ:

Thời kỳ từ sau Cách mạng Tháng Mười Nga (1917) đến năm 1924.

38.

Câu 38: Ai là người có công trong việc biến chủ nghĩa xã hội khoa học từ lý luận thành hiện thực?

a)

●      V.I. Lênin

b)

●      Hồ Chí Minh

c)

●      Các Mác

d)

●      Ăngghen

39.

Câu 39: Công lao của V.I. Lênin trong việc vận dụng và phát triển chủ nghĩa xã hội khoa học ?

a)

●      Biến chủ nghĩa xã hội cộng sản từ lý luận thành hiện thực

b)

●      Biến chủ nghĩa xã hội chủ nghĩa từ lý luận thành hiện thực

c)

●      Biến chủ nghĩa xã hội dân chủ từ lý luận thành hiện thực

d)

●      Biến chủ nghĩa xã hội khoa học từ lý luận thành hiện thực

40.

Câu 40: Sự kiện nào đánh dấu sự biến đổi của chủ nghĩa xã hội từ khoa học thành hiện thực?

a)

●      Sự ra đời của Nhà nước Xô Viết (1987)

b)

●      Sự ra đời của Nhà nước Xô Viết (1917)

c)

●      Sự ra đời của Nhà nước Xô Viết (1907)

d)

●      Sự ra đời của Nhà nước Xô Viết (1919)

41.

Câu 41: Năm 1991 có sự kiện gì đặc biệt?

a)

●      1991 là năm Mỹ thua Việt Nam.

b)

●      1991 là năm Pháp tan rã.

c)

●      1991 là năm quân đồng minh tan rã.

d)

●      1991 là năm Liên Xô tan rã.

42.

Câu 42: Hình thức chuyên chính vô sản mà V.I. Lênin đề ra là gì?

a)

●      Nhà nước vô sản kiểu mới.

b)

●      Nhà nước tư sản kiểu mới

c)

●      Nhà nước tư bản kiểu mới.

d)

●      Nhà nước cộng sản kiểu mới.

43.

Câu 43: Cuộc cách mạng nào thắng lợi dẫn đến sự ra đời của nhà nước xã hội chủ nghĩa đầu tiên trên thế giới ?

a)

●      Cách mạng tháng 12 Nga (1917)

b)

●      Cách mạng tháng 10 Nga (1917)

c)

●      Cách mạng tháng 11 Nga (1917)

d)

●      Cách mạng tháng 9 Nga (1917)

44.

Câu 44: Sự vận dụng và phát triển sáng tạo chủ nghĩa xã hội khoa học từ sau Lênin qua đời đến nay được khái quát qua mấy thời kì?

a)

-        2 thời kỳ

+ Thời kỳ từ năm 1924 đến trước năm 1990

+ Từ năm 1991 đến nay

b)

-        1 thời kỳ

+ Thời kỳ từ năm 1924 đến trước năm 1991

c)

-        2 thời kỳ

+ Thời kỳ từ năm 1924 đến trước năm 1991

+ Từ năm 1991 đến nay

d)

-        1 thời kỳ

+ Từ năm 1991 đến nay

45.

Câu 45: Chọn cụm từ dưới đây điền vào chỗ trống (...) để hoàn thiện luận điểm sau: Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học là những quy luật (...) của quá trình hình thành, phát triển hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa?

a)

●      Chính trị - phát triển

b)

●      Chính trị - pháp luật

c)

●      Chính trị - kinh tế

d)

●      Chính trị - xã hội

46.

Câu 46: Đối tượng nghiên cứu của Chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

●      Những quy luật, tính quy luật chính trị xã hội của quá trình phát sinh,hình thành và phát triển của hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa mà giai đoạn thấp là chủ nghĩa xã hội

b)

●      nghiên cứu những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy, từ đó định hướng cho hoạt động nhận thức, hoạt động thực tiễn của con người.

c)

●      giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng và nghiên cứu những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

d)

Nghiên cứu có hệ thống, sâu sắc, làm rõ cơ sở lý luận, thực tiễn và quá trình thực hiện Cương lĩnh, đường lối của Đảng.

47.

Câu 47: Phương pháp nghiên cứu đặc trưng và đặc biệt quan trọng của Chủ nghĩa xã hội khoa học là?

a)

●      Phương pháp kết hợp lịch sử- hiện đại

b)

●      Phương pháp kết hợp lôgic - hiện đại

c)

●      Phương pháp kết hợp lôgic - lịch sử

d)

●      Phương pháp kết hợp lôgic - suy luận

48.

Câu 48: Phương pháp nghiên cứu nào yêu cầu các nhà nghiên cứu trải nghiệm, khảo sát thực tế, thực tiễn?

a)

●      Phương pháp khảo sát và phân tích về mặt chính trị - xã hội.

b)

●      Phương pháp khảo sát và phân tích về mặt kinh tế - xã hội.

c)

●      Phương pháp khảo sát và phân tích về mặt chính trị - kinh tế.

d)

●      Phương pháp khảo sát và phân tích về mặt kinh tế - phát triển.

49.

Câu 49: Phương pháp nào là phương pháp có tính đặc thù của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

●      Phương pháp khảo sát và phân tích về mặt chính trị

b)

●      Phương pháp khảo sát và phân tích về mặt xã hội

c)

●      Phương pháp khảo sát và phân tích về mặt kinh tế

d)

●      Phương pháp khảo sát và phân tích về mặt chính trị - xã hội

50.

Câu 50: Chủ nghĩa xã hội khoa học sử dụng phương pháp luận chung nhất là:

a)

●      Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử của triết học Mác

b)

●      Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử của triết học Mác-Lênin

c)

●      Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử của triết học Ăngghen

d)

●      Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử của triết học Lênin

51.

Câu 51: Phương pháp so sánh được sử dụng trong nghiên cứu chủ nghĩa xã hội khoa học nhằm?

a)

●      So sánh và làm rõ điểm tương đồng và khác biệt giữa phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.

b)

●      So sánh và làm rõ điểm khập khiễng và khác biệt giữa phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.

c)

●      So sánh và làm rõ điểm bất đồngđồng và khác biệt giữa phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.

d)

●      So sánh và làm rõ điểm tương đồng và khác biệt giữa phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa và chủ nghĩa Cộng sản.

52.

Câu 52: Phương pháp tổng kết thực tiễn có vai trò gì?

a)

●      Rút ra những vấn đề lý luận có tính quy luật của công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở mỗi quốc gia cũng như của hệ thống xã hội tự chủ.

b)

●      Rút ra những vấn đề lý luận có tính quy luật của công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở mỗi quốc gia cũng như của hệ thống xã hội tự do.

c)

●      Rút ra những vấn đề lý luận có tính quy luật của công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở mỗi quốc gia cũng như của hệ thống xã hội dân chủ.

d)

●      Rút ra những vấn đề lý luận có tính quy luật của công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở mỗi quốc gia cũng như của hệ thống xã hội chủ nghĩa.

53.

Câu 53: Ý nghĩa của việc nghiên cứu chủ nghĩa xã hội khoa học được thể hiện trên những mặt nào?

a)

●      Mặt thực tiễn và mặt lý thuyết

b)

●      Mặt lý thuyết và mặt thực tế

c)

●      Mặt lý luận và mặt thực tiễn

d)

●      Mặt kinh tế và mặt thực tế

54.

Câu 55: Nghiên cứu, học tập chủ nghĩa xã hội khoa học giúp chúng ta?

a)

●      Những quy luật, tính quy luật chính trị xã hội của quá trình phát sinh,hình thành và phát triển của hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa mà giai đoạn thấp là chủ nghĩa xã hội

b)

●      Có căn cứ nhận thức khoa học để luôn cảnh giác, phân tích đúng và đấu tranh chống lại những nhận thức sai lệch, những tuyên truyền chống phá của chủ nghĩa đế quốc và bọn phản động đối với Đảng, Nhà nước, và chế độ ta.

c)

●      Rút ra những vấn đề lý luận có tính quy luật của công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở mỗi quốc gia cũng như của hệ thống xã hội chủ nghĩa.

d)

●      Chủ nghĩa duy vật lịch sử, Học thuyết giá trị thặng dư, Sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân

55.

Điểm khác biệt cơ bản giữa cách hiểu về dân chủ cổ đại và hiện nay là?

a)

Ở tính chất trực tiếp của mối quan hệ sở hữu quyền lực công cộng và cách hiểu về nội hàm của khái niệm dân chủ

b)

Ở tính chất trực tiếp của mối quan hệ sở hữu quyền lực công cộng và cách hiểu về nội hàm của khái niệm công dân

c)

Ở tính chất gián tiếp của mối quan hệ sở hữu quyền lực công cộng và cách hiểu về nội hàm của khái niệm nhân dân

d)

Ở tính chất trực tiếp của mối quan hệ sở hữu quyền lực công cộng và cách hiểu về nội hàm của khái niệm nhân dân

56.

Thuật ngữ “dân chủ” xuất phát từ đâu?

a)

Thuật ngữ “dân chủ” có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp cổ đại, ghép từ “demos” (nhân dân) và “kratos” (cai trị), có nghĩa là nhân dân cai trị hay quyền lực thuộc về nhân dân.

b)

Thuật ngữ “dân chủ” có nguồn gốc từ tiếng anh cổ đại, ghép từ “demon” (nhân dân) và “krato” (cai trị), có nghĩa là nhân dân cai trị hay quyền lực thuộc về nhân dân.

c)

Thuật ngữ “dân chủ” có nguồn gốc từ tiếng Hà Lan cổ đại, ghép từ “demos” (nhân dân) và “kratos” (cai trị), có nghĩa là nhân dân cai trị hay quyền lực thuộc về nhân dân.

d)

Thuật ngữ “dân chủ” có nguồn gốc từ tiếng Pháp cổ đại, ghép từ “demos” (nhân dân) và “kratos” (cai trị), có nghĩa là nhân dân cai trị hay quyền lực thuộc về nhân dân.

57.

  Trên cơ sở của chủ nghĩa Mác-Lenin và điều kiện cụ thể của Việt Nam, Chủ

tịch Hồ Chí Minh đã phát triển dân chủ theo 2 hướng nào?

a)

   Dân chủ là 1 giá trị nhân loại chung,

b)

Dân chủ là 1 thể chế chính trị, 1 chế độ xã hội

c)

Dân chủ là một mục tiêu và khát vọng mà rất nhiều quốc gia

d)

A và B

58.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lenin, dân chủ có những nội dung cơ

bản nào?

a)

Dân chủ là mục tiêu và động lực của phát triển xã hội.

b)

dân chủ là một thiết chế chính trị, là ph­ương thức tồn tại của nhân dân

c)

Phương diện quyền lực, phương diện chế độ xã hội và trong lĩnh vực chính trị, phương diện tổ chức và quản lí xã hội

d)

Phương diện quyền lực, phương diện chế độ xã hội

59.

   Theo phương diện quyền lực, dân chủ được hiểu như thế nào?

a)

Quyền lực thuộc về công dân, nông dân là chủ nhân của đất nước

b)

Quyền lực thuộc về nhân dân, nhân dân là chủ nhân của đất nước

c)

Quyền lực thuộc về tổng thống, tổng thống là chủ nhân của đất nước

d)

Quyền lực thuộc về thủ tướng, thủ tướng là chủ nhân của đất nước

60.

   Theo phương diện chế độ xã hội và trong lĩnh vực chính trị, dân chủ được

hiểu như thế nào?

a)

Dân chủ là 1 hình thức hay hình thái nhà nước, là chính thể dân chủ hay chế độ dân chủ

b)

Dân chủ là 1 hình thức hay hình thái nhà nước, là chính thể dân chủ hay chế độ nhân dân

c)

Dân chủ là 1 hình thức hay hình thái nhà nước, là chính thể dân chủ hay chế độ nô lệ

d)

Dân chủ là 1 hình thức hay hình thái đất nước, là chính thể dân chủ hay chế độ dân chủ

61.

Theo phương diện tổ chức và quản lí xã hội, dân chủ được hiểu như thế nào?

a)

Dân chủ là một nguyên tắc nhân dân

b)

Dân chủ là một nguyên tắc tổng thống

c)

Dân chủ là một nguyên tắc nông dân

d)

Dân chủ là một nguyên tắc dân chủ

62.

  Nguyên tắc dân chủ kết hợp với nguyên tắc nào để hình thành nguyên tắc tập

trung dân chủ?

a)

Nguyên tắc phân chia

b)

Nguyên tắc chiếm hữu

c)

Nguyên tắc tập trung

d)

Nguyên tắc trung lập

63.

Nguyên tắc tập trung dân chủ được hình thành bởi 2 nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc dân chủ và nguyên tắc tập trung

b)

Nguyên tắc dân chủ và nguyên tắc phân chia

c)

Nguyên tắc chiếm hữu và nguyên tắc tập trung

d)

Nguyên tắc chủ nghĩa và nguyên tắc tập trung

64.

Dân chủ với tư cách 1 hình thức tổ chức thiết chế chính trị, 1 hình thức hay

hình thái nhà nước sẽ là phạm trù như thế nào?

a)

Phạm trù dân chủ

b)

Phạm trù xã hội

c)

Phạm trù chủ nghĩa

d)

Phạm trù lịch sử

65.

Dân chủ với tư cách 1 giá trị xã hội là phạm trù như thế nào ?

a)

Phạm trù vĩnh viễn

b)

Phạm trù tạm thời

c)

Phạm trù chủ nghĩa

d)

Phạm trù kinh tế

66.

    Hai lĩnh vực quan trọng hàng đầu của dân chủ là gì?

a)

Dân chủ trong kinh tế và dân chủ trong chính trị

b)

Dân chủ trong xã hội và dân chủ trong kinh tế

c)

Dân chủ trong kinh tế và dân chủ trong tài chính

d)

Dân chủ trong xã hội và dân chủ trong chính trị

67.

    Nhu cầu về dân chủ xuất hiện khi nào?

a)

Từ rất lâu trong xã hội thị tộc,bộ tộc.

b)

Từ rất sớm trong xã hội thành phố, quốc gia.

c)

Từ rất lâu trong xã hội thị tộc,bộ lạc.

d)

Từ rất sớm trong xã hội thị tộc,bộ lạc.

68.

Trong chế độ công sản nguyên thủy hình thức dân chủ nào đã xuất hiện?

a)

Dân chủ tự do

b)

Dân chủ nguyên thủy

c)

Dân chủ cộng sản

d)

Dân chủ xã hội

69.

   Ph. Ăng-ghen gọi hình thức dân chủ trong chế độ cộng sản nguyên thủy là

gì?

a)

Dân chủ chính trị

b)

Dân chủ quân sự

c)

Dân chủ kinh tế

d)

Dân chủ tài chính

70.

Nền dân chủ đầu tiên được hình thành?

a)

Nền dân chủ nô lệ

b)

Nền dân chủ lệ thuộc

c)

Nền dân chủ chủ yếu

d)

Nền dân chủ chủ nô

71.

Dân chủ chủ nô xuất hiện trong xã hội nào?

a)

Xã hội chiếm hữu nô lệ

b)

Xã hội chiếm hữu công dân

c)

Xã hội chiếm hữu nông dân

d)

Xã hội chiếm hữu nhân dân

72.

   Kể tên các nền dân chủ đã xuất hiện trong lịch sử

a)

Dân chủ chủ nô, dân chủ tư sản, dân chủ xã hội chủ nghĩa

b)

Dân chủ nô lệ, dân chủ tư bản, dân chủ xã hội cộng sản

c)

Dân chủ nhân dân, dân chủ cộng sản, dân chủ xã hội tự do

d)

Dân chủ nhân dân, dân chủ tư bản, dân chủ xã hội chủ nghĩa

73.

  Nền dân chủ nào gắn liền với chế độ tư bản chủ nghĩa?

a)

Dân chủ tự do

b)

Dân chủ cộng sản

c)

Dân chủ tư sản

d)

Dân chủ tư bản

74.

Cách mạng nào mở ra thời đại mới cho nền dân chủ vô sản?

a)

Cách mạng tháng Mười Nga

b)

Cách mạng tháng Tám Việt Nam

c)

Cách mạng tháng Bảy Thái lan

d)

Cách mạng tháng Bốn Nhật

75.

Đặc trưng cơ bản của nền dân chủ vô sản là gì?

a)

Giai cấp chủ nô nắm quyền lãnh đạo

b)

Giai cấp nô lệ nắm quyền lãnh đạo

c)

Giai cấp vô sản nắm quyền lãnh đạo

d)

Giai cấp công nhân nắm quyền lãnh đạo

76.

Một trong những nguyên tắc cơ bản củ nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Quyền lực thuộc về nhân dân

b)

Quyền lực thuộc về tổng thống

c)

Quyền lực thuộc về chủ nô

d)

Quyền lực thuộc về nô lệ

77.

    Nền dân chủ nào gắn liền với chủ nghĩa xã hội?

a)

Dân chủ vô sản

b)

Dân chủ tự do

c)

Dân chủ cộng sản

d)

Dân chủ tự do

78.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa còn được gọi là gì?

a)

 Còn được gọi là nền dân chủ cộng hòa.

b)

 Còn được gọi là nền dân chủ vô sản.

c)

 Còn được gọi là nền dân chủ tự do.

d)

 Còn được gọi là nền dân chủ cộng sản.

79.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được phôi thai từ thực tiễn đấu tranh nào?

a)

Từ thực tiễn đấu tranh giai cấp ở Pháp và Công xã Paris năm 1877.

b)

Từ thực tiễn đấu tranh giai cấp ở Pháp và Công xã Paris năm 1881.

c)

Từ thực tiễn đấu tranh giai cấp ở Pháp và Công xã Paris năm 1888.

d)

Từ thực tiễn đấu tranh giai cấp ở Pháp và Công xã Paris năm 1871.

80.

Sự kiện nào đánh dấu nền dân chủ xã hội chủ nghĩa chính thức được xác

lập?

a)

Công xã Paris năm 1871.

b)

Cách mạng Tháng Mười Nga năm 1917.

c)

đấu tranh giai cấp ở Pháp

d)

Giai cấp công nhân nắm quyền lãnh đạo ở Nga

81.

   Vì sao sự ra đời của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa đánh dấu bước phát triển

mới về chất của nền dân chủ?

a)

Vì nó thể hiện sự phát triển tất yếu, khách quan của nền dân chủ từ thấp đến cao, từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện hơn.

b)

Vì nó thể hiện sự phát triển tất yếu, khách quan của nền dân chủ từ thấp đến cao, từ hoàn thiện đến hoàn thiện hơn.

c)

Vì nó thể hiện sự phát triển chủ yếu, khách quan của nền dân chủ từ thấp đến cao, từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện hơn.

d)

Vì nó thể hiện sự phát triển nhất định, chủ quan của nền dân chủ từ thấp đến cao, từ đã hoàn thiện đến hoàn thiện hơn.

82.

Nguyên tắc cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Không ngừng thu hẹp dân chủ, phát triển mức độ giải phóng cho người lao động.

b)

Không ngừng mở rộng lãnh thổ, nâng cao mức độ giải phóng cho người lao động.

c)

Không ngừng mở rộng dân chủ, nâng cao mức độ giải phóng cho người lao động.

d)

Không ngừng mở rộng dân chủ, nâng cao mức độ giải phóng cho người nô lệ

83.

  Vì sao nền dân chủ xã hội chủ nghĩa càng hoàn thiện lại càng tiêu vong?

a)

Vì khi nền dân chủ xã hội chủ nghĩa hoàn thiện, nhà nước không còn tồn tại, xã hội không còn giai cấp.

b)

Vì khi nền dân chủ xã hội chủ nghĩa hoàn thiện, nhà nước không còn tồn tại, xã hội không còn chủ nô.

c)

Vì khi nền dân chủ xã hội chủ nghĩa hoàn thiện, nhà nước còn tồn tại, xã hội không còn giai cấp.

d)

Vì khi nền dân chủ xã hội chủ nghĩa hoàn thiện, nhà nước không còn tồn tại, xã hội không còn nô lệ.

84.

Theo V.I. Lênin, bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Là thu hẹp dân chủ đối với nhân dân, xóa bỏ quyền lực của nhà nước.

b)

Là mở rộng dân chủ đối với nhân dân, xóa bỏ quyền lực của nhà nước.

c)

Là mở rộng dân chủ đối với nhân dân, xóa bỏ quyền lực của chủ nô.

d)

Là mở rộng dân chủ đối với công dân, xóa bỏ quyền lực của quốc gia.

85.

1.    Vì sao nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được coi là nền dân chủ cao nhất trong

lịch sử?

a)

Vì nó thực sự thuộc về nông dân, do nông dân làm chủ.

b)

Vì nó thực sự thuộc về tổng thống, do tổng thống làm chủ.

c)

Vì nó thực sự thuộc về chủ nô, do chủ nô làm chủ.

d)

Vì nó thực sự thuộc về nhân dân, do nhân dân làm chủ.

86.

Pháp luật trong nền dân chủ xã hội chủ nghĩa có vai trò gì?

a)

Là công cụ quyền lực quan trọng nhất để bảo vệ chủ nghĩa.

b)

Là công cụ quyền lực quan trọng nhất để bảo vệ nền dân chủ.

c)

Là công cụ quyền lực quan trọng nhất để bảo vệ xã hội.

d)

Là công cụ quyền lực quan trọng nhất để bảo vệ nền tự do.

87.

Vì sao nền dân chủ xã hội chủ nghĩa cần phải được lãnh đạo bởi Đảng Cộng

sản?

a)

Vì Đảng Lao Động là lực lượng duy nhất có thể tổ chức và lãnh đạo giai cấp công nhân xây dựng dân chủ xã hội chủ nghĩa.

b)

Vì Đảng Nhân Dân là lực lượng duy nhất có thể tổ chức và lãnh đạo giai cấp công nhân xây dựng dân chủ xã hội chủ nghĩa.

c)

Vì Đảng Cộng sản là lực lượng duy nhất có thể tổ chức và lãnh đạo giai cấp công nhân xây dựng dân chủ xã hội chủ nghĩa.

d)

Vì Công Dân là lực lượng duy nhất có thể tổ chức và lãnh đạo giai cấp công nhân xây dựng dân chủ xã hội chủ nghĩa.

88.

Quyền lực trong nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thuộc về ai?

a)

Thuộc về chủ nô, chủ nô trực tiếp tham gia quản lý nhà nước, quản lý xã hội.

b)

Thuộc về tổng thống, tổng thống trực tiếp tham gia quản lý nhà nước, quản lý xã hội.

c)

Thuộc về nhân dân, nhân dân trực tiếp tham gia quản lý nhà nước, quản lý xã hội.

d)

Thuộc về nhân dân, nhân dân gián tiếp tham gia quản lý nhà nước, quản lý xã hội.

89.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là chế độ dân chủ của ai?

a)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là chế độ dân chủ của quần chúng lao động và bị bóc lột, vì lợi ích của đa số.

b)

Dân chủ xã hội cộng sản là chế độ dân chủ của quần chúng lao động và bị bóc lột, vì lợi ích của đa số.

c)

Dân chủ xã hội tự do là chế độ dân chủ của quần chúng lao động và bị bóc lột, vì lợi ích của đa số.

d)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa tư bản là chế độ dân chủ của quần chúng lao động và bị bóc lột, vì lợi ích của đa số.

90.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa có bản cDân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện quyền lực của nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản, nhằm thực hiện quyền lợi của toàn thể nhân dânhất chính trị như thế nào?

a)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện quyền lực của nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản, nhằm thực hiện quyền lợi của toàn thể nhân dân

b)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện quyền lực của nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng hòa, nhằm thực hiện quyền lợi của toàn thể cộng đồng

c)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện quyền lực của nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng Nhân Dân, nhằm thực hiện quyền lợi của toàn thể nhân dân

d)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện quyền lực của nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng Lao Động, nhằm thực hiện quyền lợi của toàn thể nhân dân

91.

Dưới sự lãnh đạo của ai nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thực hiện? 

a)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thực hiện dưới sự lãnh đạo của Đảng Tự Do, đại diện cho giai cấp công nhân.

b)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thực hiện dưới sự lãnh đạo của Đảng Dân Chủ, đại diện cho giai cấp công nhân.

c)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thực hiện dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản, đại diện cho giai cấp công nhân.

d)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thực hiện dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng Hòa, đại diện cho giai cấp công nhân.

92.

Bản chất chính trị của dân chủ xã hội chủ nghĩa khác gì so với nền dân chủ

tư sản?

a)

Dân chủ xã hội khoa học có bản chất giai cấp công nhân, cơ chế nhất nguyên, trong khi nền dân chủ tư sản có cơ chế đa nguyên và nhà nước pháp quyền tư sản.

b)

Dân chủ xã hội tư bản có bản chất giai cấp công nhân, cơ chế nhất nguyên, trong khi nền dân chủ tư sản có cơ chế đa nguyên và nhà nước pháp quyền tư sản.

c)

Dân chủ xã hội tư sản có bản chất giai cấp công nhân, cơ chế nhất nguyên, trong khi nền dân chủ tư sản có cơ chế đa nguyên và nhà nước pháp quyền tư sản.

d)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa có bản chất giai cấp công nhân, cơ chế nhất nguyên, trong khi nền dân chủ tư sản có cơ chế đa nguyên và nhà nước pháp quyền tư sản.

93.

Quyền lực trong chế độ dân chủ xã hội chủ nghĩa thuộc về ai?

a)

Quyền lực trong chế độ dân chủ xã hội chủ nghĩa thuộc về nô lệ, với sự lãnh đạo của Đảng Dân chủ.

b)

Quyền lực trong chế độ dân chủ xã hội chủ nghĩa thuộc về Chủ Nô, với sự lãnh đạo của Đảng Tư Bản .

c)

Quyền lực trong chế độ dân chủ xã hội chủ nghĩa thuộc về thủ tướng, với sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.

d)

Quyền lực trong chế độ dân chủ xã hội chủ nghĩa thuộc về nhân dân lao động, với sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.

94.

Quyền tham gia chính trị trong nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Nhân dân có quyền tham gia vào công việc quản lý nhà nước

b)

Nhân dân được xây dựng chính sách

c)

Nhân dân được bầu cử đại biểu

d)

Nhân dân có quyền tham gia vào công việc quản lý nhà nước, từ việc bầu cử đại biểu đến xây dựng chính sách, pháp luật.

95.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa có bản chất như thế nào về kinh tế?

a)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa có bản chất kinh tế là sở hữu xã hội đối với tư liệu sản xuất chủ yếu và phân phối lợi ích theo kết quả lao động.

b)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa có bản chất quyền lực là sở hữu xã hội đối với tư liệu sản xuất chủ yếu và phân phối lợi ích theo kết quả lao động.

c)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa có bản chất thống trị là sở hữu xã hội đối với tư liệu sản xuất chủ yếu và phân phối lợi ích theo kết quả lao động.

d)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa có bản chất cai trị là sở hữu xã hội đối với tư liệu sản xuất chủ yếu và phân phối lợi ích theo kết quả lao động.

96.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa khác nền dân chủ tư sản ở điểm nào về kinh tế?

a)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thực hiện chế độ độc chiếm về tư liệu sản xuất và phân phối lợi ích theo kết quả lao động.

b)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thực hiện chế độ sở hữu về tư liệu sản xuất và phân phối lợi ích theo kết quả lao động.

c)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thực hiện chế độ Chiếm hữu về tư liệu sản xuất và phân phối lợi ích theo kết quả lao động.

d)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thực hiện chế độ công hữu về tư liệu sản xuất và phân phối lợi ích theo kết quả lao động.

97.

Bản chất tư tưởng – văn hóa – xã hội của dân chủ xã hội chủ nghĩa như thế

nào?

a)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa chủ đạo bởi hệ tư tưởng Mác - Lênin, phát huy giá trị văn hóa dân tộc và các giá trị tiến bộ nhân loại.

b)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa chủ đạo bởi hệ tư tưởng Hồ Chí Minh, phát huy giá trị văn hóa dân tộc và các giá trị tiến bộ nhân loại.

c)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa chủ đạo bởi hệ tư tưởng Mác , phát huy giá trị văn hóa dân tộc và các giá trị tiến bộ nhân loại.

d)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa chủ đạo bởi hệ tư tưởng Lênin, phát huy giá trị văn hóa dân tộc và các giá trị tiến bộ nhân loại.

98.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa giúp gì cho phát triển cá nhân?

a)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa tạo điều kiện để nhân dân nâng cao trình độ văn hóa, phát triển tư nhân và tham gia vào các hoạt động xã hội.

b)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa tạo điều kiện để nhân dân nâng cao trình độ văn hóa, phát triển xã hội và tham gia vào các hoạt động xã hội.

c)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa tạo điều kiện để nhân dân nâng cao trình độ văn hóa, phát triển cá nhân và tham gia vào các hoạt động xã hội.

d)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa tạo điều kiện để nhân dân nâng cao trình độ văn hóa, phát triển cộng đồng và tham gia vào các hoạt động xã hội.

99.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa ra đời là kết quả của cuộc cách mạng do giai cấp

nào lãnh đạo?

a)

Giai cấp vô sản

b)

Giai cấp cộng sản

c)

Giai cấp nô lệ

d)

Giai cấp công - nông

100.

Bản chất chính trị của nhà nước xã hội chủ nghĩa thể hiện ở điều gì?

a)

Nhà nước đại diện cho ý chí và lợi ích của nhân dân lao động

b)

Đất nước đại diện cho ý chí và lợi ích của nhân dân lao động

c)

Nhân dân đại diện cho ý chí và lợi ích của nhân dân lao động

d)

Quốc gia đại diện cho ý chí và lợi ích của nhân dân lao động

101.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa chịu sự lãnh đạo của tổ chức nào?

a)

Đảng Dân Chủ

b)

Đảng Cộng Sản

c)

Đảng Cộng Hòa

d)

Đảng Nhân Dân

102.

Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của nhà nước xã hội chủ

nghĩa?

a)

Trấn áp chủ nô

b)

Trấn áp nhân dân lao động

c)

Trấn áp nô lệ

d)

Trấn áp

103.

Cơ sở kinh tế của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Chế độ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Chế độ thống trị xã hội về tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Chế độ chiếm hữu xã hội về tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

Chế độ cai trị xã hội về tư liệu sản xuất chủ yếu

104.

Theo V.I.Lênin, nhà nước xã hội chủ nghĩa trong thời kỳ quá độ còn được

gọi là gì?

a)

1 nhà nước

b)

Nửa nhà nước

c)

1 quốc gia

d)

Nữa quốc gia

105.

Mục tiêu quan trọng nhất của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Xây dựng xã hội mới, không có bóc lột

b)

Xây dựng xã hội chủ nghĩa, không có bóc lột

c)

Xây dựng đất nước mới, không có bóc lột

d)

Xây dựng quốc gia, không có bóc lột

106.

  Chức năng nào của nhà nước xã hội chủ nghĩa mang tính quyết định trong

thời kỳ quá độ?

a)

Chức năng lãnh đạo

b)

Chức năng kinh tế

c)

Chức năng chính trị

d)

Chức năng tài chính

107.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa có vai trò gì đối với nhà nước xã hội chủ nghĩa?

a)

Kiểm soát quyền lực chủ nô, ngăn chặn sự tha hóa quyền lực

b)

Kiểm soát quyền lực nhân dân, ngăn chặn sự tha hóa quyền lực

c)

Kiểm soát quyền lực tổng thống, ngăn chặn sự tha hóa quyền lực

d)

Kiểm soát quyền lực nhà nước, ngăn chặn sự tha hóa quyền lực

108.

    Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, nhà nước xã hội chủ nghĩa có

đặc điểm gì khác biệt so với các nhà nước bóc lột?

a)

Đại diện cho lợi ích của thiểu số nhân dân lao động

b)

Đại diện cho lợi ích của đại đa số nhân dân lao động

c)

Đại diện cho lợi ích của đại đa số người lao động

d)

Đại diện cho lợi ích của đại đa số nô lệ

109.

  Trong thời kỳ quá độ, nhà nước xã hội chủ nghĩa cần làm gì để duy trì sự ổn

định?

a)

Phát triển kinh tế, nâng cao đời sống nhân dân

b)

Phát triển đất nước, nâng cao đời sống nhân dân

c)

Phát triển chính trị, nâng cao đời sống mọi người

d)

Phát triển tư duy, nâng cao đời sống nô lệ

110.

Theo V.I.Lênin, nhà nước xã hội chủ nghĩa trong giai đoạn đầu của chủ

nghĩa cộng sản là:

a)

Nhà nước quá độ, còn là nhà nước theo đúng nghĩa

b)

Nhà nước quá độ, không còn là nhà nước đúng nghĩa

c)

Nhà nước quá độ, không còn là nhà nước theo đúng nghĩa

d)

Nhà nước quá độ, vẫn còn là nhà nước theo đúng nghĩa

111.

Chức năng quan trọng nhất của nhà nước xã hội chủ nghĩa trong thời kỳ quá

độ là gì?

a)

Thống nhất, quản lý nhà nước

b)

Quản lý và tổ chức nền kinh tế

c)

Cai trị và kiểm soát nhà nước

d)

Chính trị và chủ nghĩa xã hội

112.

Điểm khác biệt cơ bản giữa sự thống trị của giai cấp vô sản và sự thống trị

của các giai cấp bóc lột trước đó là gì?

a)

Sự thống trị của giai cấp công dân nhằm giải phóng toàn bộ nhân dân lao động

b)

Sự thống trị của giai cấp vô sản nhằm giải phóng toàn bộ nô lệ

c)

Sự thống trị của giai cấp vô sản nhằm giải phóng toàn bộ nhân dân lao động

d)

Sự thống trị của giai cộng sản nhằm giải phóng toàn bộ nhân dân lao động

113.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa được gọi là “nửa nhà nước” vì:

a)

Nó không còn là công cụ áp bức của một giai cấp bóc lột với giai cấp khác

b)

Nó còn là công cụ áp bức của một giai cấp bóc lột với giai cấp khác

c)

Nó không còn là công cụ áp bức của nhiều giai cấp bóc lột với giai cấp khác

d)

Nó không còn là công cụ áp bức của một giai cấp bóc lột với giai cấp nô lệ

114.

Chế độ dân chủ nhân dân ở Việt Nam được xác lập từ khi nào?

a)

Chế độ dân chủ nhân dân ở nước ta được xác lập sau Cách mạng Tháng Tám năm 1935.

b)

Chế độ dân chủ nhân dân ở nước ta được xác lập sau Cách mạng Tháng Tám năm 1975.

c)

Chế độ dân chủ nhân dân ở nước ta được xác lập sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945.

d)

Chế độ dân chủ nhân dân ở nước ta được xác lập sau Cách mạng Tháng Tám năm 1985.

115.

1.    Dân chủ đã được đưa vào mục tiêu tổng quát của cách mạng Việt Nam như

thế nào?

a)

Mục tiêu tổng quát của cách mạng Việt Nam là “Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng”.

b)

Mục tiêu tổng quát của cách mạng Việt Nam là “Dân giàu, nước mạnh, công bằng, văn minh”.

c)

Mục tiêu tổng quát của cách mạng Việt Nam là “Dân giàu, dân chủ, công bằng, văn minh”.

d)

Mục tiêu tổng quát của cách mạng Việt Nam là “Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh”.

116.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là bản chất của chế độ ta, vừa là mục tiêu, vừa là động lực của sự phát triển đất nước.

b)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là bản chất của chế độ chiếm hữu, vừa là mục tiêu, vừa là động lực của sự phát triển đất nước.

c)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là bản chất của chế độ ta, vừa là mục tiêu, vừa là động lực của sự phát triển quốc gia.

d)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là bản chất của chế độ lao động, vừa là mục tiêu, vừa là động lực của sự phát triển đất nước.

117.

Các hình thức dân chủ là?

a)

Hình thức bầu cử và tổ chứ

b)

Hình thức tự chủ và phát triển

c)

Hình thức tự chủ và không tự chủ.

d)

Hình thức dân chủ gián tiếp và hình thức dân chủ trực tiếp.

118.

Hình thức dân chủ gián tiếp là gì?

a)

Là hình thức dân chủ đại diện, được thực hiện do nhân dân "ủy quyền", giao quyền lực của mình cho tổ chức mà nhân dân trực tiếp bầu ra.

b)

Là hình thức nhân dân đại diện giao quyền lực cho tổ chứ bầu ra

c)

Là hình thức nô lệ đại diện bầu ra người đứng đầu và quản lý

119.

Hình thức dân chủ trực tiếp là gì?

a)
Hình thức dân chủ trực tiếp là khi công dân chỉ tham gia vào các cuộc họp định kỳ.
b)
Hình thức dân chủ trực tiếp là khi công dân bầu cử đại diện cho mình.
c)

Hình thức thông qua đó, nhân dân bằng hành động trực tiếp của mình thực hiện quyền làm chủ nhà nước xã hội.

d)
Hình thức dân chủ trực tiếp là khi chính phủ quyết định mọi vấn đề.
120.

Nhà nước pháp quyền là gì?

a)
Nhà nước pháp quyền là hệ thống chính trị thực hiện quyền lực theo pháp luật.
b)
Nhà nước pháp quyền là hệ thống chính trị không có quyền lực.
c)
Nhà nước pháp quyền không liên quan đến pháp luật.
d)

Là một kiểu nhà nước mà ở đó, mọi công dân đều được giáo dục pháp luật, tuân thủ pháp luật, pháp luật phải bảo đảm tính nghiêm minh; trong hoạt động các cơ quan nhà nước, phải có sự phân công, phối hợp, kiểm soát lẫn nhau, tất cả vì mục tiêu phục vụ nhân dân.

121.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam được xây dựng theo chủ

trương nào của Đảng?

a)

Chủ trương: “Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của dân, do dân, vì dân”.

b)

Chủ trương của Đảng Cộng Sản Việt Nam.

c)
Chủ trương của Đảng Cộng sản Trung Quốc.
d)
Chủ trương của Đảng Dân chủ Việt Nam.
122.

Những đặc điểm cơ bản của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt

Nam là gì?

a)

Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân.

Tổ chức và hoạt động dựa trên Hiến pháp và pháp luật. Quyền lực nhà nước thống nhất, có sự phân công, phối hợp, kiểm soát. Đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam. Tôn trọng quyền con người, coi con người là trung tâm phát triển. Tổ chức bộ máy theo nguyên tắc tập trung dân chủ.

b)
Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam không tôn trọng quyền con người.
c)
Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam chỉ phục vụ lợi ích của một nhóm người.
d)
Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam không có hiến pháp và luật pháp rõ ràng.
123.

Vì sao Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam phải đặt dưới sự

lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)
Để duy trì sự độc lập của các tổ chức xã hội.
b)

Đảng Cộng sản Việt Nam là lực lượng lãnh đạo duy nhất, bảo đảm Nhà nước hoạt động theo đường lối cách mạng, phù hợp với lợi ích của nhân dân.

c)
Để tăng cường quyền lực của Nhà nước.
d)
Để phát triển kinh tế tư nhân mạnh mẽ.
124.

  Nguyên tắc tập trung dân chủ được thể hiện như thế nào trong tổ chức và

hoạt động của bộ máy nhà nước?

a)

Nhà nước có sự phân công, phân cấp, phối hợp và kiểm soát quyền lực nhưng vẫn bảo đảm sự lãnh đạo thống nhất từ Trung ương.

b)
Sự phân quyền trong quản lý và chỉ đạo của các cơ quan nhà nước là nguyên tắc chính.
c)
Quyết định được đưa ra hoàn toàn từ cấp dưới mà không có sự chỉ đạo từ cấp trên.
d)
Nguyên tắc tập trung dân chủ chỉ áp dụng cho các tổ chức phi chính phủ.
125.

  Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam mang bản chất của giai

cấp nào?

a)
Giai cấp tư sản
b)
Giai cấp nông dân
c)
Giai cấp trung lưu
d)
Giai cấp công nhân