wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về triết học

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

"Ý thức" được sinh ra và tồn tại ở:

a)

Bộ não người

b)

Bên ngoài con người

c)

Tách rời não người

d)

Các phương án trên đều đúng

2.

Theo quan điểm duy tâm, Ý thức của con người là:

a)

Sản phẩm của vật chất

b)

Có tính xã hội và tính sáng tạo

c)

Là sản phẩm của ý niệm tuyệt đối

d)

Sự phản ánh của thế giới khách quan vào não người

3.

Chọn đáp án đúng cho sự sắp xếp của các hình thức vận động theo thứ tự từ thấp đến cao?

a)

1. Vận động cơ học/ 2. Vận động vật lí / 3. Vận động sinh học/ 4. Vận động xã hội/ 5. Vận động hóa học

b)

1. Vận động vật lí/ 2. Vận động cơ học/ 3. Vận động sinh học/ 4. Vận động xã hội/ 5. Vận động hóa học

c)

1. Vận động cơ học/ 2. Vận động vật lí / 3. Vận động hóa học/4. Vận động sinh học/ 5. Vận động xã hội

d)

1. Vận động vật lí/ 2. Vận động cơ học/ 3. Vận động sinh học/ 4. Vận động xã hội/ 5. Vận động hóa học

4.

"Vật chất là lửa" là quan điểm của ai?

a)

Heraclit

b)

Aristot

c)

Platon

d)

Democrit

5.

Hạn chế chung của các quan niệm trước Mác về vật chất là gì?

a)

Coi vật chất là vật cụ thể, hữu hình, cảm tính

b)

Coi vật chất là nguyên tử

c)

Coi vật chất và cái vô hạn

d)

Các phương án trên đều đúng

6.

Nguyên nhân của cuộc khủng hoảng trong triết học duy vật đầu thế kỉ 20 là gì?

a)

Coi vật chất là vật cụ thể

b)

Tôm-xơn phát hiện ra điện tử

c)

Thuyết tương đối của Einstein (1905)

d)

Quan niệm Vật chất là nguyên tử, vận động, không gian thời gian, vật chất là tách rời nhau

7.

Quan điểm "Duy tâm" cho rằng:

a)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

b)

Ý thức là sản phẩm của vật chất có tổ chức cao là bộ não người

c)

Ý thức là sự phản ánh của thế giới khách quan vào óc người trên cơ sở của lao động và ngôn ngữ

d)

Ý thức là cái có trước và quyết định vật chất

8.

Theo quan điểm "Duy vật biện chứng", vận động có mấy hình thức?

a)

4 hình thức

b)

3 hình thức

c)

5 hình thức

d)

2 hình thức

9.

"Vận động là phương thức tồn tại của vật chất", điều này có nghĩa là gì?

a)

Vận động là tương đối

b)

Vận động không có quan hệ với vật chất

c)

Vận động là hình thức của sự vật

d)

Thông qua vận động mà vật chất biểu hiện sự tồn tại của mình

10.

Chọn phương án đúng khi nói về quan điểm "Duy vật biện chứng"?

a)

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người

b)

Không gian, thời gian, vận động và vật chất tách rời nhau

c)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

d)

Nguyên nhân vận động nằm ngoài sự vật

11.

Chọn phương án đúng khi nói về quan điểm "Duy vật siêu hình"?

a)

Không gian, thời gian, vận động và vật chất tách rời nhau

b)

Nguyên nhân vận động là do thượng đế

c)

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người

d)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

12.

Chọn đáp án đúng khi nói về "Sự tác động trở lại của ý thức đối với vật chất"?

a)

Phải thông qua hoạt động của con người

b)

Có thể thúc đẩy điều kiện vật chất phát triển

c)

Có thể kìm hãm sự phát triển của điều kiện vật chất

d)

Các phương án trên đều đúng

13.

Ý thức là gì?

a)

Sản phẩm của vật chất có tổ chức cao là bộ não người

b)

Hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

c)

Sự phản ánh của thế giới khách quan vào óc người trên cơ sở của lao động và ngôn ngữ

d)

Các phương án trên đều đúng

14.

Ý thức của con người có chức năng:

a)

Ghi nhớ

b)

Tư duy/ Suy nghĩ

c)

Điều khiển

d)

Các phương án trên đều đúng

15.

Chọn phương án đúng khi nói về "Vận động" theo quan điểm Duy vật biện chứng?

a)

Vận động chỉ là sự dịch chuyển vị trí của vật thể trong không gian

b)

Vận động là mọi biến đổi nói chung

c)

Vật chất chỉ có 1 hình thức tồn tại là vận động

d)

Vận động có nguyên nhân bên ngoài

16.

Nội dung nào không có trong định nghĩa Vật chất của Lênin?

a)

Tồn tại phụ thuộc vào cảm giác

b)

Đem lại cho con người cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh

c)

Tồn tại không phụ thuộc vào cảm giác

d)

Vật chất là 1 phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan

17.

Nguồn gốc "Vật chất của ý thức" là gì?

a)

Não người - nơi sinh ra ý thức

b)

Thế giới khách quan - nội dung của ý thức

c)

Lao động và ngôn ngữ - hai sức kích thích làm cho ý thức ra đời và phát triển

d)

Các phương án trên đều đúng

18.

Vật chất có những phương thức và hình thức tồn tại nào?

a)

Vận động, không gian và thời gian

b)

Không gian, thời gian

c)

Vận động

d)

Thời gian

19.

"Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất", điều này có nghĩa là gì?

a)

Vận động của vật chất là tự thân vận động

b)

Nguyên nhân vận động nằm bên trong sự vật

c)

Vận động là do sự tác động lẫn nhau giữa các yếu tố trong lòng sự vật gây nên

d)

Các phương án trên đều đúng

20.

Quan niệm cho rằng "Vật chất - vận động - không gian và thời gian tách rời nhau" là lập trường nào?

a)

Duy vật

b)

Duy vật biện chứng

c)

Duy tâm

d)

Duy vật siêu hình

21.

Sự vật có những đặc tính nào sau đây?

a)

Tồn tại khách quan không phụ thuộc vào cảm giác

b)

Có lúc sinh ra, tồn tại rồi mất đi

c)

Có nhiều thuộc tính, trong đó

22.

Sự vật có những đặc tính nào sau đây?

a)

Tồn tại khách quan không phụ thuộc vào cảm giác

b)

Có lúc sinh ra, tồn tại rồi mất đi

c)

Có nhiều thuộc tính, trong đó có thuộc tính tồn tại khách quan

d)

Các phương án trên đều đúng

23.

Chọn đáp án đúng nhất để hoàn chỉnh định nghĩa "Vật chất" "Vật chất là …… triết học dùng để chỉ thực tại khách quan……cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta ……, tồn tại …… vào cảm giác"

a)

Được đem lại/ chép lại, chụp lại, phản ánh/ không phụ thuộc

b)

Một phạm trù triết học/ được đem lại/ chép lại, chụp lại, phản ánh / phụ thuộc

c)

Một phạm trù/ được đem lại/ chép lại, chụp lại, phản ánh/ không phụ thuộc

d)

Một phạm trù triết học/ chép lại, chụp lại/ không phụ thuộc

24.

Đứng im là gì?

a)

Là sự vận động trong thăng bằng

b)

Chỉ đối với 1 hình thức vận động

c)

Là tương đối

d)

Các phương án trên đều đúng

25.

Chọn phương án đúng:

a)

Ý thức và vật chất là vĩnh hằng bất biến

b)

Ý thức là đặc tính của mọi sự vật hiện tượng

c)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

d)

Ý thức và vật chất đều tồn tại khách quan

26.

Đặc tính cơ bản của vật chất là gì?

a)

Vô tận

b)

Chủ quan

c)

Tuyệt đối

d)

Khách quan

27.

Quan hệ giữa vận động và đứng im là gì?

a)

Quan hệ giữa cái tuyệt đối và cái tương đối

b)

Quan hệ giữa vật chất và sự vật

c)

Quan hệ giữa hai thuộc tính của sự vật

d)

Các phương án đều đúng

28.

Chọn phương án đúng khi nói về quan điểm "Duy tâm"?

a)

Không gian, thời gian, vận động và vật chất tách rời nhau

b)

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người

c)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

d)

Nguyên nhân vận động nằm ngoài sự vật

29.

Phản ánh là:

a)

Đặc tính của mọi vật chất

b)

Hình ảnh của sự vật, hiện tượng

c)

Là dấu vết của sự tác động giữa các hệ thống vật chất

d)

Sản phẩm của ý niệm tuyệt đối

30.

Theo quan điểm "Duy vật biện chứng", không gian là gì?

a)

Kết cấu, độ dài ngắn, cao thấp

b)

Thuộc tính về kết cấu, độ dài ngắn, cao thấp của các sự vật hiện tượng

c)

Có trường tính

d)

Khoảng trống

31.

Nguyên nhân của cuộc khủng hoảng trong quan niệm về vật chất đầu thế kỉ XX là gì?

a)

Rơn-ghen tìm ra tia X

b)

Anh-xtanh phát minh ra Thuyết tương đối

c)

Quan niệm coi vật chất là vật cụ thể, tách rời vận động, không gian và thời gian

d)

Tôm-xơn tìm ra điện tử

32.

Bản chất của Ý thức là:

a)

Có tính khách quan

b)

Có tính sáng tạo

c)

Có tính chủ quan

d)

Có tính xã hội

33.

Quan điểm "Duy vật biện chứng" cho rằng:

a)

Đứng im là không vận động

b)

Vận động và đứng im tách rời nhau

c)

Đứng im là tương đối, vận động là tuyệt đối

d)

Vận động là tương đối, đứng im là tuyệt đối

34.

Vật chất là gì ?

a)

Ngũ hành

b)

Nguyên tử

c)

Thuộc tính tồn tại khách quan của các sự vật hiện tượng

d)

Vật cụ thể

35.

"Vật chất là nước" là quan điểm của ai?

a)

Talet

b)

Aristot

c)

Lênin

d)

Platon

36.

Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:

a)

Nguyên nhân vận động nằm ngoài sự vật

b)

Vận động là sự dịch chuyển vị trí của các vật thể trong không gian

c)

Vật chất chỉ có một hình thức tồn tại là vận động

d)

Vận động là mọi biến đổi nói chung

37.

Nội dung của"Ý thức" là do đâu?

a)

Thế giới khách quan quy định

b)

Cảm giác quy định

c)

Ý niệm tuyệt đối quy định

d)

Các phương án trên đều đúng

38.

Nội dung của"Ý thức" là do đâu?

a)

Thế giới khách quan quy định

b)

Cảm giác quy định

c)

Ý niệm tuyệt đối quy định

d)

Các phương án trên đều đúng

39.

"Vật chất là nguyên tử" là quan điểm của ai?

a)

Aristot

b)

Platon

c)

Democrit

d)

Heraclit

40.

Chọn đáp án đúng khi nói về "Không gian và thời gian"?

a)

Là những hình thức tồn tại của vật chất

b)

Đều phụ thuộc vào tốc độ, khối lượng và trường hấp dẫn

c)

Khách quan, vô hạn

d)

Các phương án trên đều đúng

41.

Mối quan hệ biện chứng giữa "Vật chất" và "Ý thức" thể hiện như thế nào?

a)

Vật chất quyết định ý thức và ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động của con người

b)

Vật chất quyết định ý thức

c)

Ý thức và vật chất tác động lẫn nhau

d)

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động của con người

42.

Theo quan điểm Duy vật biện chứng "Vật chất" là gì?

a)

Vật chất là thuộc tính tồn tại khách quan của các sự vật hiện tượng

b)

Vật chất là các vật cụ thể hữu hình cảm tính

c)

Vật chất là phạm trù triết học

d)

Vật chất là nước, lửa, không khí …

43.

Định nghĩa Vật chất của Lênin ra đời năm nào?

a)

1905

b)

1909

c)

1917

d)

1897

44.

Mối liên hệ có những tính chất nào?

a)

Khách quan/ phổ biến

b)

Khách quan/ phổ biến/ không ngang bằng nhau

c)

Quanh co/ phức tạp

d)

Khách quan/ phổ biến/ kế thừa

45.

Quan điểm Biện chứng duy vật cho rằng:

a)

Cảm giác là cơ sở của các mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng

b)

Các sự vật và hiện tượng có mối liên hệ qua lại, tác động, quy định ảnh hưởng và có thể chuyển hoá lẫn nhau

c)

Cái quyết định mối liên hệ, sự chuyển hoá...là một lực lượng tinh thần siêu nhiên tồn tại bên ngoài con người

d)

Sự liên hệ và ràng buộc lẫn nhau của sự vật hiện tượng có tính ngẫu nhiên

46.

Câu 3: Quan điểm Duy tâm chủ quan cho rằng:

a)

Các sự vật và hiện tượng có mối liên hệ qua lại, tác động, quy định ảnh hưởng và có thể chuyển hoá lẫn nhau

b)

Sự liên hệ và ràng buộc lẫn nhau của sự vật hiện tượng có tính ngẫu nhiên

c)

Cái quyết định mọi liên hệ, sự chuyển hoá...là một lực lượng tinh thần siêu nhiên tồn tại bên ngoài con người

d)

Cảm giác là cơ sở của các mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng

47.

Câu 4: Chọn đáp án đúng khi nói về Phép biện chứng duy vật?

a)

Là môn khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và phát triển của tự nhiên, xã hội loài người và tư duy

b)

Có đối tượng là toàn bộ thế giới tinh thần

c)

Là biện chứng của giới tự nhiên

d)

Là biện chứng của ý niệm

48.

Câu 5: Tìm phương án sai trong các luận điểm sau:

a)

Phát triển là sự thay đổi số lượng của từng loại sự vật

b)

Phát triển là phạm trù khái quát sự vận động đi lên của sự vật mà đặc trưng của nó là cái cũ mất đi cái mới ra đời

c)

Mối liên hệ là khách quan, vốn có của các sự vật, hiện tượng

d)

Mối liên hệ của các sự vật hiện tượng có tính khách quan, tính đa dạng, tính phổ biến

49.

Câu 6: Mối liên hệ là gì?

a)

Là nguyên nhân của sự chuyển hóa các sự vật

b)

Là sự tác động lẫn nhau, sự quy định lẫn nhau giữa các mặt của sự vật

c)

Là khách quan và phổ biến

d)

Các phương án trên đều đúng

50.

Câu 7: Các quan điểm Toàn diện - Lịch sử cụ thể - Phát triển có cơ sở lí luận là gì?

a)

Nguyên lí về sự phát triển

b)

Nguyên lí về mối liên hệ phổ biến

c)

Tính không tách rời của vật chất - vận động- không gian và thời gian

d)

Tất cả các phương án trên

51.

Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng "Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức" thể hiện ở chỗ:

a)

Sự vật hiện tượng là thể thống nhất của nội dung và hình thức trong đó nội dung quyết định hình thức, hình thức có tính độc lập tương đối và có thể tác động trở lại nội dung

b)

Nội dung và hình thức gắn bó không tách rời nhau; một nội dung chỉ có một hình thức nhất định

c)

Nội dung tương đối ổn định còn hình thức luôn luôn thay đổi

d)

Một nội dung do hình thức quyết định

52.

Hãy chọn 1 đáp án đúng để điền vào câu sau: "_____tồn tại trong _____và thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình"

a)

Cái chung / cái đơn nhất

b)

Cái riêng / cái chung

c)

Cái đơn nhất/ cái riêng

d)

Cái chung/ cái riêng

53.

Chọn đáp án đúng khi nói về Cái riêng và cái chung theo quan điểm Duy vật biện chứng?

a)

Cái chung là thuộc tính của sự vật lắp lại ở các sự vật khác

b)

Cái chung tồn tại trong những cái riêng

c)

Cái chung và cái đơn nhất có thể chuyển hóa lẫn nhau

d)

Các phương án trên đều đúng

54.

Cái riêng là gì?

a)

Là cái đơn nhất

b)

Phạm trù triết học chỉ một sự vật một quá trình riêng lẻ nhất định.

c)

Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, không lắp lại ở đâu khác

d)

Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, lắp lại trong nhiều sự vật khác

55.

Quan điểm Biện chứng duy tâm khách quan cho rằng:

a)

Các sự vật và hiện tượng có mối liên hệ qua lại tác động, ảnh hưởng và chuyển hoá lẫn nhau

b)

Sự liên hệ và ràng buộc lẫn nhau của sự vật hiện tượng có tính ngẫu nhiên

c)

Cảm giác là cơ sở của các mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng

d)

Cái quyết định mối liên hệ, sự chuyển hoá...là một lực lượng tinh thần siêu nhiên t

56.

Theo quan điểm Duy vật biện chứng, Phạm trù là gì?

a)

Là những khái niệm rộng phản ánh thuộc tính bản chất chung nhất của các sự vật hiện tượng.

b)

Có nội dung thường xuyên thay đổi

c)

Vừa là kết quả vừa là công cụ của nhận thức

d)

Tất cả các phương án trên

57.

Chọn đáp án đúng khi nói về Tất nhiên?

a)

Cái do nguyên nhân cơ bản bên trong kết cấu vật chất quyết định, trong những điều kiện nhất định phải xảy ra đúng như thế, không thể khác

b)

Cái có thể xuất hiện cũng có thể không

c)

Cái lắp lại ở nhiều sự vật khác nhau

d)

Cái do ngẫu hợp của hoàn cảnh tạo nên

58.

Cho rằng "Các sự vật vừa tồn tại khách quan, vừa quy định và chuyển hoá lẫn nhau" là quan điểm nào?

a)

Là quan điểm biện chứng

b)

Là quan điểm duy vật siêu hình

c)

Là quan điểm duy vật biện chứng

d)

Là quan điểm duy tâm

59.

Cái chung là gì?

a)

Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, lắp lại trong nhiều sự vật khác

b)

Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, không lắp lại ở đâu khác

c)

Phạm trù triết học chỉ một sự vật một quá trình riêng lẻ nhất định

d)

Là cái đơn nhất

60.

Tính chất mâu thuẫn của bản chất và hiện tượng thể hiện ở chỗ:

a)

Bản chất phản ánh cái chung cái tất yếu còn hiện tượng phản ánh cái cá biệt

b)

Bản chất là mặt bên trong, hiện tượng là mặt bề ngoài của hiện thực

c)

Bản chất tương đối ổn định, hiện tượng biến đổi nhanh hơn

d)

Các phương án trên đều đúng

61.

Phép biện chứng duy tâm của Hêghen có đặc trưng nào sau đây?

a)

Biện chứng của ý niệm tuyệt đối

b)

Ngây thơ chất phác

c)

Thống nhất giữa thế giới quan duy

62.

Câu 18: Phép biện chứng duy tâm của Hêghen có đặc trưng nào sau đây?

a)

Biện chứng của ý niệm tuyệt đối

b)

Ngây thơ chất phác

c)

Thống nhất giữa thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật

d)

Giản đơn, máy móc

63.

Câu 19: Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Khả năng và hiện thực tồn tại trong quan hệ chặt chẽ không tách rời nhau, luôn chuyển hóa lẫn nhau

b)

Cùng một điều kiện, ở cùng một sự vật có thể tồn tại một số khả năng

c)

Khi có điều kiện mới sẽ xuất hiện những khả năng mới

d)

Các phương án trên đều đúng

64.

Câu 20: Phát triển là gì?

a)

Có tính chủ quan

b)

Sự vận động theo chiều hướng đi lên, từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện hơn mà đặc trưng là cái cũ mất đi cái mới ra đời

c)

Sự vận động đi lên theo đường thẳng

d)

Sự vận động theo chu kì khép kín

65.

Câu 21: Phép biện chứng duy vật của Mác có đặc trưng nào sau đây?

a)

Thống nhất giữa thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật

b)

Biện chứng của ý niệm tuyệt đối

c)

Ngây thơ chất phác

d)

Giản đơn, máy móc

66.

Câu 22: Hiện tượng là gì?

a)

Tổng hợp tất cả những mặt những mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định ở bên trong sự vật, quy định sự vận động và phát triển của sự vật

b)

Biểu hiện ra bên ngoài của những mặt, những mối liên hệ làm nên sự vật

c)

Những mối liên hệ bên ngoài sự vật

d)

Tổng hợp các mặt, các yếu tố, quá trình tạo nên sự vật

67.

Câu 23: Quan niệm Duy vật biên chứng cho rằng:

a)

Sự vật hiện tượng tồn tại biệt lập, không vận động, không phát triển

b)

Mọi sự vật hiện tượng tồn tại trong sự liên hệ , tác động qua lại lẫn nhau

c)

Các sự vật của thế giới không có sự ràng buộc lẫn nhau

d)

Liên hệ của sự vật hiện tượng là chủ quan và phổ biến

68.

Câu 24: Chọn đáp án đúng nhất theo quan điểm Duy vật biện chứng?

a)

Cái riêng tồn tại trong cái chung

b)

Cái chung tồn tại trong cái riêng

c)

Cái đơn nhất tồn tại trong cái chung

d)

Các phương án trên đều đúng

69.

Câu 25: Phép biện chứng thời cổ đại có đặc trưng nào sau đây?

a)

Biện chứng của ý niệm tuyệt đối

b)

Thống nhất giữa thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật

c)

Ngây thơ chất phác

70.

Câu 26: Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Biện chứng chủ quan quy định biện chứng khách quan

b)

Biện chứng chủ quan không có liên hệ với biện chứng khách quan

c)

Biện chứng chủ quan chính là biện chứng của thế giới hiện thực khách quan

d)

Biện chứng khách quan quy định biện chứng chủ quan

71.

Câu 27: Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Liên hệ nhân quả có tính khách quan

b)

Nguyên nhân sinh ra kết quả nên thường có trước kết quả

c)

Muốn loại bỏ một hiện tượng nào phải loại bỏ nguyên nhân sinh ra nó

d)

Các phương án trên đều đúng

72.

Câu 28: Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Tất nhiên là cái do nguyên nhân cơ bản bên trong kết cấu vật chất quyết định, trong những điều kiện nhất định phải xảy ra đúng như thế, không thể khác

b)

Ngẫu nhiên là cái do ngẫu hợp của hoàn cảnh tạo nên, thường do nguyên nhân bên ngoài quyết định, nó có thể xuất hiện cũng có thể không xuất hiện

c)

Cả tất nhiên và ngẫu nhiên đều có nguyên nhân

d)

Các phương án trên đều đúng

73.

Câu 29: Điền tiếp vào chỗ trống: "Phát triển là sự vận động theo chiều hướng đi lên từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện hơn, đặc trưng của nó là ____"

a)

Cái cũ mất đi, cái mới ra đời

b)

Lặp lại

c)

Biến đổi

d)

Mối liên hệ

74.

Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Tất nhiên và ngẫu nhiên đều tồn tại chủ quan do ý muốn con người quyết định

b)

Tất nhiên và ngẫu nhiên đều do thượng đế quy định

c)

Tất nhiên và ngẫu nhiên không có liên hệ với nhau

d)

Tất nhiên và ngẫu nhiên đều tồn tại khách quan độc lập với ý thức con người

75.

Nội dung phép Biện chứng duy vật bao gồm:

a)

Hai nguyên lí cơ bản của phép biện chứng duy vật

b)

Các cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật

c)

Ba quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật

d)

Cả 3 phương án trên

76.

Quan điểm Duy tâm chủ quan cho rằng:

a)

Nguyên nhân và kết quả chỉ là những kí hiệu mà con người dùng để ghi lại cảm giác của mình

b)

Nguyên nhân là sự tác động gây nên những biến đổi nhất định

c)

Liên hệ nhân quả có tính khách quan

d)

Nguyên nhân sinh ra kết quả nên thường có trước kết quả

77.

Cho rằng "Cảm giác là nền tảng của mối liên hệ giữa các sự vật" là quan điểm nào?

a)

Quan điểm duy tâm siêu hình

b)

Quan điểm duy tâm chủ quan

c)

Quan điểm duy vật

d)

Quan điểm duy tâm khách quan

78.

Chọn đáp án đúng nhất khi nói về Mối liên hệ?

a)

Mối liên hệ của các sự vật là chủ quan và phổ biến

b)

Mối liên hệ là sự tác động qua lại, sự quy định của các sự vật

c)

Mối liên hệ là sự tác động lẫn nhau, sự quy định lẫn nhau giữa các sự vật hay giữa các mặt của sự vật; Liên hệ trong những điều kiện nhất định thì gây nên chuyển hóa

d)

Mối liên hệ của mọi sự vật là như nhau

79.

Chọn đáp án đúng khi nói về Quan điểm siêu hình?

a)

Xem xét các sự vật hiện tượng trong trạng thái cô lập, không vận động

b)

Xem xét sự vật hiện tượng trong các mối liên hệ

c)

Tìm nguồn gốc sự vận động phát triển ở bên trong sự vật

d)

Xem xét sự vật hiện tượng trong các mối liên hệ và trong sự vận động và phát triển của nó

80.

Quan điểm Duy tâm khách quan cho rằng:

a)

Nguyên nhân và kết quả chỉ là những kí hiệu mà con người dùng để ghi lại cảm giác của mình

b)

Liên hệ nhân quả có tính khách quan

c)

Nguyên nhân của mọi hiện tượng là ở một thực thể tinh thần tồn tại bên ngoài con người

d)

Nguyên nhân sinh ra kết quả nên thường có trước kết quả

81.

Hiện thực là gì?

a)

Là cái đang tồn tại thực

b)

Là tiền đề

c)

Là cái chưa có, chưa tới nhưng sẽ có sẽ tới khi có các điều kiện tương ứng

d)

Là điều kiện

82.

Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Cái tất nhiên không tồn tại thuần túy mà biểu lộ thông qua cái ngẫu nhiên

b)

Không phải cái chung nào cũng là cái tất nhiên

c)

Tất nhiên và ngẫu nhiên có thể chuyển hóa lẫn nhau

d)

Các phương án trên đều đúng

83.

Phát triển có những tính chất nào?

a)

Khách quan/ phổ biến/ kế thừa/ quanh co/ phức tạp

b)

Quanh co/ phức tạp

c)

Khách quan/ phổ biến

d)

Khách quan/ phổ biến/ không ngang bằng nhau

84.

Chọn đáp án đúng khi nói về quan điểm Duy vật biện chứng?

a)

Phạm trù bản chất gắn bó chặt chẽ với phạm trù cái chung, nhưng không phải cái cung nào cũng là bản chất. Bản chất là những cái chung tất yếu bên trong sự vật, quyết định sự tồn tại và phát triển của sự vật

b)

Bản chất và hiện tượng đều có tính khách quan

c)

Bản chất bao giờ cũng tự bộc lộ ra bên ngoài thông qua hiện tượng

d)

Các phương án trên đều đúng

85.

Cho rằng "Tính thống nhất vật chất của thế giới là cơ sở của mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng" là quan điểm nào?

a)

Là quan điểm duy tâm chủ quan

b)

Là quan điểm duy vật biện chứng

c)

Là quan điểm duy vật siêu hình

d)

Là quan điểm duy tâm biện chứng

86.

Quan điểm Duy tâm cho rằng:

a)

Biện chứng chủ quan chính là biện chứng của thế giới hiện thực khách quan

b)

Biện chứng chủ quan quy định biện chứng khách quan

c)

Biện chứng khách quan quy định biện chứng chủ quan

d)

Biện chứng chủ quan không có liên hệ với biện chứng chủ quan

87.

Bản chất là gì?

a)

Biểu hiện ra bên ngoài của những mặt, những mối liên hệ làm nên sự vật

b)

Những mối liên hệ bên trong sự vật

c)

Tổng hợp tất cả những mặt những mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định ở bên trong sự vật, quy định sự vận động và phát triển của sự vật

d)

Tổng hợp các mặt, các yếu tố, quá trình tạo nên sự vật

88.

Khả năng là gì?

a)

Là cái chưa có, chưa tới nhưng sẽ có sẽ tới khi có các điều kiện tương ứng

b)

Là cái đang tồn tại thực

c)

Là tiền đề

d)

Là điều kiện

89.

Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Phải tìm nguyên nhân của sự vật hiện tượng ở trong chính sự vật hiện tượng

b)

Phải tìm nguyên nhân của sự vật hiện tượng ở bên ngoài sự vật hiện tượng

c)

Phải tìm nguyên nhân của sự vật hiện tượng ở trong đầu óc con người

d)

Các phương án trên đều sai

90.

Hình thức là gì?

a)

Tổng hợp các mặt, các yếu tố, quá trình tạo nên sự vật

b)

Phương thức tồn tại phát triển của sự vật, là hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững giữa các yếu tố tạo nên sự vật

c)

Chỉ là cái bề ngoài của sự vật

d)

Các phương án trên đều đúng

91.

Chọn đáp án đúng khi nói về phép "Biện chứng duy vật"?

a)

Khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động phát triển của tự nhiên xã hội và tư duy con người

b)

Khoa học về mối liên hệ phổ biến và về sự phát triển

c)

Biện chứng chủ quan phản ánh cái biện chứng của thế giới khách quan

d)

Các phương án trên đều đúng

92.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, Phạm trù là gì?

a)

Là những từ ngữ do người ta tùy tiện đặt ra

b)

Là những khái niệm rộng phản ánh thuộc tính bản chất chung nhất của các sự vật hiện tượng

c)

Có nội dung không đổi

d)

Là những khái niệm phản ánh thuộc tính bản chất chung nhất của các sự vật hiện tượng

93.

Cái đơn nhất là gì?

a)

Phạm trù triết học chỉ một sự vật một quá trình riêng lẻ nhất định

b)

Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, không lắp lại ở đâu khác

c)

Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, lắp lại trong nhiều sự vật khác

d)

Là cái riêng

94.

Đặc điểm của Mối liên hệ là gì?

a)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa, tính quanh co phức tạp

b)

Tính chủ quan

c)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính không ngang bằng nhau

d)

Tính khách quan, tính phổ biến

95.

Nội dung là gì?

a)

Phương thức tồn tại phát triển của sự vật

b)

Tổng hợp các mặt, các yếu tố, quá trình tạo nên sự vật

c)

Hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững giữa các yếu tố tạo nên sự vật

d)

Là cái bên ngoài của sự vật

96.

Chọn đáp án đúng khi nói về Ngẫu nhiên?

a)

Cái do nguyên nhân cơ bản bên trong kết cấu vật chất quyết định, trong những điều kiện nhất định phải xảy ra đúng như thế, không thể khác

b)

Cái do nguyên nhân bên trong quy định

c)

Cái nhất định phải xảy ra

d)

Cái do ngẫu hợp của hoàn cảnh tạo nên, thường do nguyên nhân bên ngoài quyết định, nó có thể xuất hiện cũng có thể không xuất hiện

97.

Câu 53: Quan điểm Duy vật biện chứng quan cho rằng:

a)

Liên hệ nhân quả có tính chủ quan

b)

Nguyên nhân sinh ra kết quả nên thường có trước kết quả

c)

Nguyên nhân và kết quả chỉ là những kí hiệu mà con người dùng để ghi lại cảm giác của mình

d)

Nguyên nhân của mọi hiện tượng là ở một thực thể tinh thần tồn tại bên ngoài con người

98.

Câu 1: Chọn đáp án đúng khi nói về "Phủ định biện chứng" theo quan điểm Biện chứng duy vật:

a)

Có nguyên nhân bên trong

b)

Có tính kế thừa

c)

Là sự thay thế cái cũ bằng cái mới

d)

Các phương án trên đều đúng

99.

Câu 2: Đáp án nào sau đây là đúng khi nói về "Mâu thuẫn của sự vật" theo quan điểm Duy vật biện chứng?

a)

Do nguyên nhân bên ngoài

b)

Do ý niệm tuyệt đối sinh ra

c)

Do cảm giác quy định

d)

Là tất yếu khách quan

100.

Câu 3: Điền tiếp vào chỗ trống: "Khi mâu thuẫn xuất hiện thì ___"

a)

Phải giải quyết mâu thuẫn

b)

Thúc đẩy cho mâu thuẫn chín muồi và giải quyết mâu thuẫn

c)

Chờ đợi mâu thuẫn tự giải quyết

d)

Các phương án trên đều đúng

101.

Câu 4: Quy luật "Từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại" được trình bày bằng những khái niệm nào sau đây?

a)

Chất; lượng

b)

Độ; điểm nút

c)

Chất; lượng; độ; điểm nút; bước nhảy

d)

Bước nhảy

102.

Câu 5: Quy luật Phủ định của phủ định có vai trò gì?

a)

Chỉ ra tính chất và cách thức của sự phát triển

b)

Chỉ ra nguyên nhân động lực của sự phát triển

c)

Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển

d)

Các phương án trên đều đúng

103.

Quy luật Phủ định của phủ định có vai trò gì?

a)

Chỉ ra tính chất và cách thức của sự phát triển

b)

Chỉ ra nguyên nhân động lực của sự phát triển

c)

Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển

d)

Các phương án trên đều đúng

104.

Quan điểm Duy tâm cho rằng:

a)

Mâu thuẫn là có tính khách quan

b)

Mâu thuẫn của sự vật là tất nhiên

c)

Mâu thuẫn chủ quan quy định mâu thuẫn khách quan

d)

Các phương án trên đều đúng

105.

Tính chất và cách thức của sự phát triển diễn ra như thế nào?

a)

Đi từ tuần tự những thay đổi về lượng đến bước nhảy- thay đổi về chất vượt qua những điểm nút vô tận để không ngừng tiến lên

b)

Đi từ những thay đổi về chất đến thay đổi về lượng

c)

Từ những bước nhảy

d)

Các phương án trên đều sai

106.

Chất là gì?

a)

Tính quy định vốn có của sự vật

b)

Thống nhất hữu cơ các thuộc tính làm thành sự vật khiến cho nó là nó và phân biệt nó với cái khác

c)

Bao gồm cả những thuộc tính căn bản và những thuộc tính không căn bản của sự vật

d)

Các phương án trên đều đúng

107.

Đáp án nào là đúng khi nói về "Chuyển hóa của các mặt đối lập"?

a)

Xuất hiện khi mâu thuẫn đã chín muồi

b)

Khi bước nhảy thực hiện

c)

Là cái cũ mất đi, cái mới ra đời

d)

Các phương án trên đều đúng

108.

Quy luật Từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại (Quy luật Lượng - Chất) được hình thành từ mối liên hệ nào?

a)

Mối liên hệ giữa Chất và Lượng

b)

Mối liên hệ giữa sự thay đổi về Lượng với sự thay đổi về Chất và ngược lại

c)

Mối liên hệ bên ngoài

d)

Mối liên hệ ngẫu nhiên

109.

Phân loại quy luật theo lĩnh vực tác động có:

a)

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật phổ biến

b)

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật của tư duy

c)

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật riêng

d)

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật chung

110.

Theo quan điểm Biện chứng duy vật:

a)

Sự vật là thống nhất của những mặt, những thuộc tính đối lập nhau. Nghĩa là đều bao hàm những mâu thuẫn

b)

Mâu thuẫn của sự vật là khách quan và phổ biến

c)

Khi Mâu thuẫn cơ bản của sự vật được giải quyết thì sự vật cũ mất đi , sự vật mới ra đời

d)

Các phương án trên đều đúng

111.

Phân loại quy luật theo phạm vì tác động có:

a)

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật phổ biến

b)

Quy luật riêng/ quy luật chung/ quy luật phổ biến

c)

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật riêng

d)

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật của tư duy

112.

Quy luật Mâu thuẫn có vị trí, vai trò gì?

a)

Chỉ ra tính chất và cách thức của sự phát triển

b)

Chỉ ra nguyên nhân động lực của sự phát triển - là hạt nhân của phép biện chứng duy vật

c)

Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển

d)

Các phương án trên đều đúng

113.

Bước nhảy chỉ thực hiện khi nào?

a)

Khi có những thay đổi về lượng

b)

Khi thay đổi về lượng đạt đến điểm nút

c)

Khi chất mới ra đời hoàn toàn

d)

Khi những thay đổi về lượng đạt tới mức có thể phá vỡ độ

114.

Mâu thuẫn là gì?

a)

Đấu tranh của các mặt đối lập

b)

Sự bài trừ phủ định lẫn nhau của các mặt đối lập

c)

Khuynh hướng ngược nhau của các mặt đối lập

d)

Thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

115.

Bước nhảy chỉ được thực hiện khi nào?

a)

Thay đổi về chất

b)

Khi những thay đổi về lượng đã đạt tới mức có thể phá vỡ độ

c)

Khi bắt đầu có sự thay đổi về lượng

d)

Khi thay đổi về lượng đạt tới điểm nút

116.

Chất là gì?

a)

Có tính chủ quan

b)

Thống nhất hữu cơ các thuộc tính làm thành sự vật khiến cho nó là nó và phân biệt nó với cái khác

c)

Con số các thuộc tính làm thành sự vật

d)

Nói lên quy mô, trình độ của sự vật

117.

Quy luật Lượng - Chất có vai trò gì?

a)

Chỉ ra tính chất và cách thức của sự phát triển

b)

Chỉ ra nguyên nhân động lực của sự phát triển

c)

Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển

d)

Các phương án trên đều đúng

118.

Sự vận động phát triển bắt đầu từ đâu?

a)

Những thay đổi dần dần về lượng

b)

Điểm nút

c)

Bước nhảy

d)

Thay đổi về chất

119.

Chọn đáp án đúng khi nói về Biểu hiện ra bên ngoài của quy luật?

a)

Tính bản chất

b)

Tính lắp lại

c)

Tính phổ biến

d)

Tính khách quan

120.

Trong một Độ nhất định thì:

a)

Lượng có thể thay đổi theo chiều tăng hoặc giảm còn chất không đổi

b)

Lượng không thay đổi còn chất thay đổi

c)

Chất và lượng cố định

d)

Các phương án trên đều sai

121.

Phủ định biện chứng là gì?

a)

Không có sự kế thừa

b)

Sự mất đi của một sự vật

c)

Có nguyên nhân bên ngoài sự vật hiện tượng

d)

Sự thay thế cái cũ bằng cái mới

122.

Vì sao trong cuộc sống phải chú ý tích lũy những thay đổi về lượng?

a)

Vì sự vận động bắt đầu từ bước nhảy

b)

Vì sự vận động bắt đầu từ thay đổi về chất

c)

Vì mâu thuẫn của cuộc sống quy định

d)

Vì sự thay đổi về lượng sẽ dẫn đến thay đổi về chất và sẽ tạo ra sự phát triển